wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Toán 11

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Góc có số đo 180°180\degree đổi ra radian là

a)

π\pi

b)

0

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π4\frac{\pi}{4}

2.

Góc có số đo 270°270\degree đổi ra radian là

a)

3π2\frac{3\pi}{2}

b)

0

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π4\frac{\pi}{4}

3.

Số đo theo đơn vị rađian của góc 315°315\degree

a)

7π4\frac{7\pi}{4}

b)

7π2\frac{7\pi}{2}

c)

2π7\frac{2\pi}{7}

d)

4π7\frac{4\pi}{7}

4.

Góc có số đo 108°108\degree đổi ra rađian là:

a)

3π5\frac{3\pi}{5}

b)

π10\frac{\pi}{10}

c)

3π2\frac{3\pi}{2}

d)

π4\frac{\pi}{4}

5.

Cho góc α\alpha thoả mãn 90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

tanα<0\tan\alpha<0

b)

sinα<0\sin\alpha<0

c)

cosα0\cos\alpha\ge0

d)

cotα>0\cot\alpha>0

6.

Cho α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

sinα>0\sin\alpha>0

b)

cosα<0\cos\alpha<0

c)

tanα<0\tan\alpha<0

d)

cotα<0\cot\alpha<0

7.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Kết quả đúng là

a)

sinα>0,cos<0\sin\alpha>0,\cos<0

b)

sinα>0,cosα>0\sin\alpha>0,\cos\alpha>0

c)

sinα<,cosα<0\sin\alpha<,\cos\alpha<0

d)

sinα<0,cosα>0\sin\alpha<0,\cos\alpha>0

8.

Trong các giá trị sau, sinα\sin\alpha có thể nhận giá trị nào?

a)

43\frac{4}{3}

b)

0,7-0,7

c)

2-\sqrt[]{2}

d)

52\frac{\sqrt[]{5}}{2}

9.

Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cotα>0\cot\alpha>0

b)

tanα>0\tan\alpha>0

c)

sinα>0\sin\alpha>0

d)

cosα>0\cos\alpha>0

10.

Công thức nghiệm của phương trình cotx=cotα\cot x=\cot\alpha là:

a)

x=α+kπ, kZx=\alpha+k\pi,\ k\in Z

b)

x=α+k2π, kZx=\alpha+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=±α+kπ, kZx=\pm\alpha+k\pi,\ k\in Z

d)

x=πα+kπ, kZx=\pi-\alpha+k\pi,\ k\in Z

11.

Công thức nghiệm của phương trình tanx=tanα\tan x=\tan\alpha

a)

x=α+kπ, kZx=\alpha+k\pi,\ k\in Z

b)

x=α+k2π, kZx=\alpha+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=±α+kπ, kZx=\pm\alpha+k\pi,\ k\in Z

d)

x=πα+kπ, kZx=\pi-\alpha+k\pi,\ k\in Z

12.

Phương trình cosx=0\cos x=0 có nghiệm là:

a)

x=π2+kπ (kZ)x=\frac{\pi}{2}+k\pi\ \left(k\in Z\right)

b)

x=k2π (kZ)x=k2\pi\ \left(k\in Z\right)

c)

x=π2+k2π (kZ)x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\ \left(k\in Z\right)

d)

x=kπ (kZ)x=k\pi\ \left(k\in Z\right)

13.

Tìm nghiệm của phương trình sin2x=1\sin2x=1 .

a)

x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi

b)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

x=π4+k2πx=\frac{\pi}{4}+k2\pi

d)

x=kπ2x=\frac{k\pi}{2}

14.

Cho cos=13\cos=\frac{1}{3} Khi đó sin(α3π2)\sin\left(\alpha-\frac{3\pi}{2}\right) bằng

a)

23-\frac{2}{3}

b)

13-\frac{1}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

15.

Cho góc α\alpha thỏa mãn cosα=1213\cos\alpha=-\frac{12}{13}π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi Tính tanα\tan\alpha

a)

tanα=125\tan\alpha=-\frac{12}{5}

b)

tanα=512\tan\alpha=\frac{5}{12}

c)

tanα=512\tan\alpha=-\frac{5}{12}

d)

tanα=125\tan\alpha=\frac{12}{5}

16.

Cho tanα=12\tan\alpha=\frac{1}{2} . Khi đó cotα\cot\alpha bằng

a)

cotα=2\cot\alpha=2

b)

cotα=14\cot\alpha=\frac{1}{4}

c)

cotα=12\cot\alpha=\frac{1}{2}

d)

cotα=2\cot\alpha=\sqrt[]{2}

17.

Cho góc cosα=45\cos\alpha=\frac{4}{5} với 0<α<π20<\alpha<\frac{\pi}{2} và Tính sinα\sin\alpha

a)

sinα=15\sin\alpha=\frac{1}{5}

b)

sinα=15\sin\alpha=-\frac{1}{5}

c)

sinα=35\sin\alpha=\frac{3}{5}

d)

sinα=±35\sin\alpha=\pm\frac{3}{5}

18.

Cho tanα=45\tan\alpha=-\frac{4}{5} với 3π2<α<2π\frac{3\pi}{2}<\alpha<2\pi . Khi đó

a)

sinα=441,cosα=541\sin\alpha=-\frac{4}{\sqrt[]{41}},\cos\alpha=-\frac{5}{\sqrt[]{41}}

b)

sinα=441,cosα=541\sin\alpha=-\frac{4}{\sqrt[]{41}},\cos\alpha=\frac{5}{\sqrt[]{41}}



c)

sinα=441,cosα=541\sin\alpha=\frac{4}{\sqrt[]{41}},\cos\alpha=\frac{5}{\sqrt[]{41}}

d)

sinα=441,cosα=541\sin\alpha=\frac{4}{\sqrt[]{41}},\cos\alpha=-\frac{5}{\sqrt[]{41}}

19.

Cho cosα=25(π2<α<π)\cos\alpha=-\frac{2}{5}\left(\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi\right) . Khi đó tanα\tan\alpha bằng

a)

213\frac{\sqrt[]{21}}{3}

b)

215-\frac{\sqrt[]{21}}{5}

c)

215\frac{\sqrt[]{21}}{5}

d)

212-\frac{\sqrt[]{21}}{2}

20.

Phương trình sin2x=cosx\sin2x=\cos x có nghiệm là

a)

[x=π6+kπ3],[x=π2+k2π]\left[x=\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{3}\right],\left[x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\right]

b)

[x=π6+kπ3], [x=π3+k2π]\left[x=\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{3}\right],\ \left[x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\right]

c)

[x=π6+k2π], [x=π2+k2π]\left[x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\right],\ \left[x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\right]

d)

[x=π6+k2π3], [x=π2+k2π]\left[x=\frac{\pi}{6}+\frac{k2\pi}{3}\right],\ \left[x=\frac{\pi}{2}+k2\pi\right]

21.

Nghiệm của phương trình sin3x=cosx\sin3x=\cos x

a)

x=kπ, x=kπ2x=k\pi,\ x=\frac{k\pi}{2}

b)

x=π8+kπ2, x=π4+kπx=\frac{\pi}{8}+\frac{k\pi}{2},\ x=\frac{\pi}{4}+k\pi

c)

x=k2π, x=π2+k2πx=k2\pi,\ x=\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

x=kπ, x=π4+kπx=k\pi,\ x=\frac{\pi}{4}+k\pi

22.

Phương trình cosx=cosπ3\cos x=\cos\frac{\pi}{3} có tất cả các nghiệm là

a)

x=2π3+k2πx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi

b)

x=±π3+kπx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi

c)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

d)

x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi

23.

Nghiệm của phương trình 2sinx+1=02\sin x+1=0

a)

[x=π6+k2π], [x=7π6+k2π]\left[x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi\right],\ \left[x=-\frac{7\pi}{6}+k2\pi\right]

b)

[x=π6+k2π], [x=7π6+k2π]\left[x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi\right],\ \left[x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi\right]_{ }

c)

[x=π6+k2π], [x=5π6+k2π]\left[x=\frac{\pi}{6}+k2\pi\right],\ \left[x=\frac{5\pi}{6}+k2\pi\right]

d)

[x=π6+kπ], [x=7π6+kπ]\left[x=\frac{\pi}{6}+k\pi\right],\ \left[x=-\frac{7\pi}{6}+k\pi\right]

24.

Tìm tập xác định DD của hàm số y=2025sinxy=\frac{2025}{\sin x}

a)

D=RD=R

b)

D=R {0}D=R\ \left\{0\right\}

c)

D=R {kπ, kZ}D=R\ \left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

D=R {π2+kπ, kZ}D=R\ \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}

25.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

a)

y=sinxcos2xy=\sin x\cos2x

b)


y=sin5x.cos(xπ2)y=\sin^5x.\cos\left(x-\frac{\pi}{2}\right)

c)

y=tanxtan2x+1y=\frac{\tan x}{\tan^2x+1}

d)

y=cosxsin3xy=\cos x\sin^3x

26.

Tất cả nghiệm của phương trình cosx=32\cos x=-\frac{\sqrt[]{3}}{2}

a)

x=π6+k2πx=\frac{\pi}{6}+k2\pi

b)

x=5π6+k2πx=\frac{5\pi}{6}+k2\pi

c)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

d)

x=±5π6+k2πx=\pm\frac{5\pi}{6}+k2\pi

27.

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x=-\frac{1}{2}

a)

x=±2π3+k2πx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi

b)

x=±π6+kπx=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi

c)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

d)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

28.

Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào sai?

a)

sin2a=2sinacosa\sin2a=2\sin a\cos a

b)

cos2a=sin2acos2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

c)

cos2a=2cos2a1\cos2a=2\cos^2a-1

d)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a

29.

Tập giá trị của hàm số y=sinxy=\sin x là:

a)

D=[1;1]D=\left[-1;1\right]

b)

D=RD=R

c)

D=R {kπ, kZ}D=R\ \left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

D=R {kπ2, kZ}D=R\ \left\{\frac{k\pi}{2},\ k\in Z\right\}

30.

Với mọi a,ba,b , ta có sin(ab)\sin\left(a-b\right) bằng

a)

sinasinbcosacosb\sin a\sin b-\cos a\cos b

b)

sinbcosasinacosb\sin b\cos a-\sin a\cos b

c)

sinacosbcosasinb\sin a\cos b-\cos a\sin b

d)

sinacosb+cosasinb\sin a\cos b+\cos a\sin b

31.

Hàm số y=1cos3xsinxy=\frac{1-\cos3x}{\sin x} xác định khi

a)

xkπx\ne k\pi

b)

xk2πx\ne k2\pi

c)

xkπ2x\ne\frac{k\pi}{2}

d)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

32.

Tập xác định của hàm số y=cotxcosx1y=\frac{\cot x}{\cos x-1} là.

a)

D=R {kπ2}D=R\ \left\{\frac{k\pi}{2}\right\}

b)

D=R {π2+kπ}D=R\ \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}

c)

D=R {kπ}D=R\ \left\{k\pi\right\}

d)

D=R {k2π}D=R\ \left\{k2\pi\right\}

33.

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5;10;15;20;25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là:

a)

Un=5+nU_n=5+n

b)

Un=5.n+1U_n=5.n+1

c)

Un=5(n1)U_n=5\left(n-1\right)

d)

Un=5nU_n=5n

34.

Cho cấp số nhân (Un)\left(U_n\right) có số hạng đầu U1=2U_1=2 và công bội q=3q=3 .Số hạng thứ năm của cấp số nhân là:

a)

U5=486U_5=486

b)

U5=14U_5=14

c)

U5=30U_5=30

d)

U5=162U_5=162

35.

Trong các dãy số (Un)\left(U_n\right) cho bởi số hạng tổng quát UnU_n sau, dãy số nào tăng?

a)

Un=13nU_n=\frac{1}{3^n}

b)

Un=12n+1U_n=\frac{1}{2n+1}

c)

Un=n+13n+2U_n=\frac{n+1}{3n+2}

d)

Un=4n2n+3U_n=\frac{4n-2}{n+3}

36.

Cho cấp số nhân (Un)\left(U_n\right)U1=1, U2=2U_1=1,\ U_2=-2 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng

a)

-341

b)

341

c)

1023

d)

-1023

37.

Cho dãy số (Un)\left(U_n\right) biết U10=nn+1U_{10}=-\frac{n}{n+1} . Năm số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là

a)

12;23;24;45;56-\frac{1}{2};-\frac{2}{3};-\frac{2}{4};-\frac{4}{5};-\frac{5}{6}

b)

23;34;45;56;67-\frac{2}{3};-\frac{3}{4};-\frac{4}{5};-\frac{5}{6};-\frac{6}{7}

c)

12;23;34;45;56\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6}

d)

23;34;45;56;67\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{5}{6};\frac{6}{7}

38.

Cho các dãy số sau, dãy số nào tăng?

a)

1;1;1;1;1;1;1;.....

b)

1;12;14;18;1161;-\frac{1}{2};\frac{1}{4};-\frac{1}{8};\frac{1}{16}

c)

1;3;5;7;9;.....

d)

1;12;14;18;1161;\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{16}

39.

Cho cấp số nhân (Un)\left(U_n\right)U1=3U_1=-3q=23q=\frac{2}{3} . Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

U5=2776U_5=-\frac{27}{76}

b)

U5=1627U_5=-\frac{16}{27}

c)

U5=1627U_5=\frac{16}{27}

d)

U5=2716U_5=\frac{27}{16}

40.

Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ 6 bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho

a)

q=3

b)

q=-3

c)

q=2

d)

q=-2

41.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng

a)

1;-2;-4;-6;-8

b)

1;-3;-6;-8;-12

c)

1;-3;-7;-11;-15

d)

1;-3;-5;-7;-9

42.

Cho dãy số (Un)\left(U_n\right) là một cấp số cộng có U1=3U_1=3 và công sai d=4d=4 . Biết tổng n số hạng đầu của dãy số là Sn=253S_n=253 . Tìm n

a)

9

b)

11

c)

12

d)

10

43.

Cho cấp số cộng có số hạng tổng quát Un=3n2U_n=3n-2 . Tìm công sai d của cấp số cộng

a)

d=3

b)

d=2

c)

d=-2

d)

d=-3

44.

Cho cấp số cộng có U4=12; U14=18U_4=-12;\ U_{14}=18 . Tính tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng

a)

S16=24S_{16}=-24

b)

S16=26S_{16}=26

c)

S16=25S_{16}=-25

d)

S16=24S_{16}=24

45.

Cho cấp số cộng có U1=2; d=3U_1=-2;\ d=3 . Tìm số hạng U10U_{10}

a)

U10=2.39U_{10}=-2.3^9

b)

U10=25U_{10}=25

c)

U10=28U_{10}=28

d)

U10=29U_{10}=-29

46.

Cho cấp số cộng có U1=11; d=4U_1=11;\ d=4 . Hãy tính U99U_{99}

a)

401

b)

403

c)

402

d)

404

47.

Cho cấp số cộng có U1=1; d=2U_1=1;\ d=2 . Tổng S10=U1+U2+.....+U10S_{10}=U_1+U_2+.....+U_{10} bằng

a)

110

b)

100

c)

21

d)

19

48.

Cho cấp số nhân có U1=2; U2=8U_1=2;\ U_2=-8 mệnh đề nào sau đây đúng

a)

S6=130S_6=130

b)

U5=256U_5=256

c)

S5=256S_5=256

d)

q=-4

49.

Cho cấp số nhân có U1=6; q=2U_1=-6;\ q=-2 . Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng 2046. Tìm n

a)

n=9

b)

n=10

c)

n=11

d)

n=12

50.

Cho cấp số cộng có U5=15; U20=60U_5=-15;\ U_{20}=60 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này

a)

S10=125S_{10}=-125

b)

S10=250S_{10}=-250

c)

S10=200S_{10}=200

d)

S10=200S_{10}=-200

51.

Cho phương trình lượng giác sin2x=12\sin2x=-\frac{1}{2} . Khi đó các mệnh đề nào đúng

a)

Phương trình tương đương sin2x=sinπ6\sin2x=\sin\frac{\pi}{6}

b)

Trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) phương trình có 3 nghiệm

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) bằng 3π2\frac{3\pi}{2}

d)

Trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 11π12\frac{11\pi}{12}

52.

Cho phương trình sin(2xπ4)=sin(x+3π4)\sin\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)=\sin\left(x+\frac{3\pi}{4}\right) , vậy các mệnh đề nào đúng

a)

Phương trình có nghiệm [x=π+k2π];[x=π6+k2π3]\left[x=\pi+k2\pi\right];\left[x=\frac{\pi}{6}+k\frac{2\pi}{3}\right]

b)

Trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) phương trình có 2 nghiệm

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) bằng 7π6\frac{7\pi}{6}

d)

Trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 5π6\frac{5\pi}{6}

53.

Cho phương trình lượng giác sinx=12\sin x=-\frac{1}{2} khi đó mệnh đề nào đúng

a)

phương trình tương đương sinx=sin(π6)\sin x=\sin\left(\frac{\pi}{6}\right)

b)

phương trình có nghiệm là x=π6+k2π; x=7π6+k2πx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{6}+k2\pi

c)

phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng π3-\frac{\pi}{3}

d)

số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)\left(-\pi;\pi\right) là ba nghiệm

54.

: Doanh thu bán hàng trong  ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)

[ 7 ; 9 )

b)

[ 9 ; 11 )

c)

[ 11 ; 13 ]

d)

[ 13 ; 15 )

55.

Một thư viện thống kê số lượng sách được mượn mỗi ngày trong 3 tháng ở bảng sau:

Trong 3 tháng trên số sách được mượn mỗi ngày cao nhất gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

32,5

b)

32

c)

33,5

d)

34

56.

Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của một trường như sau:

Mẫu số liệu trên có bao nhiêu số liệu, bao nhiêu nhóm?

a)

145 số liệu , 6 nhóm

b)

30 số liệu , 5 nhóm

c)

6 số liệu , 145 nhóm

d)

5 số liệu , 30

57.

Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Độ dài mỗi nhóm của mẫu số liệu trên là 25

b)

Mẫu số liệu đã cho gồm 5 nhóm có độ dài không bằng nhau

c)

Nhóm có nhiều học sinh nhất là nhóm

[ 40 ;60 )

d)

Nhóm có ít học sinh nhất là nhóm

[ 80 ; 100 )

58.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của 100 học sinh, ta có bảng số liệu sau

Thời gian trung bình để 100 học sinh hoàn thành bài kiểm tra là

a)

38,92 phút

b)

38,29 phút

c)

39,28 phút

d)

39,82

59.

Thống kê chiều cao của 100 học sinh lớp 11 trường THPT được kết quả cho bởi bảng sau

Có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 155 cm đến dưới 165 cm?

a)

28

b)

35

c)

20

d)

55

60.

Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:

Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất. Khi đó công ty nên gửi thông báo tiết kiệm nước đến các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ từ bao nhiêu m³ nước trở lên?

a)

8,95

b)

14,79

c)

11,79

d)

6,

61.

Thời gian chạy cự li 500 mét (đơn vị: giây) trong tiết học Thể dục của một nhóm học sinh được    

thống kê trong bảng sau

Trung vị của bảng số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm nào dưới đây?

a)

[ 58 ; 61 )

b)

[ 61 ; 64 )

c)

[ 64 ; 67 )

d)

[ 67 ; 70 )

62.

Cho cấp số cộng (Un)\left(U_n\right) thoả mãn {U2U3+U5=10U4+U6=26}\left\{\frac{U_2-U_3+U_5=10}{U_4+U_6=26}\right\} các mệnh đề nào đúng

a)

số hạng đầu của dãy số là U1=1U_1=1

b)

công sai của cấp số cộng là d=2

c)

số hạng thứ 5 của dãy số là 13

d)

tổng S=U5+U7+....+U2011=4028057S=U_5+U_7+....+U_{2011}=4028057

63.

Kết quả đo chiều cao( đvị: m) của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng. Xét câu trả lời đúng

a)

mẫu số liệu ghép nhóm trên có 5 nhóm số liệu

b)

số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x =8,9\overline{x}\ =8,9 (m)

c)

số cây keo có chiều cao khoảng 9,1m là nhiều nhất

d)

hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất bằng 2,06

64.

Khi đo mắt cho học sinh khối 10 ở một trường THPT, nhân viên y tế ghi nhận lại ở bảng sau. Xét câu khẳng định đúng

a)

số trung bình của mẫu số liệu trên là 1,14

b)

nhóm chứa mốt của số liệu là [0,75;1,25]\left[0,75;1,25\right]

c)

mốt của mẫu số liệu là Mo=0,89M_o=0,89

d)

trung vị của mẫu số liệu là Me=0,986M_e=0,986

65.

Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: -1;2;5;8;11;14;17. Khi đó các mệnh đề nào đúng

a)

dãy số đã cho là không phải cấp số cộng

b)

số hạng U1=1U_1=-1

c)

nếu dãy số đã cho là một cấp số cộng thì công sai của cấp số cộng là d=2

d)

tổng tất cả các số hạng của dãy số bằng 56