wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra địa 12

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hệ toạ độ địa lý phần đất liền nước ta là ?

a)

23độ20'B - 8độ30'B và 102độ09'Đ - 109độ24'Đ

b)

23°23' B - 8° 30'B và 102° 09'Đ và 109°28'Đ

c)

23°23'B - 8°34'B và 102°09'Đ đến 109° 28'Đ

d)

23°23'B - 8° 34'B và 102°09'Đ - 109°20'Đ

2.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây

a)

Lào và Thái Lan

b)

Campuchia và Trung Quốc

c)

Lào và Campuchia

d)

Lào và Trung Quốc

3.

Vị trí địa lý của nước ta

a)

trong vùng nội chí tuyến

b)

Trong vùng không có thiên tai

c)

Nằm ở trung tâm châu Á

d)

Ở phía tây bán đảo Đông Dương

4.

Vị trí địa lý nước ta

a)

Ở trung tâm của bán đảo Đông Dương

b)

Liền kề các vành đai sinh khoáng

c)

Tiếp giáp Ấn Độ Dương và biển Đông

d)

Nằm ở khu vực phía đông của châu Á

5.

Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm

a)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời

b)

Vùng biển, vùng trời và quần đảo

c)

Đất liền, vùng biển và các hải đảo

d)

Phường đất liền, hải đảo và vùng trời

6.

Vùng đất của nước ta

a)

Lớn hơn vùng biển nhiều lần

b)

Thu hẹp theo chiều Bắc Nam

c)

Chỉ giáp biển về phía Đông

d)

Gồm phần đất liền và hải đảo

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng đất của nước ta

a)

Thềm lục địa

b)

Lãnh hải

c)

Đặc quyền kinh tế

d)

Tiếp giáp lãnh hải

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng đất của nước ta

a)

Gồm diện tích đất liền cộng các hải đảo

b)

Tiếp giáp với bà nước ở các phía bắc, tây và tây nam

c)

Có đường bờ biển kéo dài từ Quảng Ninh tới Cà Mau

d)

Có hơn 4.000 đảo lớn nhỏ và 2 quần đảo xa bờ

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lý nước ta

a)

Giáp với biển Đông rộng lớn

b)

Thuộc bán đảo Đông Dương, nằm phía đông của khu vực Đông Nam Á

c)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến của bán cầu Bắc

d)

Nằm trong khu vực gió màu dịch và mùa gió châu Á

10.

Vùng lãnh hải của biển nước ta

a)

Ở phía trong đường cơ sở

b)

Có chiều rộng là 12 hải lý

c)

Có độ sâu khoảng 200 m

d)

Chỉ có ý nghĩa với an ninh

11.

Blah, Việt Nam tiếp giáp với nước nào sau đây

a)

Trung Quốc, Campuchia, Myanma

b)

Trung Quốc, Thái Lan, lào

c)

Trung Quốc, lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

12.

Vị trí địa lý quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa

c)

Nhiệt đới khô

d)

Cận nhiệt đới khô

13.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

Đồ ấm trung bình 5 cao

b)

Tổng bức xạ mặt trời lớn

c)

Dầu có các loại khoáng sản

d)

Khí hậu phân thành 2 mùa

14.

Nước ta giáp biển Đông nên có

a)

Hai lần mặt trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

Gió mùa đông bắc hoạt động ở mùa đông

c)

Tổng lượng Mưa lớn vậy đồ ấm không khí cao

d)

Một mùa có mưa nhiều vào 1 mùa mưa ít

15.

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa nên có

a)

Sinh vật rất đa dạng, phong phú

b)

Thiên nhiên khác nhau theo mùa

c)

Thiên nhiên xanh tốt quanh năm

d)

Tự nhiên phân hóa theo Đông Tây

16.

Nước ta nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động vật, thực vật khác nhau nên có

a)

Sinh vật rất đa dạng, phong phú

b)

Thiên nhiên khác nhau theo mùa

c)

Thiên nhiên xanh tốt quanh năm

d)

Sinh vật phân hóa theo Bắc Nam

17.

Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta

a)

Tăng dần từ Bắc vào Nam

b)

giảm dần từ Bắc vào Nam

c)

Không khác nhau giữa Bắc vào Nam

d)

Tương tự nhau giữa Bắc và Nam

18.

Gió tây khô nóng ở bên biển Trung bộ và Nam Tây Bắc ở nước ta có nguồn gốc từ khối khí

a)

Chí tuyến Thái Bình Dương

b)

Bắc Ấn Độ Dương

c)

Chí tuyến nam bán cầu

d)

Chí tuyến Bắc bán cầu

19.

Tính Phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kỳ

a)

Mùa hạ

b)

Mùa đông

c)

Chuyển tiếp giữa 2 mùa

d)

Đầu mỗi mùa hạ hoạt đông

20.

Tính chất của gió mùa đông bắc vào đầu mùa Đông ở nước ta

a)

Lạnh khô

b)

lạnh ẩm

c)

khô hanh

d)

ẩm ướt

21.

Vào đầu mùa hạ gió mùa mùa hạ xuất phát từ đâu

a)

Áp cao Bắc Ấn Độ Dương

b)

Biển Đông

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu nam

d)

Cao áp Xi bia

22.

Gió mùa tây nam suất phát từ cao áp cận chí tuyến nữa cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian

a)

Nửa đầu mùa hạ

b)

Giữa và cuối mùa hạ

c)

Cuối mùa hạ

d)

Nửa sau mùa hạ

23.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả 2 miền Nam Bắc nước ta

a)

Hoạt động gió mùa tây nam và gió mùa tây nam từ Vịnh ben gan

b)

Hoạt động gió mùa tây nam và giải hội tụ nhiệt đới

c)

Hoạt động giải hội tụ nhiệt đới và tính Phong bắc bán cầu

d)

Hoạt động gió mùa tây nam Nam Vĩnh ben gan và giải hội tụ nhiệt đới

24.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là hệ sinh thái rừng

a)

Ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất Feralit

c)

Gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi

d)

Thưa khô rụng lá phát triển trên đất bazan

25.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi

d)

Chế độ nước sông không phân mùa

26.

Nên có sự bao mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Ô trũng

d)

Ven biển

27.

Nhưng tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

a)

Gió phơn tây nam

b)

Tính Phong bán cầu bắc

c)

Gió mùa đông bắc

d)

Gió mùa tây nam

28.

"Gió mùa đông nam" hoạt động ở Bắc bộ có nguồn gốc từ

a)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu bắc

b)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu nam

c)

Khối khí cực lục địa từ áp cao Xi bia

d)

Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương

29.

Nhưng tố chủ yếu làm cho đất feralit ở nước ta có lớp đất dày là do

a)

Nhiệt ẩm dồi dào

b)

Mùa mưa kéo dài

c)

Mùa khô sâu sắc

d)

Khí hậu phân mùa

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của gió mùa đông bắc ở miền Bắc nước ta

a)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô

b)

Nửa sau mùa đông lạnh ẩm

c)

Tạo nên 1 mùa đông lạnh

d)

Tạo nên 1 mùa khô sâu sắc

31.

Xong rồi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do

a)

Để hình đồi núi thấp chiếm ưu thế và lượng mưa lớn

b)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

c)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít đất phủ thực vật

d)

Mưa lớn và nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ chảy vào

32.

Nước ta có mạng lưới sông ngồi dày đặc chủ yếu do

a)

Khí hậu phân mùa, lãnh thổ hẹp ngang

b)

Xâm thực, bóc mòn mạnh ở miền đồi núi

c)

Mưa lớn, địa hình đồi núi chia cắt mạnh

d)

Chế độ nước theo mùa giáp biển Đông

33.

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa nên thiên nhiên trên cả nước có đặc điểm rõ nét là

a)

Trong năm có mùa khô và mưa

b)

Có ảnh hưởng sâu sắc của biển

c)

Nhiệt ẩm dồi dào và phân mùa

d)

Thực vật 4 mùa đều đa dạng

34.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa đầu mùa hạ

a)

Gió thổi theo hướng tây nam vào nước ta

b)

Gây ra mưa nhiều ở đồng bằng ven biển

c)

Nguồn gốc hình thành từ Bắc Ấn Độ Dương

d)

Mưa nhiều ở kv Tây Nguyên , Nam Bộ

35.

Mưa vào mùa hạ nước ta chủ yếu là do tác động kết hợp của

a)

Tính Phong bán cầu bắc và giải hội tụ nhiệt đới

b)

Khối khí hướng Đông Bắc và hoạt động của bão

c)

Khối khí hướng tây nam và giải hội tụ nhiệt đới

d)

Gió hướng tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và bảo

36.

Phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta được giới hạn từ

a)

Dãy Bạch mã trở vào

b)

Dãy hoàng Sơn chở vào

c)

Đèo Hải vân trở ra

d)

Dãy hoàng Sơn chở ra

37.

Thèm lục địa phía Bắc và phía nam của nước ta có đặc điểm là sau đây

a)

Sâu và hẹp

b)

Nông và rộng

c)

Nông và hẹp

d)

Sâu và rộng

38.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc đặc trưng cho khí hậu

a)

Cậu nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm

c)

Cộng nhiệt đối gió mùa có mùa đông lạnh

d)

Cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc

39.

Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành

a)

Vùng đồi núi đồng bằng ven biển, biển và thêm lục địa

b)

Vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa

c)

Vùng đồng bằng tiếng biển, biển và thêm lục địa, từ núi

d)

vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi

40.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái

a)

Nhiệt đới gió mùa ấm

b)

Cậu nhiệt đới gió mùa

c)

Xích đạo ẩm gió mùa

d)

Ôn đới gió mùa trên núi

41.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía nam nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa

c)

ôn đới gió mùa trên núi

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa

42.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành

a)

Vùng núi thấp mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt

b)

Nơi có khí hậu từ khô hạn đến ẩm ướt

c)

Vùng núi cao, khí hậu mát mẻ quanh năm

d)

Khu vực có mưa nhiều, khí hậu mát mẻ

43.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt trung bình năm lớn

b)

YouTube trung bình trên 20°C, biên độ nhiệt trung bình 5 nhỏ

c)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt trung bình năm lớn

d)

Nhiệt độ trung bình trên 25°C, biên độ nhiệt trung bình 5 nhỏ

44.

Nhận định nào sau đây đúng về thiên nhiên phần lãnh thổ phía nam nước ta

a)

Đối rừng nhiệt đới gió mùa chiếm ưu thế ,độ nhiệt trung bình nhỏ

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh. Năm, chịu ảnh hưởng mạnh Tín Phong

c)

Thành phần thực vật thuộc vùng nhiệt đới, xích đạo, quanh năm nóng

d)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn thành phần nhiệt đới chiếm phần lớn

45.

Đặc điểm thiên nhiên của miền bắc và đông bắc bắc bộ là

a)

Có gió mùa đông lạnh, các loại thực vật phương Bắc chiếm yêu thế

b)

Gió mùa đông bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần

c)

Đôi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có 4cánh cung núi lớn

d)

Biên độ nhiệt trung bình 5 nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt

46.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đài ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta

a)

duy nhất có ở vùng núi Tây Bắc

b)

Nhiệt độ quanh năm dưới 15°C

c)

Diện tích đất feralit có mùn lớn

d)

Các sinh vật ôn đới chiếm ưu thế

47.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

Rừng nhiệt đối ẩm gió mùa

b)

Rừng cận xích đạo gió mùa

c)

Rừng cận nhiệt đới khô

d)

Rừng xích đạo gió mùa

48.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10°C

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 35°C

c)

Nhiệt độ trung bình 5 dưới 5°C

d)

Nhiệt độ trung bình 5 dưới 15°C

49.

Khi diện tích rừng tự nhiên giảm sẽ làm cho

a)

Số lượng loài tăng lên

b)

Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng giảm

c)

Đa dạng sinh học giảm

d)

Các nguồn gen quý hiếm sẽ không còn nữa

50.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm diện tích rừng tự nhiên của nước ta là

a)

cháy rừng

b)

ngập lụt

c)

chiến tranh

d)

phá rừng, khai thác bừa bãi

51.

Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải thiện Đức hoàng, đồi núi trọc

a)

Đầu tư thuỷ lợi làm ruộng bậc thang

b)

Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá

c)

Phát triển mô hình nông lâm kết hợp

d)

Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới

52.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi là

a)

nhiễm mặn

b)

xói mòn

c)

nhiễn phèn

d)

glây hoá

53.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

các khu bảo tồn

d)

vườn quốc gia

54.

Nguồn lợi thủy sản ven biển nước ta bị giảm sút rõ ràng do

a)

Nước biển dâng cao

b)

Khai thác quá mức

c)

Có nhiều cơn bão

d)

Sạc lỡ bờ biển

55.

Rừng có ý nghĩa nào sau đây đối với môi trường

a)

Cân bằng sinh thái

b)

Cung cấp gỗ và củi

c)

cung cấp dược liệu

d)

tài nguyên du lịch

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta hiện nay

a)

Diện tích rừng trồng đag thu hẹp

b)

độ che phủ rừng đag giảm mạnh

c)

chất lg rừng chưa thể phục hồi

d)

Dt rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

57.

Kĩ thuật canh tác để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở nước ta không phải là

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

Đào hố dạng vảy cá

c)

Trồng cây theo băng

d)

Chủ động tưới tiêu

58.

Biểu hiện nào sau đây là sự suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta

a)

Đất trống, đồi núi trọc gia tăng

b)

Đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức

c)

Đất bị bạc màu làm chơ sỏi đá

d)

Đất bị xói mòn, rửa trôi và xâm thực

59.

Ở nước ta rừng được chia thành các loại nào sau đây

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc trưng và rừng sản xuất

b)

Dừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên và rừng tràm

c)

Dùng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia

d)

Khu bảo tồn, rừng đặc dụng và rừng phòng hộ

60.

Cây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

Nước thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt

b)

Chất thải sinh hoạt cuar khu dân cư du lịch

c)

Chất thải của các hoạt động du lịch biển

d)

Thuốc trừ sâu dư thừa trong nông nghiệp

61.

Biện pháp nào sau đây để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở nước ta

a)

Chống xói mòn đất và ô nhiễm đất

b)

Áp dụng biện pháp nông lâm ngư

c)

Chống suy thoái và ô nhiễm đất

d)

Ngân chặn nạn du canh du cư

62.

Vấn đề lớn nhất trong sử dụng tài nguyên nước của nước ta hiện nay là

a)

Xâm nhập mặn, phụ thuộc vào lưu vực ngoài lãnh thổ

b)

Mất cân bằng nguồn nước và ô nhiễm nghiêm trọng

c)

Thiếu nước trong mùa khô cạn kiệt nguồn nước ngầm

d)

Ô nhiễm, ngập lụt ngày càng nghiêm trọng ở các đô thị