wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Marketing và Bán hàng

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây có thể được sử dụng như là đầu vào của mảng hoạt động chức năng Tiếp thị và Bán hàng (Marketing and Sales) trong doanh nghiệp?

a)

Nhu cầu tuyển dụng

b)

Định giá sản phẩm

c)

Chiến lược bán hàng

d)

Chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm

2.

Chuỗi sự kiện chính xác của quy trình từ đặt hàng đến thu tiền(order-to-cash process) là:

a)

trả lời các câu hỏi của khách hàng; xử lý đơn hàng; lập hóa đơn; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; thanh toán

b)

trả lời các câu hỏi của khách hàng; xử lý đơn hàng; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; lập hóa đơn; thanh toán

c)

xử lý đơn đặt hàng; lấy hàng và đóng gói; chuyển hàng; lập hóa đơn; thanh toán; trả lời câu hỏi của khách hàng

d)

xử lý đơn đặt hàng; lấy hàng và đóng gói; lập hóa đơn; chuyển hàng; thanh toán; trả lời câu hỏi của khách hàng

3.

Đơn đặt hàng của khách hàng được kiểm tra để xem liệu nó có thể được sản xuất và giao vào ngày khách hàng yêu cầu hay không. Trong quy trình bán hàng, đây là một ví dụ về:

a)

Hoạt động trước bán hàng (Pre Sales Activities)

b)

Đưa hàng hóa hoặc vật tư ra khỏi kho (Goods issue Document)

c)

Kiểm tra nguồn hàng tồn kho (Inventory Sourcing/Checking)

d)

Xử lý đơn đặt hàng (Sales Order Processing)

4.

Sự khác biệt chủ yếu giữa dữ liệu danh mục (dữ liệu tham chiếu) và dữ liệu nghiệp vụ là:

a)

Dữ liệu danh mục thường liên quan đến thông tin về khách hàng trong khi dữ liệu nghiệp vụ thường liên quan đến số lượng và giá cả của các đơn hàng.

b)

Dữ liệu danh mục không thể truy xuất trong khi dữ liệu nghiệp vụ có thể truy xuất theo nhu cầu của đơn vị.

c)

Dữ liệu danh mục không thể thay đổi trong khi dữ liệu nghiệp vụ có thể thay đổi theo nhu cầu của đơn vị

d)

Dữ liệu danh mục thường ít thay đổi trong khi dữ liệu nghiệp vụ thường thay đổi

5.

Chìa khóa để doanh nghiệp lập kế hoạch sản xuất MTS (Make To Stock) hiệu quả là:

a)

Có nhiều sự lựa chọn đối với sản phẩm cho khách hàng dễ lựa chọn

b)

Có khả năng đáp ứng sản phẩm theo đặc tả của khách hàng

c)

Dự báo nhu cầu chính xác

d)

Phù hợp với chiến lược sản xuất kéo (Pull manufacturing) của doanh nghiệp

6.

Điều nào sau đây không phải là một bước quan trọng trong quy trình bán hàng cơ bản?

a)

Xác minh hóa đơn (Invoice verification)

b)

Hoạt động trước bán hàng (Pre-sales activity)

c)

Xử lý đơn hàng (Sales order processing)

d)

Vận chuyển (Shipping)

7.

Đối với chiến lược sản xuất ETO (thiết kế theo đơn), đơn đặt hàng của khách hàng đến từ vị trí nào trên hình bên dưới?

a)

6

b)

lắp ráp

c)

chế tạo

d)

thu mua vật liệu

e)

thiết kế

8.

Khi xây dựng qui trình mua hàng, doanh nghiệp cần phải quan tâm đến vấn đề gì?

a)

Lượng hàng tồn kho và nhà cung cấp

b)

Đặc điểm kinh doanh và điều kiện tài chính của doanh nghiệp

c)

Bộ phận tham gia và chứng từ liên quan

d)

Giá mua và chất lượng

9.

Thuật ngữ nào sau đây nói về bước nhận hàng trong quy trình muahàng:

a)

Job Receipt (sản xuất)

b)

Receipt Entry

c)

Entry person (Người nhận hàng trong kho)

d)

Job Entry (Lệnh sản xuất)

10.

Điều nào sau đây có thể là đầu ra của mảng hoạt động chức năng Tiếp thị và Bán hàng (Marketing and Sales) trong doanh nghiệp?

a)

Dữ liệu khách hàng

b)

Kế hoạch giao hàng

c)

Định giá sản phẩm

d)

Chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm

11.

Điều không liên quan đến hoạt động khảo sát đối tượng khách hàng là:

a)

Xem xét tình trạng khách hàng (Suspect – Prospect – Customer)

b)

Điền thông tin liên quan đến địa chỉ giao dịch (Sold-To, Ship-To, Bill-To)

c)

Trả lời các câu hỏi từ phía khách hàng đặt ra (Customer inquiry)

d)

Khai báo một đối

12.

Thứ tự các bước cơ bản thuộc quy trình kế toán là:

a)

Ghi chép ban đầu / Cung cấp thông tin / Phân loại, ghi chép, tổng hợp

b)

Phân loại, ghi chép, tổng hợp / Cung cấp thông tin / Ghi chép ban đầu

c)

Cung cấp thông tin / Ghi chép ban đầu / Phân loại, ghi chép, tổng hợp

d)

Ghi chép ban đầu / Phân loại, ghi chép, tổng hợp / Cung cấp thông tin

13.

Loại vật liệu nào được mua từ một nhà cung cấp?

a)

Semi-finished Goods

b)

Trading Goods

c)

Finished Goods

d)

Material Types

14.

Các cấp quản lý và nhân viên phi kỹ thuật có thể tham gia 1 dự ánERP như các chuyên gia chức năng trong giai đoạn ______.

a)

Trong triển khai

b)

Trước triển khai

c)

Đào tạo

d)

Sau triển khai

15.

Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang WIP 154 – Work inProgress là tài khoản dùng để ghi nhận:

a)

Giá trị của nguyên vật liệu sẽ được dùng để sản xuất kết chuyển về

b)

Giá trị của nguyên vật liệu đã được dùng để sản xuất kết chuyển về

c)

Giá trị của chi phí kinh doanh được dùng để sản xuất kết chuyển về

d)

Giá trị của chi phí kinh doanh sẽ được dùng để sản xuất kết chuyển về

16.

Yếu tố quan trọng nhất giúp cho việc sử dụng phần mềm ERP để thực hiện công việc trong doanh nghiệp nhanh và chính xác hơn so với làm thủ công là:

a)

Tốc độ xử lý của phần mềm nhanh và chính xác hơn

b)

Phần mềm tự tính toán thay thế cho người sử dụng

c)

Có tính kế thừa

d)

Có thể xử lý nhiều thao tác trên cùng một màn hình

17.

Đối với chiến lược sản xuất ATO, đơn đặt hàng của khách hàng đến từ vị trí nào trên hình bên dưới?

a)

lắp ráp các bộ phận rời

b)

thu mua vật liệu

c)

sản xuất

d)

trắc nghiệm

18.

Hệ thống MRP (Material Requirement Planning) – Lập kế hoạch yêu cầu nguyên vật liệu giúp cho doanh nghiệp sản xuất:

a)

Duy trì kế hoạch sản xuất tối ưu cho các quy trình sản xuất sản phẩm

b)

Yêu cầu nguyên vật liệu bằng cách phỏng đoán qua thời gian

c)

Đặt kế hoạch sản xuất bằng cách phỏng đoán qua thời gian (guess-timation)

d)

Tối ưu hóa các quy trình sản xuất sản phẩm bằng cách phỏng đoán qua thời gian

19.

Các thuộc tính của hệ thống ERP bao gồm:

a)

Ứng dụng chuẩn trong kinh doanh và nâng cao dung lượng dữ liệu từng phân hệ

b)

Khả năng kết xuất báo cáo ra dạng bảng tính

c)

Tích hợp quy trình kinh doanh và chia sẻ dữ liệu tập trung

d)

Chia sẻ dữ liệu tập trung trong điều kiện ngưng kết nối mạng

20.

Bước cuối của thao tác nhận hàng từ nhà cung cấp trên hệ thống ERP là:

a)

Bấm chọn Line Received

b)

Bấm chọn Line Confirmed

c)

Bấm chọn Line Shipped

d)

Bấm chọn Line Agreed

e)

Bấm chọn Line Approved

21.

Trong bức tranh các dòng dữ liệu điển hình trên hệ thống ERP của doanh nghiệp, kỹ thuật tài khoản trung gian được sử dụng để phối hợp ghi nhận nghiệp vụ giữa các phòng ban được xuất hiện ở cặp dòng dữ liệu nào?

a)

Dòng 11 và 18

b)

Dòng 13 và 14

c)

Dòng 10 và 11

d)

Dòng 14 và 15

22.

Quản lý chuỗi cung ứng liên quan đến việc:

a)

Cung cấp dữ liệu để giúp quản lý bán hàng

b)

Tiếp nhận đơn đặt hàng của khách hàng

c)

Lập kế hoạch cho nhu cầu sản xuất

d)

Quản lý mối quan hệ với các nhà cung cấp

23.

Trong quy trình mua hàng, khi nhận hàng từ nhà cung cấp, nếu trong trường hợp mục đích mua hàng của doanh nghiệp là để phục vụ cho việc sản xuất, thao tác nào bên dưới trong ERP Epicor Được lựa chọn?

a)

New stock Line

b)

New Job Material Line

c)

New Job Subcontract Line

d)

New Inventory Line

24.

Hình thức kế toán được ứng dụng phổ biến trong môi trường kế toán máy tính là hình thức:

a)

Kế toán chứng từ ghi sổ

b)

Kế toán nhật ký chung

c)

Kế toán Nhật ký - sổ cái

d)

Kế toán trên máy vi tính

25.

Trong quy trình sản xuất, Ví dụ về một chiếc máy có thể được cài đặt để hoạt động liên tục trong vòng 7 ngày/tuần, 20h/ngày hoặc con người được quy định làm việc 8 tiếng/ngày, làm việc 5 ngày/tuần liên quan đến khái niệm:

a)

Thời gian sản xuất (Working Time)

b)

Nguồn lực sản xuất (Production Resources)

c)

Trung tâm sản xuất (Work Center)

d)

Định tuyến (Routing)

26.

Hoạt động chính (Primary activities) của chuỗi giá trị bao gồm:

a)

Sản xuất (Production)

b)

Kế toán (Accounting)

c)

Mua sắm (Procurement)

d)

Bán hàng (Sales)

27.

____________ được sử dụng để hỗ trợ quy trình cũ trở nên hữu ích trong quy trình mới, liên quan đến việc giảm 1 số yêu cầu hoặc mở rộng các yêu cầu khác.

a)

Phần mềm văn phòng

b)

Chuyển đổi thông tin

c)

Hệ thống thông tin

d)

Phần mềm quản lý

28.

Các chứng từ trong nguyên tắc khớp nối 3 chứng từ khi thanh toán đơn hàng bao gồm:

a)

Sale Order, Inventory Receipt, và Sale Invoice

b)

Purchase Order, Inventory Issue, và Purchase Invoice

c)

Purchase Order, Inventory Receipt, và Purchase Invoice

d)

Purchase Request, Inventory Receipt, và Purchase Invoice

29.

Việc gợi ý thông tin đơn mua hàng (PO) từ đề nghị mua hàng (PR) thông qua chức năng New PO Suggestion trên hệ thống ERP minh họa (Ví dụ, Epicor) là biểu hiện của:

a)

Tính kế thừa trong nhập liệu

b)

Tính năng xét duyệt mua hàng chịu

c)

Tính năng tìm kiếm dữ liệu

d)

Tính kiểm soát

30.

Sắp xếp thời gian Lead time của 4 loại hình sản xuất Make To Order (MTO), Make To Stock (MTS), Engineer To Order (ETO), Assemble To Order (ATO) theo thứ tự tăng dần:

a)

MTS > MTO > ATO > ETO

b)

ETO > ATO > MTO > MTS

c)

MTS > ETO > ATO > MTO

d)

MTS > ATO > MTO>ETO

31.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ số lượng cụ thể mà khách hàng yêu cầu báo giá trên hệ thống ERP Epicor?

a)

Expected quantity

b)

Order quantity

c)

Quatity Parent

d)

Required Quatity

32.

Chức năng tư vấn về nhà cung cấp (Purchase advisor) trên ứng dụng ERP cho biết:

a)

Thông tin về về mặt hàng muốn mua (lịch sử mua mặt hàng) và nhà cung cấp đã được duyệt (approved)

b)

Doanh số bán mặt hàng của nhà cung cấp và nhà cung cấp đã được duyệt (approved)

c)

Thông tin về về mặt hàng muốn mua (lịch sử mua mặt hàng) và người mua hàng (buyer)

d)

Nhà cung cấp đã được duyệt (approved) và người mua hàng (buyer)

33.

Để thực hiện nhập một hóa đơn mua hàng từ nhà cung cấp vào hệ thống ERP Epicor, người sử dụng hệ thống sẽ vào đường dẫn:

a)

Financial Management > Account Payable > General Operation > Invoice Entry

b)

Financial Management > Inventory Management > General Operation > Invoice Entry

c)

Material Management > Purchase Management > General Operation > Invoice Entry

d)

Financial Management > General Ledger > General Operation > Invoice Entry

34.

Điều nào sau đây là một tài liệu nghiệp vụ kế toán trong Epicor/SAP ERP?

a)

Tính chi phí cho đơn đặt hàng

b)

Tạo một đơn đặt hàng

c)

Nhập hàng hóa mua vào kho

d)

Phát hành một đơn đặt hàng

35.

Điều nào sau đây không được sử dụng như là một cách để tạo lệnh sản xuất?

a)

Tạo mới Lệnh sản xuất

b)

Tạo tự động từ đề nghị sản xuất

c)

Tạo tự động từ MPS (kế hoạch sản xuất)

d)

Tạo tự động từ dự báo bán hàng

36.

Mục đích của sự xét duyệt của các cấp lãnh đạo qua các bước là gì?

a)

Tuân thủ các quy định về mặt pháp lý

b)

Sự xét duyệt là không cần thiết đối với một quy trình

c)

Để quản lý hiệu quả và kiểm soát rủi ro trong các hoạt động thuộc quy trình

d)

Đáp ứng được tiêu chuẩn chung về quy trình và Tuân thủ các quy định về mặt pháp lý

37.

Nhu cầu vật tư của một doanh nghiệp được xác định từ đâu?

a)

Tổng hợp từ bộ phận sản xuất cho phù hợp với năng lực sản xuất

b)

Tổng hợp từ bộ phận bán hàng với các thông tin từ dữ liệu bán hàng trong quá khứ, dữ liệu bán hàng hiện tại, và dự báo bán hàng trong tương lai

c)

Tổng hợp từ bộ phận marketing từ việc khảo sát khách hàng

d)

Tổng hợp từ các phòng ban, bộ phận trong doanh nghiệp

38.

Điều nào sau đây không phải là thuận lợi của doanh nghiệp khi triển khai hệ thống thông tin toàn doanh nghiệp (ERP)?

a)

Phát triển dạng thức thông tin mới nhờ vào bảng kĩ thuật số (dashboard)

b)

Chuẩn hóa quy trình kinh doanh

c)

Đơn giản và ít tốn kém

d)

Hỗ trợ kiểm soát quy trình tốt hơn

39.

Đâu là nguồn cung (các yếu tố đầu vào để cung cấp cho kho) ảnh hưởng đến kế hoạch sản xuất trong MRP?

a)

Các yêu cầu nội bộ (Intersite Requests) – yêu cầu sản xuất để sử dụng hay là những vấn đề khác

b)

Các lệnh sản xuất (Manufacturing Orders)

c)

Dự báo sản xuất (Production Forecasts)

d)

Các kế hoạch cần sản xuất dự kiến (Master Schedule) (kế hoạch dự kiến)

40.

Module nào đóng vai trò trung tâm trong hệ thống ERP Epicor bằng cách thu thập các sự kiện kinh doanh từ các module khác?

a)

Kế toán tài chính (financial accounting)

b)

Nguồn nhân lực (human resources)

c)

Quản lý quan hệ khách hàng (customer relationship management)

d)

Tiếp thị và bán hàng (Marketing and Sales)