NEW
Font size
WorksheetsViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân LỚP 5
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Câu 1: 2 dm = ... m
0,02 m
0,2 m
2 m
20 m
Câu 2: 345 cm = ... m
3,45 m
34,5 m
0,345 m
3,405 m
Câu 3: 17 mm = ... m
0,017 m
0,17 m
1,7 m
17 m
Câu 4: 71 m 6 dm = ... m
76 m
71,06 m
71,6 m
7,16 m
Câu 5: Đổi 500 cm ra mét là bao nhiêu?
5 m
0,5 m
50 m
500 m
Câu 5: 4 m 9 cm = ... m
4,009 m
4,9 m
4,09 m
49 m
Câu 6: 8 m 12 mm = ... m
8,012 m
8,12 m
8,0012 m
81,2 m
Câu 7: 8 dm 4 cm = ... dm
8,4 dm
84 dm
0,84 dm
8,04 dm
Câu 8: 7 dm 2 cm = ... m
0,072 m
0,72 m
7,2 m
0,702 m
Câu 9: Sắp xếp: 2 500 m; 2 km 5 m; 2,05 km; 2,25 km (từ lớn đến bé)
2,5 km; 2,25 km; 2,05 km; 2,005 km
2,25 km; 2,05 km; 2,005 km; 2,5 km
2,005 km; 2,05 km; 2,25 km; 2,5 km
2,5 km; 2,25 km; 2,005 km; 2,05 km
Cây tre trăm đốt, mỗi đốt dài 315 mm. Cây tre cao bao nhiêu mét?
31,5 m
33,25 m
3,15 m
315 m
Nếu mỗi đốt tre dài 315 mm, thì 10 đốt tre sẽ dài bao nhiêu mét?
3,15 m
31,5 m
315 m
0,315 m
315 mm bằng bao nhiêu mét?
0,315 m
3,15 m
31,5 m
315 m
Nếu một cây tre có 100 đốt, mỗi đốt dài 315 mm, cây tre cao bao nhiêu mét?
31,5 m
3,15 m
315 m
0,315 m
Đơn vị mm là viết tắt của đơn vị nào?
Milimét
Mét
Centimét
Kilomét
