WorksheetsHóa Sinh 3
Total questions: 101
Worksheet time: 1hrs 16mins
Name
Class
Date
1.
Hormon làm giảm đường huyết
a)
Insullin
b)
Glucagon
c)
Adrenalin
d)
FT3, FT4
2.
Insulin là hormon protein do tế bào beta của đảo tuỵ sản xuất khi nồng độ G máu tăng cao.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Hormon làm tăng đường huyết
a)
Glucagon
b)
Adrenalin
c)
ACTH
d)
GH
4.
GLUT nào phân bố rộng rãi, có ở hồng cầu, não, thận, đại tràng và mô bào thai; vận chuyển G vào trong tb ngay cả khi nồng độ G máu thấp.
a)
GLUT 4
b)
GLUT 2
c)
GLUT 3
d)
GLUT 1
5.
GLUT nào phụ thuộc vào nồng độ insullin
a)
GLUT 2
b)
GLUT 4
c)
GLUT 1
d)
GLUT 3
6.
GLUT 2 vận chuyển Glucose vào tế bào não ngay cả khi nồng độ Glucose trong máu thấp
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Các yếu tố nguy cơ có thể thay đổi của bệnh ĐTĐ :
a)
Béo phì, đặc biệt béo bụng
b)
ít hoạt động thể lực
c)
Tổn thương gen
d)
Hút thuốc lá
e)
Dân tộc
8.
Tiêu chuẩn chẩn đoán của ĐTĐ (đối với người bình thường)
a)
GLU lúc đói ≥ 7,0 mmol/L
b)
GLU lúc bất kỳ ≥ 7,0 mmol/L
c)
NP dug nạp Glu ≥ 7,0 mmol/L
d)
GLU bất kỳ ≥ 11,1 mmol/L
e)
HbA1c ≥ 6,5%
9.
Tiêu chuẩn chẩn đoán của ĐTĐ (đối với phụ nữ mang thai)
a)
GLU lúc đói > 7,0 mmol/L
b)
GLU lúc bất kỳ < 7,0 mmol/L
c)
NP dug nạp Glu > 7,0 mmol/L
d)
GLU bất kỳ > 11,1 mmol/L
e)
HbA1c ≥ 6,5%
10.
Làm NP dung nạp Glucose cho người phụ nữ mang thai ở tuần thai thứ bao nhiêu
a)
40
b)
25
c)
35
d)
30
e)
50
11.
Khi làm XN glucose máu lúc đói BN cần nhịn ăn ít nhất bao nhiêu giờ
a)
6-8 giờ
b)
8-14 giờ
c)
8-12 giờ
d)
18-24 giờ
12.
Khi làm NP dung nạp Glucose thì BN đc chẩn đoán rối loạn dung nạp glucose trong khoảng nào :
a)
≥ 11,1 mmol/L
b)
> 11,1 mmol/L
c)
7,8-11,1 mmol/L
d)
< 10 mmol/L
13.
Nếu không có các triệu chứng kinh điển của ĐTĐ thì phải làm những XN nào ?
a)
NP dung nạp glucose
b)
HbA1c
c)
Fructosamin
d)
Glucose máu lúc đói
e)
Glucose bất kỳ
14.
Peptid C có td gì ?
a)
Phân biệt giữa ĐTĐ typ1 và typ 2
b)
Hạ glucose máu
c)
Tăng glucose máu
d)
Nhũ tương hóa lipid
15.
Ở ĐTĐ typ 2 peptid C giảm
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Các XN chẩn đoán và theo dõi ĐTĐ :
a)
Fructosamin
b)
Glucose máu khi đói
c)
NP dung nạp glucose máu
d)
HbA1c
17.
Thành phần của HbA1a1 gồm ;
a)
HbA gắn với F1,6DP
b)
HbA gắn với G6P
c)
HbA gắn với F6P
d)
HbA gắn với Glucose
18.
HbA gắn với G6P tạo HbA1b
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Bệnh nhân ĐTD có tỷ lệ HbA cao hơn bình thường
a)
Đúng
b)
Sai
20.
XN HbA và HbA1 là chỉ điểm cho nồng độ G máu trong bao lâu trước đó.
a)
1-2 tuần
b)
2-3 tháng
c)
3-4 tháng
d)
2-3 tuần
21.
Khoảng mục tiêu nào giúp theo dõi và điều trị ĐTĐ ?
a)
0.045
b)
0.06
c)
0.07
d)
0.08
22.
Glucose máu ở thời điểm khám bệnh ổn định nhưng trung bình 2-3 tháng trước vẫn cao có thể khắng định điều gì
a)
kiểm soát G máu không tốt.
b)
kiểm soát G máu tốt
c)
HbA1c thấp
d)
HbA1c bình thường
e)
HbA1c cao
23.
Bản chất của fructosamin là gì ?
a)
Albumin + Glucose
b)
Albumin + Fructose
c)
Tryglycerid + Albumin
d)
Albumin + Protein
24.
So với xét nghiệm xác định tỷ lệ HbA1c thì fructosamin thăm dò kết quả điều trị được sớm hơn
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Định nghĩa của MAU là gì ?
a)
Là xn đánh giá dấu hiệu tổn thương thận sớm trên bệnh nhân ĐTĐ, do tăng bài biết alb trong máu.
b)
Là xn đánh giá dấu hiệu tổn thương thận muộn trên bệnh nhân ĐTĐ, do tăng bài biết alb trong nước tiểu.
c)
Là xn đánh giá dấu hiệu tổn thương thận trên bệnh nhân ĐTĐ, do tăng bài biết alb trong nước tiểu.
d)
Là xn đánh giá dấu hiệu tổn thương thận sớm trên bệnh nhân ĐTĐ, do tăng bài biết alb trong nước tiểu.
26.
Sự đánh giá MAU cho phép chẩn đoán biến chứng thận sớm, trc khi xh glucose niệu.
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Các XN phân biệt ĐTĐ typ 1 và typ 2
a)
Insulin
b)
Peptid C
c)
Nghiệm pháp Glucagon
d)
Tìm thể ceton
28.
Trong ĐTĐ typ2 : Insullin tăng, Cetonic (+), Peptid C tăng
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Dịch bài xuất quan trọng nhất của cơ thể, chứa phần lớn chất cặn bã là:
a)
Mồ hôi
b)
Nước tiểu
c)
Dịch mật
d)
Nước bọt
30.
Thể tích nước tiểu bình thường của người trưởng thành trong 24 giờ là:
a)
500–800 mL/24h
b)
800–1000 mL/24h
c)
1000–1400 mL/24h
d)
2000–2500 mL/24h
31.
Khi thể tích nước tiểu > 2500 mL/24h, tình trạng này được gọi là:
a)
Thiểu niệu
b)
Vô niệu
c)
Đa niệu
d)
Tiểu dưỡng chấp
32.
Nước tiểu thay đổi về thành phần hóa học chủ yếu phản ánh:
a)
Chế độ ăn uống
b)
Rối loạn chuyển hóa
c)
Mất nước cấp
d)
Nhiễm độc kim loại nặng
33.
Màu vàng nhạt của nước tiểu sinh lý bình thường là do:
a)
Hemoglobin nguyên vẹn
b)
Urochrome
c)
Bilirubin trực tiếp
d)
Myoglobin
34.
Nước tiểu có mùi ceton, hơi chua thường gặp trong:
a)
Đái tháo đường
b)
Sỏi niệu quản
c)
Suy thận cấp
d)
Hội chứng thận hư
35.
Những XN đánh giá chức năng thận :
a)
Creatinin
b)
Độ thanh thải
c)
Ure
d)
β2- microglobulin
e)
Microalbumin
36.
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để chẩn đoán hội chứng thận hư là:
a)
Phù toàn thân
b)
Protein niệu ≥ 3 g/24h và kéo dài
c)
Albumin máu giảm
d)
Cholesterol máu tăng
37.
Trong hội chứng thận hư, tình trạng albumin máu thường:
a)
Tăng cao
b)
Bình thường
c)
Giảm thấp
d)
Không thay đổi
38.
Trong HCTH, thành phần protein nào trong máu tăng cao:
a)
Albumin
b)
Alpha 2 globulin
c)
Beta globulin
d)
Gamma globulin
39.
Biểu hiện rối loạn lipid máu trong HCTH là:
a)
LDL giảm, HDL tăng
b)
LDL tăng, HDL giảm
c)
LDL tăng, HDL tăng
d)
LDL giảm, HDL giảm
40.
Nước tiểu trong HCTH thường có đặc điểm:
a)
Trong, không có protein niệu
b)
Có nhiều hồng cầu, bạch cầu
c)
Giảm rõ, đục, có trụ mỡ
d)
Không thay đổi gì so với bình thường
41.
HCTH nguyên phát không có đặc điểm nào sau đây trong nước tiểu?
a)
Hồng cầu
b)
Bạch cầu
c)
Nitrit niệu
d)
Glucose niệu
42.
Biểu hiện phù trong HCTH chủ yếu do:
a)
Tăng natri máu
b)
Albumin máu giảm → giảm áp lực keo
c)
Suy tim
d)
Viêm cầu thận cấp
43.
Một bệnh nhân có protein niệu 5 g/24h, albumin máu 22 g/L, cholesterol máu tăng, phù toàn thân. Chẩn đoán phù hợp nhất là:
a)
Viêm cầu thận cấp
b)
Hội chứng thận hư
c)
Suy thận mạn
d)
Nhiễm trùng tiểu
44.
Trong viêm cầu thận cấp, xét nghiệm nước tiểu thường thấy:
a)
Protein niệu > 3 g/24h
b)
Nước tiểu có hồng cầu, bạch cầu (+) rõ
c)
Lipid niệu tăng cao
d)
Nước tiểu có trụ mỡ
45.
Mức protein niệu trong VCTC thường là:
a)
> 5 g/24h
b)
3–5 g/24h
c)
< 3 g/24h
d)
Không có protein niệu
46.
Albumin và protein máu trong viêm cầu thận cấp thường:
a)
Giảm rất nhiều
b)
Giảm nhẹ
c)
Bình thường
d)
Tăng cao
47.
Trong VCTC, tình trạng lipid máu:
a)
Tăng cao như trong HCTH
b)
Giảm rõ rệt
c)
Không thay đổi
d)
Giảm nhẹ
48.
Điện di protein máu trong VCTC thường:
a)
Thay đổi rõ rệt
b)
Bình thường
c)
Giảm mạnh alpha 2 globulin
d)
Tăng gamma globulin
49.
Suy thận được định nghĩa là:
a)
Sự tăng creatinin máu
b)
Sự giảm thể tích máu
c)
Sự giảm mức lọc cầu thận (GFR)
d)
Sự tăng ure niệu
50.
Đặc điểm của suy thận cấp (ST cấp) là:
a)
Tiến triển âm thầm trong nhiều tháng, nhiều năm
b)
Xảy ra đột ngột, thường dưới dạng vô niệu hoặc thiểu niệu
c)
Chỉ xảy ra ở người cao tuổi
d)
Luôn kèm theo tăng huyết áp mạn tính
51.
Một nguyên nhân thường gặp của suy thận cấp là:
a)
Đái tháo đường lâu năm
b)
Tăng huyết áp mạn tính
c)
Mất nước, mất máu, nhiễm độc cấp (kim loại nặng, nọc rắn, mật cá trắm…)
d)
Lupus ban đỏ hệ thống
52.
Trong suy thận cấp, khi Kali máu > 6,5 mmol/L kèm nhiễm toan chuyển hóa, cần:
a)
Uống nhiều nước
b)
Theo dõi thêm
c)
Lọc máu
d)
Bổ sung muối Kali
53.
Đặc điểm của suy thận mạn (ST mạn) là:
a)
Tiến triển nhanh trong vài ngày
b)
Xảy ra sau khi uống độc chất
c)
Bệnh cảnh kéo dài nhiều tháng, nhiều năm
d)
Luôn hồi phục hoàn toàn
54.
Công thức Cockcroft-Gault để ước tính GFR (mL/phút) là:
a)
(140 – tuổi) × cân nặng / (72 × creatinin máu) × (0.85 nếu nữ)
b)
(100 – tuổi) × chiều cao / (60 × creatinin máu)
c)
(150 – tuổi) × cân nặng / (50 × ure máu)
d)
(120 – tuổi) × cân nặng / (80 × creatinin máu)
55.
Một bệnh nhân ST cấp có biểu hiện:
a)
Vô niệu, thiểu niệu
b)
Protein niệu nặng > 3 g/24h
c)
Hồng cầu niệu, lipid máu tăng
d)
Tăng ure và creatinin máu kéo dài nhiều năm
56.
Thành phần của muối mật
a)
Sắc tố mật, cholesterol, vitamin A
b)
Sắc tố mật, muối mật, cholesterol
c)
Sắc tố mật, tryglicerid, muối mật
d)
Sắc tố mật, cholesterol, lipase
57.
Trong cơ chế khử độc hóa học, các chất độc sẽ:
a)
Giữ nguyên cấu trúc ban đầu
b)
Đào thải chủ yếu qua đường mật
c)
Bị biến đổi về cấu trúc hóa học
d)
Bị đổi thành CO2 và nước
58.
Tác dụng chính của mật là do :
a)
Sắc tố mật
b)
Muối mật
c)
Cholesterol
d)
Acid béo
59.
Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu là bilirubin trực tiếp
a)
Đúng
b)
Sai
60.
CÁC XÉT NGHIỆM VỀ ENZYM
a)
AST
b)
ALT
c)
GGT
d)
Cholesterol
e)
Amylase
61.
Những XN đánh giá mức độ tổn thương gan :
a)
AST
b)
Protein máu
c)
ALT
d)
LDH
e)
Bilirubin toàn phần
62.
Viêm gan cấp, viêm gan do virus, viêm gan do rượu, không do rượu (NAFLD), tắc mật chỉ số nào tăng :
a)
ALT
b)
AST
c)
GGT
d)
LDH
63.
Trong tình trạng nào thì ALT tăng đột ngột :
a)
Viêm gan cấp
b)
Xơ gan
c)
viêm gan virus
d)
Gan nhiễm mỡ
e)
Ung thư gan
64.
Trong tình trạng viêm gan do virus cấp, tỷ số AST/ALT sẽ :
a)
<1
b)
1
c)
>2
d)
1/3-1/2
65.
Nồng độ GGT cao thường liên quan đến :
a)
Vàng da
b)
Tăc mật
c)
Tác ruột
d)
Uống nhiều rượu bia
e)
Ung thư gan
66.
Trong trường hợp nào có thể sử dụng GGT để chẩn đoán :
a)
Tắc mật
b)
Sử dụng rượu
c)
Viêm tụy cấp
d)
bệnh lý thận
e)
nhồi máu cơ tim
67.
LDH là viết tắt của :
a)
Lactose Dehydrogenase
b)
Lactat Dehydrogennase
c)
Low Density Hydroganenase
d)
Low Dehydrogenase
68.
Hoại tử gan cấp, sốc gan khiên cho enzyme nào tăng đột ngột :
a)
AST
b)
ALT
c)
LDH
d)
LDL
e)
GGT
69.
Các XN nào không có giá trị trong chẩn đoán phân biệt & bệnh gan :
a)
AST
b)
ALT
c)
LDH
d)
LDL
e)
GGT
70.
Các XN nào ít đặc hiệu cho gan.
a)
AST
b)
ALT
c)
LDH
d)
LDL
e)
GGT
71.
Điều nào sau đây đúng khi nói về ALP
a)
Đặc hiệu cho gan
b)
Có ý nghĩa lâm sàng rõ rệt.
c)
Tăng trong tình trạng tấc mật
d)
Tăng trong ung thư gan, viêm gan mạn
72.
CÁC XÉT NGHIỆM VỀ HUYẾT THANH
a)
BILIRUBIN
b)
AFB
c)
AST
d)
Ure
e)
CREATININE
73.
Trong trường hợp vàng da trước gan cả ba loaị bilirubin đều tăng.
a)
Đúng
b)
Sai
74.
Những XN nào đánh giá chức năng tổng hợp của gan,
a)
Albumin máu
b)
Protein niệu
c)
Ure/NH3
d)
AST
e)
Định lượng bilirubin
75.
Khi suy gan thì XN thấy :
a)
Albumin và Protein tăng
b)
Albumin và A/G giảm
c)
Albumin và A/G tăng
d)
Protein toàn phần tăng
76.
Đâu là nguyên nhân gây tăng nồng độ Ure tại thận :
a)
chế độ ăn giàu đạm
b)
Chế độ ăn không đủ protein
c)
viêm cầu thận cấp
d)
hội chứng thận hư
e)
suy thận
77.
11 thông số nước tiểu gồm ; Tỷ trọng, pH, HC, BC, Glucose, Ceton, Bilirubin, Ure, Nitric, Vitamin A, Urobilinogen.
a)
Đúng
b)
Sai
78.
XN dùng để đánh giá khả năng bài tiết bilirubin của gan và tình trạng tắc mật là :
a)
Định lượng bilirubin niệu
b)
Glucose niệu
c)
Urobilinogen niệu
d)
Protein niệu
e)
Albumin niệu
79.
Trường hợp nào thì urobilinogen niệu tăng ?
a)
Tán huyết
b)
Tan huyết
c)
Viêm gan
d)
Tắc mật hoàn toàn
e)
Tắc ruột
80.
XÉT NGHIỆM VỀ VIRUS VIÊM GAN
a)
HBV
b)
HAV
c)
HCV
d)
HIV
e)
HPV
81.
Nồng độ bilirubin thay đổi như thế nào trong viêm gan cấp ?
a)
tăng cao đột ngột
b)
tăng nhẹ, vừa, mạn tính
c)
không thay đổi
d)
giảm đột ngột
e)
giảm nhẹ
82.
Nồng độ ALT thay đổi thế nào trong viêm gan mạn ?
a)
tăng vừa, kéo dài
b)
tăng rất cao
c)
Không thay đổi
d)
giảm
83.
Trong trường hợp nào Amylase tăng rất cao?
a)
Viêm tuyến nước bọt
b)
Viêm cầu thận cấp
c)
Viêm tụy cấp
d)
Viêm họng
84.
Định lượng enzyme Amylase là XN đánh giá chức năng tụy
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Những thứ cần làm trước khi XN định lượng Amylase?
a)
Uống nhiều nước
b)
Uống rượu
c)
Không ăn uống trước khi làm xét nghiệm ít nhất 2h
d)
Che giấu tiền sử dùng thuốc
e)
Uống kháng sinh
86.
Amylase trong máu bình thường trong khoảng bao nhiêu U/L?
a)
2,8-8
b)
22-80
c)
82-160
d)
7,8-11
87.
Lipase có ở đâu?
a)
Tụy
b)
Dạ dày
c)
Niêm mạc ruột
d)
Tim
e)
Mô mỡ
88.
Trong viêm tụy cấp, Amylase và Lipase:
a)
Tăng song song và Amylase trở về bình thường chậm hơn
b)
Tăng song song và Lipase trở về chậm hơn
c)
Chỉ Amylase tăng và Amylase trở về bình thường chậm hơn
d)
Chỉ Lipase tăng và Lipase trở về bình thường chậm hơn
89.
Lipase tăng cao trong các trường hợp?
a)
Viêm tuyến nước bọt
b)
Viêm tụy cấp
c)
Tắc nghẽn ống tụy
d)
Ung thư tuyến tụy
e)
suy thận
90.
Ở Việt Nam, đâu là những nguyên nhân thường gặp gây viêm tụy cấp?
a)
Sỏi mật
b)
Sỏi niệu quản
c)
Tăng triglycerid máu
d)
Nghiện rượu
e)
Hút thuốc lá
91.
Tụy sản sinh là Amylase, Lipase là tụy:
a)
Nội tiết
b)
Ngoại tiết
92.
Xơ vữa động mạch là bệnh liên quan trực tiếp đến chuyển hóa?
a)
Glucid
b)
Protid
c)
Lipid
d)
Enzym
93.
Các yếu tố nguy cơ có thể thay đổi của bệnh xơ vữa động mạch:
a)
Tăng huyết áp
b)
Hút thuốc lá
c)
Tiền sử gia đình
d)
Béo phì
e)
Thiếu vitamin B6, B12
94.
Lipoprotein có chức năng vận chuyển cholesterol ngoại vi về gan là?
a)
LDL
b)
CM
c)
HDL
d)
VLDL
95.
Các XN dùng để đánh giá rối loạn lipid máu?
a)
Triglycerid
b)
Cholesterol
c)
Apo-A
d)
Apo-B
e)
CK-MB
96.
Cholesterol máu tăng cao trong các trường hợp?
a)
Đái tháo đường
b)
Thiểu năng tuyến giáp
c)
Gout
d)
Viêm tụy cấp
e)
Hội chứng thận hư
97.
Hậu quả của rối loạn lipid máu gây ra cho bệnh nhân là?
a)
Tử vong
b)
Tăng huyết áp
c)
Động mạch vành cấp
d)
Sốc phản vệ
e)
Máu nhiễm mỡ
98.
Các XN Enzym cơ tim trong nhồi máu cơ tim?
a)
CK
b)
CK-MB
c)
LDH
d)
AST
e)
Amylase
99.
CK đặc hiệu cho tim là?
a)
CK - BB
b)
CK - MB
c)
CK - MM
100.
LDH số mấy có ở tim?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
101.
pH máu bình thường khoảng?
a)
6,5-7,5
b)
7,35-7,45
c)
7,5-8
d)
2025-08-09 00:00:00
100 %
