wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm KTCT Bonus

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát hiện nào là bước tiến vượt bậc về mặt lý luận kinhtế chính trị của C. Mác so với David Ricardo?

a)

Quy luật kinh tế "Bàn tay vô hình"

b)

Hàng hóa có hai thuộc tính

c)

Nguồn gốc của giá trị là hao phí sức lao động

d)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

2.

Theo kinh tế chính trị Mác - Lênin, chính sách kinh tế và quy luật kinh tế có mối tương quan như thế nào?

a)

Chính sách kinh tế là sự vận dụng quy luật kinh tế

b)

Chính sách kinh tế không phụ thuộc vào quy luật kinh tế.

c)

Quy luật kinh tế là sự vận dụng chính sách kinh tế

d)

Chính sách kinh tế không cần phù hợp với quy luật kinh tế.

3.

Sự phát triển vượt bậc của lý luận Kinh tế chính trị cổ điển Anh so với Chủ nghĩa trọng nông là gì?

a)

Đã rút ra được giá trị là do công dụng của sản phẩm tạo ra

b)

Đã rút ra được giá trị là do tính khan hiếm của sản phẩm tạo ra

c)

Đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra

d)

Đã rút ra được giá trị là do cung - cầu hàng hóa tạo ra

4.

Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hóa?

a)

Lưu thông tiền tệ

b)

Cạnh tranh

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Cung - Cầu

5.

Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của chủ thể nào là động lực quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất?

a)

Thương nhân, trung gian môi giới

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

6.

Mâu thuẫn nội tại của hàng hóa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

b)

Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng với giá trị

d)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

7.

Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa tăng

b)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa không đổi

c)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

d)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa không đổi

8.

Câu 8. Phát hiện nào là cơ sở để C. Mác phân tích một cách khoa học sự sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Hai thuộc tính của hàng hóa

b)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

Năng suất lao động là yếu tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

d)

Giá cả là biểu hiện bên ngoài bằng tiền của giá trị

9.

Câu 9. Chọn phương án SAI trong các nhận định sau:

a)

Thị trường tạo ra sự gắn kết nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới

b)

Thị trường gắn kết mọi chủ thể giữa các khâu, giữa các vùng miền vào một chỉnh thể thống nhất

c)

Thị trường phụ thuộc vào địa giới hành chính

d)

Thị trường làm cho các quan hệ sản xuất lưu thông, phân phối, tiêu dùng trở thành một thể thống

10.

Câu 10. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa

b)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

11.

Câu 11. Chọn phương án đúng về lao động trừu tượng.

a)

Lao động trừu tượng là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

b)

Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của CNTB

c)

Lao động trừu tượng là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa

d)

Lao động trừu tượng là phạm trù riêng của thời kỳ quá độ lên CNXH

12.

Câu 12. Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới và tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao

c)

Lao động của người không qua đào t

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của sản phẩm mới nhưng không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

13.

Chọn phương án SAI về giá trị hàng hóa.

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

b)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị sức lao động + giá trị thặng dư

d)

Giá trị hàng hóa = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư

14.

Chọn phương án đúng về kết quả của việc đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần

a)

Tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

c)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

d)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

15.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Địa tô độc quyền là địa tô thu được trên ruộng đất xấu nhất

16.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa p và m khi hàng hóa bán với giá cả thấp hơn giá trị nhưng lớn hơn chi phí sản xuất

a)

p > m

b)

p = 0

c)

p < m

d)

p = m

17.

Chọn phương án SAI về đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

a)

Tỷ lệ giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động tất yếu ngày càng giảm

b)

Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động giảm

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Ngày lao động không đổi

18.

Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ tư bản

b)

Chi phí thực tế cao hơn chi phí sản xuất TBCN

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau

d)

Năng suất lao động cá biệt lớn hơn năng suất lao động xã hội

19.

Tích lũy tư bản làm cho cấu tạo hữu cơ của tư bản không ngừng nâng cao. Theo C. Mác, đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra vấn nạn nào?

a)

Lạm phát

b)

Tỷ suất lợi nhuận ngày càng tăng

c)

Năng suất lao động có xu hướng giảm

d)

Nhân khẩu thừa tương đối (thất nghiệp)

20.

Giá trị của hàng hóa bao gồm hai bộ phận nào?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị mới

b)

Giá trị cũ và giá trị mới

c)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

d)

Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động

21.

Chọn phương án đúng về xu hướng biến đổi của tiền công thực tế.

a)

Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hoá tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

b)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

c)

Tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa

d)

Biến đổi ngược chiều với lạm phát

22.

Chọn phương án SAI về tập trung tư bản.

a)

Tập trung tư bản không làm cho tư bản xã hội tăng

b)

Tập trung tư bản làm cho quy mô giá trị thặng dư ngày càng giảm

c)

Tập trung tư bản phản ánh quan hệ trực tiếp giữa các nhà tư bản với nhau

d)

Tập trung tư bản là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

23.

Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản cho vay

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản tiền tệ

24.

Một doanh nghiệp thuê công nhân làm việc trong một ngày là 8 giờ. Biết rằng trong ngày lao động, người công nhân chỉ cần dành ¼ là thời gian lao động tất yếu. Hỏi tỷ suất giá trị thặng dư của doanh nghiệp trên là bao nhiêu?

a)

200%

b)

300%

c)

100%

d)

400%

25.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa tiền công thực tế với tiền công danh nghĩa và giá cả hàng hóa.

a)

Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

b)

Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa.

d)

Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ nghịch với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

26.

Hỏi giá trị của toàn bộ sản phẩm được tạo ra trong một năm là bao nhiêu?

a)

1 tỷ 200 triệu

b)

1 tỷ 800 triệu

c)

1 tỷ 500 triệu

d)

1 tỷ 100 triệu

27.

Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến là đặc điểm của CNTB giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn độc quyền

b)

Giai đoạn tích lũy nguyên thủy

c)

Giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Giai đoạn phát triển hiệp tác lao động giản đơn

28.

Nguyên nhân cơ bản nào thúc đẩy CNTB chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền?

a)

Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học-công nghệ

d)

Cạnh tranh quốc tế

29.

Nguồn vốn nào mà quốc gia thu nhận có nghĩa vụ phải trả nợ?

a)

Cả FDI và ODA

b)

ODA

c)

FDI

d)

Vốn liên doanh của nước ngoài

30.

Bản chất của độc quyền Nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Một hình thức vận động mới của quan hệ sản xuất TBCN

b)

Một phương thức sản xuất mới

c)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

d)

Một chế độ chính trị mới của chủ nghĩa tư bản

31.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước là sự dung hợp của những yếu tố nào?

a)

Thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và công cụ tiền tệ

c)

Thị trường, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước

d)

Độc quyền nhà nước và công cụ chính sách

32.

Yếu tố tiên quyết bảo đảm tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam là gì?

a)

Sự quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

b)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Sự hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Sự phát triển khoa học công nghệ

33.

Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Các doanh nghiệp nhà nước chỉ đầu tư vào những ngành kinh tế then chốt, vừa chi phối được nền kinh tế, vừa đảm bảo an ninh, quốc phòng và phục vụ [...]

a)

Lợi ích tư nhân

b)

Lợi ích công cộng

c)

Lợi ích nhóm

d)

Lợi ích của doanh nghiệp nhà nước

34.

Nội dung kinh tế của sở hữu được biểu hiện trực tiếp và trước hết bằng khía cạnh nào?

a)

Hoạt động khai thác đối tượng sở hữu

b)

Chi phí kinh tế mà chủ thể sở hữu phải chi trả để duy trì sở hữu

c)

Lợi ích kinh tế mà chủ thể sở hữu sẽ được thụ hưởng

d)

Hoạt động sử dụng đối tượng sở hữu

35.

Chọn phương án thích hợp với dấu […]: Kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là nền kinh tế thị trường có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế tư nhân là [...]

a)

Then chốt

b)

Chủ đạo

c)

Động lực quan trọng

d)

Nền tảng

36.

Những hình thức phân phối nào phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường?

a)

Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh tế và mức đóng góp vốn

b)

Phân phối theo lao động, mức đóng góp vốn và các nguồn lực khác

c)

Phân phối theo lao động, hiệu quả kinh tế và phúc lợi xã hội

d)

Phân phối theo lao

37.

Đặc trưng của hội nhập kinh tế quốc tế là sự hình thành các [...] quốc tế và khu vực để tạo ra sân chơi chung cho các nước

a)

Liên hiệp quân sự

b)

Liên minh chính trị

c)

Liên kết kinh tế

d)

Liên minh quốc phòng

38.

Nghiên cứu về cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, C. Mác đã khái quát tính quy luật của cách mạng công nghiệp gồm ba giai đoạn phát triển theo thứ tự nào?

a)

Hiệp tác giản đơn, đại công nghiệp và công trường thủ công

b)

Công trường thủ công, hiệp tác giản đơn và đại công nghiệp

c)

Hiệp tác giản đơn, công trường thủ công và đại công nghiệp

d)

Công trường thủ công, đại công nghiệp và hiệp tác giản đơn

39.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, loại cơ cấu nào giữ vị trí quan trọng nhất, phản ánh trình độ phát triển của nền kinh tế và là kết quả của quá trình thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu lao động

40.

Cách mạng Công nghiệp 4.0 diễn ra trên 3 lĩnh vực chính gồm Công nghệ sinh học, Kỹ thuật số và Vật lý. Trong đó, 3 yếu tố cốt lõi của lĩnh vực Kỹ thuật số là gì?

a)

In 3D, Trí tuệ nhân tạo (AI), Vạn vật kết nối - Internet of Things (IoT)

b)

In 3D, Vạn vật kết nối - Internet of Things (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data)

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI), Vạn vật kết nối - Internet of Things (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data).

d)

Trí tuệ nhân tạo (AI), Công nghệ Sinh học, Dữ liệu lớn (Big Data).