Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Toán 11
Total questions: 65
Worksheet time: 34mins
Góc có số đo 180° đổi ra radian là
π
0
2π
4π
Góc có số đo 270° đổi ra radian là
23π
0
2π
4π
Số đo theo đơn vị rađian của góc 315° là
47π
27π
72π
74π
Góc có số đo 108° đổi ra rađian là:
53π
10π
23π
4π
Cho góc α thoả mãn 90°<α<180° . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
tanα<0
sinα<0
cosα≥0
cotα>0
Cho α thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
sinα>0
cosα<0
tanα<0
cotα<0
Cho 2π<α<π . Kết quả đúng là
sinα>0,cos<0
sinα>0,cosα>0
sinα<,cosα<0
sinα<0,cosα>0
Trong các giá trị sau, sinα có thể nhận giá trị nào?
34
−0,7
−2
25
Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
cotα>0
tanα>0
sinα>0
cosα>0
Công thức nghiệm của phương trình cotx=cotα là:
x=α+kπ, k∈Z
x=α+k2π, k∈Z
x=±α+kπ, k∈Z
x=π−α+kπ, k∈Z
Công thức nghiệm của phương trình tanx=tanα là
x=α+kπ, k∈Z
x=α+k2π, k∈Z
x=±α+kπ, k∈Z
x=π−α+kπ, k∈Z
Phương trình cosx=0 có nghiệm là:
x=2π+kπ (k∈Z)
x=k2π (k∈Z)
x=2π+k2π (k∈Z)
x=kπ (k∈Z)
Tìm nghiệm của phương trình sin2x=1 .
x=4π+kπ
x=2π+k2π
x=4π+k2π
x=2kπ
Cho cos=31 Khi đó sin(α−23π) bằng
−32
−31
31
32
Cho góc α thỏa mãn cosα=−1312 và 2π<α<π Tính tanα
tanα=−512
tanα=125
tanα=−125
tanα=512
Cho tanα=21 . Khi đó cotα bằng
cotα=2
cotα=41
cotα=21
cotα=2
Cho góc cosα=54 với 0<α<2π và Tính sinα
sinα=51
sinα=−51
sinα=53
sinα=±53
Cho tanα=−54 với 23π<α<2π . Khi đó
sinα=−414,cosα=−415
sinα=−414,cosα=415
sinα=414,cosα=415
sinα=414,cosα=−415
Cho cosα=−52(2π<α<π) . Khi đó tanα bằng
321
−521
521
−221
Phương trình sin2x=cosx có nghiệm là
[x=6π+3kπ],[x=2π+k2π]
[x=6π+3kπ], [x=3π+k2π]
[x=6π+k2π], [x=2π+k2π]
[x=6π+3k2π], [x=2π+k2π]
Nghiệm của phương trình sin3x=cosx là
x=kπ, x=2kπ
x=8π+2kπ, x=4π+kπ
x=k2π, x=2π+k2π
x=kπ, x=4π+kπ
Phương trình cosx=cos3π có tất cả các nghiệm là
x=32π+k2π
x=±3π+kπ
x=±3π+k2π
x=3π+k2π
Nghiệm của phương trình 2sinx+1=0 là
[x=−6π+k2π], [x=−67π+k2π]
[x=−6π+k2π], [x=67π+k2π]
[x=6π+k2π], [x=65π+k2π]
[x=6π+kπ], [x=−67π+kπ]
Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx2025
D=R
D=R {0}
D=R {kπ, k∈Z}
D=R {2π+kπ, k∈Z}
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
y=sinxcos2x
y=sin5x.cos(x−2π)
y=tan2x+1tanx
y=cosxsin3x
Tất cả nghiệm của phương trình cosx=−23 là
x=6π+k2π
x=65π+k2π
x=±6π+k2π
x=±65π+k2π
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là
x=±32π+k2π
x=±6π+kπ
x=±3π+k2π
x=±6π+k2π
Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào sai?
sin2a=2sinacosa
cos2a=sin2a−cos2a
cos2a=2cos2a−1
cos2a=1−2sin2a
Tập giá trị của hàm số y=sinx là:
D=[−1;1]
D=R
D=R {kπ, k∈Z}
D=R {2kπ, k∈Z}
Với mọi a,b , ta có sin(a−b) bằng
sinasinb−cosacosb
sinbcosa−sinacosb
sinacosb−cosasinb
sinacosb+cosasinb
Hàm số y=sinx1−cos3x xác định khi
x=kπ
x=k2π
x=2kπ
x=2π+kπ
Tập xác định của hàm số y=cosx−1cotx là.
D=R {2kπ}
D=R {2π+kπ}
D=R {kπ}
D=R {k2π}
Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5;10;15;20;25;... Số hạng tổng quát của dãy số này là:
Un=5+n
Un=5.n+1
Un=5(n−1)
Un=5n
Cho cấp số nhân (Un) có số hạng đầu U1=2 và công bội q=3 .Số hạng thứ năm của cấp số nhân là:
U5=486
U5=14
U5=30
U5=162
Trong các dãy số (Un) cho bởi số hạng tổng quát Un sau, dãy số nào tăng?
Un=3n1
Un=2n+11
Un=3n+2n+1
Un=n+34n−2
Cho cấp số nhân (Un) có U1=1, U2=−2 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng
-341
341
1023
-1023
Cho dãy số (Un) biết U10=−n+1n . Năm số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là
−21;−32;−42;−54;−65
−32;−43;−54;−65;−76
21;32;43;54;65
32;43;54;65;76
Cho các dãy số sau, dãy số nào tăng?
1;1;1;1;1;1;1;.....
1;−21;41;−81;161
1;3;5;7;9;.....
1;21;41;81;161
Cho cấp số nhân (Un) có U1=−3 và q=32 . Mệnh đề nào sau đây đúng
U5=−7627
U5=−2716
U5=2716
U5=1627
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ 6 bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho
q=3
q=-3
q=2
q=-2
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng
1;-2;-4;-6;-8
1;-3;-6;-8;-12
1;-3;-7;-11;-15
1;-3;-5;-7;-9
Cho dãy số (Un) là một cấp số cộng có U1=3 và công sai d=4 . Biết tổng n số hạng đầu của dãy số là Sn=253 . Tìm n
9
11
12
10
Cho cấp số cộng có số hạng tổng quát Un=3n−2 . Tìm công sai d của cấp số cộng
d=3
d=2
d=-2
d=-3
Cho cấp số cộng có U4=−12; U14=18 . Tính tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng
S16=−24
S16=26
S16=−25
S16=24
Cho cấp số cộng có U1=−2; d=3 . Tìm số hạng U10
U10=−2.39
U10=25
U10=28
U10=−29
Cho cấp số cộng có U1=11; d=4 . Hãy tính U99
401
403
402
404
Cho cấp số cộng có U1=1; d=2 . Tổng S10=U1+U2+.....+U10 bằng
110
100
21
19
Cho cấp số nhân có U1=2; U2=−8 mệnh đề nào sau đây đúng
S6=130
U5=256
S5=256
q=-4
Cho cấp số nhân có U1=−6; q=−2 . Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng 2046. Tìm n
n=9
n=10
n=11
n=12
Cho cấp số cộng có U5=−15; U20=60 Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này
S10=−125
S10=−250
S10=200
S10=−200
Cho phương trình lượng giác sin2x=−21 . Khi đó các mệnh đề nào đúng
Phương trình tương đương sin2x=sin6π
Trong khoảng (0;π) phương trình có 3 nghiệm
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 23π
Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 1211π
Cho phương trình sin(2x−4π)=sin(x+43π) , vậy các mệnh đề nào đúng
Phương trình có nghiệm [x=π+k2π];[x=6π+k32π]
Trong khoảng (0;π) phương trình có 2 nghiệm
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 67π
Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 65π
Cho phương trình lượng giác sinx=−21 khi đó mệnh đề nào đúng
phương trình tương đương sinx=sin(6π)
phương trình có nghiệm là x=−6π+k2π; x=67π+k2π
phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π
số nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π) là ba nghiệm
: Doanh thu bán hàng trong ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
[ 7 ; 9 )
[ 9 ; 11 )
[ 11 ; 13 ]
[ 13 ; 15 )
Một thư viện thống kê số lượng sách được mượn mỗi ngày trong 3 tháng ở bảng sau:
Trong 3 tháng trên số sách được mượn mỗi ngày cao nhất gần bằng giá trị nào sau đây?
32,5
32
33,5
34
Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của một trường như sau:
Mẫu số liệu trên có bao nhiêu số liệu, bao nhiêu nhóm?
145 số liệu , 6 nhóm
30 số liệu , 5 nhóm
6 số liệu , 145 nhóm
5 số liệu , 30
Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng?
Độ dài mỗi nhóm của mẫu số liệu trên là 25
Mẫu số liệu đã cho gồm 5 nhóm có độ dài không bằng nhau
Nhóm có nhiều học sinh nhất là nhóm
[ 40 ;60 )
Nhóm có ít học sinh nhất là nhóm
[ 80 ; 100 )
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của 100 học sinh, ta có bảng số liệu sau
Thời gian trung bình để 100 học sinh hoàn thành bài kiểm tra là
38,92 phút
38,29 phút
39,28 phút
39,82
Thống kê chiều cao của 100 học sinh lớp 11 trường THPT được kết quả cho bởi bảng sau
Có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 155 cm đến dưới 165 cm?
28
35
20
55
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:
Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất. Khi đó công ty nên gửi thông báo tiết kiệm nước đến các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ từ bao nhiêu m³ nước trở lên?
8,95
14,79
11,79
6,
Thời gian chạy cự li 500 mét (đơn vị: giây) trong tiết học Thể dục của một nhóm học sinh được
thống kê trong bảng sau
Trung vị của bảng số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm nào dưới đây?
[ 58 ; 61 )
[ 61 ; 64 )
[ 64 ; 67 )
[ 67 ; 70 )
Cho cấp số cộng (Un) thoả mãn {U4+U6=26U2−U3+U5=10} các mệnh đề nào đúng
số hạng đầu của dãy số là U1=1
công sai của cấp số cộng là d=2
số hạng thứ 5 của dãy số là 13
tổng S=U5+U7+....+U2011=4028057
Kết quả đo chiều cao( đvị: m) của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng. Xét câu trả lời đúng
mẫu số liệu ghép nhóm trên có 5 nhóm số liệu
số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x =8,9 (m)
số cây keo có chiều cao khoảng 9,1m là nhiều nhất
hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất bằng 2,06
Khi đo mắt cho học sinh khối 10 ở một trường THPT, nhân viên y tế ghi nhận lại ở bảng sau. Xét câu khẳng định đúng
số trung bình của mẫu số liệu trên là 1,14
nhóm chứa mốt của số liệu là [0,75;1,25]
mốt của mẫu số liệu là Mo=0,89
trung vị của mẫu số liệu là Me=0,986
Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: -1;2;5;8;11;14;17. Khi đó các mệnh đề nào đúng
dãy số đã cho là không phải cấp số cộng
số hạng U1=−1
nếu dãy số đã cho là một cấp số cộng thì công sai của cấp số cộng là d=2
tổng tất cả các số hạng của dãy số bằng 56
