wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về học thuyết Mác – Lênin

Total questions: 45

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

b)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

c)

Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

d)

Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.

2.

Thuộc tính nào sau đây là thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng lập hiến và lập pháp. (Cq QH)

b)

Chức năng giám sát tối cao. (Cq VKS)

c)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

d)

Tất cả các chức năng trên đều đúng.

4.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua 5 hình thái kinh tế - xã hội, tương ứng với mấy kiểu nhà nước:

a)

3 kiểu nhà nước.

b)

4 kiểu nhà nước.

c)

5 kiểu nhà nước.

d)

6 kiểu nhà nước.

5.

Mục đích tồn tại của nhà nước là:

a)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Duy trì trật tự và quản lý xã hội.

c)

Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

6.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:

4 lines
7.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời và tồn tại của Nhà nước:

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, khi xã hội xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp.

c)

Là do ý chí của giai cấp cầm quyền với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích của họ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

8.

Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội:

a)

Nhà nước XHCN.

b)

Nhà nước tư sản.

c)

Nhà nước phong kiến.

d)

Tất cả các đáp trên đều đúng.

9.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:

a)

2 Kiểu pháp luật.

b)

3 Kiểu pháp luật.

c)

4 Kiểu pháp luật.

d)

5 Kiểu pháp luật.

10.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

c)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

d)

Chức năng giáo dục.

11.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến).

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính giáo dục.

d)

Tính cưỡng chế.

12.

Con đường hình thành nên pháp luật:

a)

Sáng tạo pháp luật.

b)

Sáng tạo pháp luật và tập quán pháp.

c)

Sáng tạo pháp luật và tiền lệ pháp.

d)

Sáng tạo pháp luật hoặc tập quán pháp và tiền lệ pháp.

13.

Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:

4 lines
14.

Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

c)

Chức năng giáo dục pháp luật.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

15.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, khái niệm “chế độ cộng sản nguyên thủy” dùng để chỉ:

a)

Một kiểu nhà nước.

b)

Một hình thái kinh tế xã hội.

c)

Cả một kiểu nhà nước và hình thái kinh tế xã hội.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

16.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.

b)

Chức năng lập hiến và lập pháp.

c)

Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.

d)

Chức năng giáo dục.

17.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong Hệ thống văn bản Quy phạm pháp luật sau đây:

a)

Pháp lệnh.

b)

Luật.

c)

Hiến pháp.

d)

Nghị quyết.

18.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị định:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tòa án nhân dân.

19.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Luật, nghị quyết.

b)

Luật, pháp lệnh.

c)

Pháp lệnh, nghị quyết.

d)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định.

20.

Có thể thay đổi hiệu lực của Văn bản Quy phạm pháp luật bằng cách:

a)

Ban hành mới Văn bản pháp luật.

b)

Sửa đổi, bổ sung các Văn bản pháp luật hiện hành.

c)

Đình chỉ, bãi bỏ các Văn bản pháp luật hiện hành.

d)

Tất cả các

21.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam

a)

Chủ tịch nước.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

22.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm tập quán.

c)

Quy phạm tôn giáo.

d)

Quy phạm pháp luật.

23.

Thủ tướng chính phủ có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị định, quyết định.

b)

Nghị định, quyết định, chỉ thị.

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư.

d)

Quyết định.

24.

Bộ trưởng có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị quyết, quyết định.

b)

Pháp lệnh, quyết định.

c)

Nghị định, quyết định.

d)

Thông tư.

25.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Thông tư.

b)

Bộ Luật.

c)

Pháp lệnh.

d)

Chỉ thị.

26.

Về mặt cấu trúc, mỗi một Quy phạm pháp luật:

a)

Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài.

b)

Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận sau: giả định, quy định, chế tài.

c)

Chỉ cần có một trong ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

27.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Thông tư.

d)

Chỉ thị.

28.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau:

a)

Luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Thông tư.

d)

Chỉ thị.

29.

Phần quy định của Quy phạm pháp luật được hiểu:

a)

Là quy tắc xử sự mà mọi chủ thể phải tuân theo khi xuất hiện những điều kiện mà Quy phạm pháp luật đã dự kiến trước.

b)

Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế.

c)

Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh đã nêu.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

30.

Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội:

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm tập quán.

c)

Quy phạm tôn giáo.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

31.

Đạo luật nào điều chỉnh việc ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật:

a)

Luật tổ chức chính phủ.

b)

Hiến pháp.

c)

Luật tổ chức quốc hội.

d)

Luật ban hành Văn bản Quy phạm pháp luật.

32.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tổng kiểm toán Nhà nước.

33.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Bộ trưởng các Bộ.

d)

Tòa án nhân dân.

34.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Nghị quyết:

a)

Chính phủ.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Hội đồng thẩm phán của Tòa án nhân dân tối cao.

35.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao.

d)

Đài truyền hình Việt Nam.

36.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Văn phòng chủ tịch nước.

37.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Pháp lệnh:

a)

Chính phủ.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Viện trưởng viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

38.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Luật:

a)

Chính phủ.

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Quốc hội.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

39.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Chính phủ.

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Quốc hội.

d)

Chủ tịch nước.

40.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Bộ trưởng.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

41.

Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Lệnh:

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chủ tịch nước.

42.

Trong Hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập thì:

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh riêng.

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh riêng.

c)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh riêng.

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

43.

UBND và chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại VBPL nào:

a)

Nghị định, quyết định.

b)

Quyết định, chỉ thị.

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư.

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định, chỉ thị.

44.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại Văn bản nào sau đây:

a)

Nghị quyết.

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết, nghị định.

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định.

45.

Chế tài của Quy phạm pháp luật là:

4 lines