wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ trồng trọt - HK I

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào cách phân loại nào sau đây để người ta phân chia cây trồng ra nhiều loại như cây lương thực, cây dược liệu, cây rau, cây lấy gỗ,...

a)

Theo nguồn gốc.

b)

Theo đặc tính sinh vật.

c)

Theo mục đích sử dụng.

d)

Theo ông cha truyền lại.

2.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây là các yếu tố chính trong trồng trọt?

I. Giống cây trồng. II. Ánh sáng.

VI. Dinh dưỡng. VII. Kỹ thuật canh tác

III. Nhiệt độ. IV. Nước và độ ấm. V. Đất trồng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

3.

Khi nói về vai trò của nước trong trồng trọt có bao nhiêu nhận định sau dây đúng?

I. Nước tham gia vào quá trình quang hợp.

II. Nước là môi trường hòa tan muối khoáng và chất dinh dưỡng để cung cấp cho cây.

III. Nước điều hòa nhiệt độ cho cây.

IV. Nước có vai trò dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Muốn phân biệt keo đất âm hay keo dương người ta dựa vào thành phần nào?

a)

Nhân keo đất.

b)

Lớp ion quyết định điện.

c)

Lớp ion bất động.

d)

Lớp ion khuyếch tán.

5.

Giá thể được chia làm mấy nhóm chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Phân đạm là loại phân thuộc nhóm phân nào sau đây?

a)

Phân vi sinh vật.

b)

Phân hóa học.

c)

Phân hữu cơ.

d)

Phân chuồng.

7.

Phân hữu cơ được dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

a)

Bón thúc vì phân làm tăng độ phì nhiêu của đất.

b)

Bón lót vì phân chậm phân hủy.

c)

Bón thúc vì phân có hiệu quả nhanh.

d)

Bón lót khi phân có hàm lượng dinh dưỡng thấp.

8.

Thành phần chính của phân vi sinh vật là?

a)

Vi sinh vật đặc hiệu và chất hóa học.

b)

Vi sinh vật đặc hiệu và chất nền.

c)

Vi sinh vật đủ loại và chất hóa học.

d)

Vi sinh vật đủ loại và chất nền.

9.

Công nghệ nào sản xuất vật liệu ở kích thước siêu nhỏ cỡ nguyên tử, phân tử?

a)

Nano

b)

Viên nén

c)

Vi sinh

d)

Nguyên tử

10.

Các hạt nano trong phân bón thường được tạo thành bằng phương pháp:

a)

Điện phân.

b)

Bắn phá nguyên tử.

c)

Oxi hóa.

d)

Khử hóa học.

11.

Ưu điểm của phần bón nano là:

a)

Dễ phân tán, bám dính, tăng diện tích tiệp xúc.

b)

Cung cấp nhiêu vi sinh vật có ích cho đất.

c)

Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí.

d)

Nâng cao pH đất.

12.

Sử dụng giống ngắn ngày có tác dụng gì?

a)

Tăng năng suất.

b)

Tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

Tăng khả năng kháng sâu, bệnh hại.

d)

Mở rộng diện tích trồng trọt.

13.

Giống cây trông bao gồm:

a)

Giông cây nông nghiệp, giông cây dược liệu, giông cây ăn quả và giống nấm ăn.

b)

Giống cây công nghiệp, giống cây ăn quả, giống cây cảnh và giống nấm ăn.

c)

Giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây rau màu và giống nấm ăn.

d)

Giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và nấm ăn.

14.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng của bố mẹ là?

a)

Lai hữu tính.

b)

Lai vô tính.

c)

Lai ưu thế.

d)

Lai kết hợp.

16.

Tuổi thọ cao là ưu điểm nổi bật của phương pháp nhân giống nào?

a)

Phương pháp nhận giống hữu tính.

b)

Phương pháp giâm cành.

c)

Phương pháp chiết cành.

d)

Phương pháp ghép.

17.

Phân loại cây trồng theo chu ky sống thì cây trồng được chia làm mây loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Đất có vai trò gì đối với cây trồng?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng.

b)

Giúp cây đứng vững.

c)

Giúp cây quang hợp.

d)

Dự trữ và cung cấp chất dinh dưỡng.

19.

Keo đất có mây loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Vì sao khi chọn đất để trồng cây cần phải căn cứ vào thành phần cơ giới của đất?

a)

Tìm hiểu nguồn gốc của các chất dinh dưỡng.

b)

Để biết trị số pH đất.

c)

Các loại cây trồng phù hợp với các loại đất khác nhau.

d)

Để biết nguồn gốc hình thành của đất.

21.

Quy trình sản xuất viên nén xơ dừa gồm mấy bước?

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

22.

Nên sử dụng phân hóa học như thế nào cho hợp lí?

a)

Bón kết hợp với phân hữu cơ, phân vi sinh vật và không bón liên tục nhiều năm.

b)

Phân hóa học dùng để bón lót là chính.

c)

Bón càng nhiều phân hóa học càng có lợi.

d)

Phân hóa học dùng để bón thúc là chính.

23.

Sử dụng phân bón như thế nào là hợp lý khi sản xuất rau sạch?

a)

Cần phải tăng cường bón lót phân hữu cơ ủ hoai mục khi sản xuất rau an toàn.

b)

Cần tăng cường sử dụng phân hữu cơ để bón thúc cho rau.

c)

Cần bón phân hữu cơ với liều lượng thấp và bón làm nhiều lần.

d)

Cần tăng cường sử dụng phân hữu cơ để giảm chi phí giá thành sản phẩm rau an toàn.

24.

Phân vi sinh vật nên bảo quản ở nhiệt độ như thế nào?

a)

Trên 70°C

b)

Dưới 70°C

c)

Trên 30°C

d)

Dưới 30°C

25.

Không nên lạm dụng phân hóa học trong sản xuất rau sạch, vì:

a)

Phân hóa học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng và tỉ lệ chất dinh dưỡng cao nên nếu bón nhiều cây sẽ bị xốp, yêu ớt, dễ bị đổ.

b)

Phân hóa học dễ tan, cây dễ hấp thu và cho hiệu quả nhanh nên làm cho cây sinh trưởng phát triển mạnh, hàm lượng chất dinh dưỡng trong sản phẩm rau xanh thấp.

c)

Phân hóa học thường có gốc kiềm. Khi bón vào đất sẽ xảy ra tình trạng trao đổi ion với keo đất, tạo ra các axit, làm cho đất bị chua.

d)

Phân hóa học không có tác dụng cải tạo đất, dễ gây chua đất và tồn dư chất độc hại trong rau, gây hại cho sức khỏe con người.

26.

Đặc điểm của giống cây trồng ngoài bị kiểm soát bởi gen còn phụ thuộc vào:

a)

Sâu, bệnh hại

b)

Dinh dưỡng

c)

Kinh nghiệm canh tác

d)

Môi trường

27.

Những cây dại hay cây trồng được sử dụng để tạo ra giống mới bằng phương pháp chọn tạo giống thích hợp dược gọi là?

a)

vật liệu khởi đầu.

b)

Giống gốc.

c)

Giống đối chứng.

d)

Giống ưu thế lai.

28.

Phương pháp nào tạo ra được nguồn biến dị lớn nhất trong tạo giống cây trồng?

a)

Phương pháp lai hữu tính.

b)

Phương pháp đột biến gen.

c)

Phương pháp đa bội thể.

d)

Phương pháp chuyển gen.

29.

Dựa vào khoảng thời gian tính từ khi hạt bắt đầu này mầm, trải qua quá trình sinh trưởng, phát triên đên khi cây trở nên già côi và chết đê phân loại cây trồng theo:

a)

Mục đích sử dụng.

b)

Đặc tính sinh vật học.

c)

Khả năng cho năng suất.

d)

Nguồn gốc.

30.

Có mấy yếu tố chính tác đông đến quá trình sinh trưởng, phát triển của cây trồng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

31.

Yếu tố nào quyết định khả năng hấp phụ của đất?

a)

Số lượng keo đất.

b)

Số lượng hạt cát.

c)

Số lượng cây trồng.

d)

Số lượng hạt limon.

32.

Lượng mưa lớn và địa hình dốc là nguyên nhân chính hình thành loại đất nào?

a)

Đất xám bạc màu.

b)

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá.

c)

Đất mặn.

d)

Đất phèn.

33.

Đâu không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên sử dụng trong trồng trọt?

a)

Xơ dừa.

b)

Đất nung.

c)

Vỏ trấu.

d)

Than bùn.

34.

Phân hóa học có những đặc điểm chủ yếu nào?

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cạo.

b)

Hầu hết các loại phân hóa học đều dễ tan nên cây khó hấp thụ và cho hiệu quả

c)

Có tác dụng cải tạo đất, không gây chua đất.

d)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng từ đa lượng, trung lượng, vi lượng.

35.

Phân hữu cơ có những ưu điểm gì?

a)

Có tác dụng cải tạo đất tốt, bón liên tục nhiều năm không gây hại cho đất.

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, cây có thể sử dụng ngay được.

c)

Có ti lệ chất dinh dưỡng cao hơn hẳn phân hóa học.

d)

Phân hữu cơ rẻ tiền, dễ sử dụng, không cần phải ủ hoai.

36.

Phân vi sinh có những đặc điểm chú yêu nào?

a)

Thích hợp với nhiều loại cây trồng và không gây hại cho đất.

b)

Chứa vi sinh vật sống nhưng mỗi loại chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định và thời gian sử dụng ngắn.

c)

Có chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng và tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

d)

Thích hợp với nhiều loại cây trông và thời gian sử dụng dài.

37.

Có mấy công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cấu tạo của phân bón tan chậm có kiểm soát gồm:

a)

Nhiều lớp vỏ.

b)

Nhiều nhân.

c)

Phần vỏ và phần nhân.

d)

Nhiều lõi và phần nhân.

39.

Phần vỏ của phân bón tan chậm có kiểm soát là:

a)

Các lớp polymer sinh học với độ dày khác nhau.

b)

Các nguyên tố dinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu.

c)

Một lớp polymer sinh học.

d)

Gồm các vi sinh vật có ích.

40.

Giống cây trông là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất một đặc tính, di truyền cho đời sau, đồng nhất về hình thái và

a)

Biến đổi qua các chu kì nhân giống.

b)

Biến đổi qua chu kì nhân giống đầu tiên.

c)

Ổn định qua các chu kì nhân giống.

d)

Ổn định qua chu kì nhân giống đầu tiên.

41.

Câu: "Tốt giống, tốt má, tốt mạ, tốt lúa" có ý nghĩa nói về:

a)

Vai trò của mạ trong sản xuất lúa gạo.

b)

Vai trò của giống trong trồng trọt.

c)

Vai trò của giống lúa trong trồng trọt.

d)

Vai trò của trong trồng trọt.

42.

Trong chọn lọc hàng loạt, hạt giống của các cá thể đã chọn ở vụ I được sử dụng như thế nào ở các vụ tiệp theo?

a)

Đem gieo trồng ở khu cách ly.

b)

Gieo trồng riêng rẽ ở các vụ tiếp theo.

c)

Trộn lẫn và gieo ở vụ 2, sau đó chọn và gieo riêng rẽ ở vụ 3.

d)

Trộn lẫn để gieo trồng rồi so sánh với giống đối chứng và giồng gốc.

43.

Trong chọn lọc cá thể, hạt giống của các cá thể đã chọn ở vụ I được sử dụng như thê nào ở các vụ tiếp theo?

a)

Đem gieo trồng ở khu cách ly.

b)

Trộn lân và gieo ở vụ 2, sau đó chọn và gieo riêng rẽ ở vụ 3.

c)

Gieo trồng riêng rẽ ở các vụ tiếp theo.

d)

Trộn lẫn để gieo trồng rồi so sánh với giống đối chứng và giống gốc

44.

Quá trình làm tăng số lượng cây của loài hoặc giống cây trồng là

a)

Tạo giống cây trồng.

b)

Chọn lọc giông cây trồng.

c)

Nhân giông cây trồng.

d)

Phát triển giống cây trồng.

45.

Loại cây trồng nào thuộc nhóm cây công nghiệp

a)

Su hào, su su, rau ngót, rau cải, bầu, bí, mướp.

b)

Cây đậu xanh, cây đậu phộng, đậu nành.

c)

Hồ tiêu, chè, điều, dừa, mía, cacao, quế.

d)

Lúa nước, khoai tây, lúa mì, khoai lang, cao lương.

46.

Ánh sáng tác động đến cây trồng thông qua mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Có mấy loại phản ứng của dung dịch đất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Đất chua có độ pH như thế nào?

a)

< 6,5

b)

Từ 6,5 - 7,5

c)

> 7,5

d)

> 8,5

49.

Đâu không phải một loại giá thể trồng cây

a)

Vỏ cây thông.

b)

Quặng sắt Pirit.

c)

Đá trân châu Perlite.

d)

Đất nung trồng cây.

50.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về phân hữu cơ

a)

Có tác dụng cải tạo đất, hiệu quả đạt nhanh.

b)

Dùng để bón thúc là chính nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ cho loại mục.

c)

Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng của phân không ôn định.

d)

Chỉ nuôi dưỡng cây trông, không nuôi dưỡng đất trồng.

51.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về bảo quản phân bón

a)

Hạn chế tối đa để phân tiếp xúc với không khí.

b)

Đối với phân hữu cơ, cần che phủ kín.

c)

Đối với phân vi sinh không nên bảo quản quá 6 tháng kê từ ngày sản xuất.

d)

Nên đựng phân bón trong dụng cụ bằng kim loại.

52.

Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót

a)

Phân Kali

b)

Phân lân

c)

Phân tổng hợp

d)

Phân đạm

53.

Vì sao không được trộn phân vi sinh với các loại phân hóa học hay tro bếp

a)

Vì lượng chất dinh dưỡng quá nhiêu, cây không hấp thụ được hết dẫn đến lãng phí.

b)

Vì sẽ xảy ra phần ứng hóa học, phân bón hóa học sẽ bị biến đổi thành các chất khác.

c)

Vì sẽ làm chết vi sinh vật.

d)

Vì làm cho phân bị chảy nước

54.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp

a)

Tăng vụ, luân canh cây trồng.

b)

Dễ cơ giới hóa.

c)

Cải tạo đất trồng.

d)

Hạn chế được sâu bệnh.

55.

Cây trồng nào sau đây thường nhân giống bằng thân

a)

Cây đậu

b)

Cây mía.

c)

Cây mai.

d)

Cây xa lách.

56.

Phương pháp đa bội thể có thể tạo ra giống cây trồng

a)

Có kích thước khổng lô.

b)

Trái nhiều hạt.

c)

Có gen kháng sâu bệnh.

d)

Có ưu thế lai.

57.

Nhóm cây trồng nào sau đây thuộc nhóm thân thảo?

a)

Cây ngò tàu, cây xà lách, cây tần ô.

b)

Cây hoa ngũ sắc, cây cam, cây ổi.

c)

Cây nha đam, cây xương rồng, cây mít.

d)

Rau dền, rau bồ ngót, cây bưởi.

58.

Cây nào sau đây thuộc nhóm cây một lá mầm?

a)

Lúa

b)

Cà chua

c)

Cam

d)

Đu

59.

Cây nào sau đây thuộc nhóm cây hai lá mầm?

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

d)

Cau

60.

Cây nào sau đây là cây dùng làm dược liệu?

a)

Cây xà lách.

b)

Cây nấm linh chi.

c)

Cây lúa.

d)

Cây ngô

61.

Cấu tạo của keo đất thứ tự từ trong ra ngoài như thế nào?

a)

Nhân keo, lớp ion bất động, lớp ion quyết định điện, lớp ion khuyếch tán.

b)

Nhân keo, lớp ion quyết định điện, lớp ion khuyếch tán, lớp ion bất động.

c)

Nhân keo, lớp ion khuyêch tán, lớp ion quyêt định điện, lớp ion bất động.

d)

Nhân keo, lớp ion quyêt định điện, lớp ion bất động, lớp ion khuyếch tán.

62.

Keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất nhờ thành phần nào?

a)

Lớp ion quyết định điện.

b)

Lớp ion bất động.

c)

Lớp ion khuếch tán.

d)

Nhân keo đất.

63.

Biện pháp nào quan trọng nhất khi cải tạo đất mặn?

a)

Biện pháp thủy lợi.

b)

Biện pháp bón phần.

c)

Biện pháp canh tác.

d)

Biện pháp chọn giống

64.

Đâu không phải giống cây trồng đa bội thể

a)

Bắp nữ hoàng.

b)

Hồng không hạt.

c)

Chanh không hạt.

d)

Sung không hạt.

65.

Phương pháp nhân giống bằng hạt là

a)

Nhân giống tự nhiên.

b)

Nhân giống hữu tính.

c)

Nhân giống vô tính.

d)

Nhân giống nhân tạo.

66.

Phương pháp tạo cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ là

a)

Ghép.

b)

Chiết cành.

c)

Giâm cành.

d)

Nuôi cấy mô.

67.

Phương pháp tạo cây mới bằng cách gắn đoạn cành, mắt ghép, chồi của cây mẹ lên cây khác nhằm phát huy ưu điểm của cây mẹ và cây gốc là

a)

Ghép.

b)

Chiết cành.

c)

Giâm cành

d)

Nuôi cấy mô.

68.

Có mấy phương pháp nhân giống vô tính chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Loại phân bón nào bón dư thừa dễ làm đất bị nhiễm kim loại nặng?

a)

Phân hóa học

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân nano

d)

Phân tan chậm có kiếm

soát

70.

Cây khoai mì thường được nhân giống bằng bộ phận nào?

a)

Hạt

b)

Củ

c)

Thân

d)