wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Investment Decisions and Project Evaluation Basics

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm yếu tố của môi trường chính trị, pháp luật có ảnh hưởng quan trọng đến quyết định đầu tư là gì?

a)

Sự ổn định chính trị và kinh tế; nhóm chính sách và luật pháp

b)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên

c)

Giá nhân công

d)

Tất cả đều sai

2.

Nghiên cứu nội dung kinh tế - xã hội trong nghiên cứu khả thi của dự án là để đánh giá lợi ích của dự án cho đối tượng nào?

a)

Chủ đầu tư

b)

Quốc gia

c)

Người lao động

d)

Ngân hàng

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ODA và FDI?

a)

ODA là đầu tư trực tiếp nước ngoài, còn FDI là đầu tư gián tiếp

b)

ODA là đầu tư gián tiếp nước ngoài, còn FDI là đầu tư trực tiếp

c)

ODA là vay thương mại, còn FDI là đầu tư trực tiếp

d)

ODA là vốn hỗ trợ phát triển chính thức, FDI là đầu tư trực tiếp nước ngoài

4.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành chủ yếu từ đâu?

a)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

b)

Tích luỹ từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

c)

Vay nước ngoài

d)

Công ty này vay của công ty khác

5.

Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích luỹ nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Thành phần nào sau đây thuộc nguồn vốn trong nước?

a)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

b)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

c)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

d)

Tất cả các câu trên

6.

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam có thể thông qua hình thức nào?

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Thành lập công ty liên doanh

c)

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

d)

Tất cả các câu đều đúng

7.

Huy động vốn qua thị trường chứng khoán là phương thức gì?

a)

Huy động vốn trực tiếp

b)

Huy động vốn gián tiếp

c)

Huy động vốn cá nhân

d)

Không phương án nào đúng

8.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia bao gồm những nhóm nào?

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội

c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

Cả A và B

9.

Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập thì địa điểm xây dựng nhà máy trước hết phải gần gì?

a)

Gần khu dân cư

b)

Gần thị trường tiêu thụ

c)

Gần sân bay, bến cảng

d)

Gần trường học

10.

Bộ chỉ số nào được coi là ít quan trọng nhất để đánh giá môi trường đầu tư quốc gia?

a)

Năng lực cạnh tranh nền kinh tế

b)

Chỉ số xếp hạng rủi ro quốc gia

c)

Chỉ số nhận thức về tham nhũng

d)

Chỉ số đánh giá hiệu quả doanh nghiệp nhà nước

11.

Hoạt động đầu tư là quá trình sử dụng nguồn lực ở hiện tại nhằm mục tiêu nào?

a)

Tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo công trình

b)

Mang lại lợi nhuận cho chủ đầu tư

c)

Gia tăng tài sản trí tuệ cho cá nhân và giá trị thương hiệu cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

12.

Dự án di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác được xếp vào nhóm nào?

a)

Dự án quan trọng quốc gia

b)

Dự án nhóm A

c)

Dự án nhóm B

d)

Dự án nhóm C

13.

Trong phân loại dự án, dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn mức nào sau đây?

a)

2100 tỷ

b)

1500 tỷ

c)

1000 tỷ

d)

500 tỷ

14.

Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào thuộc nhóm môi trường chính trị, pháp luật và ảnh hưởng mạnh đến quyết định đầu tư?

a)

Sự ổn định chính trị và kinh tế; nhóm chính sách và luật pháp

b)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên

c)

Giá nhân công

d)

Thị hiếu người tiêu dùng

15.

Trong nghiên cứu khả thi, đánh giá lợi ích kinh tế - xã hội ở cấp độ quốc gia nhấn mạnh điều gì?

a)

Lợi ích của cổ đông công ty

b)

Lợi ích của Quốc gia

c)

Lợi ích của người lao động riêng lẻ

d)

Lợi ích của ngân hàng thương mại

16.

Theo luật đầu tư hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tổng mức đầu tư ở ngưỡng nào trở lên?

a)

Từ 10.000 tỷ đồng trở lên

b)

Từ 20.000 tỷ đồng trở lên

c)

Từ 30.000 tỷ đồng trở lên

d)

Từ 40.000 tỷ đồng trở lên

17.

Hoạt động đầu tư bằng cách cho vay tiền lấy lãi của các tổ chức tín dụng hoặc công ty tài chính là hoạt động gì?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư dịch chuyển

d)

Đầu tư ngắn hạn

18.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất bản chất của hoạt động đầu tư phát triển?

a)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào kinh doanh nhằm kiếm lợi nhuận.

b)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào, thực hiện kinh doanh theo kế hoạch trong một khoảng thời gian dài nhằm tối đa hóa lợi nhuận.

c)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào kinh doanh theo kế hoạch nhằm đạt được mục tiêu xã hội.

d)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào, thực hiện kinh doanh theo kế hoạch trong một khoảng thời gian dài nhằm đạt được mục tiêu đầu tư.

19.

Đầu tư phát triển chắc chắn dẫn đến điều nào sau đây?

a)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

b)

Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

c)

Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

d)

Cả ba phương án trên đều sai

20.

Chỉ tiêu ICOR thể hiện mối quan hệ giữa các đại lượng nào?

a)

Giữa vốn đầu tư với GDP tăng thêm

b)

Giữa vốn đầu tư với tổng cầu

c)

Giữa vốn đầu tư với tổng cung

d)

Giữa vốn đầu tư với GDP

21.

Phạm vi hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Chỉ áp dụng với các dự án vốn công

b)

Áp dụng với các hoạt động kinh doanh có điều kiện

c)

Áp dụng với tất cả các hoạt động đầu tư của nền kinh tế

d)

Không áp dụng cho hoạt động đầu tư tư nhân

22.

Kế hoạch đầu tư của địa phương phải căn cứ chủ yếu vào văn bản nào?

a)

Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương được cấp thẩm quyền phê duyệt

b)

Quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Tình hình phát triển kinh tế xã hội của tỉnh

d)

Năng lực đầu tư của tỉnh

23.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc đầu tư công?

a)

Đầu tư chứng khoán, bất động nâng cao lợi nhuận

b)

Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

c)

Đầu tư và hỗ trợ hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích

d)

Đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

24.

Chỉ số IRR cho biết điều gì về dự án?

a)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án

b)

Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh

c)

Cho biết khả năng sinh lời của dự án

d)

Cho biết lãi suất tính toán của dự án

25.

Khi NPV của dự án bằng 0, kết luận nào là đúng nhất?

a)

Dự án không mang lại cho dòng vốn một suất sinh lời nào cả

b)

Dự án mang lại một suất sinh lời i bằng IRR

c)

Dự án mang lại một suất sinh lời i nhỏ hơn IRR

d)

Dự án mang lại một suất sinh lời i lớn hơn IRR

26.

IRR của dự án hấp dẫn các nhà đầu tư chủ yếu vì lý do nào?

a)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án

b)

Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh

c)

Cho biết khả năng sinh lời của dự án

d)

Cho biết lãi suất tính toán của dự án

27.

Nhược điểm chính của chỉ tiêu thời gian hoàn vốn là gì?

a)

Phụ thuộc vào vòng đời dự án

b)

Phụ thuộc vào quy mô vốn đầu tư

c)

Phụ thuộc vào thời điểm đầu tư

d)

Không xét tới khoản thu nhập sau thời điểm hoàn vốn

28.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tổng mức đầu tư ở ngưỡng nào?

a)

Từ 10.000 tỷ đồng trở lên

b)

Từ 40.000 tỷ đồng trở lên

c)

Từ 20.000 tỷ đồng trở lên

d)

Từ 30.000 tỷ đồng trở lên

29.

Đánh giá kế hoạch đầu tư công theo luật hiện hành cần thực hiện những nội dung nào?

a)

Mức độ đạt so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

b)

Tác động trong việc thu hút đầu tư từ nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tính khả thi của kế hoạch và tình hình quản lý đầu tư công

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

30.

Để thuận lợi cho tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về thời điểm nào?

a)

Cuối năm

b)

Đầu năm

c)

Thời điểm tùy ý

d)

Giữa năm

31.

Đầu tư phát triển sẽ có tác động nào sau đây?

a)

Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

b)

Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

c)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

Cả ba phương án trên đều sai

32.

Chỉ tiêu “Việc làm và thu nhập của người lao động” trong dự án khả thi thuộc nội dung phân tích nào?

a)

Phân tích kinh tế - xã hội

b)

Phân tích thị trường

c)

Phân tích tài chính

d)

Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự

33.

Huy động vốn thông qua hoạt động của các công ty tài chính và công ty bảo hiểm thuộc kênh nào?

a)

Kênh huy động vốn trực tiếp

b)

Kênh huy động vốn cá nhân

c)

Kênh huy động vốn gián tiếp

d)

Không phương án nào đúng

34.

Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi đối với dự án đầu tư có quy mô lớn có mối quan hệ dữ liệu như thế nào?

a)

Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

b)

Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

c)

Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

d)

Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

35.

Các hình thức phổ biến của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào Việt Nam bao gồm?

a)

Thành lập công ty liên doanh

b)

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

c)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

d)

Tất cả các câu đều đúng

36.

Năm 2018, một dự án nhà máy nhiệt điện trị giá 45.000 tỷ đồng thuộc thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư của cơ quan nào theo quy định hiện hành?

a)

Quốc hội

b)

Bộ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Bộ trưởng bộ Công thương

d)

Thủ tướng chính phủ

37.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án đầu tư công nhóm B và C do cấp nào chấp thuận?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh

38.

Nhận định nào đúng về đầu tư vào tài sản lưu động?

a)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu phục vụ sản xuất

d)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng

39.

Trong lĩnh vực xây dựng cơ bản, BOT là hình thức đầu tư nào?

a)

Xây dựng-Chuyển giao

b)

Xây dựng-Kinh doanh-Chuyển giao

c)

Xây dựng-Sở hữu vĩnh viễn

d)

Kinh doanh-Chuyển giao

40.

Chỉ tiêu ICOR thể hiện mối quan hệ nào trong kinh tế đầu tư?

a)

Giữa vốn đầu tư với tổng cung

b)

Giữa vốn đầu tư với GDP

c)

Giữa vốn đầu tư với tổng cầu

d)

Giữa vốn đầu tư với GDP tăng thêm

41.

Khi dựa vào tỷ số lợi ích/chi phí (B/C) để lựa chọn dự án, điều kiện chấp nhận là:

a)

B/C < 1

b)

B/C < 0

c)

B/C = 0

d)

B/C ≥ 1

42.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành chủ yếu từ:

a)

Tích luỹ từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

b)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

c)

Công ty này vay của công ty khác

d)

Vay nước ngoài

43.

Trong phân tích độ an toàn tài chính của dự án, “Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư” phản ánh trực tiếp:

a)

Cơ cấu nguồn vốn

b)

Hiệu quả sử dụng vốn

c)

Khả năng trả nợ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

44.

Ngoài ưu đãi thuế và tiếp cận đất đai, yếu tố quan trọng nhất thu hút Samsung đầu tư vào Việt Nam thuộc về:

a)

Môi trường văn hóa, xã hội, dân số

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường pháp luật

d)

Môi trường tự nhiên

45.

NPV bằng 0 khi nào?

a)

Lãi suất tính toán bằng IRR

b)

Lãi suất tính toán bằng 1

c)

Lãi suất tính toán lớn hơn IRR

d)

Lãi suất tính toán bằng 0

46.

Nhà đầu tư có thể là các đối tượng nào dưới đây?

a)

Cá nhân là người Việt Nam

b)

Tổ chức và cá nhân nước ngoài

c)

Tổ chức trong nước

d)

Tất cả các đối tượng trên

47.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm chủ yếu:

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội

c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

Cả A và B

48.

Một công ty sử dụng 60% nợ ngân hàng với lãi suất 15%/năm và 40% vốn chủ sở hữu với lợi suất yêu cầu 20%/năm. Thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. WACC gần nhất là bao nhiêu?

a)

15.2%

b)

25%

c)

20%

d)

15%

49.

Một doanh nghiệp tăng tỷ trọng vốn vay trong tổng nguồn vốn để làm NPV tăng khi điều kiện nào đúng (thuế TNDN 20%)?

a)

Lãi vay × 0.8 < Chi phí vốn chủ sở hữu

b)

Lãi vay > Chi phí vốn chủ sở hữu

c)

Lãi vay < Chi phí vốn chủ sở hữu

d)

Không câu nào đúng

50.

Doanh nghiệp A mua máy phát điện giá 600 triệu đồng, khấu hao theo đường thẳng trong 5 năm, giá trị thu hồi bằng 0. Mức khấu hao hàng năm là:

a)

100 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

130 triệu đồng

d)

120 triệu đồng

51.

Doanh nghiệp X đầu tư nhà máy NPK: 1/3 vốn vay ngân hàng lãi suất 15%/năm, 2/3 còn lại phát hành trái phiếu lãi suất 30%/năm, không có thuế TNDN. WACC bằng:

a)

24%

b)

30%

c)

26%

d)

25%

52.

Dự án X cần 2 tỷ đồng. Dòng tiền ròng năm lần lượt: 250, 320, 410, 550, 630 (triệu đồng). Xác định thời gian hoàn vốn gần nhất:

a)

3 năm 10 tháng 12 ngày

b)

4 năm 9 tháng 10 ngày

c)

4 năm 8 tháng 28 ngày

d)

3 năm 11 tháng 8 ngày

53.

Khi lãi suất chiết khấu lớn hơn IRR của dự án, NPV sẽ như thế nào?

a)

Dương

b)

Bằng 0

c)

Âm

d)

Không xác định

54.

Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn mức nào dưới đây?

a)

2100 tỷ

b)

3200 tỷ

c)

1500 tỷ

d)

2300 tỷ

55.

Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công quan trọng quốc gia thuộc về cơ quan nào?

a)

Quốc hội

b)

Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố

c)

Chủ tịch UBND huyện

d)

Thủ tướng Chính phủ

56.

Tùy theo loại dự án, số lượng nghiệm thu suất sinh lời nội bộ (IRR) có thể như thế nào?

a)

Có một IRR

b)

Không có IRR

c)

Có nhiều IRR

d)

Tất cả các phương án trên đều có thể xảy ra

57.

Đầu tư phát triển chắc chắn dẫn đến kết quả nào?

a)

Tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

b)

Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

c)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

Cả ba phương án đều sai

58.

Báo cáo ngân lưu của dự án gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Dòng ngân lưu ra

b)

Dòng ngân lưu ròng

c)

Dòng ngân lưu vào

d)

Tất cả các thành phần trên

59.

Trên góc độ doanh nghiệp, nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bao gồm chủ yếu loại nào?

a)

Nguồn vốn ngân sách nhà nước

b)

Nguồn vốn ODA, FDI

c)

Nguồn vốn viện trợ

d)

Vốn tích lũy từ nội bộ doanh nghiệp và vốn từ bên ngoài như vay nợ

60.

Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi chủ yếu nhằm đánh giá lợi ích của ai?

a)

Người lao động

b)

Nhà nước

c)

Chủ đầu tư

d)

Địa phương

61.

Đầu tư gián tiếp là phương thức mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra

b)

Thực hiện việc mua bán và sáp nhập các doanh nghiệp

c)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

d)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

62.

Dự án nhà máy điện hạt nhân được phân loại vào nhóm nào?

a)

Nhóm A

b)

Nhóm C

c)

Nhóm B

d)

Không câu nào đúng

63.

Phạm vi hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Áp dụng với các hoạt động kinh doanh có điều kiện

b)

Chỉ áp dụng với các dự án vốn công

c)

Áp dụng với tất cả các hoạt động đầu tư của nền kinh tế

d)

Không áp dụng cho hoạt động đầu tư tư nhân

64.

Đối tượng nào quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án?

a)

Chủ đầu tư

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Ngân hàng

65.

Trong các hình thức PPP, BOT trong xây dựng cơ bản là viết tắt của chuỗi hoạt động nào?

a)

Xây dựng-Chuyển giao

b)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

c)

Xây dựng-Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh

66.

So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển có tác động nổi bật nào sau đây?

a)

Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

b)

Mang lại lợi nhuận cao hơn

c)

Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn

d)

Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

67.

Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí của doanh nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Phải chi bằng tiền mặt

b)

Không phải chi bằng tiền mặt

c)

Dùng để thanh lý tài sản cố định

d)

Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt

68.

Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Thành phần nào sau đây thuộc vốn trong nước?

a)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

b)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

c)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

d)

Cả ba phương án trên

69.

Khi NPV của dự án bằng 0 thì kết luận nào đúng nhất?

a)

Dự án mang lại một suất sinh lời bằng IRR

b)

Dự án mang lại một suất sinh lời nhỏ hơn IRR

c)

Dự án không mang lại cho đồng vốn một suất sinh lời nào cả

d)

Dự án mang lại một suất sinh lời lớn hơn IRR

70.

Nếu chủ đầu tư có ít vốn, đầu tư có rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án có đặc điểm nào?

a)

NPV nhỏ nhất

b)

Tpp lớn nhất

c)

IRR lớn nhất

d)

NPV lớn nhất

71.

Bộ chỉ số nào ít quan trọng nhất để đánh giá môi trường đầu tư quốc gia?

a)

Chỉ số xếp hạng rủi ro quốc gia

b)

Năng lực cạnh tranh nền kinh tế

c)

Chỉ số đánh giá hiệu quả doanh nghiệp nhà nước

d)

Chỉ số nhận thức về tham nhũng

72.

Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư trong đó chủ đầu tư:

a)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Mua cổ phần và hưởng lợi tức

c)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

d)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

73.

Môi trường đầu tư của địa phương có thể được phát biểu đúng nhất là:

a)

Các yếu tố địa lý, xã hội, văn hóa có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

b)

Môi trường kinh tế, xã hội và hiệu quả của các hoạt động quản lý nhà nước có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

c)

Tổng hòa các yếu tố của địa phương có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

d)

Năng lực thu hút vốn đầu tư của địa phương có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

74.

Cho dự án có WACC = 12% và dòng tiền đầu tư trong 3 năm: NCF0 = -85,000; NCF1 = 30,000; NCF2 = 40,000; NCF3 = 45,000 (triệu đồng). NPV của dự án gần nhất với giá trị nào?

a)

NPV = 5,703.58 triệu đồng

b)

NPV = 6,783.25 triệu đồng

c)

NPV = 5,556.52 triệu đồng

d)

NPV = 7,875.82 triệu đồng

75.

Một công ty dự định xây dựng nhà máy chế biến mủ cao su. Dữ liệu (triệu đồng): lợi ích thuần vào các năm 1–3: 300 mỗi năm; chi phí ra các năm 1–3: 100 mỗi năm; suất chiết khấu 12%. Tỷ số lợi ích/chi phí (B/C) bằng:

a)

B/C = 1.11

b)

B/C = 0.88

c)

B/C = 1.25

d)

B/C = 2.15

76.

Nhu cầu vốn đầu tư của dự án Z gồm: vốn tự có 500 triệu đồng (chiếm 50%), lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư 24%/năm; vay ngân hàng 500 triệu đồng (50%), lãi suất 18%/năm; thuế suất thu nhập DN 28%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là:

a)

20.78%

b)

18.48%

c)

17.94%

d)

22.93%

77.

Doanh nghiệp X đầu tư nhà máy phân NPK. Vốn đầu tư ban đầu gồm 1/3 vay ngân hàng lãi 15%/năm, phần còn lại do bán trái phiếu lãi 30%/năm. Không có thuế TNDN. WACC của dự án là:

a)

24%

b)

30%

c)

26%

d)

25%

78.

Với cùng dữ liệu dự án Z (50% vốn chủ 24%/năm, 50% vay 18%/năm, thuế TNDN 28%), WACC của dự án là bao nhiêu?

a)

22.93%

b)

18.48%

c)

20.48%

d)

17.94%

79.

Theo tiêu chí Giá trị hiện tại thuần (NPV), nên chọn dự án khi nào?

a)

NPV < 0

b)

NPV ≥ 0

c)

NPV = lãi suất tính toán (i_t)

d)

NPV < lãi suất tính toán (i_t)

80.

Công thức j=0n(BjCj)(1+r)j\sum_{j=0}^n \frac{(B_j − C_j)}{(1+r)^j} dùng để tính chỉ tiêu nào?

a)

IRR (tỉ suất hoàn vốn nội bộ)

b)

NPV (Giá trị hiện tại thuần)

c)

B/C (tỉ suất lợi ích/chi phí)

d)

T (thời gian hoàn vốn)

81.

Nếu chủ đầu tư có ít vốn, rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án có đặc điểm nào?

a)

T_pp lớn nhất

b)

NPV nhỏ nhất

c)

NPV lớn nhất

d)

IRR lớn nhất

82.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc đầu tư công?

a)

Đầu tư và hỗ trợ hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích

b)

Đầu tư của Nhà nước tham gia dự án theo hình thức đối tác công tư

c)

Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị – xã hội

d)

Đầu tư chứng khoán, bất động sản nhằm nâng cao lợi nhuận

83.

Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ khi nào là hợp lý nhất?

a)

Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng

b)

Nguyên liệu phải nhập khẩu từ nước ngoài

c)

Khan hiếm nguồn lao động

d)

Nhà máy sử dụng nhiều tài nguyên

84.

Công cụ quản lý nhà nước về đầu tư gồm những gì?

a)

Các định mức và tiêu chuẩn

b)

Hệ thống văn bản pháp luật

c)

Quy hoạch tổng thể và chi tiết

d)

Tất cả các công cụ trên

85.

IRR của dự án hấp dẫn nhà đầu tư vì lý do chính nào?

a)

Cho biết khả năng sinh lời của dự án

b)

Cho biết lãi suất tính toán của dự án

c)

Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh

d)

Cho biết quy mô số tiền lãi tuyệt đối

86.

So với nguồn vay thương mại quốc tế, vốn ODA có đặc điểm gì?

a)

Có rủi ro tài chính cao hơn

b)

Có thời hạn vay ngắn hơn

c)

Có chi phí vay thấp hơn

d)

Cả ba phát biểu đều sai

87.

Trong phân tích dự án, chi phí cơ hội được xử lý như thế nào trong dòng tiền?

a)

Cộng vào dòng ngân lưu vào

b)

Cộng vào dòng ngân lưu ra

c)

Trừ khỏi dòng ngân lưu ra

d)

Không đưa vào dòng tiền

88.

Huy động vốn qua thị trường chứng khoán là phương thức gì?

a)

Huy động vốn cá nhân

b)

Huy động vốn gián tiếp

c)

Huy động vốn trực tiếp

d)

Không phương án nào đúng

89.

Dự án đầu tư vào y tế, văn hóa, giáo dục (nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn mức nào?

a)

800 tỷ

b)

1000 tỷ

c)

2300 tỷ

d)

1500 tỷ

90.

Luật đầu tư mới nhất của Việt Nam ban hành ngày 26/11 thuộc năm nào (theo tài liệu)?

a)

2015

b)

2014

c)

2013

d)

2012

91.

Nguồn vốn đầu tư được vay ưu đãi từ tổ chức quốc tế hoặc chính phủ nước ngoài gọi là gì?

a)

FDI

b)

FII (hoặc FPI)

c)

Vốn tài trợ

d)

ODA

92.

Đầu tư phát triển tác động đến những yếu tố nào của nền kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu

b)

Tăng cường năng lực khoa học công nghệ quốc gia

c)

Tổng cung, tổng cầu của nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

93.

Đối tượng nào quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của hoạt động đầu tư?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Ngân hàng

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Nhà đầu tư cá nhân

94.

Theo luật đầu tư hiện hành, thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A thuộc về ai?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố

c)

Chủ tịch UBND huyện

d)

Quốc hội

95.

Nhóm yếu tố của môi trường chính trị, pháp luật có ảnh hưởng quan trọng đến quyết định đầu tư chủ yếu là gì?

a)

Giá nhân công

b)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên

c)

Sự ổn định chính trị và kinh tế; nhóm chính sách và luật pháp

d)

Tất cả đều sai

96.

Nghiên cứu khả thi được tiến hành ở thời điểm nào trong chu trình chuẩn bị dự án?

a)

Sau nghiên cứu tiền khả thi

b)

Sau bước ra quyết định đầu tư

c)

Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư

d)

Trước nghiên cứu tiền khả thi

97.

Đầu tư vào các đối tượng vật chất, đầu tư cho các tài sản tài chính, đầu tư cho các tài sản phi vật chất thuộc cách phân loại đầu tư nào?

a)

Theo mục tiêu đầu tư

b)

Theo chức năng quản trị vốn

c)

Theo bản chất các đối tượng đầu tư

d)

Theo nguồn vốn

98.

Doanh nghiệp A mua một máy phát điện giá 600 triệu đồng, sử dụng 5 năm và không có giá trị thu hồi. Áp dụng khấu hao đường thẳng, mức khấu hao hằng năm là bao nhiêu?

a)

120 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

99.

Trong bảng dự toán kết quả hoạt động kinh doanh (bằng cân đối kế toán), dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án được xử lý như thế nào?

a)

Không có cả dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao

b)

Không có dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án nhưng có khấu hao

c)

Có cả dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao

d)

Không có đáp án nào đúng

100.

Điền khuyết: ________ là hoạt động đầu tư của Nhà nước vào các chương trình, dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội và đầu tư vào các chương trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

a)

Đầu tư công

b)

Đầu tư tư nhân

c)

Đầu tư theo hình thức PPP

d)

Đầu tư doanh nghiệp

101.

Trong nghiên cứu khả thi, việc nghiên cứu kinh tế - xã hội nhằm đánh giá lợi ích của dự án cho chủ thể nào chủ yếu?

a)

Người lao động

b)

Ngân hàng

c)

Chủ đầu tư

d)

Quốc gia

102.

Theo Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13, dự án đầu tư bằng nguồn vốn công cho đường giao thông với số vốn 5000 tỷ đồng thuộc nhóm nào?

a)

Dự án quan trọng cấp quốc gia

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm C

103.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ODA và FDI?

a)

ODA là đầu tư trực tiếp nước ngoài, FDI là đầu tư gián tiếp nước ngoài

b)

ODA là vay thương mại, FDI là đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

FDI là đầu tư gián tiếp nước ngoài, ODA là đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

ODA là vốn hỗ trợ phát triển chính thức, FDI là đầu tư trực tiếp nước ngoài

104.

Mục đích chính của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư là gì?

a)

Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần

b)

Làm căn cứ để xây dựng dự án

c)

Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư

d)

Làm căn cứ để vay tiền

105.

Hoạt động đầu tư là quá trình sử dụng nguồn lực ở hiện tại nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Gia tăng tài sản trí tuệ cho cá nhân và giá trị thương hiệu cho doanh nghiệp

b)

Mang lại lợi nhuận cho chủ đầu tư

c)

Tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo công trình

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Phân loại dự án theo các dự án đặc biệt quan trọng cấp quốc gia, dự án nhóm A, B và C là theo tiêu chí nào?

a)

Phạm vi đầu tư

b)

Bản chất các đối tượng đầu tư

c)

Tính chất và quy mô đầu tư

d)

Mục tiêu đầu tư

107.

IRR là suất chiết khấu làm cho giá trị hiện giá thuần (NPV) bằng bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Bằng 1

d)

Nhỏ hơn 0

108.

Đầu tư cho giáo dục được xem là loại đầu tư gì?

a)

Đầu tư sinh lợi

b)

Đầu tư xây dựng

c)

Đầu tư chiều sâu

d)

Đầu tư phát triển

109.

Ngoài ưu đãi thuế và tiếp cận nguồn lực về đất đai, yếu tố quan trọng nhất giúp công ty Samsung quyết định đầu tư vào Việt Nam được nêu là thuộc về môi trường nào?

a)

Môi trường pháp luật

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường văn hóa, xã hội, dân số

110.

So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển có đặc trưng nổi bật nào?

a)

Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

b)

Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn

c)

Mang lại lợi nhuận cao hơn

d)

Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

111.

Tùy theo loại dự án, số lượng IRR có thể như thế nào?

a)

Có một IRR

b)

Không có IRR

c)

Có nhiều IRR

d)

Tất cả các phương án đều đúng

112.

Để thuận lợi cho tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Giữa năm

b)

Đầu năm

c)

Thời điểm tùy ý

d)

Cuối năm

113.

Trong phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội, “lợi ích của dự án cho quốc gia” chủ yếu phản ánh điều gì?

a)

Lợi nhuận tài chính trực tiếp cho chủ đầu tư

b)

Tác động đến phúc lợi xã hội, tăng trưởng và phát triển bền vững

c)

Giảm chi phí vốn vay cho ngân hàng

d)

Tăng khấu hao tài sản của dự án

114.

Kế hoạch đầu tư của địa phương phải căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tình hình phát triển kinh tế xã hội của tỉnh

b)

Năng lực đầu tư của tỉnh

c)

Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương được cấp thẩm quyền phê duyệt

d)

Quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

115.

Nguồn vốn đầu tư trong nước được tích lũy thông qua kênh nào?

a)

GDP

b)

Tiêu dùng

c)

Tiết kiệm

d)

Đầu tư

116.

Phân loại nguồn vốn đầu tư theo nguồn huy động vốn trên góc độ toàn nền kinh tế gồm những gì?

a)

Vốn xây dựng cơ bản

b)

Vốn trong nước và vốn ngoài nước

c)

Vốn ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án

117.

Dự án tại các địa bàn di tích quốc gia đặc biệt được xếp vào nhóm nào?

a)

Dự án nhóm B

b)

Dự án quan trọng quốc gia

c)

Dự án nhóm A

d)

Dự án nhóm C

118.

Hoạt động đầu tư bằng cách cho vay tiền lấy lãi của các tổ chức tín dụng hoặc các công ty tài chính là hoạt động gì?

a)

Đầu tư ngắn hạn

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Đầu tư dịch chuyển

119.

Chỉ xét tiêu chí vốn đầu tư theo Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13, dự án đầu tư bằng nguồn vốn công cho đường giao thông với số vốn 2000 tỷ được phân nhóm:

a)

Nhóm B

b)

Nhóm C

c)

Dự án quan trọng cấp quốc gia

d)

Nhóm A

120.

Công ty VTC dự định đầu tư xây dựng nhà máy với vốn đầu tư ban đầu 500 triệu đồng. Lợi nhuận ròng và khấu hao từ năm 1 đến năm 3 là 229,96 triệu đồng mỗi năm. Sau 3 năm nhà máy không có giá trị thu hồi. Với lãi suất tính toán r1 = 17,5% và r2 = 19,5%. Suất hoàn vốn nội bộ (IRR) của dự án là:

a)

17%

b)

20%

c)

18%

d)

16%

121.

Một doanh nghiệp vay vốn với lãi suất 20%/năm, thuế suất TNDN 28%, chi phí sử dụng vốn cổ phần là 15% và tỷ lệ vốn vay/cổ phần là 30:70. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của doanh nghiệp là:

a)

14.00%

b)

14.82%

c)

15.78%

d)

12.87%

122.

Năm 2018, Công ty Cổ phần An Phát sử dụng 60% vốn vay ngắn hạn với lãi suất 15%/năm và 40% vốn chủ sở hữu với lợi suất yêu cầu 20%/năm; thuế thu nhập doanh nghiệp 20%. WACC của công ty là:

a)

20%

b)

15%

c)

25%

d)

15,2%

123.

Hãy tính IRR cho dự án có dòng tiền như sau (triệu đồng): NCF0 = -80000; NCF1 = 30000; NCF2 = 35000; NCF3 = 40000. Kết quả gần đúng là:

a)

IRR = 15%

b)

IRR = 14%

c)

IRR = 13%

d)

IRR = 16%

124.

Với WACC = 12% và dòng tiền (triệu đồng): NCF0 = -85000; NCF1 = 30000; NCF2 = 40000; NCF3 = 45000, giá trị NPV gần đúng là:

a)

NPV = 7875.82 triệu đồng

b)

NPV = 6783.25 triệu đồng

c)

NPV = 5703.58 triệu đồng

d)

NPV = 5556.52 triệu đồng

125.

Công thức nào chứng tỏ ‘tiết kiệm là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế’?

a)

ΔGDP = I/ICOR

b)

g = s/ICOR

c)

ΔGDP = s/ICOR

d)

g = I/ICOR

126.

Trong dự án khả thi, tính toán chỉ tiêu “Việc làm và thu nhập của người lao động” thuộc nội dung phân tích nào?

a)

Phân tích kinh tế – xã hội

b)

Phân tích thị trường

c)

Phân tích tài chính

d)

Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự

127.

Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi nhằm đánh giá lợi ích của ai là chính?

a)

Người lao động

b)

Nhà nước

c)

Chủ đầu tư

d)

Địa phương

128.

Đối tượng nào quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của hoạt động đầu tư?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Ngân hàng

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Chủ đầu tư

129.

Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra

b)

Thực hiện mua bán và sáp nhập các doanh nghiệp

c)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

d)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

130.

So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển có đặc trưng nào sau đây?

a)

Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

b)

Mang lại lợi nhuận cao hơn

c)

Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn

d)

Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

131.

Đầu tư tài chính sẽ trực tiếp tạo ra điều gì?

a)

Sản lượng cho nền kinh tế thông qua sản xuất

b)

Tỷ lệ sinh lời cao cho chủ đầu tư

c)

Nguồn vốn cho đầu tư phát triển

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

132.

Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi đối với dự án đầu tư có mối quan hệ nào đúng nhất?

a)

Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

b)

Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

c)

Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

d)

Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

133.

Phát biểu nào đúng về đầu tư vào tài sản lưu động?

a)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu phục vụ sản xuất

d)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng

134.

Chỉ tiêu ICOR thể hiện mối quan hệ giữa các đại lượng nào?

a)

Giữa vốn đầu tư với tổng cung

b)

Giữa vốn đầu tư với GDP

c)

Giữa vốn đầu tư với tổng cầu

d)

Giữa vốn đầu tư với GDP tăng thêm

135.

Phân loại đầu tư theo bản chất các đối tượng đầu tư bao gồm đầu tư vào các loại tài sản nào?

a)

Theo mục tiêu đầu tư

b)

Theo chức năng quản trị vốn

c)

Theo bản chất các đối tượng đầu tư: vật chất, tài chính, tài sản phi vật chất

d)

Theo nguồn vốn

136.

Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư là gì?

a)

Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần

b)

Làm căn cứ để xây dựng dự án

c)

Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư

d)

Làm căn cứ để vay tiền

137.

Hoạt động đầu tư là quá trình sử dụng nguồn lực nhằm mục tiêu nào?

a)

Gia tăng tài sản trí tuệ cho cá nhân và giá trị thương hiệu cho doanh nghiệp

b)

Mang lại lợi nhuận cho chủ đầu tư

c)

Tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo công trình

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

138.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành chủ yếu từ đâu?

a)

Tích lũy từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

b)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

c)

Công ty này vay của công ty khác

d)

Vay nước ngoài

139.

Huy động vốn thông qua hoạt động của các công ty tài chính và công ty bảo hiểm thuộc kênh nào?

a)

Kênh huy động vốn trực tiếp

b)

Kênh huy động vốn cá nhân

c)

Kênh huy động vốn gián tiếp

d)

Không phương án nào đúng

140.

Trên góc độ các doanh nghiệp, nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp thường đến từ đâu?

a)

Vốn góp của chủ sở hữu và lợi nhuận để lại

b)

Ngân sách nhà nước cấp phát trực tiếp

c)

Chỉ từ các khoản vay quốc tế

d)

Chỉ từ phát hành trái phiếu Chính phủ

141.

Công thức biểu diễn mối quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng kinh tế g, tỷ lệ đầu tư I và hệ số ICOR là gì?

a)

g = ICOR × I

b)

g = I / ICOR

c)

g = I × ICOR

d)

g = ICOR / I

142.

Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp và tư nhân trong nền kinh tế KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn vốn ngân sách nhà nước

b)

Nguồn vốn ODA, FDI

c)

Nguồn vốn viện trợ

d)

Vốn tích lũy từ nội bộ doanh nghiệp và vốn từ bên ngoài như vay nợ

143.

So với vốn ODA, vốn vay thương mại quốc tế thường có đặc điểm nào?

a)

Rủi ro tài chính cao hơn

b)

Thời hạn vay ngắn hơn

c)

Chi phí vay thấp hơn

d)

Chi phí vay cao hơn

144.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm chủ yếu những nhóm nào?

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội

c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

Cả A và B

145.

Ngoài ưu đãi thuế và đất đai, yếu tố được xem là quan trọng nhất để một tập đoàn như Samsung đầu tư vào Việt Nam thuộc nhóm nào?

a)

Môi trường văn hóa, xã hội, dân số

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường pháp luật

d)

Môi trường tự nhiên

146.

Bộ chỉ số nào được xem là ít quan trọng nhất khi đánh giá môi trường đầu tư quốc gia?

a)

Chỉ số xếp hạng rủi ro quốc gia

b)

Năng lực cạnh tranh nền kinh tế

c)

Chỉ số đánh giá hiệu quả doanh nghiệp nhà nước

d)

Chỉ số nhận thức về tham nhũng

147.

Tiêu chí nào khiến doanh nghiệp nên đặt nhà máy gần thị trường tiêu thụ?

a)

Nhà máy sử dụng rất nhiều tài nguyên địa phương

b)

Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng

c)

Nguyên liệu sản xuất phần lớn nhập khẩu

d)

Nguồn lao động địa phương khan hiếm

148.

Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn ngưỡng nào?

a)

2100 tỷ

b)

3200 tỷ

c)

1500 tỷ

d)

2300 tỷ

149.

Trong các thành phần của môi trường đầu tư, yếu tố nào gắn trực tiếp với khung pháp lý cho nhà đầu tư?

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Văn hóa, xã hội, dân số

d)

Cơ sở hạ tầng

150.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm môi trường văn hóa, xã hội, dân số ảnh hưởng tới quyết định đầu tư?

a)

Cơ cấu dân số và lao động

b)

Chuẩn mực văn hóa tiêu dùng

c)

Tài nguyên khoáng sản

d)

Trình độ giáo dục