wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 Tin 6

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Là dữ liệu chưa qua xử lí.

b)

Là những gì giúp con người hiểu biết về thế giới xung quanh.

c)

Là tập hợp các con số và ký hiệu.

d)

Là các tín hiệu điện tử.

2.

Dữ liệu là gì?

a)

Là kết quả sau khi xử lí thông tin.

b)

Là dạng thể hiện của thông tin giúp máy tính có thể lưu trữ và xử lí được.

c)

Là thông tin sai lệch.

d)

Là hình ảnh và âm thanh trên Internet.

3.

Đơn vị cơ bản để đo dung lượng dữ liệu là gì?

a)

MB

b)

GB

c)

Byte

d)

Tệp tin

4.

Trong máy tính, thông tin được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ nhị phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ thập lục phân

5.

Khi lưu trữ dữ liệu, máy tính sẽ:

a)

Ghi lại toàn bộ hình ảnh của dữ liệu.

b)

Biến đổi thông tin thành dãy số 0 và 1.

c)

Lưu dữ liệu bằng chữ và hình ảnh.

d)

Lưu dữ liệu trên Internet.

6.

Xử lí thông tin là gì?

a)

Là việc truyền thông tin từ nơi này đến nơi khác.

b)

Là việc biến đổi dữ liệu đầu vào thành thông tin đầu ra có ích.

c)

Là việc xóa dữ liệu cũ.

d)

Là việc lưu thông tin vào máy tính.

7.

Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm xử lí thông tin của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

CPU

d)

Chuột

8.

Mạng máy tính là gì?

a)

Là tập hợp các thiết bị điện tử được kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu.

b)

Là một máy tính đơn lẻ.

c)

Là hệ thống dây điện trong nhà.

d)

Là phần mềm xử lí văn bản.

9.

Mục đích chính của việc kết nối các máy tính thành mạng là:

a)

Để chơi game trực tuyến.

b)

Để chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu.

c)

Để tăng tốc độ xử lí của máy tính.

d)

Để giảm tiêu thụ điện năng.

10.

Internet là gì?

a)

Một máy tính lớn lưu trữ toàn bộ dữ liệu thế giới.

b)

Hệ thống các mạng máy tính được kết nối với nhau trên toàn cầu.

c)

Phần mềm giúp truy cập trang web.

d)

Một loại thiết bị lưu trữ dữ liệu.

11.

Khi sử dụng Internet, điều quan trọng nhất là:

a)

Đăng nhập nhiều tài khoản cùng lúc.

b)

Bảo vệ thông tin cá nhân và sử dụng có trách nhiệm.

c)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè.

d)

Tải phần mềm không rõ nguồn gốc.

12.

Ví dụ nào thể hiện việc sử dụng Internet đúng cách?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân của bạn bè lên mạng.

b)

Tìm kiếm tài liệu học tập trên trang web uy tín.

c)

Bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.

d)

Tải game từ trang web lạ.

13.

Để truy cập Internet, máy tính cần có gì?

a)

Phần mềm vẽ

b)

Kết nối mạng

c)

Ổ đĩa CD

d)

Bộ gõ tiếng Việt

14.

Thiết bị nào dưới đây thường dùng để kết nối Internet?

a)

Chuột

b)

Router (bộ định tuyến)

c)

Webcam

d)

Ổ đĩa cứng

15.

Trong các ví dụ sau, đâu là thông tin chứ không phải vật mang tin?

a)

Trang báo điện tử

b)

Dòng chữ “Hôm nay trời nắng đẹp.”

c)

Cuốn sách giáo khoa

d)

Bức ảnh chụp cảnh học sinh

16.

Phát biểu nào đúng về sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Thông tin và dữ liệu hoàn toàn giống nhau.

b)

Dữ liệu là thông tin đã được con người hiểu và sử dụng.

c)

Thông tin là dữ liệu đã được xử lí để con người hiểu và sử dụng.

d)

Thông tin chỉ tồn tại trên giấy.

17.

Bước nào không thuộc quy trình xử lí thông tin?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lí dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Chia sẻ dữ liệu sai lệch

18.

Trong các ví dụ sau, đâu là vật mang tin?

a)

Trang báo điện tử

b)

Dòng chữ “Trời mưa to.”

c)

Thông tin thời tiết

d)

Lời nói của cô giáo

19.

Quy trình xử lí thông tin gồm mấy bước cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

1 GB tương đương khoảng:

a)

1 nghìn Byte

b)

1 triệu Byte

c)

1 tỉ Byte

d)

10 tỉ Byte

21.

Bit là đơn vị:

a)

Đo tốc độ truyền

b)

Nhỏ nhất để lưu trữ thông tin

c)

Độ chính xác màn hình

d)

Biểu diễn hình ảnh

22.

Mạng máy tính là:

a)

Các máy tính hoạt động riêng lẻ.

b)

Tập hợp máy tính và thiết bị kết nối để chia sẻ dữ liệu.

c)

Một máy chủ lưu trữ dữ liệu.

d)

Một phần mềm kết nối mạng.

23.

Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là gì?

a)

Thông tin là dữ liệu đã được xử lí, giúp con người hiểu được.

b)

Dữ liệu là thông tin đã qua chỉnh sửa.

24.

Trong trường hợp nào mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Khi cần di chuyển linh hoạt trong phòng học

b)

Khi muốn truyền dữ liệu nhanh hơn

c)

Khi cần bảo mật cao nhất

d)

Khi không có bộ định tuyến

25.

Thiết bị nào cho phép lưu trữ và mang dữ liệu dễ dàng?

a)

USB

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Chuột

26.

Trong ví dụ “Trang web dự báo thời tiết cho biết hôm nay có mưa”, vật mang tin là gì?

a)

Trang web

b)

Thông báo “Hôm nay có mưa”

c)

Người đọc thông tin

d)

Bầu trời

27.

Thông tin giúp con người điều gì?

a)

Giải trí và kết nối bạn bè

b)

Hiểu biết, ra quyết định và hành động đúng

c)

Lưu trữ nhiều dữ liệu hơn

d)

Tiết kiệm dung lượng máy tính

28.

Khi cô giáo nhập điểm của học sinh vào bảng tính Excel, dữ liệu đầu vào là gì?

a)

Điểm số của học sinh

b)

Bảng điểm trung bình

c)

Kết quả xếp loại

d)

Tên của phần mềm

29.

Kết quả tính toán trong Excel được xem là gì?

a)

Dữ liệu đầu vào

b)

Thông tin đầu ra

c)

Dữ liệu chưa xử lí

d)

Thông tin sai

30.

Khi máy tính xử lí dữ liệu, quá trình đó được gọi là gì?

a)

Lưu trữ

b)

Tính toán

c)

Xử lí thông tin

d)

Ghi âm

31.

Ví dụ nào thể hiện hoạt động xử lí thông tin?

a)

Ghi bài giảng vào sổ tay

b)

Sử dụng phần mềm để tính điểm trung bình

c)

Mở tệp ảnh trong máy tính

d)

Nghe bài hát

32.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có dung lượng lưu trữ lớn nhất?

a)

Thẻ nhớ 16 GB

b)

USB 64 GB

c)

Đĩa CD 700 MB

d)

Đĩa mềm 1,44 MB

33.

Mục đích chính của mạng máy tính là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lí của máy tính

b)

Chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu

c)

Giảm điện năng tiêu thụ

d)

Kết nối máy in và chuột

34.

ĐÚNG – SAI: Trong giờ học, cô giáo chiếu hình ảnh về ô nhiễm môi trường và yêu cầu học sinh nêu ý kiến. Khẳng định sau đúng hay sai? Hình ảnh trình chiếu là vật mang tin.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

ĐÚNG – SAI: Trong giờ học, cô giáo chiếu hình ảnh về ô nhiễm môi trường và yêu cầu học sinh nêu ý kiến. Khẳng định sau đúng hay sai? Nội dung “Ô nhiễm không khí đang tăng” là thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

ĐÚNG – SAI: Trong giờ học, cô giáo chiếu hình ảnh về ô nhiễm môi trường và yêu cầu học sinh nêu ý kiến. Khẳng định sau đúng hay sai? Nếu cô giáo lưu hình ảnh đó trong máy tính, hình ảnh trở thành dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

ĐÚNG – SAI: Trong giờ học, cô giáo chiếu hình ảnh về ô nhiễm môi trường và yêu cầu học sinh nêu ý kiến. Khẳng định sau đúng hay sai? Khi học sinh nhận xét và rút ra kết luận, đó là hoạt động xử lí thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

ĐÚNG – SAI: An nói rằng “Máy tính có thể hiểu được mọi thứ mà con người viết ra.” Bình và Lan cũng thảo luận. Khẳng định sau đúng hay sai? Máy tính chỉ hiểu dữ liệu được biểu diễn bằng số 0 và 1.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

ĐÚNG – SAI: An nói rằng “Máy tính có thể hiểu được mọi thứ mà con người viết ra.” Bình và Lan cũng thảo luận. Khẳng định sau đúng hay sai? Thông tin hiển thị trên màn hình là kết quả của việc xử lí dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

ĐÚNG – SAI: An nói rằng “Máy tính có thể hiểu được mọi thứ mà con người viết ra.” Bình và Lan cũng thảo luận. Khẳng định sau đúng hay sai? Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn dữ liệu trong máy tính là Byte.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

ĐÚNG – SAI: An nói rằng “Máy tính có thể hiểu được mọi thứ mà con người viết ra.” Bình và Lan cũng thảo luận. Khẳng định sau đúng hay sai? Dung lượng của 1GB1\,\mathrm{GB} xấp xỉ một tỉ Byte.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

ĐÚNG – SAI: Trong thư viện trường, các máy tính được nối với nhau bằng dây cáp và dùng chung máy in. Khẳng định sau đúng hay sai? Các máy tính kết nối với nhau tạo thành một mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

ĐÚNG – SAI: Trong thư viện trường, các máy tính được nối với nhau bằng dây cáp và dùng chung máy in. Khẳng định sau đúng hay sai? Máy in trong mạng có thể chia sẻ cho các máy khác sử dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

ĐÚNG – SAI: Trong thư viện trường, các máy tính được nối với nhau bằng dây cáp và dùng chung máy in. Khẳng định sau đúng hay sai? Nếu một máy bị hỏng, toàn bộ mạng chắc chắn ngừng hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

ĐÚNG – SAI: Trong thư viện trường, các máy tính được nối với nhau bằng dây cáp và dùng chung máy in. Khẳng định sau đúng hay sai? Việc chia sẻ dữ liệu qua mạng giúp tiết kiệm thời gian và tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

ĐÚNG – SAI: Lan thường dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu. Khẳng định sau đúng hay sai? Internet là hệ thống mạng máy tính toàn cầu, kết nối hàng triệu thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

ĐÚNG – SAI: Lan thường dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu. Khẳng định sau đúng hay sai? Sử dụng Internet giúp học sinh dễ dàng truy cập thông tin học tập đáng tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

ĐÚNG – SAI: Lan thường dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu. Khẳng định sau đúng hay sai? Khi tham gia mạng xã hội, Lan có thể chia sẻ thông tin cá nhân tùy ý.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

ĐÚNG – SAI: Lan thường dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu. Khẳng định sau đúng hay sai? Cần sử dụng Internet đúng cách và tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

ĐÚNG – SAI: Trong tiết học, cô giáo đưa ra một bức tranh mô tả cảnh kẹt xe giờ tan học. Khẳng định sau đúng hay sai? Bức tranh là vật mang tin vì nó chứa nội dung có thể hiểu được.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

ĐÚNG – SAI: Trong tiết học, cô giáo đưa ra một bức tranh mô tả cảnh kẹt xe giờ tan học. Khẳng định sau đúng hay sai? Dòng chữ “Giao thông ùn tắc” là thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

ĐÚNG – SAI: Trong tiết học, cô giáo đưa ra một bức tranh mô tả cảnh kẹt xe giờ tan học. Khẳng định sau đúng hay sai? Nếu bức tranh được chụp bằng điện thoại, tệp ảnh lưu trong máy là dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

ĐÚNG – SAI: Trong tiết học, cô giáo đưa ra một bức tranh mô tả cảnh kẹt xe giờ tan học. Khẳng định sau đúng hay sai? Khi học sinh nêu nguyên nhân gây ùn tắc, đó là quá trình xử lí thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

ĐÚNG – SAI: Minh nói với bạn rằng “Máy tính lưu mọi dữ liệu bằng các con số 0 và 1”. Khẳng định sau đúng hay sai? Thông tin trong máy tính được biểu diễn bằng hệ nhị phân.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

ĐÚNG – SAI: Minh nói với bạn rằng “Máy tính lưu mọi dữ liệu bằng các con số 0 và 1”. Khẳng định sau đúng hay sai? Bit là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

ĐÚNG – SAI: Minh nói với bạn rằng “Máy tính lưu mọi dữ liệu bằng các con số 0 và 1”. Khẳng định sau đúng hay sai? 1KB1\,\mathrm{KB} xấp xỉ 100100 Byte.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

ĐÚNG – SAI: Minh nói với bạn rằng “Máy tính lưu mọi dữ liệu bằng các con số 0 và 1”. Khẳng định sau đúng hay sai? USB 32GB32\,\mathrm{GB} có thể lưu trữ nhiều dữ liệu hơn USB 16GB16\,\mathrm{GB} .

a)

Đúng

b)

Sai

58.

ĐÚNG – SAI: Phòng Tin học của trường có nhiều máy tính kết nối với nhau bằng dây mạng. Khẳng định sau đúng hay sai? Các máy tính và thiết bị kết nối tạo nên mạng máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

ĐÚNG – SAI: Phòng Tin học của trường có nhiều máy tính kết nối với nhau bằng dây mạng. Khẳng định sau đúng hay sai? Mạng máy tính cho phép chia sẻ máy in và dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

ĐÚNG – SAI: Phòng Tin học của trường có nhiều máy tính kết nối với nhau bằng dây mạng. Khẳng định sau đúng hay sai? Tất cả các mạng máy tính đều phải dùng dây cáp để kết nối.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

ĐÚNG – SAI: Phòng Tin học của trường có nhiều máy tính kết nối với nhau bằng dây mạng. Khẳng định sau đúng hay sai? Nếu một máy hỏng, các máy khác vẫn có thể hoạt động bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

ĐÚNG – SAI: Nam dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu cho bài thuyết trình. Khẳng định sau đúng hay sai? Internet là mạng toàn cầu kết nối hàng triệu thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

ĐÚNG – SAI: Nam dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu cho bài thuyết trình. Khẳng định sau đúng hay sai? Học trực tuyến là một trong những ứng dụng của Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

ĐÚNG – SAI: Nam dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu cho bài thuyết trình. Khẳng định sau đúng hay sai? Chia sẻ tài khoản và mật khẩu với bạn bè là hành vi an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

ĐÚNG – SAI: Nam dùng Internet để học trực tuyến và tìm tài liệu cho bài thuyết trình. Khẳng định sau đúng hay sai? Cần kiểm tra độ tin cậy của thông tin khi tìm kiếm trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

ĐÚNG – SAI: Khi sử dụng máy tính, việc sao lưu dữ liệu là rất quan trọng. Khẳng định sau đúng hay sai? Sao lưu dữ liệu giúp bảo vệ thông tin khỏi mất mát.

a)

Sai

b)

Đúng

67.

ĐÚNG – SAI: Trong quá trình xử lí thông tin, dữ liệu cần được phân tích để đưa ra kết luận. Khẳng định sau đúng hay sai? Phân tích dữ liệu là bước quan trọng trong xử lí thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

ĐÚNG – SAI: Khi sử dụng Internet, việc bảo mật thông tin cá nhân là rất quan trọng. Khẳng định sau đúng hay sai? Người dùng không cần phải lo lắng về việc bảo mật thông tin cá nhân khi sử dụng mạng xã hội.

a)

Sai

b)

Đúng

69.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị đầu vào của máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Máy quét

d)

Chuột

70.

Ví dụ nào thể hiện việc sử dụng Internet không an toàn?

a)

Chia sẻ thông tin tài khoản ngân hàng trên mạng xã hội.

b)

Đọc tin tức từ các trang báo điện tử.

c)

Tham gia các khóa học trực tuyến từ trang web uy tín.

d)

Tìm kiếm thông tin học tập trên Google.

71.

Ví dụ nào sau đây cho thấy lợi ích của việc sử dụng phần mềm học tập trực tuyến?

a)

Giúp học sinh làm bài tập về nhà nhanh hơn

b)

Giúp học sinh kết nối với bạn bè qua mạng xã hội

c)

Giúp học sinh tìm kiếm thông tin một cách dễ dàng

d)

Giúp học sinh chơi game trực tuyến

72.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có dung lượng lưu trữ nhỏ nhất?

a)

USB 8 GB

b)

Thẻ nhớ 4 GB

c)

Đĩa mềm 1,44 MB

d)

Đĩa CD 700 MB

73.

Mục đích của việc sử dụng phần mềm quản lý dữ liệu là gì?

a)

Để giảm chi phí sử dụng phần mềm.

b)

Để lưu trữ dữ liệu một cách an toàn.

c)

Để tăng tốc độ xử lí của máy tính.

d)

Để chia sẻ dữ liệu với bạn bè.

74.

Ví dụ nào thể hiện việc sử dụng Internet không an toàn?

a)

Truy cập vào trang web bảo mật để mua sắm.

b)

Tham gia các khóa học trực tuyến miễn phí.

c)

Chia sẻ thông tin tài khoản ngân hàng trên mạng.

d)

Tìm kiếm thông tin trên các trang web uy tín.

75.

ĐÚNG – SAI: Khi sử dụng Internet, việc bảo vệ thông tin cá nhân là rất quan trọng. Khẳng định sau đúng hay sai? Chia sẻ địa chỉ nhà riêng trên mạng xã hội là an toàn.

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Thông tin nào sau đây là dữ liệu đã được xử lí?

a)

Âm thanh ghi lại từ microphone.

b)

Điểm số của học sinh sau khi tính trung bình.

c)

Danh sách học sinh trong lớp.

d)

Hình ảnh chụp từ camera.

77.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị lưu trữ dữ liệu?

a)

Ổ cứng SSD

b)

USB

c)

Router

d)

Thẻ nhớ

78.

ĐÚNG – SAI: Khi sử dụng Internet, người dùng có thể tìm kiếm thông tin từ nhiều nguồn khác nhau. Khẳng định sau đúng hay sai? Internet cung cấp một lượng thông tin phong phú và đa dạng.

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Quá trình nào sau đây không thuộc về xử lí thông tin?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Chia sẻ thông tin qua email

d)

Chỉnh sửa văn bản

80.

ĐÚNG – SAI: Nếu một máy tính trong mạng bị tấn công, các máy tính khác cũng có thể bị ảnh hưởng. Khẳng định sau đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng