Font size
WorksheetsGiá Trị Lượng Giác
Total questions: 146
Worksheet time: 3hrs 31mins
Cho góc hình học uOv có số đo 0 60 (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác (Ou, Ov) bằng
0 60
(00 60 360 + k)
0 60 -
(00 60 360 - + k)
Cho góc hình học uOv có số đo 0 30 (như hình bên dưới). Số đo của các góc lượng giác (Ov, Ou) bằng
0 30
(00 30 360 + k)
0 30 -
(00 30 360 - + k)
Cho một góc lượng giác 0 140 = α. Số đo bằng rađian của góc α bằng
7/9 π
9/7 π
7/9 π
9 π
Cho một góc lượng giác 5/4 π = α. Số đo bằng độ của góc α bằng
0 225
225
225 π
0 220
Cho các điểm M, N, P, Q, E trên đường tròn lượng giác (như hình bên dưới). Điểm nào trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác có số đo bằng 2/3 π
P
N
Q
M và E
Cho 0 60 = α. Giá trị 2 sin α bằng
3/4
3/4
3/2
1/4
Cho 6 = π α. Giá trị cos sin + α α bằng
1 + 3/2
1 - 3/2
3/2
1/2
Cho 0 2 < < π α. Khẳng định nào dưới đây đúng?
(cos - cos) = α α
(cos - cos) = π α α
cos cos 2 ( - ) = π α α
(cos + cos) = π α α
Cho một góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo 0 30 - và một góc lượng giác (Ov, Ox) có số đo 0 130. Số đo các góc lượng giác (Ou, Ox) bằng
0 100
(00 100 360 + k)
(00 130 360 + k)
(00 30 360 - + k)
đo các góc lượng giác,Ou Ox bằng
0
00 100 360+k
00 130 360+k
00 30 360−+k
Cho các góc lượng giác (như hình bên dưới). Số đo các góc lượng giác,Ov Ox bằng
0 31
00 31 360+k
0 31−
00 31 360−+k
Cho một góc lượng giác,Ox Ou có số đo 0 170− và một góc lượng giác,Ox Ov có số đo 0 210. Số đo các góc lượng giác,Ou Ov bằng
0 20
00 20 360+k
00 40 360+k
00 30 360−+k
Cho một góc lượng giác,Ou Ox có số đo 0 250 và một góc lượng giác,Ov Ox có số đo 0 280−. Số đo các góc lượng giác,Ou Ov bằng
0 170
00 170 360+k
00 30 360+k
00 30 360−+k
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 0 2− < < π α và 3 cos 4 =α. Giá trị tanα bằng
7 3−
7 3
1 3
7 3
Biết 22 costan cotsin 3462 +++= a b ππππ, với a b là phân số tối giản. Giá trị biểu thức +a b bằng
25
21 4
17
21
Cho góc lượng giác α thỏa mãn 0 2− < < π α và tan2= −α. Biết (cos,5 =∈ a aα. Giá trị biểu thức 2 25−a bằng
24−
4−
24
26
Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60 cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm, A B C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2,9,4. Tính độ dài các cung nhỏ AB
Tính độ dài các cung nhỏ AB (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần 10).
Nếu xe chạy với tốc độ 50 /km h thì trong một giây bánh xe quay được bao nhiêu vòng? (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).
Nếu một người vào cabin tại vị trí thấp nhất của vòng quay, thì sau 20 phút quay, người đó ở độ cao bao nhiêu mét (Làm tròn đến hàng đơn vị)?
Hải lí là một đơn vị chiều dài hàng hải, được tính bằng độ dài một cung chắn một góc 0 1 60 của đường kinh tuyến. Một hải lí bằng khoảng bao nhiêu kilômét, biết bán kính trung bình của Trái Đất là 6371km. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
1,85km
1,8km
18,5km
333,58km
Trạm vũ trụ Quốc tế ISS (tên Tiếng Anh: International Space Station) nằm trong quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng 400km. Nếu trạm mặt đất theo dõi được trạm vũ trụ ISS khi nó nằm trong góc 0 45 ở tâm của quỹ đạo tròn này phía trên ăng – ten theo dõi thì trạm vũ trụ đã di chuyển được bao nhiêu kilômét trong khi nó đang được trạm mặt đất theo dõi? Giả sử rằng bán kính của trái đất là 6400km. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
5341km
5340km
306000km
3060km
Cho góc lượng giác a thỏa mãn 0 < a < π và sin(6) = -P(a/π). Khẳng định nào dưới đây đúng?
13 cossin 22 = -P(a)
13 cossin 22 = +P(a)
31 cossin 22 = +P(a)
31 cossin 22 = -P(a)
Cho góc lượng giác a và cos(3) = +P(a/π). Khẳng định nào dưới đây đúng?
13 cossin 22 = -P(a)
13 cossin 22 = +P(a)
13 sincossin 22 = -P(a)
13 sincossin 22 = +P(a)
Cho góc lượng giác a. Khẳng định nào dưới đây đúng?
1 sin cossin 2 = a aa
sin cos sin2 = a aa
1 sin coscos2 = a aa
sin cos cos2 = a aa
Khẳng định nào dưới đây đúng?
(sin(24) = 2sin(12) cos(12))
(sin(24) = sin(12) cos(12))
(1 sin(24)sin(12) cos(12) = 2)
(sin(24) = cos(12) - sin(12))
Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 sin2sin cos(77) = π/π
2 sinsin cos(77) = π/π
2 1 sinsin cos(7) = π/π
2 2 sin2cos = 1 - π/π
Cho góc lượng giác a. Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 cos2 = cos - sin a
2 cos2 = cos + sin a
2 cos2 + 2cos = 1 + a
cos2 = 2sin cos a
Khẳng định nào dưới đây đúng?
(cos(12) = 2cos(6) - 1)
(cos(12) = 2cos(6) + 1)
Khẳng định nào dưới đây đúng?
02 0 cos 12 2cos 6 1
02 0 cos 12 2cos 6 1
000 cos 12 2sin 6 cos 6
02 0 cos 12 1 2cos 6
Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 2 cos1 2sin 55
2 2 cos1 2sin 55
2 cos2sin cos 55 5
2 cossin cos 55 5
Khẳng định nào dưới đây đúng?
0 20 1 cos 20 cos 10 2
0 20 1 cos 20 cos 10 2
0 20 1 cos 5 cos 10 2
0 20 1 cos 5 cos 10 2
Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 2 1 cos 9 sin 92
2 2 1 cos 9 sin 92
2 1 cos 18 sin 92
2 1 cos 18 sin 92
Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 1 cos cos 22 aa
2 1 cos cos 22 aa
2 1 sin cos 22 aa
2 1 sin cos 22 aa
Khẳng định nào dưới đây đúng?
2 1 cos sin 22 aa
2 1 cos sin 22 aa
2 1 sin sin 22 aa
2 1 sin sin 22 aa
Cho 2 1 cos . 8 cos 82 a . Giá trị của a bằng
2
1/2
4/π
8/π
Tập xác định của hàm số tany x là
D\{2kπ | k ∈ Z}
D\{2kπ + π/2 | k ∈ Z}
D\{kπ | k ∈ Z}
D\{kπ + π/2 | k ∈ Z}
Tập giá trị của hàm số sin2yx là
[-2; 2]
[0; 1]
[0; 2]
Tập giá trị của hàm số sin2yx= là
[2;2T=−]
T=ℝ
[1;1T=−]
[0;2T=]
Chu kì tuần hoàn của hàm số sin 2yx= là
2π
2π
3π
π
Hàm số siny x= đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(0;π)
(π;2π)
(2;3π)
(3;2π)
Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số coty x= có tập giá trị là ℝ
Hàm số coty x= là hàm số lẻ.
Hàm số coty x= có tập xác định là ℝ\{kπ|k∈ℤ}
Hàm số coty x= tuần hoàn với chu kỳ π
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số coty x= là hàm số chẵn.
Hàm số siny x= là hàm số chẵn.
Hàm số tany x= là hàm số chẵn.
Hàm số cosy x= là hàm số chẵn.
Tập giá trị của hàm số sin2 1yx=+ là
[2;2−]
[0;2]
[1;1−]
[0;1]
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y=sinx
y=tanx
y=−1 sinx
y=cosx
Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì π?
cot2xy=
sin2yx=
tan2yx=
cosy x=
Chu kì tuần hoàn của hàm số tan3yx=−π/π là
T=π
2T=π
2T=
1T=
Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kì 2T=π?
sin2 3yx=−π
tan2 6yx=−π
tan3yx=+π
sin4yx=+π
Mệnh đề nào dưới đây sai?
(a)
sau đây tuần hoàn với chu kì?
sin2 . 3 yx π =−
tan2 . 6 yx π =−
tan. 3 yx π =+
sin. 4 yx π =+
Mệnh đề nào dưới đây sai?
Hàm số cos2yx= là hàm số lẻ.
Hàm số cot2yx= là hàm số lẻ.
Hàm số sin2yx= là hàm số lẻ.
Hàm số tan2yx= là hàm số lẻ.
Tập xác định của hàm số 2025 sin y x = là
D \ 0 .
D \ 2 , π =∈k kℝ'
D \ , π =∈k kℝ'
D \ 0; .π
Hàm số siny x = tuần hoàn với chu kỳ T bằng
.π =T
2 .π =T
3 .π =T
4 .π =T
Tập giá trị của hàm số 2sinyx= là
T =ℝ.
[2;2]T = −.
[0;1]T = .
[1;1]T = −.
Chọn khẳng định sai?
Tập xác định của hàm số siny x = là ℝ.
Tập xác định của hàm số coty x = là \ 2 π kπ k ∈ℝ'.
Tập xác định của hàm số tany x = là \ 2 π kπ k ∈ℝ'.
Tập xác định của hàm số cosy x = là ℝ.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Tập xác định của hàm số siny x = là [1;1]D = −.
Tập xác định của hàm số cos yx= là [1;1]D = −.
Tập xác định của hàm số cos yx= là [2;2]D = −.
Tập xác định của hàm số siny x = là D =ℝ.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Hàm số siny x = đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;2 22 kk ππ ππ − + và nghịch biến trên mỗi khoảng 3 2 ;2 22 kk ππ ππ + + , k∈ℝ.
Hàm số os y c x= đồng biến trên mỗi khoảng (2 ; 2k kπ π π− + và nghịch biến trên mỗi khoảng (2 ; 2kkπ π π+ , k∈ℝ.
Hàm số tany x = đồng bi
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
siny x
os y c x
tan y x
cot y x
Tập giá trị của hàm số os y c x là
T
1;1T
0;1T
2T
Tìm chu kì T của hàm số cos 2024 2 x y =−.
T
2T
4T
2T
Đường cong tròn hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án?
cosy x
cosyx
cosyx
cos .yx
Đồ thị hàm số sin 3 y x π =+ đi qua điểm nào sau đây?
1;2 2 N π
1 2 ;2 P π
3;2 M π
1;3 2 Q π
Hàm số siny x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
;2 π
(;2π π)
3;2 2 π
3;2 2 π
Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của một trong các hàm số được cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
sin .y x
sin .y x
cos .y x
cos .y x
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
cosy x
tany x
m số nào?
sin .y x
sin .y x
cos .y x
cos .y x
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
cosy x
tany x
3sinyx
siny x
Hàm số siny x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
5 7; 4 4π π
9 11; 4 4π π
7;3 4π π
7 9; 4 4π π
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
sin .y x
cos .y x
tan .y x
cot .y x
Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
cos .y x
cos2 .y x
sin .y x
sin2 .y x
Đồ thị hàm số như hình vẽ sau đây là của hàm số nào?
siny x
os y c x
tan y x
cot y x
Khẳng định nào sau đây sai?
tany x đồng biến trên 0; 2π
cosy x đồng biến trên 0; 2π
siny x đồng biến trên 0; 2π
coty x nghịch biến trên 0; 2π
Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số siny x.
.
.
.
.
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 0.x
2 , .x k kπ∈
2 , . 2 xk k π π ∈
, .x k kπ∈
, . 2 xk k π π ∈
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
3 cos. 2 x
tan 4.x
1 sin. 3 x
cot1.x
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
3 cos. 2 x = 0
tan 4.x = 0
1 sin. 3 x = -1
cot 1.x = -1
Số nghiệm của phương trình sin 3 0x + = là
Vô số.
1.
2
0.
Phương trình lượng giác cos3 cos 15 x π = có nghiệm là
2 , 15 xk k π π= ± + ∈ℝ.
2 , 45 3 k xk ππ = ± + ∈ℝ.
2 , 45 3 k xk ππ = − + ∈ℝ.
2 , 45 3 k xk ππ = + ∈ℝ.
Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
cos 2x = 0.
sin 21 3 x π + = 0.
sin 2x = -1.
5 sin2 2 x = 0.
Phương trình sin 1x = có một nghiệm là
x = π.
2 x π = -1.
2 x π = 1.
3 x π = 1.
Tập nghiệm của phương trình sin sin30x =° là
{30 2 |Sk kπ= °+ ∈ℝ} ∪ {150 2 |k kπ°+ ∈ℝ}.
{30 2 |Sk kπ= ± °+ ∈ℝ}.
{30 360 |Sk k= ± °+ ° ∈ℝ}.
{30 360 |Sk= °+ ° ∈ℝ} ∪ {150 360 |k°+ ° ∈ℝ}.
Giải phương trình cos 1x =.
2 k x π = , k ∈ℝ.
x k = π, k ∈ℝ.
2 2 xk π = + π, k ∈ℝ.
2x k = π, k ∈ℝ.
Phương trình cos cos 3 x π = có tất cả các nghiệm là:
(2 2 3 xk k π π= + ∈ℝ)
(3 xk k π π= ± + ∈ℝ)
(2 3 xk k π π= ± + ∈ℝ)
(2 3 xk k π π= + ∈ℝ)
Phương trình cos 0x = có nghiệm là:
(2 xk k π π= + ∈ℝ)
(2 x k kπ= ∈ℝ)
(2 2 xk k π π= + ∈ℝ)
(x k kπ= ∈ℝ)
Nghiệm của phương trình cos 1x = - là:
2 xk π π= + , k ∈ℝ.
2x kπ= , k ∈ℝ.
2x kπ π= + , k ∈ℝ.
x kπ= , k ∈ℝ.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
Nghiệm của phương trình cos 1x = -1 là:
2x = kπ + π, k ∈ ℝ.
2x = kπ, k ∈ ℝ.
2x = kπ + π, k ∈ ℝ.
x = kπ, k ∈ ℝ.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx = m có nghiệm.
m ≤ 1
m ≥ -1
−1 ≤ m ≤ 1
m ≤ -1
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos0x - m = 0 vô nghiệm.
m ∈ (-∞, -1) ∪ (1, +∞)
m ∈ (1, +∞)
m ∈ [-1, 1]
m ∈ (-∞, -1)
Nghiệm của phương trình 3sin(32x/π) = -1 là
x = (2k + 2/3)π, k ∈ ℝ.
x = (2k + 3/3)π, k ∈ ℝ.
x = (2k + 2)π, k ∈ ℝ.
x = (2k + 5/3)π, k ∈ ℝ.
Nghiệm của phương trình cos(20/4)x = 0 là
x = (3/4 + k)π, k ∈ ℝ.
x = (8/2 + k)π, k ∈ ℝ.
x = (3/8 + k)π, k ∈ ℝ.
x = (8/3 + 2k)π, k ∈ ℝ.
Nghiệm của phương trình tan(3x) = 3 là
x = (3k + 1)π, k ∈ ℝ.
x = (2/9 + 3k)π, k ∈ ℝ.
x = (9 + 3k)π, k ∈ ℝ.
x = (3/2 + k)π, k ∈ ℝ.
Nghiệm của phương trình 3sin(2x) = 0 là
x = (2k + 3/3)π, k ∈ ℝ.
x = (2k + 6/3)π, k ∈ ℝ.
x = (5/2 + 2k)π, k ∈ ℝ.
x = (2 + 2k)π, k ∈ ℝ.
Giải phương trình 2sin(x) - 1 = 0 được các họ nghiệm là:
x = (2k + 6/6)π, k ∈ ℝ.
x = (5/2 + 6k)π, k ∈ ℝ.
x = (2 + 2k)π, k ∈ ℝ.
x = (2 + 3k)π, k ∈ ℝ.
Họ nghiệm của phương trình cot(3x + 60°) = l
Họ nghiệm của phương trình cot 3 60 3 x + = là:
30 60xk k= +
60 180xk k= +
60x k k=
180x k k=
Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là
2 3 xk k π π=
2 6 xk k π π=
2 4 xk k π π=
2 2 xk k π π=
Nghiệm của phương trình sin 1 2 x = là
4 ,xk kπ π=
2 ,x k kπ=
2 ,xk kπ π=
2 ,2 xk k π π=
Tìm nghiệm của phương trình sin2 1x =.
2 2 xk π π=
4 xk π π=
2 4 xk π π=
2 k x π= .
Phương trình 3 sin 2 x = có nghiệm là:
2 3 xk π π=
3 xk π π=
6 5 6 xk xk π π π π[= [=
2 3 2 2 3 xk xk π π π π[= [=
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin1 6 x π + =.
3 xk π π= (k)
2 6 xk π π= (k)
2 3 xk π π= (k)
5 2 6 xk π π= (k)
Phương trình 2sin 1 0x− có tập nghiệm là:
5 2 ;2 ,66 Skk k ππ ππ[= [=
2 2 ;2 ,33 Skk k ππ ππ[= −
2 ;2 ,66 Skk k ππ ππ[= −
1 2 ,2 Sk kπ[=
Phương trình 2sin 1 0x+ có nghiệm là:
2 6 7 2 6 xk xk π[= π[= π
2 6 7 2 6 xk xk π[= π[=
Câu 13: Phương trình 2sin 1 0x+ = có nghiệm là:
2/6 + π
2/6 + π
2/6 + π
6/7 + π
Câu 14: Nghiệm của phương trình 2cos 4 2x π + = là:
2/2 + π
2/π + π
2/2 + π
2/2 + π
Câu 15: Nghiệm của phương trình 1cos 2x = - là
2/2 + 3π
6 + π
2/3 + π
2/6 + π
Câu 16: Nghiệm của phương trình 2cos 4 2x π + = là
2/2 + π
2 + π
2/2 + π
2/2 + π
Câu 17: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos 0.3x =
x = kπ
x = 2 + kπ
x = 3/6 + kπ
x = 3/3 + kπ
Câu 18: Giải phương trình 2cos 1 0x - =
x = kπ ± 3
x = 2/3 + 2/2 + 3
x = 3 + 2
x = 3 + 2/3
Câu 19: Phương trình tan 3x = có tập nghiệm là
2 + kπ
∅
3 + kπ
6 + kπ
Câu 20: Nghiệm của phương trình tan3 tanx
Phương trình tan 3x = có tập nghiệm là
2 , 3k k π π ∈
∅
, 3k k π π ∈
, 6k k π π ∈
Nghiệm của phương trình tan3 tanx x = là
,. 2 k xk π = ∈
,x k kπ = ∈
2 ,.x k kπ = ∈
,. 6 k xk π = ∈
Số nghiệm của phương trình sin 2sin 6x π = − trong khoảng (0;π) là?
Phương trình sin2 cosx x = có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;π)?
Số nghiệm của phương trình cos( ) cos2 6xx π + = − trong khoảng (0;2 )π là bao nhiêu?
Vậy có tất cả 4 nghiệm thỏa đề bài.
Tính 0 3 sin 2 x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Số nghiệm của phương trình 3sin 2 0x− = trên khoảng (−π; 3π) là bao nhiêu?
Khi đó, giá trị của n m− là bao nhiêu?
Phương trình sin2 cosx x= có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0; π)?
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu ( )h m của mực nước trong kênh tính theo thời gian ( )t h được cho bởi công thức 3cos12, 12 3 t h π π ( )0 24 .t Xác định thời điểm ( )t h trong ngày khi chiều cao của mực nước trong kênh là 15m.
Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I, biết rằng O là hình chiếu vuông góc của I trên trụcOx, toạ độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s (đơn vị: cm) được tính bởi công thức 8,6sin 8. 2 st π ( ) Có bao nhiêu thời điểm trong khoảng 2 giây đầu tiên thì 4,3s= cm?
Câu 1 (1,0đ): Giải phương trình: 3 sin 2.32 x π (−) = −
Câu 2 (1,0đ): Giải phương trình: 3 cos.2 4 2 x π (+) =
Câu 3 (1,0đ): Giải phương trình: 3tan 33.4 x π (+) =
Câu 4 (1,0đ): 3cot 21.6 x π (−) = −
Câu 1. Cho dãy số (n) u được cho bởi công thức tổng quát 2 4 3 n un = + , n ∈ ℕ. Khi đó 6 u bằng:
A. 112.
B. 652.
C. 22.
D. 503.
Câu 2. Cho dãy số (n) u cho bởi công thức tổng quát 2*3 4 , n un n = + ∈ ℕ. Khi đó 5 u bằng
A. 103.
B. 23.
C. 503.
D. 97−.
Câu 3. Cho dãy số (n) u biết 2 1 n u n = + . Tìm số hạng 5 .u
A. 5 5.=u
B. 5 1.=u
C. 5 11.=u
D. 5 12.=u
Câu 4. Cho dãy số (n) u biết 2 2 2 1 2 n n u n − = + . Số hạng 10 u là:
A. 19 12.
B. 33 34.
C. 199 102.
D. 3 4.
Câu 1. Cho cấp số cộng (n) u có 1 5 u = và 7 d = −. Khi đó a) 11 65 u = − b) 57 50 u u + = − c) Số -849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng d) Số 114− là số hạng thứ 18 của cấp số cộng
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Câu 2. Cho cấp số cộng (n) có số hạng đầu 1/3, công sai 1/2. Khi đó: a) Công thức cho số hạng tổng quát b) 5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho c) 15/4 một số hạng của cấp số cộng đã cho d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng bằng 2620
Công thức cho số hạng tổng quát
5 là số hạng thứ 8
15/4 là một số hạng
Tổng 100 số hạng đầu bằng 2620
Câu 3. Cho cấp số cộng (n), biết rằng: 16/3, 27u u= - = , khi đó: a) Công sai của cấp số cộng bằng b) Số hạng 85/50u= c) Số hạng 10/52u= d) Tổng của 85 số hạng đầu 85/21165S=
Công sai của cấp số cộng
Số hạng 85/50
Số hạng 10/52
Tổng của 85 số hạng đầu
Câu 4. Cho cấp số cộng (n), biết rằng: 1/5u= và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150, khi đó: a) Công sai của cấp số cộng bằng b) Số hạng 85/34u= c) Số hạng 10/42u= d) Tổng của 85 số hạng đầu 85/14705S=
Công sai của cấp số cộng
Số hạng 85/34
Số hạng 10/42
Tổng của 85 số hạng đầu
Công sai của cấp số cộng bằng
Số hạng 341u = 85
Số hạng 42u = 10
Tổng của 85 số hạng đầu 14705S = 85
Cho cấp số cộng thoả mãn 135u - 16u + 15u = 27u. Khi đó
Số hạng 21u = 1
Công sai của cấp số cộng bằng 2
Số hạng 9u = 11 - 9
Số 6048 là số hạng thứ 2024
Các khúc gỗ được xếp như Hình 2. Lượt thứ nhất có 21 khúc, lượt thứ hai có 20 khúc, ..., lượt trên cùng có 15 khúc. Tính tổng số khúc gỗ đã được xếp.
(a)
Giá của một chiếc xe ô tô
