wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập TCTT (từ 44 - 88)

Total questions: 38

Worksheet time: 9hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 44 Tình huống nào sau đây là sai: Nếu khách hàng rút 100 triệu đồng ra khỏi tài khoản tại 1 NHTM thì

a)

A Cơ sở tiền không đổi

b)

B Tiền mặt đang lưu hành tăng thêm 100 triệu đồng

c)

C Dự trữ của hệ thống ngân hàng giảm đi 100 triệu đồng

d)

D Cơ sở tiền giảm đi 100 triệu đồng

2.

Câu 45 Hãy sắp xếp các mục ở cột bên trái cho phù hợp với nội dung ở cột bên phải

A chủ thể phát hành tiền mặt 1 Tiền gửi tiền, người vay tiền

B Chủ thể tạo tiền chuyển khoản 2 Ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng

C chủ thể làm thay đổi kết cấu tiền 3 Ngân hàng Trung ương

4 Kho bạc Nhà nước

a)

A a-2, b-1, c-3

b)

B a-1, b-2, c-3

c)

C a-3, b-2, c-1

d)

D a-3, b-1, c-2

3.

Câu 46 Khi Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì

a)

A làm tăng nhu cầu mua chứng từ có giá của các Ngân hàng thương mại trên thị trường mở

b)

B tăng nhu cầu tái cấp vốn của NHTM

c)

C tăng khả năng thanh toán cho hệ thống các NHTM

d)

D giảm nhu cầu tái cấp vốn của các NHTM

4.

Câu 47 Tín phiếu ngân hàng

a)

A được các ngân hàng thương mại phát hành

b)

B được ngân hàng trung ương phát hành

c)

C được ngân sách nhà nước phát hành

d)

D được kho bạc nhà nước phát hành

5.

Câu 48 Cổ phiếu thường và trái phiếu có điểm chung giống nhau là gì

a)

A đều có thời hạn xác định

b)

B đều là công cụ huy động vốn của các chủ thể cần nguồn tài chính

c)

C đều có sự cam kết trả lợi tức cố định từ chủ thể phát hành

d)

A đều có thời hạn xác định

6.

Câu 49 Cổ phiếu là

a)

A là chứng khoán vốn

b)

B là chứng khoán nợ

c)

C là chứng khoán có thời gian ngắn

d)

D là chứng khoán để huy động vốn cay

7.

Câu 50 Lợi ích FDI với nước đầu tư

(1) Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm

(2) Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

(3) Tìm kiếm nguồn cung cấp nguyên vật liệu ổn định

(4) Có thu nhập ổn định không phụ thuộc hiệu quả sử dụng vốn

a)

A chỉ có 1,3,4 đúng

b)

B chỉ có 1,2,3 đúng

c)

C chỉ có 2,3,4 đúng

d)

D chỉ có 1,2 đúng

8.

Câu 51 Công ty chứng khoán không thực hiện nghiệp vụ nào sau đây

a)

A tự doanh, quản lý danh mục đầu tư

b)

B cho vay thanh toán chuyển khoản

c)

C bảo lãnh phát hành chứng khoán

d)

D môi giới chứng khoán

9.

Câu 52 Tại sao phải thường xuyên đánh giá và đánh giá lại tài sản cố định ?

a)

A để tăng tỷ trọng vốn đầu tư cho tài sản cố định

b)

B để thu hồi vốn nhanh

c)

C để tăng giá trị tài sản lưu động

d)

D để tính khấu hao tài sản cố định chính xác

10.

Câu 53 Hao mòn hữu hình là sự giảm đồng thời về …. và …. của tài sản cố định

a)

A giá trị, giá trị sử dụng

b)

B năng lực, giá trị

c)

C năng lực sản xuất giá trị

d)

D giá trị , hình thức

11.

Câu 54 Doanh nghiệp nào là doanh nghiệp tài chính

a)

A công ty bảo hiểm

b)

B doanh nghiệp vận tải

c)

C doanh nghiệp xây dựng

d)

D doanh nghiệp nông nghiệp

12.

Câu 55 Loại thuế nào sau đây thuộc thuế trực thu

a)

A thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

B thuế xuất khẩu

c)

C thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

D thuế nhập khẩu

13.

Câu 56 Nhận định nào sau đây chính xác ?

a)

A cả chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên của Ngân hàng nhà nước là khoản tiêu dùng

b)

B cả chi đầu tư tăng trưởng và chi thường xuyên của Ngân hàng nhà nước là khoản chi tích lũy

c)

C chi thường xuyên của Ngân hàng nhà nước là khoản chi tích lũy

d)

D chi đầu tư phát triển của Ngân hàng nhà nước là khoản chi tích lũy

14.

Câu 57 Trong các biện pháp quản lý tài sản sau, biện pháp nào không nhằm vào tài sản lưu động

a)

A quản lý quỹ khấu hao

b)

B quản lý tiền mặt

c)

C quản lý hàng dự trữ và tồn kho

d)

D quản lý các khoản phải thu

15.

Câu 58 Ưu điểm lớn nhất của FDI đối với nước tiếp nhận vốn so với tín dụng quốc tế là

a)

A Nước nhận đầu tư toàn quyền sử dụng vốn vào lĩnh vực họ cần

b)

B Không có gánh nặng nợ cho nước nhận đầu tư

c)

C Nhận đầu tư nước ngoài có thuế ổn định không phụ thuộc hiệu quả sử dụng vốn

d)

D Vốn đầu tư chủ yếu dưới dạng tiền tệ

16.

Câu 59 Nhu cầu nắm giữ tiền mặt tăng khi

a)

A chi phí cơ hội của việc giữ tiền tăng

b)

B lãi suất tín dụng tăng

c)

C Thu nhập của tiền kinh tế gia tăng

d)

D Nền kinh tế ổn định, ít tiềm năng

17.

Câu 60 Trong mô hình Ngân hàng Trung ương trực thuộc Chính phủ, nhận định nào sau đây là đúng

(1) Đây là mô hình phổ biến đối với các quốc gia tư bản chủ nghĩa

(2) Ngân hàng trung ương do Chính phủ lập ra

(3) Ngân hàng trung ương chịu sự chi phối trực tiếp của Chính phủ về nhân sự và việc thực thi chính sách tiền tệ

(4) Quan hệ giữa Ngân hàng trung ương và Chính phủ là quan hệ hợp tác

a)

A chỉ 2,3,4 đúng

b)

B chỉ 1,2,4 đúng

c)

C chỉ 2,3 đúng

d)

D chỉ 1,2 đúng

18.

Câu 61 Khi có lạm phát hoặc nguy cơ khủng hoảng kinh tế, các chủ thể sẽ không đầu tư chứng khoán vì:

a)

A Chứng khoán không có yếu tố đảm bảo cho giá trị

b)

B Chứng khoán chỉ mang giá trị danh nghĩa

c)

C Chứng khoán không được coi là tài sản

d)

D Chứng khoán không thực hiện dự trữ giá trị

19.

Câu 62 Hoạt động tài trợ nào thuộc về kênh tài chính gián tiếp

a)

A Hộ gia đình huy động tiền nhàn rỗi từ bạn bè để mua căn nhà mới

b)

B Các doanh nghiệp chấp nhận mua bán chịu hàng hóa

c)

C Chính phủ phát hành trái phiếu Chính phủ để huy động vốn

d)

D Dân cư gửi tiền tiết kiệm ở Ngân hàng Thương mại

20.

Câu 63 Nhận định nào dưới dây là sai

a)

A Sự đa dạng về các tài sản tài chính sẽ thu hút nhiều nguồn tài vào thị trường tài chính

b)

B Các trung gian tài chính sẽ tăng tính chuyên nghiệp cho các dịch vụ trên thị trường tài chính

c)

C Tính ổn định của thị trường tài chính phụ thuộc vào trình độ của các nhà đầu tư

d)

D Thị trường có tỷ trọng nhà đầu tư tư nhân cao thì tính chuyên nghiệp càng cao

21.

Câu 64 Nguồn sở hữu của doanh nghiệp gồm

a)

A nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu

b)

B giá trị hàng hóa ký gửi của nhà cung cấp

c)

C nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

d)

D giá trị hàng hóa mua chịu của nhà cung cấp

22.

Câu 66 Công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng Trung ương có hạn chế là (1) kém linh hoạt, không thể điều chỉnh thường xuyên, (2) chỉ sử dụng tại những nước có thị trường tiền tệ phát triển, (3) khó đảo chiều để đáp ứng yêu cầu quản lý của Ngân hàng Trung ương, (4) không thể sử dụng khi cần thay đổi 1 lượng nhỏ cung tiền

a)

A (2), (3), và (4) đúng

b)

B (1), (2) và (3) đúng

c)

C (1), (2) đúng

d)

D (1), (3), và (4) đúng

23.

Câu 67 Ngân hàng Trung ương điều hành chính sách lãi suất bằng các loại lãi suất sau đây: (1) lãi suất trần; (2) lãi suất sàn; (3) lãi suất cơ bản; (4) lãi suất kinh doanh của các ngân hàng thương mại

a)

A. Cả (1), (2), (3), và (4) đúng

b)

B. Chỉ (1), (2), (3) đúng

c)

C. Chỉ (2), (3) và (4) đúng

d)

D. Chỉ (1) và (2) đúng

24.

Câu 68  Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, khi tỷ lệ lạm phát tăng lên thì lợi ích của những người tiết kiệm sẽ:

a)

A Giảm xuống

b)

B Tăng lên

c)

C Không thay đổi

d)

D Không có căn cứ để xác định

25.

Câu 69  Tín dụng thương mại khác tín dụng ngân hàng ở các đặc điểm

a)

A Hai hình thức tín dụng có mối quan hệ mật thiết nên không khác nhau

b)

B Đối tượng và chủ thế

c)

C Quy mô, đối tượng, chủ thể

d)

D Quy mô, đối tượng, chủ thể, lãi suất, thời hạn, phạm vi, công cụ

26.

Câu 70 Sự ra đời của tiền lần lượt trải qua các hình thái giá trị:

a)

A Hình thái mở rộng của giá trị -> hình thái giản đơn của giá trị -> Hình thái chung của giá trị -> hình thức tiền của giá trị

b)

B Hình thái mở rộng của giá trị -> hình thái chung của giá trị  -> hình thái tiền của giá trị -> hình thái giản đơn của giá trị

c)

C Hình thái chung của giá trị -> hình thái giản đơn của giá trị -> hình thái mở rộng của giá trị -> hình thái tiền của giá trị

d)

D Hình thái giản đơn của giá trị -> hình thái mở rộng của giá trị -> hình thái chung của giá trị -> hình thái tiền

27.

Câu 77 Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại tiền tệ có mấy chức năng

a)

A 5 chức năng

b)

B 2 chức năng

c)

C 3 chức năng

d)

D 4 chức năng

28.

Câu 78 Nhà nước thu thuế từ các pháp  nhân và thế nhân là Nhà nước thực hiện phân bổ nguồn tài chính với tư cách

a)

A Người có quyền sở hữu Nguồn tài chính

b)

B Người có quyền lực chính trị và quyền sở hữu Nguồn tài chính

c)

C Người có quyền lực chính trị

d)

D Người có quyền sử dụng nguồn tài chính

29.

Câu 79 Bản chất của tiền dấu hiệu là

a)

A Là những phương tiện lưu thông để sử dụng

b)

B Là những phương tiện có thể được tạo ra không hạn chế

c)

C Có giá trị nội tại thấp hơn nhiều so với giá trị danh nghĩa pháp định

d)

D Là phương tiện trao đổi có tính quy ước

30.

Câu 80 Nối các ý của 2 cột dưới đây để tạo câu hoàn chỉnh

a)

A  1a; 2d; 3b; 4c

b)

B 1d; 2c; 3a; 4b

c)

C 1a; 2c; 3d; 4b

d)

D 1b; 2c; 3d; 4a

31.

Câu 81 Khi trả lương cho viên chức, công chức nhà nước là khoản chi thuộc:

a)

A Chỉ thường xuyên

b)

B Chỉ hỗ trợ

c)

C Chỉ trả nợ tiền vay

d)

 D Chỉ đầu tư phát triển

32.

Câu 82 Nhà nước đầu tư xây dựng đường giao thông, khoản chi này là:

a)

A Chi dự trữ

b)

B Chi thường xuyên

c)

C Chi đầu tư phát triển

d)

D Chi hỗ trợ

33.

Câu 83 Khi thu thuế, nhà nước sử dụng tư cách nào

a)

A Người có quyền sở hữu nguồn tài chính

b)

B Người có quyền lực chính trị

c)

C Người có quyền lực xã hội

d)

D Người có quyền sử dụng nguồn tài chính

34.

Câu 84 Chức năng....của tín dụng giúp Ngân hàng thương mại giảm rủi ro không thu hồi được vốn đã cho vay

a)

A Tập trung và phân phối lại vốn

b)

B Kiểm soát

c)

C Phân phối vốn

d)

D Tập trung vốn

35.

Câu 85 Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa .... và ....?

a)

A Cá nhân và ngân hàng

b)

B Ngân hàng và doanh nghiệp

c)

C Tất cả các chủ thể trong nền kinh tế và ngân hàng

d)

D Chính phủ và ngân hàng

36.

Câu 86 Tài sản tài chính nào không phải là hàng hóa của thị trường tiền tệ?

a)

A Thương phiếu

b)

B Ngoại tệ

c)

C Giấy chấp nhận thanh toán của ngân hàng

d)

D Cổ phiếu và trái phiếu

37.

Câu 87 Sự giống nhau giữa cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu là gì

a)

A Cổ phiếu ưu đãi đem lại quyên sở hữu vốn của công ti cổ phần còn trái phiếu thì không

b)

B Giống nhau ở mức lợi tức cố định và xác định trước

c)

C Giống nhau về tính chất chứng khoán

d)

D Đều đem lại quyền kiểm soát công ty cổ phần

38.

Câu 88 Trung gian tài chính có tư cách gì trên thị trường chứng khoán: (1) người môi giới chứng khoán; (2) tổ chức phát hành; (3) điều hành thị trường (4) nhà đầu tưA (1), (3) và (4) đúng

a)

A (1), (3) và (4) đúng

b)

B (2), (3) và (4) đúng

c)

C (1); (2) và (3) đúng

d)

D (1); (2) và (4) đúng