wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Midterm Review - Physics Grade 12 (2025-2026)

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Which conclusion below is NOT correct for solids?

a)

The way the particles are arranged is very close together (particle size)

b)

The particles are arranged in order. Auafbnqadfi2442024hfoquafj57

c)

The particles vibrate around a fixed equilibrium position.

d)

The particles vibrate around a fixed equilibrium position but always change.

2.

State the following statement as TRUE when talking about the molecular model of solids:

a)

The force between particles in solids is much stronger than in liquids.

b)

The distance between particles in liquids is greater than the distance between particles in solids.

c)

Particles in solids move more slowly than particles in liquids.

d)

Particles in solids are smaller than particles in liquids.

3.

When the particles in a liquid have enough energy to overcome the attractive force of other particles and escape from the surface of the liquid, what process occurs?

a)

Evaporation

b)

Boiling

c)

Solidification

d)

Condensation

4.

Which of the following substances can transfer heat directly from solid to gas?

a)

Water

b)

Iodine

c)

Metal

d)

Plastic

5.

What is the process called when a solid changes directly to a liquid?

a)

Chemical reaction

b)

Solidification

c)

Melting

d)

Condensation

6.

When the particles in a solid receive enough heat and vibrate strongly, what process can occur?

a)

Melting

b)

Solidification

c)

Chemical reaction

d)

Condensation

7.

When a liquid boils, the particles receive energy and move more strongly, escaping from the liquid and becoming what?

a)

Solid particles

b)

Gas particles

c)

Liquid particles

d)

Plasma particles

8.

The evaporation of water occurs faster when?

a)

The temperature is high.

b)

The wind is strong.

c)

The surface area of the water is large.

d)

The temperature is high, the wind is strong, and the surface area of the water is large.

9.

Tại sao khi nước sôi, sự hóa hơi xảy ra đồng thời ở cả bề mặt và trong lòng chất lỏng?

a)

Do sự giảm áp suất tại bề mặt chất lỏng.

b)

Do nhiệt độ trong toàn bộ khối chất lỏng đạt điểm sôi.

c)

Do áp suất trong lòng chất lỏng thấp hơn áp suất khí quyển.

d)

Do các phân tử nước đồng thời nhận đủ năng lượng để chuyển sang thể khí.

10.

Tại sao trong quá trình thăng hoa, năng lượng cần thiết để chuyển trạng thái lại lớn hơn so với quá trình nóng chảy?

a)

Vì cần phá vỡ hoàn toàn lực liên kết trong cấu trúc rắn.

b)

Vì phải cung cấp năng lượng để chuyển từ rắn sang lỏng trước rồi mới chuyển sang khí.

c)

Vì các phân tử phải đạt mức năng lượng cao hơn để thoát ra khỏi bề mặt chất rắn.

d)

Vì sự chuyển trạng thái đôi hồi sự tăng nhiệt độ đáng kể.

11.

Khi nước sôi, sự hóa hơi xảy ra ở đâu?

a)

Chỉ ở bề mặt chất lỏng

b)

Chỉ trong lòng chất lỏng

c)

Chỉ ở mặt ngoài của vật chứa

d)

Cả trong lòng và bề mặt chất lỏng

12.

Trong hiện tượng ngưng tụ, tại sao các phân tử khí khi mất năng lượng lại chuyển sang thể lỏng?

a)

A. Vì lực liên kết giữa các phân tử trở nên mạnh hơn.

b)

B. Vì động năng của các phân tử giảm xuống dưới mức cần thiết để duy trì trạng thái khí.

c)

C. Vì nhiệt độ của hệ thống giảm xuống.

d)

D. Vì các phân tử khí cần sắp xếp lại thành cấu trúc trật tự hơn.

13.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

14.

Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là

a)

nhiệt dung riêng.

b)

nhiệt hoá hơi riêng.

c)

Nhiệt nóng chảy riêng.

d)

nhiệt hoá hơi.

15.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước.

d)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian.

16.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc.

d)

Ngưng tụ.

17.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

18.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian của một khối nước đá ở nhiệt độ -15°C. Từ phút thứ 6 đến phút thứ 13 nước ở trạng thái

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Rắn và lỏng

d)

Lỏng và khí

19.

Hình bên dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước khi được đun nóng và để nguội. Thời gian sôi là bao nhiêu?

a)

2 phút.

b)

4 phút.

c)

6 phút.

d)

8 phút.

20.

Hình dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất. Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là?

a)

0°C

b)

50°C

c)

100°C

d)

150°C

21.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Trong các nhận định sau, nhận định đúng?

a)

Quá trình nóng chảy diễn ra từ t = 1 phút đến t = 2,5 phút

b)

Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.

c)

Từ t = 1 phút đến t = 2,5 phút nước ở thể lỏng.

d)

Từ t = 2,5 phút đến t = 3,5 phút nước bắt đầu sôi.

22.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian t = 12 phút đến t = 18 phút chất này ở thể

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

lỏng và khí

23.

Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng nhiệt độ đến 100°C

b)

Nước bắt đầu hoá hơi từ t = 14 phút đến t = 16 phút

c)

Nước bắt đầu sôi từ t = 4 phút.

d)

Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

24.

Sự khác biệt giữa thang nhiệt độ Celsius và Kelvin là gì?

a)

Chỉ có mốc đo khác nhau.

b)

Kelvin không có giá trị âm.

c)

Celsius sử dụng độ F.

d)

Kelvin được dùng trong đo lường khoa học mà thôi.

25.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35°C đến từ 42°C.

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ –30°C đến từ 60°C.

c)

Nhiệt kế thủy ngân có thang chia độ từ –10°C đến từ 110°C.

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30°C đến từ 45°C.

26.

Điểm đông bằng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

0°K và 100°K.

b)

73°K và 37°K.

c)

32°K và 212°K.

d)

273°K và 373°K.

27.

Câu 27. Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ 0°C sang thang K?

a)

T(K) = T(0°C) – 273.

b)

T(K) = T(0°C) + 273.

c)

T(K) = 9/5 T(0°C) – 273.

d)

T(K) = 9/5 T(0°C) + 273.

28.

Điểm sôi của nước theo thang độ F là bao nhiêu?

a)

373°F.

b)

200°F.

c)

212°F.

d)

173°F.

29.

Một bác sĩ đo được thân nhiệt của bệnh nhân là 101,00°F. Hỏi nhiệt độ này tương đương với bao nhiêu độ Celsius (C)?

a)

38,33°C.

b)

37,25°C.

c)

40,05°C.

d)

36,17°C.

30.

Một thang đo X lấy điểm bằng là –10X, lấy điểm sôi là 90X. Nhiệt độ của một vật đo được trên nhiệt kế Celsius là 40°C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

a)

20X.

b)

30X.

c)

40X.

d)

50X.

31.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

32.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.

c)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.

33.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

4 lines
34.

Which of the following is an example of friction?

a)

Rubbing an object on a table.

b)

Heating an object.

c)

Cooling an object.

d)

Lifting an object high.

35.

The internal energy of an object depends on

a)

its temperature and volume.

b)

its mass and temperature.

c)

its mass and volume.

d)

its mass.

36.

Which sign convention below is consistent with the formula ΔU = A + Q in the first law of thermodynamics?

a)

Object receives work: A < 0; object receives heat: Q < 0.

b)

Object receives work: A > 0; object receives heat: Q > 0.

c)

Object does work: A < 0; object transfers heat: Q > 0.

d)

Object does work: A > 0; object transfers heat: Q < 0.

37.

During a process where heat Q is supplied and work A is done in the equation ΔU = Q + A, which of the following conditions must be satisfied?

a)

Q < 0, A > 0.

b)

Q > 0, A < 0.

c)

Q > 0, A > 0.

d)

Q < 0, A < 0.

38.

A person supplies heat to a gas in a horizontal cylinder with a piston, providing 2 J of heat. The piston moves 5 cm with a force of 20 N. What is the change in internal energy of the gas?

a)

0.5 J.

b)

2 J.

c)

1.5 J.

d)

1 J.

39.

The formula for calculating heat is

a)

Q = mcΔt.

b)

Q = cΔt.

c)

Q = mΔt.

d)

Q = mc.

40.

The specific heat of copper is greater than that of lead. Therefore, to increase the temperature of 3 kg of copper and 3 kg of lead by 15°C,

a)

the lead block requires more heat than the copper block.

b)

the copper block requires more heat than the lead block.

c)

both blocks require the same amount of heat.

d)

Cannot be determined.

41.

Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt nóng chảy riêng

d)

Nhiệt hoá hơi riêng

42.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.

b)

phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

bằng không khi vật ở thể rắn.

d)

tăng khi vật chuyển động.

43.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay toả ra phụ thuộc vào

a)

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

44.

Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là

a)

nhiệt lượng kế.

b)

nhiệt kế điện tử.

c)

cân điện tử.

d)

biến thế nguồn.

45.

Tại sao cần ghi lại công suất và nhiệt độ mỗi phút trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng?

a)

Để theo dõi sự thay đổi nhiệt độ.

b)

Để xác định khối lượng nước.

c)

Để điều chỉnh nguồn điện.

d)

Để kiểm tra độ chính xác của dụng cụ.

46.

Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự tiến hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước.

a)

Bước đúng thứ tự: 3, 2, 1

b)

Bước đúng thứ tự: 1, 2, 3

c)

Bước đúng thứ tự: 2, 3, 1

d)

Bước đúng thứ tự: 1, 3, 2

47.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai

a)

cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

cần thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

d)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

48.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

49.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng λ của chất đó được tính theo công thức

a)

λ = Q.m

b)

λ = Q + m

c)

λ = Q – m

d)

λ = Q/m

50.

Nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K. Điều này cho biết

a)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

b)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

c)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1°C là 380 J.

d)

nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2°C là 380 J.

51.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khi nở ra thực hiện công 70 J đẩy pít-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20 J.

b)

30 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

52.

Khi nói về tính chất của nguyên tử, phân tử:

a)

Phân tử của vật chất có thể khi chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

Phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Vận tốc chuyển động của các phân tử không phụ thuộc vào nhiệt độ.

53.

Hình bên là đồ thị phác hoạ sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh.

a)

Giai đoạn AB, thể rắn, nhiệt độ tăng

b)

Giai đoạn BC thể rắn chuyển sang thể lỏng, nhiệt độ thay đổi

c)

Giai đoạn CD, thể lỏng, nhiệt độ tăng

d)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy là 232°C.

54.

Hình bên mô tả mối quan hệ giữa hai thang đo nhiệt độ X và Y.

a)

Khi nhiệt độ là 32 0°Y sẽ tương ứng với nhiệt độ 0 0°X.

b)

Độ biến thiên nhiệt độ là 100 0°X trên thang đo nhiệt độ X sẽ tương ứng với độ biến thiên 212 0°Y trên thang đo nhiệt độ Y.

c)

Mối liên hệ giữa hai thang đo nhiệt độ được cho bởi công thức: TY = 1,8TX + 32.

d)

Tại nhiệt độ 40 độ thì giá trị trên hai thang đo là bằng nhau.

55.

Câu 55. Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi nhiệt độ của một khối nước đá theo thời gian. Giai đoạn nào trên đồ thị thể hiện quá trình nước đá nóng chảy?

a)

Giai đoạn AB

b)

Giai đoạn BC

c)

Giai đoạn CD

d)

Giai đoạn DE

56.

From t₀ = -10°C to t₁ = 0°C, the ice block receives heat to increase its temperature up to the melting point. During this time, the ice remains solid. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

57.

From t₁ to t₂, the ice block does not receive heat, but its temperature does not increase due to the melting process. By t₂, the ice has completely melted. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

58.

From t₂ to t₃ = 100°C, the water receives more heat and its temperature increases to 100°C and starts boiling. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

59.

From t₃ to t₄, the water continues to boil and does not undergo any further phase change. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

60.

The graph below describes the temperature at a location in a temperate zone on a winter day. a) The temperature recorded is according to the Celsius scale. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

61.

The largest temperature difference between times of the day is 8°C. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

62.

At 10 h, the temperature recorded according to the Kelvin scale is 278K. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

63.

The lowest temperature recorded during the day according to the Kelvin scale is 263K. Is this statement true or false?

a)

True

b)

False

64.

A quantity of gas in a cylinder with a movable piston is in equilibrium. The gas occupies volume V (m³) and the piston exerts a pressure of 4.10⁵ N/m². The gas receives 1000 J of heat and the piston expands, increasing the volume by 0.003 m³. Assume the pressure is constant. a) The gas in the cylinder receives heat from the environment and does work, causing a change in internal energy.

a)

True

b)

False

65.

Một xi lanh có pittong cách nhiệt và nằm ngang. Pittong chia xi lanh thành hai phần. Truyền nhiệt lượng 100 J cho khí bên ngăn A thì pittong chuyển động đều một đoạn d = 0,2 (m) về phía ngăn B. Biết lực ma sát giữa xilanh và pittong là 16 N.

a)

Độ biến thiên nội năng ở ngăn A là 103,2 J

b)

Độ biến thiên nội năng ở ngăn B là 96,8 J.

c)

Tổng độ biến thiên nội năng cả ngăn A và ngăn B là 100 J.

d)

Độ biến thiên nội năng ở ngăn A bé hơn ở ngăn B.

66.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong 1 xylanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy piston di một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa piston và xylanh có độ lớn là 20 N.

a)

Công của khối khí thực hiện có độ lớn là 100 J.

b)

Do khối khí thực hiện công nên ΔA = -1 J

c)

Do khối khí nhận nhiệt lượng nên Q = -1,5 J

d)

Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.

67.

Một nhiệt lượng kế khối lượng m1 = 100 g chứa một lượng m2 = 500 g nước ở cùng nhiệt độ t1 = 15°C. Người ta thả vào đó m = 150 g hỗn hợp bột Nhôm và Thiếc đã được đun nóng tới t2 = 100°C. Khi cân bằng nhiệt độ của hệ vật là t = 17°C. Biết nhiệt dung riêng của chất làm nhiệt lượng kế, của nước, của Nhôm, của Thiếc lần lượt là 460 J/kg.K, 4200 J/kg.K, 900 J/kg.K, 230 J/kg.K và bỏ qua nhiệt lượng hao phí tỏa ra môi trường xung quanh.

a)

Nhôm, nhiệt lượng kế thu nhiệt lượng

b)

Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế thu vào là 4392 J.

c)

Khối lượng của nhôm là m3 = 0,026kg. (kết quả làm tròn đến chữ số phần nghìn)

d)

Khối lượng của Thiếc là m4 = 0,124kg.

68.

Câu 61. Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước. Cho một lượng nước vào một ấm đun có công suất P = 1500 W. Cấp dòng điện xoay chiều cho ấm đun. Khi nước sôi, mở ấm đun để nước bay hơi ra ngoài làm khối lượng nước giảm dần. Tiếp tục cấp điện cho ấm đun, khi đó công của dòng điện chuyển thành nhiệt lượng làm nước hoá hơi. Gọi Δm là khối lượng nước bay hơi sau thời gian t, L là nhiệt hoá hơi riêng của nước ở nhiệt độ sôi. Công thức tính nhiệt lượng để hóa hơi lượng nước này là:

a)

Q = L. Δm.

b)

Q = P. Δm.

c)

Q = L / Δm.

d)

Q = P / L.

69.

What is the formula to determine the heat required for water to vaporize after time t?

a)

Q = m.c.ΔT

b)

Q = P.t

c)

Q = m.L

d)

Q = m.g.h

70.

c) Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là L=2,25.106J/kgL = 2,25.10^6 J/kg . Thời gian để 50 g bay hơi hết là 105 s. What is the specific latent heat of vaporization of water?

a)

A. 2.25×106J/kg2.25 \times 10^6 \, \text{J/kg}

b)

B. 4180 J/(kg.K)

c)

C. 15048 J

d)

D. 4200 J/kg.K

71.

What is the specific heat capacity of water?

a)

A. 4180 J/(kg.K)

b)

B. 2,25.10^6 J/kg

c)

C. 15048 J

d)

D. 4200 J/kg.K

72.

Một xô có chứa M=6,8 kg hỗn hợp nước và nước đá. Sự thay đổi của nhiệt độ của hỗn hợp theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Lấy gần đúng nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K4200 J/kg.K ; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4105J/kg3,4 \cdot 10^5 J/kg . Cho rằng sự hấp thụ nhiệt từ môi trường là đều. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Tại điểm A trên đồ thị, toàn bộ nước đá ở trong xô đã tan hết.

b)

Trong 50 phút đầu tiên, xô nước đá không hấp thụ nhiệt từ môi trường.

c)

Khối lượng nước ban đầu trong xô là 4,7kg.

d)

Khối lượng nước đá còn lại ở thời điểm 20 phút là 0,84 kg.

73.

Trong thí nghiệm đun nóng một chất rắn, một học sinh thu được đồ thị sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian như Hình 1.2. Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là bao nhiêu °C? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

53°C

b)

45°C

c)

60°C

d)

70°C

74.

Dựa vào đồ thị sau em hãy cho biết thời gian chất rắn nóng chảy trong bao nhiêu phút? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

2 phút

b)

3 phút

c)

5 phút

d)

7 phút

75.

Dựa vào đồ thị trên, thời gian chậu nước đá nóng chảy hoàn toàn là bao nhiêu giây? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

700 giây

b)

500 giây

c)

900 giây

d)

1200 giây

76.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 2 J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 4 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 15 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là bao nhiêu J? kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

a)

1.4 J

b)

0.6 J

c)

2.0 J

d)

0.9 J

77.

Một người cọ xát một miếng sắt dẹt có khối lượng 150 g trên một tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm 12°C. Biết nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/kg.K. Tính công mà người này đã thực hiện, giả sử rằng 40% công đó do được dùng để làm nóng miếng sắt. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

2070 J

b)

1380 J

c)

2760 J

d)

4140 J

78.

Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit – tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3.1053.10^5 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở. Nhiệt lượng đã cung cấp cho khối khí là bao nhiêu? Biết rằng trong quá trình này, nội năng của khối khí giảm 11001100 J. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

3100 J

b)

2100 J

c)

4100 J

d)

5100 J

79.

Câu 69. Trong một thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước, người ta cho một lượng nước vào một ấm đun có công suất định mức là P = 2000 W rồi đặt lên bàn cân điện tử. Cấp dòng điện xoay chiều cho ấm hoạt động đúng công suất định mức. Đun cho đến khi nước sôi, mở nắp ấm đun để nước bay hơi ra ngoài làm khối lượng nước trong ấm giảm dần. Khi thấy cân chỉ khối lượng, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Nước trong ấm tiếp tục bay hơi làm khối lượng giảm.

b)

Nước trong ấm đông lại làm khối lượng tăng.

c)

Khối lượng nước trong ấm không thay đổi.

d)

Nước trong ấm chuyển thành đá làm khối lượng giảm.

80.

A mass m0=300gm_0 = 300g is heated. After a time Δt=80s\Delta t = 80s , the recorded mass of water is m=235gm = 235g . Ignoring heat exchange with the surroundings, calculate the specific latent heat of vaporization of water in the experiment (106 J/kg). (Round the result to 2 decimal places.)

a)

1.73

b)

2.15

c)

0.98

d)

1.25

81.

The temperature change of an ice block in an aluminum cup is supplied according to the graph shown. Given the latent heat of fusion of ice λ=3.4×105J/kg;\lambda = 3.4\times10^5 J/kg; specific heat of water c1=4200J/kgK;c_1 = 4200 J/kg\cdot K; specific heat of aluminum c2=880J/kgK.c_2 = 880 J/kg\cdot K. What is the total mass of water and aluminum? (Round to one decimal place.)

a)

0.3

b)

0.5

c)

0.8

d)

1.2

82.

Câu 71. 0.01kg of steam at 100°C is condensed in a calorimeter containing 0.2kg of water at 9.5°C. The final temperature is 40°C, and the specific heat of water is 4180 J/kg·K. What is the latent heat of vaporization of water (10^6 J/kg)? (Round and keep 1 decimal place.)

a)

2.2

b)

1.7

c)

2.8

d)

3.5

83.

Given the boiling temperature, specific heat, and latent heat of vaporization of water at 100°C: 4200J/kgK4200 J/kg·K and 2.3×106J/kg2.3×10^6 J/kg . What is the heat required to completely vaporize 2kg2kg of water at 20°C20°C ? (Round to two decimal places.)

a)

5.1

b)

3.8

c)

6.7

d)

4.2

84.

Câu 73. Heat is supplied to 50g of ice at -10°C, after some time, 20g of water remains. Given the specific heat of water and ice: 4180 J/kg·K, 2.26×10^6 J/kg, and the latent heat of fusion of ice is 3.34×10^5 J/kg. Calculate the total heat supplied in MJ. (Round to one decimal place.)

a)

0.2

b)

0.5

c)

0.8

d)

1.0

85.

Câu 74. (H) The Solar Active House is equipped with a solar energy system. On a winter day, 6.10^8 J of heat is needed to maintain the temperature at 22°C. If the water tank is at 50°C, and the specific heat of water is c=4180J/kgKc = 4180 J/kg·K , with a density of 1000kg/m31000 kg/m^3 , how many liters of water are needed? (Round to the nearest unit.)

a)

17.2

b)

12.5

c)

25.8

d)

8.6

86.

Câu 75. Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là λ=3,4105J/kg\lambda = 3,4 \cdot 10^5 J/kg và nhiệt dung riêng c=2,09103J/kg.Kc = 2,09 \cdot 10^3 J/kg.K . Để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50g50 g và đang có nhiệt độ 20C-20^{\circ}C , người ta sử dụng một nguồn điện có công suất 1000W1000 W . Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh, thời gian để lượng nước đá trên tan hoàn toàn bằng bao nhiêu giây?

a)

20

b)

50

c)

100

d)

200

87.

Một học sinh làm thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước. Ấm đun nước học sinh sử dụng có công suất 1500 W. Từ kết quả thí nghiệm, học sinh vẽ được đồ thị quan hệ giữa khối lượng nước trong ấm và thời gian của quá trình hoá hơi của nước như hình bên. Nhiệt hoá hơi riêng của nước mà học sinh này đo được bằng x.106J/kgx.10^6 J/kg . Tìm giá trị của x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

a)

2.26

b)

1.80

c)

2.50

d)

3.00

88.

Trong một thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, người ta dùng một ấm điện để đun sôi nước, khi nước sôi thì người ta mở nắp ấm cho nước bay hơi và tiến hành đo thời gian bay hơi của nước. Biết công suất của ấm, khối lượng nước và thời gian để nước bay hơi hết lần lượt là: P = 1800 ± 10 W; m = 150 ± 5 g; t = 196 ± 1 s. Cho rằng ấm luôn hoạt động đúng định mức, mọi hao phí nhiệt là không đáng kể. Sai số của nhiệt hoá hơi riêng trong cách làm này bằng bao nhiêu %? Kết quả làm tròn về 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

a)

3.7

b)

1.2

c)

5.4

d)

8.0

89.

Câu 78. Hình bên là sơ đồ bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Một học sinh làm thí nghiệm với 0,15 kg nước. Sau khoảng thời gian đóng khoá K, quan sát nhiệt kế học sinh ghi nhận nhiệt độ của nước tăng thêm 3,5°C. Học sinh tính được nhiệt lượng cung cấp trong thời gian thí nghiệm bằng 2112 J. Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào. Nhiệt dung riêng của nước trong thí nghiệm này là bao nhiêu J/kg.K ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

a)

4038

b)

3200

c)

4500

d)

3800