wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 DS

Total questions: 85

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
1. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Thời kỳ cổ đại ở phương Tây đối tượng nghiên cứu của Triết học là thần học?
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là khoa học tự nhiên và khoa học xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Triết học là loại hình thế giới quan xuất hiện đầu tiên trong lịch sử?
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Thuyết khả tri luận cho rằng con người không thể nhận thức được thế giới?
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận tính thứ nhất của thế giới là ý thức, nhưng ý thức là của con người sẽ sản sinh ra thế giới vật chất và quyết định thế giới đó?
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Chủ nghĩa duy tâm khách quan thừa nhận tính thứ nhất của thế giới là ý thức thuộc về khách thể thế giới, tinh thần thế giới, hay thế giới ý niệm sẽ sản sinh ra thế giới vật chất và quyết định thế giới đó?
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Thuyết khả tri luận cho rằng con người có thể nhận thức được thế giới?
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Đặc điểm phương pháp siêu hình nhìn nhận sự vật, hiện tượng trong trạng thái động, trong mối liên hệ với các sự vật, hiện tượng khác, thí dụ nhìn cái cây có mối liên hệ với rừng?
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Công lao lớn nhất của C.Mác và Ph. Ăngghen là loại bỏ chủ nghĩa duy tâm tôn giáo?
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Tri thức triết học ra đời phải có 03 tính chất cơ bản: Cụ thể hóa, đại chúng hóa, duy cảm?
a)
Đúng
b)
Sai
11.
11. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, vật chất và vận động, không gian và thời gian là những phạm trù khác nhau, nên chúng tồn tại độc lập và không có mối liên hệ với nhau?
a)
Đúng
b)
Sai
12.
12. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng rô bốt, người máy được ứng dụng công nghệ AI, sẽ thay thế ý thức của con người?
a)
Đúng
b)
Sai
13.
13. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, chỉ cần có nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ) vẫn hình thành ý thức con người?
a)
Đúng
b)
Sai
14.
14. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, vật chất quyết định thức và ý thức quyết định lại vật chất?
a)
Đúng
b)
Sai
15.
15. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm khách quan được rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức?
a)
Đúng
b)
Sai
16.
16. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm toàn diện được rút ra từ nguyên lý về sự phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
17.
17. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm phát triển được rút ra từ nguyên lý về sự phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
18.
18. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, quan điểm thực tiễn được rút ra từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?
a)
Đúng
b)
Sai
19.
19. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới vật chất thống nhất ở tính vật chất của nó?
a)
Đúng
b)
Sai
20.
20. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích: Biện chứng khách quan là sự phản ánh biện chứng chủ quan vào đầu óc con người?
a)
Đúng
b)
Sai
21.
21. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích. Theo Ph.Ăngghen: Phép biện chứng chẳng qua là môn khoa học nghiên cứu về những quy luật của sự vận động, phát triển của tự nhiên, của xã hội và của tư duy?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên lý về sự phát triển có các tính chất cơ bản: Tính chủ quan, tính siêu hình, tính toàn diện?
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. Nhận định sau đúng hay sai, giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên lý về mối liên hệ phổ biến có các tính chất cơ bản: Tính chủ quan, tính siêu hình, tính cụ thể?
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung, thông qua cái chung biểu hiện sự tồn tại của cái riêng?
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Cái chung là cái toàn bộ, cái riêng là cái bộ phận?
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. Nhận định sau là biểu hiện của mối quan hệ nguyên nhân và kết quả đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Các thế lực phản động bên ngoài lợi dụng, kích động các phần tử ở trong nước chống đối Đảng, Nhà nước bằng việc thực hiện âm mưu “diễn biến hòa bình như: Cách mạng màu gây ra làn sóng tự diễn biến, tự chuyển hóa, làm mất ổn chính trị nhằm lật đổ chế độ chính trị XHCN ở Việt Nam?
a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Chỉ có cái tất nhiên tồn tại khách quan và ngẫu nhiên tồn tại chủ quan, chúng tồn tại tương đối độc lập?
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Ngẫu nhiên quyết định đến tốc độ vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng. Tất nhiên làm cho sự vật, hiện tượng xảy ra nhanh hay chậm?
a)
Đúng
b)
Sai
30.
30. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Nội dung quyết định hình thức, ngược lại hình thức tác động trở lại nội dung trong quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
31.
31. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Bản chất và hiện tượng là sự thống nhất của hai mặt đối lập?
a)
Đúng
b)
Sai
32.
32. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Hiện tượng và bản chất luôn thống nhất với nhau một cách tuyệt đối trong quá trình vận động, phát triển các sự vật, hiện tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
33.
33. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Khả năng tồn tại khách quan, hiện thực tồn tại chủ quan và chúng tồn tại tương đối độc lập?
a)
Đúng
b)
Sai
34.
34. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Hiện thực là những cái đang tồn tại, đang diễn ra. Khả năng là cái chưa có, nhưng sẽ có khi có điều kiện thích hợp. Vì vậy, trong nhận thức và hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng là sẽ thành công?
a)
Đúng
b)
Sai
35.
35. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng, ra đường đi về một hướng nhất định: Bên phải, hoặc bên trái là quy luật?
a)
Đúng
b)
Sai
36.
36. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Chất là cái tương đối ổn định, lượng là cái thường xuyên biến đổi?
a)
Đúng
b)
Sai
37.
37. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Trong các hình thức của bước nhảy, thì bước nhảy cục bộ sẽ làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
38.
38. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Trong giới hạn của “Độ”, sự biến đổi của lượng chưa làm thay đổi về chất?
a)
Đúng
b)
Sai
39.
39. Nhận định sau đúng hay sai, vận dụng quy luật lượng - chất dẫn chứng giải thích: “Giục tốc bất đạt""; tức “nóng vội sẽ không thành công”?
a)
Đúng
b)
Sai
40.
40. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong lĩnh vực xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
41.
41. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Không phải bất cứ nơi nào sự vật, hiện tượng tồn tại đều có mâu thuẫn?
a)
Đúng
b)
Sai
42.
42. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Mâu thuẫn là tương đối, tạm thời, thống nhất chỉ là tuyệt đối?
a)
Đúng
b)
Sai
43.
43. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Phủ định biện chứng không thực hiện được tính kế thừa trong sự phát triển của sự vật hiện tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
44.
44. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm siêu hình: Phủ định là sạch trơn không thực thực hiện được tính kế thừa trong sự phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
45.
45. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Phủ định biện chứng là quá trình tự thân phủ định không có sự can thiệp từ bên ngoài?
a)
Đúng
b)
Sai
46.
46. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Chỉ cần phát huy vai trò của nhận thức lý tính (tư duy trừu tượng), bỏ qua giai đoạn của nhận thức cảm tính, nhận thức con người vẫn phản ánh đúng bản chất sự vật, hiện tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
47.
47. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Một trong những nguyên tắc để nhận nhức được bản chất sự vật, hiện tượng là phải thừa nhận năng lực nhận thức của con người về thế giới.
a)
Đúng
b)
Sai
48.
48. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Chân lý vừa có tính tuyệt đối, vừa có tính tương đối?
a)
Đúng
b)
Sai
49.
49. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Chân lý là những tri thức của con người về sự vật, hiện tượng. Tuy nhiên, chân lý vẫn có tính khách quan?
a)
Đúng
b)
Sai
50.
50. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Thực tế là toàn bộ hoạt động vật chất mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ?
a)
Đúng
b)
Sai
51.
51. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật biện chứng: Nhận thức lý tính của con người thể hiện ở cấp độ cảm giác, tri giác, biểu tượng?
a)
Đúng
b)
Sai
52.
52. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong ba loại hình của nền sản xuất xã hội, sản xuất ra của cải tinh thần là quan trọng nhất, chi phối các loại hình sản xuất xã hội khác?
a)
Đúng
b)
Sai
53.
53. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Sản xuất vật chất là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người?
a)
Đúng
b)
Sai
54.
54. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Lực lượng sản xuất là sự biểu hiện trong mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
55.
55. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Sự phát triển của xã hội loài người là do quan hệ sản xuất quyết định?
a)
Đúng
b)
Sai
56.
56. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong ba mối quan hệ cơ bản của quan hệ sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất giữ vai trò quyết định đối với quan hệ phân phối sản phẩm lao động và quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
57.
57. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong ba mối quan hệ cơ bản của quan hệ sản xuất, quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đối với quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm lao động?
a)
Đúng
b)
Sai
58.
58. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định đối với quan hệ sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
59.
59. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xây dựng đường lối phát triển triển kinh tế, trước tiên cần ưu tiên mở đường cho quan hệ sản xuất phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
60.
60. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Kiến trúc thượng tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định?
a)
Đúng
b)
Sai
61.
61. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, kiến trúc thượng tầng giữ vai trò quyết định đối với cơ sở hạ tầng?
a)
Đúng
b)
Sai
62.
62. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức bỏ qua lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa?
a)
Đúng
b)
Sai
63.
63. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xã hội, những người công nhân được gọi chung là giai cấp công nhân?
a)
Đúng
b)
Sai
64.
64. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xã hội, những người trí thức được gọi chung là giai cấp trí thức?
a)
Đúng
b)
Sai
65.
65. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nguyên nhân sâu xa xuất hiện giai cấp là do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất?
a)
Đúng
b)
Sai
66.
66. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong xã hội có giai cấp, kết cấu xã hội - giai cấp là do quan hệ sản xuất quy định?
a)
Đúng
b)
Sai
67.
67. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong các hình thức đấu tranh giai cấp thì đấu tranh kinh tế là ở trình độ cao?
a)
Đúng
b)
Sai
68.
68. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong các hình thức đấu tranh giai cấp thì đấu tranh chính trị là hình thức đấu tranh ở trình độ cao?
a)
Đúng
b)
Sai
69.
69. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nhà nước ra đời là sản phẩm và mâu thuẫn giai cấp, khi mâu thuẫn giai cấp trong xã hội phát triển đến mức độ không thể điều hòa được?
a)
Đúng
b)
Sai
70.
70. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nguyên nhân trực tiếp ra đời của nhà nước là do sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn tới sự dư thừa tương đối của cải, xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất về của cải?
a)
Đúng
b)
Sai
71.
71. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới cách mạng xã hội là do trong xã hội có giai cấp, đấu tranh giai cấp là nguyên nhân sâu xa dẫn tới cách mạng xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
72.
72. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong các yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội, yếu tố dân số và mật độ dân số là yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
73.
73. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội là ý thức chung của cộng động phản ánh tồn tại xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định, do đó nó không mang tính giai cấp?
a)
Đúng
b)
Sai
74.
74. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội có tính vượt trước tồn tại xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
75.
75. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội không có tính kế thừa trong sự phát triển?
a)
Đúng
b)
Sai
76.
76. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội và tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
77.
77. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Ý thức xã hội có nguồn gốc từ tồn tại xã hội, do tồn tại xã hội quyết định?
a)
Đúng
b)
Sai
78.
78. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Sự hình thành con người là do ý niệm tuyệt đối tạo ra?
a)
Đúng
b)
Sai
79.
79. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Bản chất con người không thay đổi?
a)
Đúng
b)
Sai
80.
80. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Con người vừa chủ thể của lịch sử, vừa là sản phẩm của lịch sử?
a)
Đúng
b)
Sai
81.
81. Nhận định sau đúng hay sai dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo ra của cải vật chất?
a)
Đúng
b)
Sai
82.
82. Nhận định sau đúng hay sai dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Quần chúng nhân dân là lực lượng cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
83.
83. Nhận định sau đúng hay sai dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Lãnh tụ là người trưởng thành từ trong hoạt động nghiên cứu khoa học?
a)
Đúng
b)
Sai
84.
84. Nhận định sau đúng hay sai dẫn chứng giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Lãnh tụ cũng có thể kìm hãm tiến trình phát triển của lịch sử - xã hội?
a)
Đúng
b)
Sai
85.
85. Nhận định sau đúng hay sai, dẫn chứng, giải thích. Theo quan điểm duy vật lịch sử: Anh hùng tạo nên thời thế?
a)
Đúng
b)
Sai