wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5.11

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

2.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu:

"Cây đa già cỗi và rậm rạp."

a)

Cây đa

b)

già cỗi

c)

rậm rạp

d)

già cỗi và rậm rạp

3.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ trạng thái trong câu sau:

"Con hổ gầm lên một tiếng rất to như đang giận dữ."

a)

giận dữ

b)

gầm lên

c)

to

d)

như

4.

Trong những từ ngữ sau, từ nào cùng nghĩa với "Tổ quốc"?

a)

Dựng xây

b)

Kiến thiết

c)

Non sông

d)

Giữ gìn

5.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Xuân sang, trăm hoa khoe sắc thắm.

b)

Xuân sang, trăm hoa, khoe sắc thắm.

c)

Xuân sang trăm hoa, khoe sắc thắm.

d)

Xuân sang trăm hoa khoe sắc, thắm.

6.

Thành ngữ nói về vẻ đẹp của đất nước ta:

a)

Trên dưới một lòng.

b)

Thương người như thể thương thân.

c)

Non xanh nước biếc.

d)

Tôn sư trọng đạo.

7.

Con hãy tìm những sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau:

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay."

a)

trời, sân

b)

khăn,lửa

c)

trời, khăn

d)

sân, lửa

8.

Câu văn thuộc kiểu câu “Ai – thế nào?” là:

a)

Mẹ em đang nấu cơm.

b)

Sư tử có chiếc bờm thật oai hùng.

c)

Em là học sinh trường Tiểu học Lê Quý Đôn.

d)

Chị em đang học bài.

9.

Con hãy tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

"Mùa xuân mang đến cho cây cối một màu xanh mướt, tươi tắn."

a)

mang đến

b)

một màu xanh mướt

c)

một màu xanh mướt, tươi tắn

d)

xanh mướt, tươi tắn

10.

Con hãy tìm lỗi sai trong câu sau đây:

"Đàn gà đứng quanh đống thóc, chúng vừa ăn vừa mỗ nhau chí chóe."

a)

quanh

b)

mỗ

c)

chí chóe

d)

đống

11.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh:

đẹp./khang/trang/Ngôi/sạch/và/trường

a)

Ngôi trường khang trang sạch và đẹp.

b)

Ngôi trường khang trang đẹp và sạch.

c)

Ngôi trường, khang trang sạch và đẹp

d)

Ngôi trường khang trang sạch đẹp

12.

Ghép hai vế với nhau để tạo thành câu tục ngữ hoàn chỉnh.

a)

A. 1c – 2a – 3b

b)

B. 1b – 2a – 3c

c)

C. 1a – 2b – 3c

d)

D. 1a – 2c – 3b

13.
a)

1a-2c-3b

b)

1b-2c-3a

c)

1c-2a-3b

d)

1b-2a-3c

14.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

truyền thống

b)

lưu truyền

c)

điều trỉnh

d)

tròn trĩnh

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. cầu lông

b)

b. cầu nguyện

c)

d. cầu thang

d)

e.nở

16.

1. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. bông hoa

b)

b. nở rộ

c)

c. cánh đồng

d)

d. lá xanh

17.

2. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. đọc sách

b)

b. quyển sách

c)

c. bàn học

d)

d. cây bút

18.

3. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. chạy nhảy

b)

b. học sinh

c)

c. sân trường

d)

d. bóng đá

19.

4. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. vui vẻ

b)

b. ca hát

c)

c. hạnh phúc

d)

d. xinh đẹp

20.

5. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. ngôi nhà

b)

b. mái tóc

c)

c. quét nhà

d)

d. chiếc chổi

21.

6. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. cái ghế

b)

b. ngồi

c)

c. bàn ăn

d)

d. tivi

22.

7. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. biển cả

b)

b. bơi lội

c)

c. con cá

d)

d. thuyền buồm

23.

8. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. mặt trời

b)

b. chiếu sáng

c)

c. ánh nắng

d)

d. bình minh

24.

9. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động

a)

a. tiếng cười

b)

b. cười nói

c)

c. nụ cười

d)

d. niềm vui

25.

1. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm

a)

a. đỏ rực

b)

b. hoa hồng

c)

c. cánh hoa

d)

d. bông hoa

26.

2. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm

a)

a. sáng tạo

b)

b. sáng đèn

c)

c. ánh sáng

d)

d. ngọn đèn

27.

3. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm

a)

a. trong trẻo

b)

b. giọt nước

c)

c. dòng sông

d)

d. nước suối

28.

4. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm

a)

a. nhanh nhẹn

b)

b. chạy bộ

c)

c. đi học

d)

d. tập thể dục

29.

5. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm

a)

a. vui tươi

b)

b. niềm vui

c)

c. nụ cười

d)

d. tiếng hát

30.

6. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm

a)

a. hiền hậu

b)

b. cô giáo

c)

c. học sinh

d)

d. bảng phấn

31.

Điền d/gi/r vào chỗ trống:
Có một số loài vật tránh cái....á lạnh bằng cách di cư đến những vùng ấm áp, những loài tránh ....ét bằng cách ngủ li bì, gọi là ngủ đông

a)

d/d

b)

gi/r

c)

gi/d

d)

gi/gi

32.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

  1. 1. thân thiện

  2. 2. săn sóc

  3. 3. yêu thương

  4. Từ ở vị trí số ....... là chỉ tính cách con người

a)

1

b)

2

c)

3

33.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm

a)

kim chỉ

b)

chăm chỉ

c)

chỉ bảo

d)

kim chỉ nam

34.

Câu 2: Câu nào là câu nêu hoạt động?

a)

a. Con mèo nằm ngủ trên ghế.

b)

b. Con mèo rất đáng yêu.

c)

c. Con mèo có bộ lông trắng.

d)

d. Con mèo nhỏ xíu.

35.

Câu 1: Câu nào dưới đây nêu hoạt động?

a)

a. Bé Lan rất xinh đẹp.

b)

b. Bé Lan đang quét nhà.

c)

c. Bé Lan cao hơn Minh.

d)

d. Bé Lan có mái tóc dài.

36.

Câu văn nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Mẹ đi chợ mua ngao về nấu canh.

b)

Bé Long xếp sách vở ngay nghắn trên bàn.

c)

Bác nông dân ngồi nghỉ ngơi dưới gốc đa.

d)

Các bạn học sinh lắng nghe thầy đọc thơ.

37.

Nối câu văn ở cột bên trái với cột bên phải phù hợp

a)

1b/2c/3a

b)

1a/2c/3b

c)

1c/2a/3b

d)

1a/2b/3c

38.

Điền dấu câu thích hợp:

Mẹ trồng rau trong mảnh vườn nhỏ trước nhà .........

a)

.

b)

?

c)

!

d)

:

39.

Điền dấu câu thích hợp:

Cây cam trong vườn là của ông nội trồng phải không...........

a)

.

b)

?

c)

!

d)

:

40.

Sắp thành câu văn hoàn chỉnh:

mẹ/Giọng/ấm/dịu/áp./dàng/và

a)

Giọng mẹ ấm và dịu dàng.

b)

Giọng mẹ ấm áp và dịu dàng.

c)

Giọng mẹ dịu dàng và ấm áp.

41.

Sắp thành câu văn hoàn chỉnh:

mẹ/Giọng/ấm/dịu/áp./dàng/và

a)

Giọng mẹ ấm và dịu dàng.

b)

Giọng mẹ ấm áp và dịu dàng.

c)

Giọng mẹ dịu dàng và ấm áp.

42.

Câu 10: Câu nào là câu nêu hoạt động?

a)

a. Cô giáo hiền lành.

b)

b. Cô giáo có giọng nói ấm áp.

c)

c. Cô giáo đang giảng bài.

d)

d. Cô giáo xinh đẹp.

43.

Câu 9: Câu nào nói về hoạt động của con vật?

a)

a. Con chó sủa vang ngoài cổng.

b)

b. Con chó trung thành.

c)

c. Con chó có lông vàng.

d)

d. Con chó to khỏe.

44.

Câu 8: Câu nào là câu nêu hoạt động?

a)

a. Chú bộ đội mặc áo xanh.

b)

b. Chú bộ đội đang gác cổng.

c)

c. Chú bộ đội dũng cảm.

d)

d. Chú bộ đội cao lớn.

45.

Câu 7: Câu nào thể hiện hoạt động của thiên nhiên?

a)

a. Mưa rơi lách tách ngoài hiên.

b)

b. Trời mưa to quá.

c)

c. Mưa làm ướt áo em.

d)

d. Trời đầy mây xám

46.

Câu 1: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
Buổi sáng / em / dậy sớm / tập thể dục / cùng bố

a)

a. Em dậy sớm cùng bố tập thể dục buổi sáng.

b)

b. Buổi sáng em dậy sớm tập thể dục cùng bố.

c)

c. Cùng bố buổi sáng em tập thể dục dậy sớm.

d)

d. Em tập thể dục buổi sáng cùng dậy sớm bố.

47.

Câu 1: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
nước / đến chân / mới / nhảy

a)

a. Nước mới nhảy chân đến.

b)

b. Nước đến chân mới nhảy.

c)

c. Mới đến nước chân nhảy.

d)

d. Nhảy nước chân mới đến.

48.

Câu 2: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
có công / mài sắt / có ngày / nên kim

a)

a. Có công có ngày nên kim mài sắt.

b)

b. Có ngày nên kim có công mài sắt.

c)

c. Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

d. Nên kim có công có ngày mài sắt.

49.

Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
uống nước / nhớ / nguồn

a)

a. Nhớ uống nguồn nước.

b)

b. Uống nước nhớ nguồn.

c)

c. Nguồn nhớ uống nước.

d)

d. Nước uống nguồn nhớ.

50.

Câu 4: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
lá lành / đùm / lá rách

a)

a. Lá đùm rách lành lá.

b)

b. Lá lành lá rách đùm.

c)

c. Lá lành đùm lá rách.

d)

d. Rách lá đùm lá lành.

51.

Điền từ còn thiếu: Anh em khinh trước, làng nước (a)  

52.

  1. Ao sâu tốt cá, nước cả (a)  

53.

Ăn cơm chúa, (a)   tối ngày

54.

  1. Ăn kỹ no lâu, cày sâu (a)  

55.

Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò, chín tháng lò dò (a)  

58.

Bốn chín chưa qua, năm ba (a)  

61.

Điền l hoặc n

Khi chiều tà, ....ước biển đổi sang màu xanh...ục

a)

n/l

b)

l/l

c)

l/n

d)

n/n

63.

Câu 5: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
thất bại / là mẹ / của / thành công

a)

a. Thất bại là mẹ của thành công.

b)

b. Là mẹ của thành công thất bại

c)

c. Thành công là mẹ của thất bại.

d)

d. Mẹ của thành công là thất bại.

64.

Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
một cây / làm chẳng nên non / ba cây / chụm lại / nên hòn núi cao

a)

a. Một cây chụm lại làm chẳng nên non, ba cây nên hòn núi cao.

b)

b. Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

c. Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, một cây làm chẳng nên non.

d)

d. Nên hòn núi cao một cây làm chẳng nên non ba cây chụm lại.

65.

Câu 1: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
một giọt / máu đào / hơn / ao nước lã

a)

a. Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

b)

b. Ao nước lã hơn một giọt máu đào.

c)

c. Máu đào một giọt hơn ao nước lã.

d)

d. Hơn một giọt ao nước lã máu đào.

66.

Câu 2: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
công cha / như núi / Thái Sơn / nghĩa mẹ / như nước / trong nguồn chảy ra

a)

a. Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra, công cha như núi Thái Sơn.

b)

b. Công cha như núi Thái Sơn, nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

c)

c. Như nước trong nguồn chảy ra nghĩa mẹ, công cha như núi Thái Sơn.

d)

d. Công cha nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra núi Thái Sơn.

67.

Câu 3: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
thương người / như thể / thương thân

a)

a. Thương thân như thể thương người.

b)

b. Như thể thương thân thương người.

c)

c. Thương người như thể thương thân.

d)

d. Thân thương người như thể thương.

68.

Câu 4: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
đói cho / sạch / rách cho / thơm

a)

a. Sạch đói cho thơm rách cho

b)

b. Đói cho sạch, rách cho thơm.

c)

c. Cho thơm đói sạch cho rách.

d)

d. Rách cho sạch, đói cho thơm.

69.

Câu 5: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
lửa thử / vàng / gian nan / thử / sức

a)

a. Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

b)

b. Gian nan thử sức, lửa thử vàng.

c)

c. Vàng thử sức gian nan lửa thử.

d)

d. Thử sức vàng gian nan thử lửa.

70.

Câu 6: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
gần mực / thì đen / gần đèn / thì sáng

a)

a. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

b)

b. Gần đèn thì sáng, gần mực thì đen.

c)

c. Thì đen gần mực, thì sáng gần đèn.

d)

d. Mực gần đen, đèn gần sáng th

71.

Học ăn học nói học gói học (a)  

72.

Ăn bát .......... ........... nhớ người trồng lúa

(a)  

73.

Đi một ngày đàng học một ......... ............

(a)  

74.

Tốt (a)   hơn lành áo

75.

Điền dấu câu thích hợp:

Ông chậm rãi nhấn từng nhịp chân trên chiếc xe đạp cũ, đèo tôi tới trường......

a)

.

b)

,

c)

?

d)

!

76.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong đoạn hội thoại dưới
đây:
Sẻ non cố đứng vững. Thế là bông hoa chúc hẳn xuống, lọt vào khuôn cửa sổ.
Lập tức sẻ nghe thấy tiếng reo từ trong gian phòng tràn ngập ánh
nắng: - Ôi, đẹp quá Sao lại có bông hoa bằng lăng nở muộn thế kia......

a)

.

b)

!

c)

?

77.

Từ ngữ nào chỉ đặc điểm trong đoạn thơ dưới đây?
"Đã có ai lắng nghe
Tiếng mưa trong rừng cọ
Như tiếng thác dội về
Như ào ào trận gió."
(Nguyễn Viết Bình)

a)

A.rừng cọ

b)

B.lắng nghe

c)

C.tiếng mưa

d)

D.ào ào

78.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống:

Đường lên dốc ....ơn và lầy lội hơn sau cơn mưa ....iều qua

a)

tr/ch

b)

tr/tr

c)

ch/tr

d)

ch/ch

79.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết đôi mắt của chú chuồn chuồn
nước được miêu tả như thế nào?
"Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn
cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ
tinh."

a)

A.Long lanh như thuỷ tinh

b)

B.To và tròn xoe

c)

C.Mỏng như giấy bóng

d)

D.Vàng óng và lấp lánh

80.

Câu tục ngữ "Có công mài sắt, có ngày nên kim." khuyên chúng
ta điều gì?

a)

A.Khuyên chúng ta phải biết đoàn kết với mọi người trong cộng đồng

b)

B.Khuyên chúng ta phải biết nhớ về, trân trọng quê hương của mình

c)

C.Khuyên chúng ta phải biết trung thực, thật thà

d)

D.Khuyên chúng ta nên kiên trì, nhẫn nại thì sẽ thành công

81.

Từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây?
Quả xoài sai lúc lỉu, chín vàng ươm và thơm ngọt ngào.

a)

A.ngọt ngào

b)

B.quả xoài

c)

C.lúc lỉu

d)

D.vàng ươm

82.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

A.Bố đưa em đi xem một bộ phim lịch sử rất hay.

b)

B.Bố mua cho em nhiều cuốn sách hay.

c)

C.Em hay đọc sách cùng chị gái vào mỗi buổi tối.

d)

D.Bạn thích học Tiếng Việt hơn hay học Toán hơn.

83.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

A.trẻ trung

b)

B.trẻ em

c)

C.thiếu nhi

d)

D.nhi đồng

84.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu thơ dưới đây?

"Mắt em như sao sáng
Gặt chữ trên đỉnh trời!"

a)

A.mắt

b)

B.sao

c)

C.sáng

d)

D.gặt

85.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

A.giục giã

b)

B.dáng vẻ

c)

C.khán giả

d)

D.gan rạ

86.

.Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết tác giả miêu tả vườn cây vào
mùa nào trong năm?
"Bầu trời ngày thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi
nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa chanh lấm
tấm. Hoa cau thoảng qua. Vườn cây lại đầy tiếng chim và bóng chim bay nhảy."
(Nguyễn Kiên)

a)

A.mùa xuân

b)

B.mùa hạ

c)

C.mùa thu

d)

D.mùa đông

87.

Giải câu đố sau:
Cây này hoa vàng thắm tươi
Nở khi Tết đến người người đều khen
Giữa muôn loài hoa đua chen
Mùa xuân biểu tượng tô lên sắc ngời.
Là cây gì?

a)

A.cây hướng dương

b)

B.cây dã quỳ

c)

C.cây đào

d)

D.cây mai

88.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

A.Một mùi hương là lạ phảng phất khắp không gian.

b)

B.Bố em là phóng viên.

c)

C.Mẹ là quần áo cho bố.

d)

D.Chú chuồn chuồn bay là là mặt nước.

89.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm của làn da?

a)

A.đỏ ối

b)

B.tím biếc

c)

C.vàng ươm

d)

D.xanh xao

90.

Cây (a)   không sợ chết đứng

91.

Kề (a)   sát cánh

92.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm?
(1) Giờ ra chơi đã đến, chúng em ùa ra sân trường nô đùa với nhau. (2) Góc này,
các bạn nam chơi đá cầu, bóng rổ. (3) Góc kia, các bạn nữ túm tụm đọc sách, nói
chuyện với nhau. (4) Sân trường vào giờ ra chơi rất đông đúc, nhộn nhịp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

khúc khuỷ

b)

nghi ngờ

c)

khô khan

d)

nghịch ngợm

94.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

hài hước - hóm hỉnh

b)

lười biếng - siêng năng

c)

thật thà - trung thực

d)

chăm chỉ - cần cù

95.

Giải câu đố sau:
Lá thì trên biếc, dưới nâu
Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.
Là cây gì?

a)

cây vú sữa

b)

cây me

c)

cây bưởi

d)

cây khế

96.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

phong cảnh, tươi đẹp

b)

thưởng thức, bổ ích

c)

du lịch, thú vị

d)

thăm thú, chiêm ngưỡng

97.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

học tập, chăm chỉ

b)

cấy cày, gặt hái

c)

khám bệnh, bác sĩ

d)

giảng giải, giáo viên

98.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau:

Trong khu rừng (âm u, chói chang, rực rỡ)……………nấm dại mọc lên lô nhô dọc hai bên con đường mòn sau cơn mưa lớn.

a)

âm u

b)

chói chang

c)

rực rỡ

99.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Em tự viết nhãn vở, chuẩn bị đồ dùng học tập.

b)

Em cùng các bạn đến trường dự lễ khai giảng.

c)

Chúng em là học sinh lớp Ba.

d)

Mẹ đưa em đi đến trường.

100.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Mẹ em nấu ăn rất ngon.

b)

Trong buổi lễ khai giảng, sân trường đông đúc, tấp nập

c)

Không khí buổi lễ khai giảng rất nghiêm trang.

d)

Trên sân trường, các bạn nam đang đá cầu.

101.

Từ ngữ nào trong câu văn dưới đây là từ chỉ sự vật?
Những cuốn sách này còn mới tinh, thơm tho, được sắp xếp gọn gàng.

a)

sắp xếp

b)

mới tinh

c)

cuốn sách

d)

gọn gàng

102.

Từ nào trong câu văn dưới đây là từ chỉ hoạt động?
Bạn Nam thể hiện rất tự tin một ca khúc trong buổi văn nghệ của nhà trường.

a)

tự tin

b)

thể hiện

c)

ca khúc

d)

nhà trường

103.

Câu nào là câu giới thiệu trong đoạn văn dưới đây?
(1) Trong buổi học đầu tiên của năm học mới, chúng em kể cho nhau nghe bao nhiêu chuyện vui trong kì nghỉ hè. (2) Em rất vui vì được gặp lại thầy cô và bạn bè thân yêu. (3) Bạn Tùng vẫn là lớp trưởng của lớp em năm nay. (4) Sau một mùa hè, Tùng cao hẳn lên, da đen nhẻm nhưng nụ cười vẫn tươi rói như trước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn dưới đây?
(1) Tiếng ve râm ran khắp các cành lá, thời tiết oi bức, nóng nực hơn. (2) Buổi chiều hè, triền đê đông vui lạ thường. (3) Duy cùng các bạn trong xóm kéo lên đấy hóng mát, thả diều, chơi trốn tìm. (4) Đấy chính là mùa hè vui vẻ và ý nghĩa nhất của Duy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ai ?" trong câu 

"Các cô bác nông dân đang gặt lúa trên đồng." là:

a)

các cô bác nông dân

b)

gặt lúa trên đồng

c)

bác nông dân

d)

cô nông dân

106.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

ngôi xao

b)

xinh xắn

c)

san sẻ

d)

sâu sắc

107.

Loại quả nào dưới đây gọi tên theo màu sắc?

a)

đu đủ

b)

chanh

c)

dưa hấu

d)

cam

108.

Câu: "Con mèo mập ú, đôi mắt tròn xoe, long lanh." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

109.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết vì sao bạn nhỏ muốn hóa thành đám mây?
Hôm nay trời nắng như nung
Mẹ em đi cấy phơi lưng cả ngày
Ước gì em hoá đám mây
Em che cho mẹ suốt ngày bóng râm.

a)

Vì bạn nhỏ muốn đi rong chơi khẩp nơi.

b)

Vì bạn nhỏ muốn đi theo mẹ khấp nơi.

c)

Vì bạn nhỏ muốn làm mưa tưới mát đồng ruộng của mẹ.

d)

Vì bạn nhỏ muốn làm bóng râm che mát cho mẹ.

110.

Tiếng nào dưới đây ghép được với tiếng "gắng" để tạo thành từ có nghĩa?

a)

A. ngựa

b)

B. cố

c)

C. thắng

d)

D. nên

111.

Hôm nay, khi học nhóm, Diệp và các bạn gặp một bài toán khó chưa tìm ra cách giải nên muốn hỏi thầy giáo. Trong trường hợp này, Nam nên nói như thế nào?

a)

A. Thầy ơi, chúng em làm được bài này rồi ạ.

b)

B. Thầy giảng giúp chúng em bài này với ạ!

c)

C. Bài này có khó không?

d)

D. Các bạn giải bài này đi!

112.

Tìm sự vật được so sánh trong câu:
"Bác ngư dân quăng tấm lưới to như tấm màn trời."

a)

A tấm màn

b)

B tấm lưới

c)

C to

d)

D bác ngư dân

113.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

truyên cần

b)

trong lành

c)

chuyền nhiễm

d)

bóng truyền

114.

Từ nào dưới đây không chỉ cảm xúc của con người?

a)

hân hoan

b)

tức giận

c)

vui vẻ

d)

hát ca

115.

Câu: "Mẹ em là bác sĩ." thuộc kiểu câu gì ?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu hỏi

116.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm: "

Giờ em ngồi học
Bàn tay siêng năng

Nở hoa trên giấy Từng hàng ..."

a)

thẳng băng

b)

giăng giăng

c)

đẹp xinh

d)

trắng tinh

117.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau?

Những tia nắng sớm [...] ghé vào khung cửa sổ xem bạn nhỏ học bài.

a)

ngào ngạt

b)

xanh xao

c)

rực rỡ

d)

âm u

118.

Từ nào không cùng nghĩa với “vui vẻ”?

a)

hớn hở 

b)

tươi cười

c)

buồn bã

d)

phấn khởi

119.

Nghĩa của từ “khiêm tốn” là:

a)

a. Luôn tự cho mình giỏi hơn người khác

b)

b. Biết sống giản dị, không khoe khoang

c)

c. Hay khoe khoang

d)

d. Không trung thực

120.

Từ nào cùng nghĩa với “dũng cảm”?

a)

a. nhút nhát

b)

b. gan dạ

c)

c. sợ hãi

d)

d. yếu đuối

121.

Từ nào trái nghĩa với “trung thực”?

a)

a. ngay thẳng

b)

b. thật thà 

c)

c. gian dối

d)

d. dũng cảm

122.

Dấu câu nào được dùng để ngắt các bộ phận trong câu liệt kê?

a)

a. Dấu chấm

b)

b. Dấu phẩy

c)

c. Dấu hai chấm

d)

d. Dấu chấm hỏi

123.

Câu “Mẹ mua cam, quýt, xoài, chuối.” có bao nhiêu TỪ CHỈ SỰ VẬT?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

124.

Câu “Bạn Quang rất chăm chỉ, thông minh và nhanh nhẹn.” có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Trong câu “Trên cành, những bông hoa rung rinh trước gió.”, từ “rung rinh” là từ chỉ:

a)

a. hoạt động

b)

b. đặc điểm

c)

c. sự vật

d)

d. cảm xúc

126.

Thành ngữ “Một nắng hai sương” nói về

a)

a. Người chăm chỉ, chịu khó

b)

b. Người ham chơi

c)

c. Người thông minh

d)

d. Người lười biếng

127.

“Tốt gỗ hơn tốt nước sơn” có nghĩa là:

a)

a. Đánh giá con người qua vẻ bề ngoài

b)

b. Coi trọng phẩm chất hơn hình thức

c)

c. Thích cái đẹp

d)

d. Không cần tốt

128.

“Ăn cây nào, rào cây ấy” có nghĩa là:

a)

a. Phải bảo vệ nơi mình nương nhờ

b)

b. Trồng thật nhiều cây

c)

c. Ăn xong thì rào lại

d)

d. Chăm cây cho tốt

129.

“Tích tiểu thành đại” nghĩa là:

a)

a. Làm việc nhỏ hoài không thành

b)

b. Góp nhiều cái nhỏ sẽ thành lớn

c)

c. Không cần tiết kiệm

d)

d. Tiêu xài thoải mái

130.

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

Mỗi buổi sáng, mặt trời từ từ nhô lên sau rặng tre, chiếu ánh nắng vàng rực xuống làng quê. Những cánh đồng lúa xanh mướt, lấp lánh sương mai. Tiếng gà gáy vang vọng, tiếng chim hót líu lo báo hiệu một ngày mới bắt đầu.Đoạn văn trên tả cảnh gì?

a)

a. Buổi trưa

b)

b. Buổi chiều

c)

 c. Buổi sáng

d)
  • d. Buổi tối

131.

Từ “lấp lánh” là từ chỉ:

a)

a. hoạt động

b)

b. đặc điểm

c)

  c. âm thanh

d)

  d. sự vật

132.

Từ nào dưới đây chỉ hoạt động diễn ra trong suy nghĩ, không nhìn thấy được?

a)

a. chạy

b)

b. đọc

c)

c. nhớ

d)

d. nhảy

133.

Nghĩa của từ “bao dung” gần nhất với:

a)

a. rộng lượng, biết tha thứ

b)

b. mạnh mẽ

c)

c. nhanh nhẹn

d)

d. trung thực

134.

Câu nào dùng dấu hai chấm đúng?

a)

a. Nam nói: “Tớ rất thích đọc sách.”

b)

b. Nam: nói “Tớ rất thích đọc sách.”

c)

c. Nam nói “Tớ rất thích đọc sách”:

d)

d. Nam, nói: “Tớ rất thích đọc sách.”

135.

Câu nào có cả từ chỉ hoạt động và từ chỉ đặc điểm?

a)

a. Con mèo nằm ngủ.

b)

b. Bố em làm việc chăm chỉ.

c)

c. Em học bài.

d)

d. Bạn Mai rất hiền.

136.

Câu “Cô giáo mỉm cười hiền hậu” có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0