wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tư tưởng kinh tế trọng thương

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tư tưởng kinh tế trọng thương cho rằng ngành nông nghiệp là ngành không làm tăng tiền mà còn làm giảm tiền của quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Những người trọng thương cho rằng, khối lượng tiền tệ chỉ có thể gia tăng bằng hoạt động sản xuất công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Những người trọng thương cho rằng chỉ có nội thương mới làm tăng tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Những người trọng thương cho rằng trong hoạt động ngoại thương phải thực hiện chính sách xuất siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nội dung của “Bảng cân đối tiền tệ” là: “Muốn tăng lượng tiền tệ cho quốc gia thì phải khuyến khích mang tiền ra nước ngoài”.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trường phái Trọng nông cho rằng giai cấp sản xuất gồm tất cả những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

"Lao động là cha và đất đai là mẹ của của cải" là câu nói của W. Petty.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

W. Petty là người đầu tiên trong lịch sử đặt nền móng cho lý thuyết giá trị lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

A. Smith đã phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là lao động cụ thể và lao động trìu tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Theo F. Quesnay, quá trình tái sản xuất xã hội là quá trình tái sản xuất mở rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Theo F. Quesnay, tư liệu lao động là tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Theo W. Petty, giá cả nhân tạo có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng giá cả tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Theo trường phái trọng nông, sản phẩm thuần túy là sản phẩm lao động do giai cấp sỏ hữu tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Theo biểu Kinh tê của F. Quesnay, kết quả của trao đổi giai cấp không sản xuất có tỷ sản phẩm, một tỷ tư liệu sinh hoạt và 1 tỷ là nguyên liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Quesnay đã chia thành tư bản ứng trước đầu tiên và tư bản ứng trước hàng năm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

của trao đổi giai cấp không sản xuất có tỷ sản phẩm, một tỷ tư liệu sinh hoạt và 1 tỷ là nguyên liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Quesnay đã chia thành tư bản ứng trước đầu tiên và tư bản ứng trước hàng năm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Theo Turgot xã hội được chia thành 3 giai cấp, giai cấp công nhân nông nghiệp, giai cấp tư bản nông nghiệp và giai cấp tư bản công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sản phẩm thuần túy bao gồm tiền lương của người lao động và thu nhập của giai cấp sở hữu.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sản phẩm thuần túy nhỏ hơn sản phẩm lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Theo trường phái trọng nông, sản phẩm thuần túy là sản phẩm sản phẩm lao động của người công nhân làm thuê.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Theo trường phái trọng thương, thương nghiệp là ngành tích cực và nông nghiệp là ngành tiêu cực; còn theo trường phái trọng nông, nông nghiệp là ngành tích cực, công nghiệp là ngành tiêu cực.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Theo trường phái trọng thương, nội thương không có vai trò tạo ra của cải, nội thương chỉ có vai trò phân phối.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tư tưởng kinh tế trọng thương cho rằng ngành thương nghiệp là ngành không làm tăng tiền mà còn làm giảm tiền của quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Biểu Kinh tế của F.Quesnay giải thích quá trình tái sản xuất mở rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Theo K. Marx, tư bản khả biến là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

C. Menger cho rằng, số lượng sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu càng nhiều thì “ích lợi cận biên” càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Kinh tế hỗn hợp là nền kinh tế được điều tiết bởi sự kết hợp giữa cơ chế thị trường và chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Kinh tế hỗn hợp là nền kinh tế được điều tiết bởi sự kết hợp giữa cơ chế thị trường và chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo Keynes, do quy luật tâm lý cơ bản, nên sự gia tăng tiêu dùng chậm hơn sự gia tăng thu nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chức năng tư tưởng thể hiện tính giai cấp của các học thuyết kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Theo trường phái trọng nông, trong nền kinh tế chỉ có duy nhất một ngành sản xuất là những người làm trong ngành nông công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Theo K. Marx, tư bản bất biến là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động đã thay đổi về lượng, thông qua lao động trìu tượng của công nhân làm thuê mà lớn lên trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

C. Menger cho rằng, giá trị cận biên chính là giá trị của sản phẩm cuối cùng đưa ra thỏa mãn nhu cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Theo quan điểm của P. A. Samuelson, cơ chế thị trường là vạn năng, nó có thể xóa bỏ mọi thất bại thị trường. Ông ủng hộ nền kinh tế tự do phát triển theo cơ chế thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các phạm trù cơ bản trong “Lý thuyết tổng quát về việc làm” của Keynes là cơ chế thị trường, số nhân đầu tư, lãi suất của tư bản cho vay, hiệu suất cận biên của tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Lịch sử các học thuyết kinh tế là một môn khoa học tự nhiên, nghiên cứu quá trình phát sinh, phát triển, đấu tranh và thay thế lẫn nhau của các hệ thống quan điểm kinh tế gắn với các giai đoạn lịch sử nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

“Phi thương bất phú”.

a)

Đúng

b)

Sai