Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán Học

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau, số nào là bội của 12?

a)

2

b)

5

c)

36

d)

1

2.

Trong các số sau, số nào là ước của 25?

a)

2

b)

5

c)

36

d)

1

3.

Số tự nhiên nào sau đây là ước của 7?

a)

0

b)

21

c)

14

d)

7

4.

Số tự nhiên nào sau đây là ước của 12?

a)

0

b)

22

c)

14

d)

12

5.

Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?

a)

Có 4 cạnh bằng nhau

b)

Có 2 đường chéo bằng nhau

c)

Có các cạnh đối diện song song

d)

Có 4 đỉnh

6.

Hình vuông có cạnh 15 cm, thì chu vi của hình vuông này là:

a)

60 cm

b)

225 cm

c)

30 cm

d)

15 cm

7.

Hình vuông có cạnh 10 cm, thì chu vi của hình vuông này là:

a)

40 cm

b)

225 cm

c)

30 cm

d)

15 cm

8.

Độ dài hai đường chéo một hình thoi lần lượt là 12 cm và 5 cm. Diện tích hình thoi là:

a)

30 cm²

b)

60 cm²

c)

17 cm²

d)

24 cm²

9.

Độ dài hai đường chéo một hình thoi lần lượt là 20 cm và 10 cm. Diện tích hình thoi là:

a)

100 cm²

b)

200 cm²

c)

17 cm²

d)

24 cm²

10.

Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 9?

a)

{4; 5; 6; 7; 8}

b)

{6; 7; 8}

c)

{5; 6; 7; 8}

d)

{5; 6; 7; 8; 9}

11.

Phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố, ta được:

a)

4.21

b)

2².3.7

c)

4.3.7

d)

2².3².7

12.

kết quả phép chia: 920059^{2005} : 959^5

a)

920009^{2000}

b)

92009^{200}

c)

94019^{401}

d)

920109^{2010}

13.

Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?

a)

Các cạnh đối song song và bằng nhau.

b)

Bốn góc bằng nhau đều là các góc vuông.

c)

Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

14.

Tất cả các số nguyên tố lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 là:

a)

11; 13

b)

11; 13; 15; 17; 19

c)

11; 13; 17; 19

d)

11; 13; 17

15.

Cho tam giác đều ABC có cạnh AC = 4 cm. Khi đó độ dài cạnh AB là?

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

12 cm

d)

4 cm

16.

Cho tam giác đều DEF có cạnh DE = 5 cm. Khi đó độ dài cạnh DF là?

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

12 cm

d)

5 cm

17.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 là?

a)

{2; 3; 4; 5; 6; 7}

b)

{3; 4; 5; 6}

c)

{2; 3; 4; 5; 6}

d)

{3; 4; 5; 6; 7}

18.

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là?

a)

{0, 1, 2; 3; 4}

b)

{1, 2, 3; 4; 5}

c)

{2; 3; 4; 5; 6}

d)

{3; 4; 5; 6; 7}

19.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

20.

Kết quả của phép tính 626^2 là?

a)

6

b)

8

c)

1

d)

36

21.

Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

22.

Số nào sau đây chia hết cho 3

a)

234

b)

415

c)

127

d)

532

23.

Thứ tự đúng khi thực hiện các phép tính trong ngoặc

a)

Ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn

b)

Ngoặc tròn, ngoặc nhọn, ngoặc vuông

c)

Ngoặc nhọn, goặc tròn, ngoặc vuông

d)

Ngoặc vuông, ngoặc tròn, ngoặc nhọn

24.

Số nào sau đây là bội chung của 6 và 8

a)

48

b)

24

c)

12

d)

16

25.

Cho các số: 414, 357, 987, 125 số chia hết cho 2 là:

a)

414

b)

357

c)

987

d)

125

26.

Số tự nhiên liền sau số 14 là

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

27.

trong các số sau, số nào là số nguyên tố

a)

0

b)

15

c)

9

d)

13