wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thanh Lam đẹp gái làm Hóa

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử hạt chuyển động ngoài vỏ là?

a)

Proton và neutron

b)

proton

c)

electron

d)

neutron

2.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và diện tích của chúng?

a)

proton, m sấp sỉ 0,00055 amu, q=+1

b)

neutron, m sấp sỉ 1 amu, q=0

c)

electron,m sấp sỉ 1 amu, q=-1

d)

proton,m sấp sỉ 1 amu, q=-1

3.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

A. 1s22s22p3

b)

                                                              B. 1s22s22p63s23p64s1.

    

c)

C. 1s22s22p63s23p64s24p5

d)

D. 1s22s22p63s23p63d34s2.

4.

. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

A. Số proton. 

b)

.   B. Số neutron.

c)

C. Số khối

d)

D. Nguyên tử khối.

5.

Quan sát hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử vào năm 1911 của nhà vật lý người New Zealand là E. Rutherford. Hãy cho biết phát biểu đúng?

a)

A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng nên các hạt α bật ngược trở lại.

 

b)

     B. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích âm nên hầu hết các hạt α xuyên qua lá vàng.

  

c)

     C. Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất lớn hơn với kích thước nguyên tử.

    

d)

     D. Nguyên tử có cấu tạo rỗng nên hầu hết các hạt α xuyên qua lá vàng.

6.

Cho mô hình nguyên tử theo Rutherford-Bohr như sau:

số electron trên lớp M là

a)

A. 2.   

b)

   B. 8. 

c)

  C. 6.

d)

D. 12.

7.

. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

A. 26. 

b)

B. 27.

c)

  C. 28. 

d)

D. 23.

8.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

A. cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

   

b)

     B. cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

     C. cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

 

d)

     D. cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

9.

. Cho các nguyên tử có kí hiệu hóa học sau đây: . Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

A. X và Y.

b)

B. Y và Z.

c)

  C. X và Z.

d)

D. X, Y và Z.

10.

. Cho biết: chlorine có 2 đồng vị là , , hydrogen có 3 đồng vị là . Số loại phân tử HCl được tạo ra bởi các đồng vị trên là

a)

A. 8.   

b)

B. 6. 

c)

C. 4

d)

D. 5.

11.

. Đồng có hai đồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,55 (điện tích z của các ion đồng vị đồng đều bằng 1+). Hình vẽ phổ khối nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

12.

Số proton, neutron và electron của  lần lượt là

a)

A. 19, 20, 39.     

b)

B. 20, 19, 39.     

c)

C. 19, 20, 19.    

d)

     D. 19, 19, 20.  

13.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

A. 6.

b)

  B. 18.

c)

C. 14.

d)

D. 10.

14.

. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phân lớp 4s có mức năng lượng cao hơn phân lớp 3d.

   

b)

     B. Lớp thứ 4 có tối đa 18 eletron.

   

c)

     C. Lớp electron thứ 3 (lớp M) có 3 phân lớp.

   

d)

     D. Số electron tối đa trong phân lớp 3d là 18.

15.

. Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 7. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

A. Oxygen (Z = 8).  

b)

B. Sulfur (Z = 16). 

c)

     C. Fluorine (Z = 9).  

d)

D. Chlorine (Z = 17).

16.

Số phân lớp bão hòa trong các phân lớp: 1s2; 2s2; 2p3; 3d10; 3p4 là

a)

A. 1.  

b)

B. 2. 

c)

C. 3.

d)

D. 4.

17.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

18.

. Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong công việc sản xuất phân bón. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng 4s. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3. Nguyên tử X, Y lần lượt là

a)

A. khí hiếm và kim loại.  

b)

B. kim loại và khí hiếm.

c)

     C. kim loại và kim loại. 

d)

D. phi kim và kim loại.

19.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện dương là

a)

A. proton.

b)

   B. neutron.

c)

     C. proton và neutron. 

d)

 D. electron.

20.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)?

a)

A. 1s22s22p3.

b)

  B. 1s22s22p4..

c)

C. 1s22s32p4.  

d)

  D. 1s22s22p5.

21.

. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,827.10–27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là (biết 1amu = 1,661.10–27 kg)

a)

     A. 23,978.  

b)

B. 66,133.10-51.

c)

C. 24,000. 

d)

  D. 23,985.10-3.

22.

. Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hóa học:

     (1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.

     (2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

     (3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.

     (4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

     A. 1. 

b)

B. 2.  

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

23.

. Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm tìm ra loại hạt nào cấu tạo nên nguyên tử?

a)

A. Electron.

b)

  B. Neutron

c)

  C. Proton. 

d)

D. Hạt nhân.   

24.

. Nguyên tử nguyên tố potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử K là 

a)

A. +19.

b)

B. –9

c)

C. –20

d)

D. +20.

25.

. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?

a)

A. .15 trên 7 N

b)

16 O

c)

16 S

d)

Mg 24 trên 12