wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 (2)

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc thay đổi yếu tố nào?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

2.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

3.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi có mối quan hệ như thế nào với các yếu tố nào dưới đây?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tăng cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, giảm cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

4.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở chỗ nào?

a)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị

b)

Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

c)

Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

d)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

5.

Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

6.

Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

7.

Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và giá trị một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên

8.

Khi tăng cường độ lao động thì tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ tăng lên

b)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ giảm xuống

c)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không thay đổi

d)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không cân bằng

9.

Trong trao đổi hàng hóa, khi người ta mang vật này trao đổi trực tiếp với một vật khác thì đó là biểu hiện của hình thái cụ thể nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thức vật chất

c)

Hình thức cổ điển

d)

Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp

10.

Trong các chức năng của tiền tệ thì chức năng nào không đòi hỏi cần thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần so sánh với một lượng vàng nào đó một cách tưởng tượng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

11.

Nguyên nhân ra đời của tiền tệ là gì?

a)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa

b)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa

d)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa

12.

Tiền vàng sau đây thực hiện tốt nhất chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lâu thông

d)

Phương tiện thanh toán

13.

Khi nền kinh tế có hiện tượng mua bán chịu thì lúc đó tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lâu thông

d)

Phương tiện thanh toán

14.

Hình thái giá trị nào sau đây là lần đầu tiên xuất hiện vật trung gian trong trao đổi hàng hóa?

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp

c)

Giá trị chuyên hóa cao

d)

Giá trị chuyên hóa thấp

15.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị bằng giá cả

d)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó, giá trị bằng giá cả

16.

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là biểu hiện của những phạm trù nào?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

17.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

18.

Khi các yếu tố khác không đổi, việc tăng mức độ phức tạp của lao động trong một ngành sản xuất hàng hóa dẫn đến kết quả nào?

a)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa tăng lên

b)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa giảm xuống

c)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa không thay đổi

d)

Tất cả đều đúng

19.

Tác dụng của quy luật giá trị là gì?

a)

Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

b)

Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

c)

Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

20.

Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động của các yếu tố nào?

a)

Cạnh tranh cung cầu, sức mua của đồng tiền

b)

Sự tác động của các nhân tố làm cho giá cả hàng hóa trên thị trường tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh trục giá trị của nó

c)

Sự tác động thay đổi là cơ chế hoạt động của hoạt động của quy luật giá trị

d)

Tất cả đều đúng

21.

Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động của các yếu tố nào?

a)

Cạnh tranh cung cầu

b)

Giá trị của tiền tệ

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

22.

Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

23.

Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với sự phát triển của yếu tố nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Kinh tế tự cấp tự túc

c)

Kinh tế bộ lạc

d)

Kinh tế thời nguyên thủy

24.

Động lực phát triển quan trọng nhất của kinh tế thị trường là gì?

a)

Lợi ích nhu cầu

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích giữa người này với người khác

25.

Để khắc phục những khuyết tật của thị trường, thúc đẩy những yếu tố tích cực, đảm bảo sự bình đẳng xã hội và sự ổn định của toàn bộ nền kinh tế thì cần đến yếu tố nào?

a)

Quản lý nhà nước

b)

Cơ quan chức năng

c)

Con người

d)

Công cộng

26.

Động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển là gì?

a)

Sự tự do hóa đầu tư dịch vụ

b)

Sự tự do hóa thương mại

c)

Tạo lập thị trường chung rộng lớn

d)

Lợi ích kinh tế

27.

Thực hiện nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thị trường

b)

Nông nghiệp hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa

28.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là cơ chế hình thành giá cả như thế nào?

a)

Chủ quan của người mua

b)

Nhà nước quyết định

c)

Chủ quan của người bán

d)

Một cách tự do

29.

Khi nghiên cứu về tiền tệ, Các Mác bắt đầu từ yếu tố nào ?

a)

Các hình thái của giá trị

b)

Các đơn vị của người mua

c)

Các đơn vị của người bán

d)

Tất cả đều đúng

30.

Đâu là lợi ích xã hội do nền sản xuất hàng hóa mang lại?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội, cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

Giảm năng suất lao động, trì trệ chất lượng cuộc sống

c)

Vừa tăng vừa giảm năng suất lao động

d)

Giữ nguyên không thay đổi năng suất lao động

31.

Trong trường hợp nào sau đây thì tổng giá cả một loại hàng hóa bằng tổng giá trị loại hàng hóa đó?

a)

Khi cung bằng cầu

b)

Khi cung lớn hơn cầu

c)

Khi cung nhỏ hơn cầu

d)

Khi có cung nhưng không có cầu

32.

Xét đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là gì?

a)

Sức mạnh của hiến pháp

b)

Năng suất lao động

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

33.

Trong nền sản xuất hàng hóa, chủ thể sản xuất cần phải làm gì để nâng cao khả năng cạnh tranh?

a)

Tăng năng suất lao động để giảm giá trị từng đơn vị hàng hóa

b)

Đào tạo nâng cao tay nghề

c)

Nâng cao chất lượng hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

34.

Trong cùng ngày với 8 giờ lao động, doanh nghiệp A sản xuất được 5000 sản phẩm A, doanh nghiệp B sản xuất được 20.000 sản phẩm B. Giá trị trao đổi giữa A và B như thế nào?

a)

1A = 4B

b)

4A = 1B

c)

4A = 4B

d)

1A = 1B

35.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa A là 4 h, sản xuất ra hàng hóa B là 2h. Hỏi theo quy luật giá trị, hàng hóa A và hàng hóa B khi trao đổi trên thị trường phải tuân theo tỷ lệ nào?

a)

2A = 1B

b)

1A = 2B

c)

2A = 2B

d)

1A = 1B

36.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội ?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng năng suất lao động

37.

Trường hợp nào sau đây sử dụng chức năng phương tiện thanh toán của tiền tệ?

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền rút khỏi lưu thông và đem đi cất trữ

c)

Tiền dùng làm môi giới trong trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán

38.

Nếu lượng tiền lưu thông lớn hơn lượng tiền cần thiết thì xảy ra hiện tượng gì?

a)

Lạm phát

b)

Phát triển nhanh vượt bậc

c)

Suy thoái trì trệ

d)

Ngưng sử

39.

Khi có lạm phát phi mã (lạm phát 2 con số), người dân có xu hướng sử

dụng tiền tệ vào việc gì?

a)

Xài tiền mua đồ

b)

Cất trữ tài sản có giá trị thực

c)

Sử dụng tiền mua theo cách hợp lý

d)

Đem bán vàng

40.

Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế là gì?

a)

Mâu thuẫn trong tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ sở hữu

tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

c)

Mâu thuẫn giữa sở hữu và phân phối tư bản chủ nghĩa

d)

Tất cả đều sai

41.

Hoạt động xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ là kết quả cụ thể của quy luật

kinh tế nào sau đây?

a)

Quy luật thị trường

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

42.

Suy cho cùng, nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của nền sản xuất hàng

hóa là gì?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự suy thoái của lực lượng sản xuất

c)

Do sự kém cõi về mặt tư duy của lực lượng sản xuất

d)

Do sự thiếu thốn tiền tệ của cả nước