wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 4

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

I. Câu hỏi mức độ trung bình.

 

1. Điều gì không phải là nguyên tắc hoạt động của bảo

a)

A. Đảm bảo lợi ích cho người tham gia bảo hiểm

b)

B. Nguyên tắc lấy đông bù ít

c)

C. Sàng lọc rủi ro, định phí bảo hiểm phải dựa trên cơ sở các rủi ro

d)

D. Mọi rủi do xảy ra với người tham gia bảo hiểm đều đc nhận tiền bồi thường

2.

I  2. Bảo hiểm là cách thức con người:

a)

A.  Ngăn ngừa rủi ro

b)

B.  Loại trừ rủi ro

c)

C. Tránh rủi ro

d)

D. Đối phó với rủi ro

3.

I 3. Chức năng chính của bảo hiểm là:

a)

A.Thúc đẩy sự phát triển của các doanh nghiệp

b)

B. Giúp giải quyết các vấn đề xã hội

c)

C. Kinh doanh và xuất khẩu vô hình

d)

D. Bồi thường tổn thất

4.

I 4. Bảo hiểm ô tô, xe máy là loại hình bảo hiểm nào?

a)

A. Bảo hiểm hàng hải

b)

B. Bảo hiểm tài sản

c)

C. Bảo hiểm con người

d)

D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

5.

I 5. Hiện nay ở nước ta, chế độ bảo hiểm nào vẫn chưa được áp dụng?

a)

A. Trợ cấp ốm đau

b)

B. Trợ cấp thai sản

c)

C. Trợ cấp mất nhà

d)

D. Tiền mai táng và chế độ tuất

6.

I 6. Khi người được bảo hiểm vi phạm nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vẫn có hiệu lực nếu người được bảo hiểm:

a)

A. Vô tình không kê khai

b)

B. Giấu thông tin

c)

C. Cố ý kê khai sai

d)

D. Không câu nào đúng

7.

I 7. Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm:

a)

A. Góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

b)

B. Góp phần cung ứng nguồn tài chính cho quỹ tiền tệ

c)

C. Góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội,hỗ trợ và thực hiện biện pháp đề  phòng, ngắn ngừa, hạn chế tổn hại

d)

D. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

8.

I 8. Hoạt động của loại bảo hiểm nào sau chịu chi phối bởi quy luật kinh tế của cơ chế thị trường:

a)

A. Bảo hiểm kinh doanh

b)

B. Bảo hiểm y tế

c)

C. Bảo hiểm rủi ro

d)

D. Không phải cả ba loại trên

9.

I 9. Đối tượng nào sau đây bắt buộc tham gia bảo hiểm xã hội

a)

A. Những người làm nghề tự do

b)

B. Những người làm theo hợp đồng lao động có thời hạn 1-3 tháng

c)

C. Người lao động được đi học, công tác, thực tập trong và ngoài nước mà vẫn được hưởng lương

d)

D. Những người làm công việc có tính chất tạm thời

10.

I 10. Nguồn thu nào sau đây không phải nguồn thu cho bảo hiểm xã hội:

a)

A. Thu từ người lao động đúng bằng 22% tiền lương cơ bản hiểm xã hội

b)

B. Tiền lại thu từ việc thực hiện các phương án bảo toàn và phát triển quỹ bảo

c)

C. Thu từ các nguồn tài trợ, viện trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước

d)

D. Ngân sách nhà nước hỗ trợ đảm bảo thực hiện các chế độ đối với người lao động.

11.

I 11. Loại bảo hiểm nào dưới đây không thuộc bảo hiểm bắt buộc:

a)

A. Bảo hiểm trách nhiệm của lái xe cơ giới

b)

B. Bảo hiểm nhân thọ

c)

C. Bảo hiểm hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông

d)

D. Bảo hiểm xã hội của đối tượng là người có hợp đồng lao động không giới hạn

12.

I 12. Đặc điểm nào là đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội và bảo hiểm doanh nghiệp:

a)

A. Vừa mang tính bồi hoàn vừa mang tính không bồi hoàn

b)

B. Hướng tới mục tiêu lợi nhuận

c)

C. Phần thực hiện chế độ hưu mang tính chất bồi hoàn

d)

D. Mang tính phúc lợi vì quyền lợi của người lao động và của cải

13.

I 13. Đối tượng nào không được nhận bảo hiểm rủi ro:

a)

A. Người bị tai nạn giao thông

b)

B. Người thân của người bị mất do tai nạn lao động

c)

C. Người chết do bị bệnh hiểm nghèo

d)

D. Không có đáp án nào đúng

14.

I 14. Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm là:

a)

A. Xuất phát từ rủi ro trong cuộc sống con người và trong sản xuất kinh doanh

b)

B. Xuất phát từ vai trò thực hiện chức năng quản lý, điều tiết vĩ mô của nhà nước trong nền kinh tế thị trường

c)

C. Cả A và B

d)

D. Không có đáp án nào đúng

15.

I 15. Nguyên tắc hoạt động của BHKD không bao gồm:

a)

A. Bảo đảm quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm

b)

B. Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro

c)

C. Có thể đóng bảo hiểm trước hoặc sau rủi ro

d)

D. Định chi phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro

16.

16. Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế là:

a)

A. Làm ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ

b)

B. Giúp thiết lập hệ thống an toàn xã hội

c)

C. Góp phần cung ứng vốn cho phát triển kinh tế xã hội

d)

D. Cả 3 đáp án trên

17.

I 17. Căn cứ vào mục đích hoạt động,bảo hiểm được chia thành

a)

A. Bảo hiểm kinh doanh

b)

B. Bảo hiểm xã hội

c)

C. Bảo hiểm nhân thọ

d)

D. Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội

18.

I 18. Bảo hiểm là hệ thống các ... dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng quỹ bảo hiểm nhằm đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống của con người trong xã hội được ổn định và phát triển bình thường trong điều kiện có những biến cố bất lợi xảy ra.

a)

A. quan hệ kinh tế

b)

B. quan hệ xã hội

c)

C. quan hệ tài chính

d)

D. quan hệ mật thiết

19.

I 19. Dựa vào tính chất của các nghiệp vụ bảo hiểm bảo hiểm được chia thành

a)

A. Bảo hiểm bắt buộc

b)

B. Bảo hiểm tự nguyện

c)

C. Bảo hiểm thân thể

d)

C. Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

20.

I 20. Đặc điểm của BHKD là :

a)

A. Hoạt động của bảo hiểm hướng tới mục têu là lợi nhuận

b)

B. Bảo hiểm vừa mang tính chất bồi hoàn vừa mang tính chất không bồi hoàn

c)

C. Mức độ bồi hoàn của bảo hiểm kinh doanh thường lớn hơn rất nhiều so với mức phí bảo hiểm

d)

D. tất cả các ý trên

21.

I 21. Nguyên tắc thực hiện của bảo hiểm xã hội.

a)

A. Phải nhằm mục đích bảo vệ người lao động, đặc biệt là người làm công ăn lương.

b)

B. Bảo hiểm xã hội phải được thực hiện theo quy định của pháp luật.

c)

C. Phải thẻ hiện sự kết hợp hài hoà giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội.

d)

D. Cả a,b và c.

22.

I 22. Vai trò của bảo hiểm trong nền kinh tế.

a)

A. Bảo hiểm góp phần ổn định sản xuất kinh doanh và ổn định đời sống xã hội trước những rủi ro bất ngờ.

b)

B. Bảo hiểm góp phần thiết lập hệ thống an toàn xã hội hỗ trợ và thực hiện các biện pháp để phòng ngừa và ngăn ngừa hạn chế tổn thất.

c)

C. Bảo hiểm góp phần cung ứng vốn cho việc phát triển kinh tế xã hội.

d)

D. Cả a,b và c.

23.

I 23. Loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bảo hiểm tự nguyện

a)

A. Bảo hiểm của lái xe cơ giới

b)

B. Bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông

c)

C. Bảo hiểm tai nạn cho học sinh, sinh viên

d)

D. Bảo hiểm trách nhiệm của chủ thầu đối với các công trình xây dựng

24.

II. Câu hỏi mức độ khá, giỏi.

1. Hạn mức trách nhiệm của người bảo hiểm có thể lấy từ:

a)

A. Luật định

b)

B. Thỏa thuận của hai bên

c)

C. Công ước

d)

D. Cả ba nguồn trên

25.

II 2. Phát biểu nào sai:

a)

A. Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là lợi nhuận, bảo hiểm xã hội là hướng tới cả cộng đồng, đảm bảo quyền lợi cho toàn xã bảo hiểm xã hộ là lợi nhuận

b)

B. Mục tiêu của bảo hiểm kinh doanh là cả cộng đồng đảm bảo cho toàn xh, của kết hợp hài

c)

C. Nguyên tắc thực hiện bảo hiểm xã hội phải dựa trên nguyên tắc hòa giữa chính sách kinh tế và xh

d)

D. Tất cả đều sai

26.

II 3. Nguồn để hình thành quỹ của bảo hiểm kinh doanh là:

a)

A. Bảo hiểm phí từ các cá nhân tổ chức tham gia bảo hiểm.

b)

B. Từ NSNN do chính phủ bảo hộ.

c)

C. Từ các tổ chức có các cá nhân tham gia bảo hiểm.

d)

D. b và c.

27.

II 4. Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội là:

a)

A. Sự đóng góp của người lao động.

b)

B. Sự đóng góp của người sử dụng lao động.

c)

C. Sự bảo hộ từ NSNN.

d)

D. Cả a,b và c.

28.

II 5. Biện pháp có hiệu quả nhất để khắc phục thiệt hại khi xảy ra rủi ro:

a)

A. Đi vay mượn

b)

B. Xin cứu trợ

c)

C. Tích lũy dần một lượng giá trị

d)

D. Cả A,B

29.

II 6. Rủi ro nào có tần suất xuất hiện rất lớn và tổng thiệt hại chung của toàn xã hội là không nhỏ

a)

A. Sóng thần, động đất

b)

B. Tai nạn lao động

c)

C. Rủi ro do qui luật canh tranh trong nền kinh tế thị trường

d)

D. Ôm đau, bệnh tật

30.

II 7. Các nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm rủi ro:

a)

A. Đảm bảo quyền lợi, lợi ích của người tham gia bảo hiểm, nguyên tắc hạch toán kinh doanh và nguyên tắc an toàn tài chính.

b)

B. Phải thu được lợi nhuận

c)

C. Chi bảo hiểm cho những rủi ro không lường trước được

d)

D. Chủ động tìm kiếm khách hàng

31.

II 8. Chọn câu sai

a)

A. Bảo hiểm nhân thọ là 1 loại bảo hiểm kinh doanh

b)

B. Bảo hiểm nhân thọ là 1 loại bảo hiểm xã hội

c)

C. Bảo hiểm nhân thọ là 1 hình thức tiết kiệm sinh lãi

d)

D. Bảo hiểm nhân thọ được xây dựng trên cơ sở tình nguyện của mỗi người

32.

II 9. Bảo hiểm lao động được hình thành xuất phát từ sự cần thiết khách quan nào của bảo hiểm?

a)

A. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong lĩnh vực kinh doanh

b)

B. Xuất phát từ những rủi ro trong cuộc sống con người

c)

C. Xuất phát từ những rủi ro phát sinh trong quá trình lao động

d)

D. Xuất phát từ sự an toàn của sản phẩm tạo ra cho công ty nên công nhân cũng cần được đảm bảo.

33.

II 10. Bảo hiểm kinh doanh và bảo hiểm xã hội khác nhau cơ bản ở đặc điểm nào?

a)

A. Mục tiêu hướng tới lợi nhuận

b)

B. Tính chất bồi hoàn

c)

C. Mức độ bồi hoàn

d)

D. Ý kiến khác

34.

II 11. Bảo hiểm thuộc loại:

a)

A. Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

B. Quan hệ tài chính có hoàn trả

c)

C. Quan hệ tài chính không hoàn trả

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

35.

II 12. Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại KHÔNG hình thành từ

a)

A. Sự hỗ trợ của ngân sách nhà nước

b)

B. Phí bảo hiểm

c)

C. Lãi đầu tư

d)

D. Cả b và c

36.

II 13. Những người làm nghề tự do sẽ được tham gia bảo hiểm?

a)

A. Bảo hiểm bắt buộc

b)

B. Bảo hiểm kinh doanh

c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp

d)

D. Bảo hiểm tự nguyện

37.

II 14. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội không dùng cho mục đích:

a)

A. Chi trả chế độ

b)

B. Chi để đầu từ phát triển quỹ bảo hiểm xã hội

c)

C. Chỉ cho bộ máy bảo hiểm xã hội

d)

C. Chỉ cho hoạt động kinh doanh

38.

II 15. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của nhóm đối tượng áp dụng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

A. Những người có công việc ổn định

b)

B. Những người có thu nhập và việc làm tương đối ổn định

c)

C. Những người làm nghề tự do

d)

D. Những người có người sử dụng lao động đóng thêm phí bảo hiểm xã hội cho ho

39.

II 16. Bảo hiểm nhân thọ là bảo hiểm

a)

A. Bảo hiểm con người

b)

B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

C. Bảo hiểm tài sản

d)

D. Cả a, b và c

40.

II  17. Căn cứ vào phương thức hoạt động, người ta chia ra làm mấy loại bảo hiểm:

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C.3

d)

D. 4

41.

II 18. Loại bảo hiểm nào sau đây thuộc loại bỏa hiểm rủi ro:

a)

A. Bảo hiểm tài sản

b)

B. Bảo hiểm con người

c)

C. Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

d)

D. Tất cả các đáp án trên

42.

III. Câu hỏi mức độ xuất sắc.

1. Các yếu tố cơ bản của hợp đồng bảo hiểm rủi ro:

a)

A. Người bảo hiểm, người tham gia bảo hiểm, người được bảo hiểm,người được chỉ định bồi thường bảo hiểm

b)

B. Đối tượng bảo hiểm, rủi ro bảo hiểm, tai nạn bảo hiểm

c)

C. Giá trị bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm

d)

D. Cả 3 đáp án trên

43.

III 2. Vì sao các công ty bảo hiểm tai nạn và tài sản lại đầu tư nhiều vào trái phiếu Địa phương, trong khi các công ty bảo hiểm sinh mạng lại không làm như thế

a)

 A. Vì sinh mạng con người là thứ quí nhất.

b)

B. Vì trái phiếu địa phương cũng là một dạng trái phiếu Chính Phủ an toàn nhưng không hấp dẫn đối với các công ty bảo hiểm sinh mạng.

c)

C. Vì loại hình bảo hiểm tai nạn và tài sản nhất thiết phải có lợi nhuận.

d)

D. Vì công ty bảo hiểm sinh mạng muốn mở rộng cho vay ngắn hạn để có hiệu quả hơn.

44.

III 3. Trong các đáp án sau đáp án nào đúng

a)

A. Giá trị bảo hiểm là giá trị tài sản được bảo hiểm tại thời điểm kí hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Phí bảo hiểm là số tiền mà người tham gia bảo hiểm phải đóng góp cho người bảo hiểm về các đối tượng được bảo hiểm

c)

C. Người được bảo hiểm là người vì tính mạng, sức khỏe của người đó khiến người tham gia bảo hiểm đi đến ký kết hợp đồng bảo hiểm với người bảo hiểm

d)

D. Tất cả đều đúng

45.

III 4. Chọn câu sai :

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép sử dụng các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của mình để đầu tư

b)

B. Bảo hiểm rủi ro góp phàn ổn định sản xuất và ổn định đời sống

c)

C. Bảo hiểm xã hội phải nhằm mục đích bảo vệ người lao động, đặc biết là người làm công ăn lương

d)

D. Hệ thông bảo hiểm xã hội nước ta gồm 3 cấp: bảo hiểm xã hội Việt Nam, bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, bảo hiểm xã hội quận huyện thị xã.