Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 177

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với

a)

Doanh nghiệp

b)

Cá nhân

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Công ty bảo hiểm

2.

Ngân hàng trung ương niêm yết công khai

a)

Lãi suất tái cấp vốn

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Lãi suất qua đêm

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm

a)

Chứng khoán nợ

b)

Chứng khoán vốn

c)

Chứng khoán phái sinh

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Thị trường tiền tệ không bao gồm

a)

Thị trường liên ngân hàng

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn

d)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

5.

Thị trường vốn không bao gồm

a)

Thị trường tín dụng trung và dài hạn

b)

Thị trường tín dụng ngắn hạn

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán phái sinh

6.

Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm

a)

Hợp đồng kỳ hạn

b)

Hợp đồng hoán đổi

c)

Hợp đồng hiện tại

d)

Hợp đồng tương lai

e)

Hợp đồng quyền chọn

7.

Quan hệ tín dụng là

a)

Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng

b)

Sự chuyển nhượng có thời hạn

c)

Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Tín dụng bao gồm

a)

Cho vay

b)

Thuê mua

c)

Bảo lãnh

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

10.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

11.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do ngân hàng trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

12.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn lại chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

13.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

a)

Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách

c)

Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Khi ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

15.

Khi ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách

a)

Chính sách an sinh xã hội

b)

Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

16.

Người dân có thể gửi tiền tại các ngân hàng thương mại theo các kỳ hạn

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Ngân hàng thương mại có thể cho vay đối với khách hàng nào

a)

Ngân sách nhà nước, ngân hàng thương mại khác

b)

Doanh nghiệp, cá nhân

c)

Doanh nghiệp, ngân sách nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái cấp vốn cho đối tượng

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tổ chức chính trị xã hội

19.

Ngân hàng trung ương thực hiện tái chiết khấu cho đối tượng

a)

Người dân

b)

Doanh nghiệp

c)

Tổ chức chính trị

d)

Ngân hàng thương mại

20.

Ngân hàng thương mại không thể huy động vốn từ

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Ngân hàng thương mại khác

c)

Người dân

d)

Ngân sách nhà nước

21.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính công

a)

Nộp thuế

b)

Nhận trợ cấp xã hội

c)

Nộp phạt do sai phạm

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Tài chính hộ gia đình có mối quan hệ như thế nào với tài chính doanh nghiệp

a)

Mua hàng hoá và dịch vụ

b)

Bán hàng hoá và dịch vụ

c)

Nhận lương từ doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Các chủ thể nào liên quan đến tài chính doanh nghiệp

a)

Người dân

b)

Nhà nước

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

24.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến hoạt động tài chính doanh nghiệp:

a)

Môi trường kinh doanh

b)

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

d)

Cả A và B

e)

Cả A, B và C

25.

Tài chính công có vai trò:

a)

Khắc phục thất bại của thị trường.

b)

Tái phân phối thu nhập.

c)

Cả A và B.

26.

Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào sau đây để giảm bớt sự chênh lệch về thu nhập giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội?

a)

Đánh thuế Tiêu thụ đặc biệt

b)

Đánh thuế thu nhập cá nhân

c)

Trợ cấp

d)

Cả A, B và C.

27.

Nhà nước sẽ điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoảng cách thu nhập trong xã hội.

a)

Tăng thuế đối với hàng hóa thiết yếu

b)

Tăng thuế đối với hàng hóa xa xỉ

c)

Giảm thuế đối với hàng hóa xa xỉ

d)

Giảm thuế đối với mọi mặt hàng

28.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Nguồn thu từ các hoạt động kinh tế của Nhà nước

29.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách Nhà nước

a)

Phí, lệ phí

b)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

c)

Vay nợ nước ngoài

d)

B và C

e)

Cả A, B và C

30.

Thông thường việc xác định mức động viên (thu) vào ngân sách nhà nước căn cứ vào

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước

b)

Thu nhập GDP bình quân đầu người

c)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

d)

Đáp án A và B

31.

Khi xác định số lượng trái phiếu Chính phủ cần phát hành trong kỳ, Chính phủ phải căn cứ vào

a)

Mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước.

b)

Mức độ viện trợ của nước ngoài

c)

Nhu cầu mở rộng đầu tư công.

d)

Đáp án A và C

32.

Vay nợ của Chính phủ:

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Luôn nhằm mục đích bù thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

Cả A và C

33.

Đối tượng nào sẽ phải nộp thuế khi chính phủ áp thuế giá trị gia tăng:

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người mua hàng

d)

Không có đáp án đúng

34.

Chính phủ áp thuế tiêu thụ đặc biệt nhằm:

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Cả A và C

35.

Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào dưới đây

a)

Thuế nhà đất

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Cả A, B và C

36.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế xuất nhập khẩu

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

37.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước

a)

Tăng lãi suất

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu ngân hàng trung ương

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ

38.

Sức mua của đồng Việt Nam bị giảm sút khi:

a)

Giá hàng hoá lương thực, thực phẩm tăng.

b)

Lạm phát ở Việt Nam tăng.

c)

Đồng đô la Mỹ lên giá.

d)

Cả A và C.

39.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

b)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền với chi phí thấp.

40.

Tiền giấy hiện nay:

a)

Chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

d)

Cả A và B

41.

Tiền cơ sở (MB) bao gồm:

a)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền dự trữ trong các ngân hàng

c)

Tiền mặt đang lưu hành và tiền gửi không kỳ hạn

d)

Tiền dự trữ trong các ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

42.

Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn.

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ tương hỗ của thị trường và các khoản tiền gửi có kỳ hạn nhỏ

c)

Tiền mặt, trái phiếu Chính phủ, chứng chỉ vàng và tiền xu

d)

Không phải những điều nêu trên.

43.

Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu?

a)

Giao dịch.

b)

Dự phòng.

c)

Đầu tư.

d)

Đáp án A, B và C.

44.

Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Sự phát triển của hệ thống ngân hàng

c)

Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng

d)

Cả A, B và C

e)

A và C

45.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng.

b)

Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở.

c)

Cả A và B

d)

Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ.

e)

Câu B và D.

46.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 25% thì cấp độ nhân tiền là

a)

4

b)

0,4

c)

0,25

d)

12

47.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 16% thì cấp độ nhân tiền là

a)

16

b)

8

c)

6,25

d)

5

48.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 8% thì cấp độ nhân tiền là

a)

0,08

b)

12,5

c)

10,5

d)

8

49.

Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ tối thiểu của các ngân hàng thương mại là 5% thì cấp độ nhân tiền là

a)

0,05

b)

20

c)

5

d)

25

50.

Nếu dự trữ bắt buộc là 10%, với khoản tiền gửi không kỳ hạn là 500 USD500\ \text{USD} thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là

a)

50 USD50\ \text{USD}

b)

500 USD500\ \text{USD}

c)

800 USD800\ \text{USD}

d)

450 USD450\ \text{USD}

51.

Nếu dự trữ bắt buộc là 50% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 1000 USD1000\ \text{USD} thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là

a)

50 USD50\ \text{USD}

b)

500 USD500\ \text{USD}

c)

800 USD800\ \text{USD}

d)

450 USD450\ \text{USD}

52.

Nếu dự trữ tối thiểu là 20% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 2000 USD2000\ \text{USD} thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là

a)

400 USD400\ \text{USD}

b)

1500 USD1500\ \text{USD}

c)

1800 USD1800\ \text{USD}

d)

250 USD250\ \text{USD}

e)

1600 USD1600\ \text{USD}

53.

Nếu dự trữ tối thiểu là 40% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 5000 USD5000\ \text{USD} thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là

a)

400 USD400\ \text{USD}

b)

1.500 USD1.500\ \text{USD}

c)

1.800 USD1.800\ \text{USD}

d)

3.000 USD3.000\ \text{USD}

54.

Số tiền cơ sở (MB) là 5000 USD5000\ \text{USD} , tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

500 USD500\ \text{USD}

b)

4.500 USD4.500\ \text{USD}

c)

50.000 USD50.000\ \text{USD}

d)

45.000 USD45.000\ \text{USD}

55.

Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD10.000\ \text{USD} , tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

9.500 USD9.500\ \text{USD}

b)

500 USD500\ \text{USD}

c)

50.000 USD50.000\ \text{USD}

d)

200.000 USD200.000\ \text{USD}

56.

Số tiền cơ sở (MB) là 40.000 USD40.000\ \text{USD} , tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

1.600 USD1.600\ \text{USD}

b)

38.400 USD38.400\ \text{USD}

c)

1.000.000 USD1.000.000\ \text{USD}

d)

240.000 USD240.000\ \text{USD}

57.

Số tiền cơ sở (MB) là 80.000 USD80.000\ \text{USD} , tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

3.200 USD3.200\ \text{USD}

b)

72.000 USD72.000\ \text{USD}

c)

3.000.000 USD3.000.000\ \text{USD}

d)

2.000.000 USD2.000.000\ \text{USD}

58.

Số tiền cơ sở (MB) là 8.000 USD8.000\ \text{USD} , tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dồi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

100.000 USD100.000\ \text{USD}

b)

240.000 USD240.000\ \text{USD}

c)

640 USD640\ \text{USD}

d)

8.800 USD8.800\ \text{USD}

59.

Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD10.000\ \text{USD} , tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dồi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

108.000 USD108.000\ \text{USD}

b)

48.000 USD48.000\ \text{USD}

c)

640 USD640\ \text{USD}

d)

125.000 USD125.000\ \text{USD}

60.

Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD12.000\ \text{USD} , tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dồi thừa là 3% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

100.000 USD100.000\ \text{USD}

b)

200.000 USD200.000\ \text{USD}

c)

1.200 USD1.200\ \text{USD}

d)

720 USD720\ \text{USD}

61.

Số tiền cơ sở (MB) là 15.000 USD15.000\ \text{USD} với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dồi thừa là 5% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

500 USD500\ \text{USD}

b)

200.000 USD200.000\ \text{USD}

c)

187.500 USD187.500\ \text{USD}

d)

720 USD720\ \text{USD}

62.

Số tiền cơ sở (MB) là 16.000 USD16.000\ \text{USD} với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ thặng dư là 5% và tỉ lệ dự trữ tiền mặt là 3% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

149.818 USD149.818\ \text{USD}

b)

5.818 USD5.818\ \text{USD}

c)

500 USD500\ \text{USD}

d)

200.000 USD200.000\ \text{USD}

63.

Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD12.000\ \text{USD} với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dồi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 2% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

5.000 USD5.000\ \text{USD}

b)

240.000 USD240.000\ \text{USD}

c)

15.355 USD15.355\ \text{USD}

d)

720 USD720\ \text{USD}

64.

Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD20.000\ \text{USD} với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dồi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 4% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

500 USD500\ \text{USD}

b)

6.000 USD6.000\ \text{USD}

c)

123.400 USD123.400\ \text{USD}

d)

720 USD720\ \text{USD}

65.

Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD11.000\ \text{USD} với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dồi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5% thì tổng cung tiền (MS) là

a)

2.895 USD2.895\ \text{USD}

b)

16.543 USD16.543\ \text{USD}

c)

18.230 USD18.230\ \text{USD}

d)

7.200 USD7.200\ \text{USD}

66.

Tổng lượng tiền mặt C=5.000.000 USDC=5.000.000\ \text{USD} , tiền cơ sở MB=1.000.000 USDMB=1.000.000\ \text{USD} , dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD1.500.000\ \text{USD} , dự trữ dồi thừa là 250.000 USD250.000\ \text{USD} và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD2.000.000\ \text{USD} thì cung tiền M1M1 bằng

a)

7.000.000 USD7.000.000\ \text{USD}

b)

6.000.000 USD6.000.000\ \text{USD}

c)

2.750.000 USD2.750.000\ \text{USD}

d)

9.750.000 USD9.750.000\ \text{USD}

67.

Tổng lượng tiền mặt C = 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 3.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 450.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

8.000.000 USD

b)

6.000.000 USD

c)

8.450.000 USD

d)

11.750.000 USD

68.

Tổng lượng tiền mặt C = 2.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 150.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

4.000.000 USD

b)

4.500.000 USD

c)

2.650.000 USD

d)

5.000.000 USD

69.

Tổng lượng tiền mặt C = 4.000.000 USD, tiền cơ sở là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 5.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?

a)

9.000.000 USD

b)

10.000.000 USD

c)

2.750.000 USD

d)

6.000.000 USD

70.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Phát hành tiền

b)

Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước

c)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ

d)

Cả A, B và C

71.

Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ

a)

Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ

b)

Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

c)

Quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng thương mại

d)

Cả A, B và C

72.

Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý hệ thống thanh toán

c)

Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng

d)

Kiểm soát chính sách tài khóa

73.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi:

a)

Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu

c)

Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở

d)

Không có đáp án đúng

74.

Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm ______ dự trữ ngân hàng và cung tiền

a)

Tăng, tăng

b)

Giảm, giảm

c)

Tăng, giảm

d)

Giảm, tăng

75.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ thì:

a)

Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

c)

Cả A và B

76.

Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Cả A, B và C

77.

Theo học thuyết đường cong Phillip ngắn hạn thì tỉ lệ thất nghiệp có mối liên hệ như thế nào với lạm phát

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Không có mối liên hệ nào

d)

Không có đáp án nào đúng

78.

Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ

a)

Mục tiêu cuối cùng

b)

Mục tiêu trung gian

c)

Mục tiêu hoạt động

79.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:

a)

Kinh tế tăng trưởng cao.

b)

Kim ngạch xuất khẩu tăng cao.

c)

Lạm phát thấp.

d)

Tỷ lệ thất nghiệp thấp.

80.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

Việc duy trì mức lạm phát ổn định

b)

Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia

c)

Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ

d)

Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định

81.

Tiền dự trữ dôi thừa của ngân hàng thương mại:

a)

Được gửi tại ngân hàng trung ương.

b)

Được gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng.

c)

Được gửi tại công ty bảo hiểm.

d)

Được giữ lại tại chính ngân hàng thương mại đó

82.

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:

a)

Lạm phát

b)

Tăng trưởng

c)

Cả lạm phát và tăng trưởng

d)

Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng

83.

Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:

a)

Tăng lãi suất ngân hàng

b)

Tăng lãi suất cho vay qua đêm

c)

Bán ra trái phiếu

d)

Mua vào trái phiếu

84.

Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ

a)

Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất

b)

Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất

c)

Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất

d)

Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất

85.

Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm

a)

Đường tổng cầu dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

86.

Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa sẽ làm cho:

a)

Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm

b)

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng

c)

Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế

d)

Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính

87.

Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ nào sau đây:

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tái chiết khấu thương phiếu

c)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

88.

Chính sách tiền tệ sử dụng công cụ nào sau đây

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Thị trường mở

d)

Cả ba công cụ trên

89.

Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm gửi ở đâu?

a)

Chính ngân hàng thương mại đó

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Kho bạc Nhà nước

d)

Cả A và B

90.

Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hiện nay nhằm mục tiêu nào?

a)

Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại

b)

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c)

Thực thi chính sách tiền tệ

d)

Cả B và C

91.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay

b)

Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng

c)

Lãi suất ngân hàng thương mại cho khách hàng vay

d)

Là lãi suất thị trường

92.

Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo khả năng thanh toán

b)

Thực hiện chính sách tiền tệ

c)

Tăng thu nhập cho Ngân hàng Trung ương

d)

Cả A và B

93.

Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu, điều gì sẽ xảy ra trên thị trường?

a)

Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

Cả A, B và C

94.

Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu, phản ứng đúng của người gửi tiền là gì?

a)

Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng

b)

Tỷ lệ tiết kiệm giảm

c)

Nhu cầu đầu tư tăng

d)

Cả A và C

95.

Lãi suất tái chiết khấu của ngân hàng trung ương giảm sẽ khuyến khích điều gì?

a)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

b)

Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm

d)

Đáp án A và B

96.

Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm điều gì?

a)

Lãi suất tăng

b)

Lãi suất giảm

c)

Chi tiêu ngân sách tăng

d)

Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng

97.

Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu sẽ tác động như thế nào đến các ngân hàng thương mại?

a)

Làm các ngân hàng thương mại tăng lãi suất

b)

Làm các ngân hàng thương mại giảm lãi suất

c)

Làm các ngân hàng thương mại mở rộng bằng tín dụng

d)

Cả A và C

98.

Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho các ngân hàng thương mại như thế nào?

a)

Chủ động giảm tín dụng

b)

Chủ động tăng tín dụng

c)

Tăng lãi suất cho vay

d)

Cả A và C

99.

Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu điều gì xảy ra?

a)

Ngân hàng trung ương tăng cường mua tín phiếu kho bạc Nhà nước

b)

Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Nhà nước công bố mức thâm hụt ngân sách Nhà nước lớn

100.

Ngân hàng trung ương mua tín phiếu sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm

101.

Ngân hàng trung ương bán tín phiếu sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng

b)

Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm

c)

Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng

d)

Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm

102.

Khi ngân hàng trung ương bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ số tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

103.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương phải làm gì với đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả đối với dự trữ ngoại hối là gì?

a)

Bán/ giảm

b)

Bán/ tăng

c)

Mua/ giảm

d)

Mua/ tăng

104.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương phải làm gì với đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả đối với dự trữ ngoại hối là gì?

a)

Bán/ giảm

b)

Bán/ tăng

c)

Mua/ giảm

d)

Mua/ tăng

105.

Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên như thế nào, và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên như thế nào?

a)

Đắt hơn/ rẻ hơn

b)

Đắt hơn/ Đắt hơn

c)

Rẻ hơn/ Đắt hơn

d)

Rẻ hơn/ Rẻ hơn

106.

Khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên như thế nào, và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên như thế nào?

a)

Đắt hơn/ rẻ hơn

b)

Đắt hơn/ Đắt hơn

c)

Rẻ hơn/ Đắt hơn

d)

Rẻ hơn/ Rẻ hơn

107.

Ngân hàng trung ương của các quốc gia theo đuổi chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép gì?

a)

Mua vào đồng nội tệ nếu đồng nước đó bị định giá cao hơn so với giá trị thực

b)

Mua vào ngoại tệ nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực

c)

Để tỷ giá thả nổi theo thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên

108.

Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá hối đoái nào?

a)

Thả nổi

b)

Cố định

c)

Tỷ giá trung tâm cộng (trừ) biên độ giao dịch

109.

Nếu muốn tăng cung tiền, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng lãi suất của ngân hàng thương mại

b)

Bán trái phiếu

c)

Mua trái phiếu

d)

Giảm lãi suất của ngân hàng thương mại

110.

Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán tín phiếu trên thị trường mở

a)

Giá tín phiếu giảm, cung tiền tăng

b)

Giá tín phiếu giảm, cung tiền giảm

c)

Giá tín phiếu tăng, cung tiền giảm

d)

Giá tín phiếu tăng, cung tiền tăng

111.

Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên

a)

Tăng lãi suất vay qua đêm

b)

Bán trái phiếu tại thị trường mở

c)

Tăng lãi suất ngân hàng

d)

Mua trái phiếu tại thị trường mở

112.

Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, ngân hàng uơng sẽ:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Hạ lãi suất tái chiết khấu

d)

Cả A và B

113.

Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát:

a)

Chỉ số giảm phát GNP

b)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

c)

Cả A và B

d)

Tỷ giá

114.

Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:

a)

Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài

b)

Ngân hàng trung ương liên tục phát hành thêm tiền

c)

Cả A và B

d)

Ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.

115.

Những công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây sẽ trực tiếp làm cho tỷ lệ lạm phát tăng lên:

a)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu.

b)

Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt

c)

Chính phủ phát hành tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách.

d)

Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

116.

Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì

a)

Chính phủ có quyền lực tối hậu trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính phủ.

b)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất.

c)

Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất.

d)

Không có đáp án nào đúng.

117.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không có đáp án nào đúng

118.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không có đáp án nào đúng

119.

Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây

a)

A.  Phát hành tiền

b)

A.  Thực thi chính sách tiền tệ

c)

A.  Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các phương án trên

120.

Thị trường tài chính bao gồm

a)

A.  Thị trường tiền tệ

b)

A.  Thị trường vốn

c)

A.  Thị trường ngoại hối

d)

Tất cả các phương án trên

121.

Năm ngân sách của Việt Nam

a)

A.  Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

A.  Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

A.  Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

122.

Năm ngân sách của Mỹ

a)

A.  Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12

b)

A.  Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau

c)

A.  Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau

d)

Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau

123.

Nguyên tắc quản lý tài chính công

a)

A.  Tập trung dân chủ

b)

A.  Tiết kiệm, hiệu quả

c)

A.  Thống nhất

d)

A.  Công khai minh bạch và trách nhiệm giải trình

e)

Tất cả các phương án trên

124.

Mục tiêu của chính sách tài khoá

a)

A.  Tăng trưởng kinh tế

b)

A.  Ổn định kinh tế vĩ mô

c)

A.  Công bằng xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

125.

Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ

a)

A.  Huy động vốn ngắn hạn

b)

A.  Thanh toán qua tài khoản của khách hàng

c)

A.  A+B

d)

Huy động vốn dài hạn

126.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

A.             Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.

b)

A.             Có, vì sô ́ tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.

c)

A.             Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do Ngân hàng Trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.

d)

Không,vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.

127.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

A.             Tăng

b)

Giảm

c)

A.             Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước.

128.

Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng

a)

A.             Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng

b)

A.             Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phu ̉ tăng để bù đắp ngân sách.

c)

A.             Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích.

d)

Không đáp án nào đúng.

129.

Việc thu mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

a)

A.             Chính sách an sinh xã hội.

b)

A.             Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

A.             Chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Không đáp án nào đúng

130.

Việc bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?

a)

A.             Chính sách an sinh xã hội

b)

A.             Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

A.             Chính sách tiền tệ thu hẹp.

d)

Không đáp án nào đúng.

131.

Khi công ty A cho công ty B vay 1 tỷ đồng với mức lãi suất là 15%/ năm tại thời điểm năm 2010 với thời hạn là 5 năm. Tổng số tiền cuối kỳ hạn hợp đồng tín dụng mà công ty B phải trả cho công ty A bao gồm cả gốc và lái suất kép là: 2011tr

a)

A.             1.500,000,000

b)

A.             3.410,510,100

c)

A.             2.710,510,000

d)

1.610,510,000

132.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

A.             Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 9.500,000 VNĐ

b)

A.             Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 9.000,000 VNĐ

c)

A.             Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 10 % được bán với giá 8.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 19% được bán với giá 9.200,000 VNĐ

133.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

A.                    Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 95.500,000 VNĐ

b)

A.                    Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 95.000,000 VNĐ

c)

A.                    Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 96.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 97.200,000 VNĐ

134.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

A.             Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 7.5% được bán với giá 18.500,000 VNĐ

b)

A.             Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 16.000,000 VNĐ

c)

A.             Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 14.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 15.200,000 VNĐ

135.

Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây

a)

A.                    Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11.5% được bán với giá 38.500,000 VNĐ

b)

A.                    Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 38.500,000 VNĐ

c)

A.                    Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 39.500,000 VNĐ

d)

Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 39.700,000 VNĐ

136.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ dôi thừa để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

A.             Giảm không đáng kể.

d)

Không thay đổi.

137.

Vấn đề nào sau đây được coi là “ Rủi ro đạo đức”?

a)

A.             Người mua xe không biết kiểm tra chất lượng xe trên thị trường xe cũ

b)

A.             Người mua bảo hiểm xe lợi dụng vào bảo hiểm xe khi tham gia giao thông

c)

A.             Người mua xe không định giá được xe hơi trên thị trường xe cũ.

d)

Cả A,B và C

138.

Vấn đề nào sau đây được coi là “ Thông tin bất cân xứng”

a)

A.             Nhân viên ngân hàng cố tình duyệt hồ sơ cho khách hàng không tìm hiểu khách hàng.

b)

A.             Nhân viên bán xe cũ cố tình che dấu một số thông tin hỏng hóc về chiếc xe.

c)

A.             Khách hàng có ít thông tin về sản phẩm

d)

Cả A,B va ̀ C

139.

Động lực để khách hàng gửi tiền ở ngân hàng theo học thuyết cung cầu tiền tệ là:

a)

A.             Giao diện ứng dụng ngân hàng hiện đại, hấp dẫn.

b)

A.             Dễ dàng tiếp cận tín dụng của ngân hàng thương mại.

c)

A.             Lãi suất

d)

Không đáp án nào đúng

140.

Khách hàng A gửi 1 tỷ đồng tiền tiết kiệm vào ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau

a)

A.             Tài sản nợ của ngân hàng

b)

A.             Tài sản có của ngân hàng

c)

A.             Dự trữ bắt buộc

d)

Dự trư dôi thừa

141.

Khách hàng A vay 1 tỷ đồng của ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau:

a)

A.             Tài sản nợ của ngân hàng

b)

A.             Tài sản có của ngân hàng

c)

A.             Dự trữ bắt buộc

d)

Dự trư dôi thừa

142.

Khách hàng A có tài sản bất động sản là 3 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 5 tỷ đồng. Tiền mặt là 1 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:

a)

A.             1 tỷ đồng

b)

A.             1 tỷ 500 triệu

c)

A.             500 triệu

d)

4 tỷ 500 triệu

143.

Khách hàng A có tài sản bất động sản là 6 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 8 tỷ đồng. Tiền mặt là 2 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:

a)

A.             2 tỷ 500 triệu

b)

A.             8 tỷ 500 triệu

c)

A.             500 triệu

d)

4 tỷ 500 triệu

144.

Học thuyết cung cầu tiền tệ đề cập cung tiền tệ bao gồm:

a)

A.             Cung tiền gửi tiết kiệm

b)

A.             Cung tiền của ngân hàng

c)

A.             Cung tiền ngoại hối

d)

Tất cả đáp án trên

145.

Nếu có tám loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết                                                                                                           loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.

a)

A.             28

b)

A.             16

c)

A.             32

d)

48

146.

Nếu có mười loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết                                                                       loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.

a)

A.             45

b)

A.             90

c)

A.             120

d)

30

147.

Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, số lượng giá trong nền kinh tế có N hàng hóa là

a)

A.[N(N - 1)]/2.

b)

B. N(N/2).

c)

2N

d)

N(N/2) - 1.

148.

Nếu mức giá chung tại thời điểm t được ký hiệu là Pt thì tỷ lệ lạm phát từ thời điểm t - 1 đến t được định nghĩa là:

a)

A.             πt = (Pt - Pt - 1)/Pt - 1.

b)

A.             πt = (Pt + 1 - Pt - 1)/Pt - 1.

c)

A.             πt = (Pt + 1 - Pt )/Pt.

d)

πt = (Pt - Pt - 1)/Pt.

149.

Thị trường tài chính là thị trường nơi mà:

a)

A.             Nguồn vốn chỉ được phân phối cho khối ngân hàng thương mại.

b)

A.             Nguồn vốn chủ yếu được phần phối qua thị trường chứng khoán.

c)

A.             Nguồn vốn được dịch chuyển từ nhóm có thu nhập cao sang thu nhập thấp

d)

Nguồn vốn được dịch chuyển từ cá nhân/tổ chức có thặng dư về vốn chuyển sang cá nhân/ tổ chức có nhu cầu vê ̀ vốn

150.

Đối với một nhà kinh tế học,                 là bất cứ thứ gì thường được chấp nhận để thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.

a)

A.             Sự giàu có

b)

A.             Thu nhập

c)

Tiền

d)

Tín Dụng

151.

Cong cụ nào sau đay khong được sử dụng trong chinh sach tài khóa

a)

  Thuế

b)

A.  Nghiệp vụ thị trường mở

c)

Chi tiêu công

d)

A.  Phi va lẹ phi

152.

301. Chinh sach tài khóa thu hẹp được thực thi khi nền kinh tế:

a)

Lạm phát cao

b)

Giảm phát

c)

Suy thoái kinh tê

d)

A.   Tất cả phương án trên

153.

303. Nền kinh tế hỗn hợp là:

a)

A.             Không có yếu tố thị trường

b)

A.             Không có yếu tố chính phủ

c)

A.             Các hoạt động của chính phủ chiếm một tỷ trọng nhất định trong giá trị hàng hóa và dịch vụ được sản xuất

d)

A.             Tất cả hàng hóa được bán theo giá thị

154.

303. Cong cụ nào được sử dụng trong chinh sach tài khóa:

a)

A.  Nghiệp vụ thị trường mở

b)

A.  Lãi suất tái cấp vốn

c)

A.  Chi tiêu công

d)

Lãi suất tái chiết khấu

155.

305.   Trong điều kiện nền kinh tế phát triển quá nóng, chính phủ sẽ:

a)

A.   Giảm chi tiêu công, giảm thuế

b)

A.  Tăng chi tiêu công, tăng thuế

c)

A.  Giảm chi tiêu công, tăng thuế

d)

A.   Tăng chi tiêu công, giảm

156.

305.   Thuế là gì

a)

A.  Là giá phải trả cho chính phủ cho việc sử dụng hàng hóa và dịch vụ công

b)

A.  Là chi trả bắt buộc có thể không liên quan trực tiếp tới những lợi ích nhận được từ hàng hóa va dịch vụ công

c)

A.  Không ảnh hưởng tới nền kinh tế

d)

A.  Được sử dụng bởi các doanh nghiệp tư n để tăng doanh thu

157.

305.   Chính sách tài khóa mở rộng được thực thi khi nền kinh tế:

a)

A.  Tăng trưởng nóng

b)

B.  Lạm phát cao

c)

C.  Suy thoái kinh tê

d)

D.  Tất cả phương án trên

158.

306.   Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước:

a)

A.  Lập dự toán ngân sách nhà nước

b)

B.  Quyết toán ngan sach nha nước

c)

C.  Kế toán ngân sách nhà nước

d)

D.  Chấp hành dự toán ngân sách nhà nước

159.

307.   Chính sách tài khóa:

a)

A.  Là chính sách thông qua chế độ thuế và chi tiêu chính phủ để tác động đến nền kinh tê

b)

B.  Do ngân hàng trung ương thực hiện

c)

C.  Là chính sách thông qua cung tiền tệ để tác động tới nền kinh tê

d)

D.  Tất cả các phương án trên

160.

308.   Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước:

a)

A.  Kế toán ngan sach nha nước

b)

B.  Tinh toan ngan sach nha nước

c)

C.  Quyết toán ngân sách nhà nước

d)

D.  Kiểm toán ngán sách nhà nước

161.

309.   Hàng hóa và dịch vụ công có đặc điểm như sau:

a)

A.  Không được định giá theo thị trường

b)

B.  Bán trên thị trường

c)

C.  Thương sẵn có với những người có khả năng và mong muốn chi trả

d)

D.  Được tài trợ bởi nguồn doanh thu từ bán hàng

162.

310.    Khi NHTW bán trái phiếu chính phủ trong nghiệp vụ thịtrưởn, được coi là công cụ cua chinh sach:

a)

A.  Chinh sách an sinh xã hội

b)

B.  Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

C.  Chính sách tiền tệ thắt chặt

d)

D.  Không đáp án nao đung

163.

311.             Gia định các yếu tố khác không đôi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng MSe thế nào?

a)

A.  Tăng

b)

B.  Giảm

c)

C.  Khong thay đổi

164.

312.             Gia định các yếu tố khác không đôi, khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng MSe như thế nào?

a)

A.  Tăng

b)

B.  Giảm

c)

C.  Khong thay đổi

165.

313.    Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây:

a)

A.  Chính sách tài khóa

b)

B.  Chính sách tiền tệ

c)

C.  Chính sách thương mại

d)

D.  Chinh sách ngoại giao

166.

314.    Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:

a)

A.  Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại

b)

B.  Đảm bảo khả năng huy động vốn của ngân hàng thương mại

c)

C.  Thực thi chính sách tiền tệ

d)

D.  PR, quảng cáo ngân hàng

167.

315.    Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ:

a)

A.  Thuế

b)

B.  Nghiệp vụ thị trường mở

c)

C.  Chi tiêu công

d)

D.  Phí và lệ phí

168.

316.    Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ

a)

A.  Nghiệp vụ thị trường mở

b)

B.  Lãi suất tái cấp vốn

c)

C.  Thuế

d)

D.  Lãi suất tái chiết khấu

169.

317.    NHTW thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu nhằm khuyến khích:

a)

A.  Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ vượt mức làm cung tiền giảm

b)

B.  Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng

c)

C.  Tất cả phương án trên

170.

318.    Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:

a)

A.  Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại

b)

B.  Đảm bảo khả năng thanh toán

c)

C.  Thực hiện chính sách tiền tệ

d)

D.  Cau b va c

171.

319.    Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:

a)

A.  Tỷ lệ tiết kiệm giảm

b)

B.  Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên

c)

C.  Nhu cầu đầu tư tăng lên

d)

D.  Tất cả các phương án trên

172.

320.    Lý do NHTW thông báo các quyết định của mình ra công chúng là:

a)

A.  Dành thời gian cho người dân hiểu về các quyết định đó

b)

B.  Đa phần người dân không hiểu về CSTT nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng

c)

C.  CSTT ổn định sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của NHTW, gia tăng lòng tin vao NHTW

d)

D.  Các NHTW khác trên thế giới có thể phối hợp các chinh sách của họ.

173.

321.    Khi NHTW cung tiền quá mức sẽ tạo ra hiệu ứng trong nền kinh tế:

a)

A.  Thất nghiệp

b)

B.  Lạm phát

c)

C.  Tăng trưởng nóng

d)

D.  Câu b va c

174.

322.             Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng KT và tạo công ăn việc làm là các mục tiêu nao cua chinh sach tien te:

a)

A.  Mục tiêu trung gian

b)

B.  Mục tiêu hành động

c)

C.  Mục tiêu cuối cùng

175.

323.             Khi lạm phát phi mã xảy ra tác động tiêu cực đến kinh tế, chính trị, xã hội. Khi đó NHTsẽ thực hiện CSTT:

a)

A.  Thắt chặt cung tiền

b)

B.  Mở rộng cung tiền

c)

C.  Tăng chi tiêu chính phủ

d)

D.  Không có đáp án nào đúng

176.

325.    Chính sách tiền tệ thắt chặt được thực thi khi nền kinh tế:

a)

A.  Giảm phát

b)

B.  Lạm phát cao

c)

C.  Suy thoái nền kinh tế

d)

D.  Tất cả các phương án trên

177.

326.    Chính sách tiền tệ mở rộng được thực thi khi nền kinh tế:

a)

A.  Lạm phát cao

b)

B.  Tăng trưởng nóng

c)

C.  Suy thoái kinh tế

d)

D.  Tất cả các phương án trên