wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 – THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Byte được định nghĩa chính xác là gì?

a)

Một kí tự

b)

Một đơn vị lưu trữ dữ liệu gồm 8 bit

c)

Một đơn vị đo tốc độ của máy tính

d)

Một dãy 8 chữ số

2.

1KB bằng bao nhiêu byte?

a)

1000 byte

b)

1024 byte

c)

1024 bit

d)

10000 byte

3.

Thông tin là gì?

a)

Văn bản và số liệu

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh

d)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng

4.

Trong Tin học, dữ liệu được hiểu là:

a)

Những hiểu biết của con người

b)

Tất cả đều sai

c)

Đơn vị đo thông tin

d)

Thông tin đưa vào máy tính

5.

Thông tin giúp con người:

a)

Nắm được quy luật tự nhiên

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội

c)

Biết các tin tức, sự kiện xảy ra trên thế giới

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

6.

Tai người bình thường không thể tiếp nhận được thông tin nào dưới đây?

a)

Tiếng chim hót buổi sáng

b)

Tiếng đàn vọng từ nhà bên

c)

Tiếng suối chảy róc rách trên đỉnh núi cách xa hàng trăm km

d)

Tiếng chuông reo gọi cửa

7.

Câu 7. 10 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

80 bit

b)

120 bit

c)

70 bit

d)

260 bit

8.

Chọn đẳng thức đúng:

a)

1KB = 1000 byte

b)

1MB = 1024 KB

c)

1GB = 1000 MB

d)

1Byte = 1024 bit

9.

Thiết bị số là gì?

a)

Thiết bị thực hiện các phép tính số học

b)

Thiết bị xử lí thông tin

c)

Máy tính điện tử

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số

10.

Thiết bị nào sau đây được coi là thiết bị số?

a)

Lò vi sóng

b)

Điện thoại bàn

c)

Robot lau nhà

d)

Máy tính điện tử

11.

Ưu điểm nổi bật của thiết bị số là gì?

a)

Xử lí thông tin nhanh, chính xác, hoạt động liên tục

b)

Lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn, giá thành rẻ, tìm kiếm nhanh

c)

Truyền tin tốc độ cao, tự động thực hiện công việc chính xác

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

12.

Dung lượng bộ nhớ máy tính thường được tính bằng đơn vị nào?

a)

Bit

b)

Kí tự

c)

Byte

d)

Pixel

13.

Việc mã hoá thông tin trên thẻ CCCD bằng QR code giúp:

a)

Hạn chế hành vi làm giả thẻ

b)

Kết nối trực tiếp dữ liệu với ứng dụng, giảm sai sót

c)

Tạo chữ kí số của công dân

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

14.

Thông tin quan trọng nhất để đưa vào máy tính xử lí là:

a)

Hình ảnh và âm thanh

b)

Dữ liệu số

c)

Thông tin đã mã hoá

d)

Văn bản

15.

Khi truyền thông tin qua mạng, đơn vị tốc độ truyền thường tính bằng:

a)

MB

b)

Mbps (megabit trên giây)

c)

Byte/s

d)

KHz

16.

Đâu là một ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Python

b)

Pascal

c)

Cobol

d)

Python, Pascal, Cobol

17.

Autonomous được hiểu theo nghĩa nào sau đây?

a)

Khả năng hoạt động không cần sự can thiệp của con người

b)

Khả năng thích ứng với hoàn cảnh làm việc

c)

Kết nối với thiết bị thông minh khác

d)

Khả năng tự chủ, tự động, thông minh, tự phối hợp, tự đáp ứng

18.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 xảy ra vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đến đầu thế kỷ 19

b)

Cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20

c)

Cuối thế kỷ 20 đến đầu thế kỷ 21

d)

Thế kỷ 21

19.

Ngày nay để tạo ra sản phẩm trí tuệ nhân tạo, người lập trình thường dùng ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ Tiếng Việt

c)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Ngôn ngữ hợp ngữ

20.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với động cơ hơi nước

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực – ảo trở nên phổ biến

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ

21.

Ứng dụng trí tuệ nhân tạo phổ biến trong lĩnh vực nào?

a)

Khám bệnh, nhận dạng khuôn mặt, nhận dạng giọng nói

b)

Phóng vệ tinh

c)

Dạy học trực tuyến

d)

Trong các ứng dụng văn phòng

22.

Thiết bị nào sau đây không được coi là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính để bàn

b)

Camera kết nối internet

c)

Robot quét nhà

d)

Thiết bị Flycam

23.

Thiết bị nào sau đây được coi là thiết bị thông minh?

a)

Cân điện tử

b)

Máy tính cầm tay

c)

Camera giám sát giao thông trên các đoạn đường quốc lộ

d)

Máy chụp ảnh

24.

Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm là đóng góp của tin học trong lĩnh vực nào?

a)

Quản lí

b)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật

c)

Tự động hóa

d)

Giao tiếp cộng đồng

25.

Lợi ích của hệ thống giao thông thông minh là gì?

a)

Giám ùn tắc giao thông, tránh tai nạn, giảm ô nhiễm môi trường

b)

Nhận dạng biển số xe

c)

Phát hiện hành vi vi phạm

d)

Lưu trữ thông tin

26.

IoT là gì?

a)

Mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu

b)

Mạng của máy tính nhằm trao đổi dữ liệu với nhau

c)

Mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua Internet nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động

d)

Mạng chia sẻ thông tin qua wifi

27.

Điểm khác biệt của thiết bị thông minh so với thiết bị thường là gì?

a)

Chỉ lưu trữ dữ liệu

b)

Có khả năng tự động xử lí và trao đổi dữ liệu với thiết bị khác

c)

Chỉ thực hiện các thao tác cơ học

d)

Hoạt động không cần điện

28.

Trong sản xuất, việc sử dụng robot công nghiệp mang lại lợi ích gì?

a)

Tăng năng suất

b)

Giảm rủi ro cho con người

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

29.

Sản phẩm của trí tuệ nhân tạo có thể thay thế con người trong những công việc nào?

a)

Sáng tác nghệ thuật

b)

Hoạt động xã hội

c)

Xử lí dữ liệu lớn và công việc lặp đi lặp lại

d)

Điều hành chính phủ

30.

Điện thoại thông minh được coi là thiết bị số vì:

a)

Dùng để nghe gọi

b)

Dùng để chụp hình

c)

Có khả năng xử lí, lưu trữ và truyền dữ liệu số

d)

Kết nối internet

31.

Dữ liệu trong tin học được phân thành những loại nào?

a)

Văn bản, số, logic

b)

Văn bản, âm thanh, hình ảnh

c)

Văn bản, số, logic, đa phương tiện

d)

Chỉ có văn bản và số

32.

Bảng mã ASCII là gì?

a)

Bảng mã tiếng Việt

b)

Bảng mã tiếng Anh

c)

Bảng mã chuẩn của Mỹ để trao đổi thông tin trong tin học

d)

Bảng mã quốc tế dùng cho mọi ngôn ngữ

33.

Bảng mã UNICODE được thiết kế để làm gì?

a)

Dùng cho tiếng Việt

b)

Dùng cho tiếng Anh

c)

Dùng làm bộ mã duy nhất cho tất cả các ngôn ngữ trên thế giới

d)

Dùng để mã hóa các số nguyên

34.

Bảng mã ASCII tiêu chuẩn sử dụng bao nhiêu bit để mã hóa một ký tự?

a)

6 bit

b)

7 bit

c)

8 bit

d)

10 bit

35.

Khi số hóa văn bản bằng phần mềm soạn thảo, kết quả thu được là dạng dữ liệu nào?

a)

Âm thanh

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Đa phương tiện

36.

Mã nhị phân của ký tự “A” trong bảng mã ASCII là 01000001. Vậy ký tự “C” là?

a)

01000010

b)

01000011

c)

01000100

d)

01001001

37.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong tin học?

a)

Văn bản

b)

Số

c)

Mùi vị

d)

Logic

38.

Để mã hóa văn bản tiếng Việt trên máy tính thường sử dụng bảng mã nào?

a)

ASCII

b)

UNICODE

c)

UTF-8

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Bản tin dự báo thời tiết phát trên truyền hình gồm những loại dữ liệu nào?

a)

Văn bản và hình ảnh

b)

Âm thanh và hình ảnh

c)

Văn bản, âm thanh, hình ảnh

d)

Chỉ có hình ảnh

40.

Đặc điểm nổi bật của dữ liệu kiểu văn bản là gì?

a)

Chỉ chứa các số

b)

Có thể chứa chữ, số, ký tự đặc biệt

c)

Chỉ chứa chữ cái

d)

Chỉ chứa ký tự đặc biệt

41.

Trong máy tính, dữ liệu kiểu văn bản được lưu trữ dưới dạng nào?

a)

Dạng số thập phân

b)

Dạng số nhị phân

c)

Dạng số bát phân

d)

Dạng hình ảnh

42.

Bảng mã UNICODE sử dụng bao nhiêu byte để biểu diễn tất cả các ký tự?

a)

2 byte

b)

3 byte

c)

4 byte

d)

8 byte

43.

Số hóa văn bản bằng giọng nói có thể thực hiện nhờ công nghệ nào?

a)

Nhận dạng giọng nói

b)

Phần mềm vẽ đồ họa

c)

Thiết bị lưu trữ di động

d)

Không thể thực hiện

44.

Kiểu dữ liệu đa phương tiện bao gồm những loại nào?

a)

Văn bản và số

b)

Âm thanh, hình ảnh, video

c)

Văn bản, âm thanh

d)

Chỉ có video

45.

Mã nhị phân của ký tự “W” trong bảng mã ASCII là gì?

a)

01010101

b)

01010110

c)

01010111

d)

01011111

46.

Hệ đếm cơ số 2 (hệ nhị phân) có đặc điểm gì?

a)

Chỉ dùng hai chữ số là 0 và 1

b)

Là hệ đếm duy nhất thường dùng trong Tin học

c)

Là tên gọi khác của hệ cơ số 10

d)

Chỉ dùng chữ số là 0 hoặc 1

47.

Số 4563 được phân tích thành tổng các lũy thừa của 10 đúng là:

a)

4×104+5×103+6×102+3×1014\times10^4 + 5\times10^3 + 6\times10^2 + 3\times10^1

b)

4×101+5×102+6×103+3×1044\times10^1 + 5\times10^2 + 6\times10^3 + 3\times10^4

c)

4×103+5×102+6×101+3×1004\times10^3 + 5\times10^2 + 6\times10^1 + 3\times10^0

d)

4×100+5×101+6×102+3×1034\times10^0 + 5\times10^1 + 6\times10^2 + 3\times10^3

48.

Số 17 được phân tích thành tổng các lũy thừa của 2 là:

a)

1×24+0×23+0×22+0×21+1×201\times2^4 + 0\times2^3 + 0\times2^2 + 0\times2^1 + 1\times2^0

b)

1×25+0×24+0×23+0×22+0×211\times2^5 + 0\times2^4 + 0\times2^3 + 0\times2^2 + 0\times2^1

c)

1×24+0×23+0×22+0×21+0×201\times2^4 + 0\times2^3 + 0\times2^2 + 0\times2^1 + 0\times2^0

d)

1×24+0×23+0×22+0×21+1×201\times2^4 + 0\times2^3 + 0\times2^2 + 0\times2^1 + 1\times2^0

49.

Chuyển số nguyên dương 18₁₀ sang hệ nhị phân:

a)

10010₂

b)

1001₂

c)

10001₂

d)

10011₂

50.

Chuyển số 110011₂ sang hệ thập phân:

a)

51₁₀

b)

50₁₀

c)

101₁₀

d)

100₁₀

51.

Cộng hai số nhị phân 11011 + 11010 cho kết quả:

a)

A. 110101

b)

B. 1010101

c)

C. 110111

d)

D. 1010111

52.

Nhân hai số nhị phân 1111 × 100 cho kết quả:

a)

1111000

b)

111100

c)

101010100

d)

11010110

53.

Số -18₁₀ biểu diễn trong máy tính (mã thuận) là:

a)

100101010

b)

00001010

c)

10010010

d)

11010011

54.

Mã bù 1 (mã đảo) của -18₁₀ là:

a)

11101101

b)

11101110

c)

01101101

d)

01101110

55.

Trong hệ nhị phân, chữ số 1 thể hiện trạng thái nào của thiết bị điện tử?

a)

Tắt

b)

Mở

c)

Chờ

d)

Không xác định

56.

Trong hệ đếm thập phân, chữ số đứng sau bên phải có giá trị:

a)

Nhỏ hơn 10 lần chữ số đứng trước

b)

Lớn hơn 10 lần chữ số đứng trước

c)

Bằng giá trị chữ số đứng trước

d)

Không thay đổi giá trị

57.

Chữ số 0 trong hệ nhị phân có vai trò:

a)

Biểu diễn trạng thái có tín hiệu

b)

Biểu diễn trạng thái không tín hiệu

c)

Biểu diễn số thập phân 0

d)

Cả B và C đều đúng

58.

Trong biểu diễn số nguyên âm theo mã bù 1, cách thực hiện là:

a)

Đổi tất cả các bit 0 thành 1 và ngược lại

b)

Đổi bit dấu thành 1, giữ nguyên các bit còn lại

c)

Cộng thêm 1 vào mã thuận

d)

Trừ đi 1 từ mã thuận

59.

Hệ nhị phân chỉ dùng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Giá trị chân lí của một mệnh đề có thể là:

a)

0, 1 hoặc 2

b)

Đúng, Sai hoặc Không xác định

c)

Chỉ có Đúng hoặc Sai

d)

Chỉ có Đúng

61.

Đại lượng lôgic là gì?

a)

Đại lượng chỉ nhận giá trị số nguyên

b)

Đại lượng chỉ nhận giá trị Đúng hoặc Sai

c)

Đại lượng nhận giá trị thực

d)

Đại lượng biểu diễn văn bản

62.

Trong đại số lôgic, giá trị Đúng thường được quy ước là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

63.

Giá trị Sai trong đại số lôgic thường được quy ước là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

64.

Trong bảng chân trị, phép AND cho kết quả Đúng khi:

a)

Một trong hai mệnh đề đúng

b)

Cả hai mệnh đề đều đúng

c)

Ít nhất một mệnh đề sai

d)

Cả hai mệnh đề đều sai

65.

Trong bảng chân trị, phép OR cho kết quả Sai khi:

a)

Một trong hai mệnh đề sai

b)

Cả hai mệnh đề đều sai

c)

Cả hai mệnh đề đều đúng

d)

Một mệnh đề đúng, một mệnh đề sai

66.

Trong bảng chân trị, phép XOR cho kết quả Đúng khi:

a)

Cả hai mệnh đề đều đúng

b)

Cả hai mệnh đề đều sai

c)

Hai mệnh đề có giá trị khác nhau

d)

Một mệnh đề sai

67.

Phép NOT p cho kết quả:

a)

Bằng với giá trị p

b)

Ngược với giá trị của p

c)

Luôn bằng 0

d)

Luôn bằng 1

68.

Phép toán lôgic nào còn được gọi là “phép cộng lôgic”?

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. XOR

d)

D. NOT

69.

Phép toán nào chỉ đúng khi cả p và q đều sai?

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOT p AND NOT q

d)

D. XOR

70.

Kết quả của p = 1 và q = 0 với phép p AND q là:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

Không xác định

71.

Kết quả của p = 0 và q = 1 với phép p OR q là:

a)

0

b)

1

c)

Sai

d)

Không xác định

72.

Biểu thức lôgic p AND (q OR r) được thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Thực hiện AND trước

b)

Thực hiện OR trước, sau đó AND

c)

Thực hiện NOT trước

d)

Tuỳ ý