wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4: Tiền tệ và chính sách tiền tệ

Total questions: 39

Worksheet time: 10hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
1.     Chính sách tiền tệ nới lỏng (expansionary monetary policy) nhằm mục tiêu gì chủ yếu?
a)
Giảm lạm phát
b)
Kích thích tăng trưởng kinh tế
c)
Tăng cường xuất khẩu
d)
Cải thiện cán cân thương mại
2.
2.     Lãi suất chính sách được đặt bởi cơ quan nào?
a)
Chính phủ
b)
Ngân hàng Trung ương
c)
Các ngân hàng thương mại
d)
Quốc hội
3.
3.     Công cụ nào không phải là một phần của chính sách tiền tệ?
a)
Điều chỉnh lãi suất cơ bản
b)
Mua bán trái phiếu chính phủ
c)
Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
Điều chỉnh thuế thu nhập
4.
4.     Chính sách tiền tệ hẹp (contractionary monetary policy) sử dụng trong tình huống nào?
a)
Khi muốn kích thích tăng trưởng kinh tế
b)
Khi muốn kiểm soát lạm phát
c)
Khi cần tăng cường xuất khẩu
d)
Khi cần giảm thâm hụt ngân sách
5.
5.     Tiền M1 bao gồm những thành phần nào?
a)
Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn
b)
Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và trái phiếu chính phủ
c)
Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi tiết kiệm
d)
Chỉ tiền mặt
6.
6. Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền của ngân hàng trung ương là :
a)
Tỉ lệ dự trữ bắt buộc ,lãi suất chiết khấu ,hoạt động thị trường mở
b)
Tỉ lệ dự trữ bắt buộc , hạn chế việc chi tiêu của chính phủ , lãi suất chiết khấu
c)
C.Các câu trên đều đúng
d)
Các câu trên đều sai
7.
7.     Để giảm lạm phát ngân hàng trung ương sẽ :
a)
Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc
b)
Tăng lãi suất chiết khấu
c)
Bán chứng khoán của chính phủ
d)
Các câu trên đều đúng
8.
8.     Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:
a)
Ngân hàng trung gian áp dụng với người gửi tiền
b)
Ngân hàng trung gian áp dụng với người vay tiền
c)
Ngân hàng trung ương áp dụng với ngân hàng trung gian
d)
Ngân hàng trung ương áp dụng với công chúng.
9.
9.     Hoạt động thị trường mở là công cụ mà ngân hàng trung ương sử dụng để:
a)
Thay đổi lượng tiền mạnh
b)
Thay đổi số nhân tiền
c)
Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại
d)
Các câu trên đều đúng
10.
10. Chức năng của ngân hàng trung gian là:
a)
Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay
b)
Kinh doanh tiền tệ và đầu tư
c)
Kích thích người dân gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn
d)
Kích thích người vay tiền vay nhiều hơn
11.
11. Tiền tệ là: 
a)
Giá trị của tổng lượng tiền phát hành trong lưu thông.
b)
Một phương tiện bất kỳ được chấp nhận chung để thanh toán cho việc mua hàng hóa, dịch vụ và thanh toán nợ.
c)
Giấy bạc và tiền kim loại trong lưu thông cộng với tiền ký thác tại các ngân hàng.
d)
Lượng tiền lưu thông của công chúng và lượng tiền mạnh.
12.
12. Tiền xu và tiền polymer do Ngân hàng nhà nước Việt Nam phát hành thuộc hình thái nào?  
a)
Bút tệ
b)
Chỉ tệ
c)
Hóa tệ
d)
Ngoại tệ
13.
13. Lựa chọn nào là thành phần của tiền mạnh? 
a)
Tiền giấy trong NHTM.
b)
Tiền giấy tại quỹ dự trữ của NHTW.
c)
Tiền giấy lưu hành ngoài ngân hàng.
d)
Các lựa chọn trên đều đúng.
14.
14. Phát biểu nào sau đây là không đúng về tiền ngân hàng?  
a)
Tiền ngân hàng do ngân hàng trung gian phát hành.
b)
Tiền ngân hàng tồn tại dưới dạng tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền dự trữ trong ngân hàng.
c)
Tiền ngân hàng là tiền ghi sổ.
d)
Tiền ngân hàng có chức năng làm trung gian trao đổi.
15.
15. Khi dân chúng gửi tiền vào ngân hàng càng nhiều thì:  
a)
Tỷ lệ dự trữ ở ngân hàng càng cao.
b)
Số nhân tiền tệ càng lớn.
c)
Tỷ lệ dự trữ được yêu cầu càng cao.
d)
Lượng cung tiền trong nền kinh tế giảm
16.
16. Khoản nào dưới đây xuất hiện như là một tài sản nợ trong bảng tổng kết tài sản của ngân hàng thương mại:
a)
Cho khách hàng vay.
b)
Chứng khoán.
c)
Ký gởi của khách hàng.
d)
Dự trữ tiền măt.
17.
17. Người ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản tài chính khác vì:
a)
Tiền có thể tham gua các giao dịch hàng ngày dễ dàng.
b)
Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến.
c)
Giảm rủi ro do việc nắm giữ các tài sản tài chính khác.
d)
Các câu trên đều đúng.
18.
18. Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán của chính phủ thì khối tiền tệ sẽ:
a)
Tăng lên.
b)
Không đổi.
c)
Giảm xuống.
d)
Chưa biết.
19.
19. Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:
a)
Ngân hàng trung ương thay đổi lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế.
b)
Sản lượng quốc gia thay đổi.
c)
Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian.
d)
Các câu trên đều đúng.
20.
20. Khi ngân hàng trung ương bán công trái cho khu vực tư nhân sẽ làm:
a)
Giảm mức cung tiền.
b)
Một chính sách hạn chế tín dụng sắp được thực hiện.
c)
Giảm lãi suất.
d)
Tăng mức cung tiền.
21.
21. Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:
a)
Hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.
b)
Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.
c)
Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu.
d)
Hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh.
22.
22. Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:
a)
Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.
b)
Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.
c)
Một chia cho tỷ lệ cho vay.
d)
Một chia cho tỷ lệ dữ trữ.
23.
23. Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:
a)
Ổn định được số nhân tiền.
b)
Tránh được cơn hoảng loạn tài chính.
c)
Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng.
d)
Cả ba vấn đề trên.
24.
24. Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:
a)
Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người gửi tiền.
b)
Ngân hàng trung gian áp dụng đối với người vay tiền.
c)
Ngân hàng trung ương áp dụng đối với ngân hàng trung gian.
d)
Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng
25.
25. Nếu giá chứng khoán cao hơn mức giá cân bằng, lúc đó:
a)
Mức cầu về tiền cho đầu cơ tăng lên.
b)
Mức cầu về tiền cho đầu cơ giảm xuống.
c)
Lãi suất có xu hướng giảm xuống.
d)
Lãi suất có xu hướng tăng lên
26.
26. Nếu lãi suất cho tiền gửi thanh toán (sử dụng séc) tăng lên thì có thể làm cho:
a)
Lượng tiền mạnh và khối tiền tệ cùng tăng.
b)
Lượng tiền mạnh tăng và khối tiền tệ giảm.
c)
Lượng tiền mạnh và khối tiền tệ cùng giảm.
d)
Lượng tiền mạnh không đổi và khối tiền tệ tăng.
27.
27. Phát biểu nào sau đây là không đúng về tiền qui ước?
a)
Tiền qui ước do ngân hàng trung ương phát hành.
b)
Tiền qui ước tồn tại dưới dạng tiền mặt ngoài ngân hàng và tiền dự trữ trong ngân hàng.
c)
Giá trị của vật dùng làm tiền qui ước bằng với giá trị mà vật đó đại diện.
d)
Tiền qui ước có chức năng cất trữ giá trị.
28.
28. Công cụ làm thay đổi cung tiền là:
a)
Hành động mà NHTW sử dụng để thay đổi cơ sở tiền tệ thông qua việc mua bán các loại giấy tờ có giá trên thị trường mở.
b)
Cam kết mua và bán lại.
c)
Hàm số biểu thị mức đầu tư mà các doanh nghiệp mong muốn tại mỗi mức lãi suất.
d)
Các biến số mà NHTW kiểm soát cung tiền.
29.
29. Lượng tiền mạnh (tiền sơ sở) bao gồm:
a)
Tiền mặt trong tay công chúng và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng.
b)
Tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn.
c)
Tiền mặt trong tay công chúng và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng.
d)
Các lựa chọn trên đều sai.
30.
30. Số nhân của tiền:
a)
Giá trị của tổng lượng tiền phát hành trong lưu thông.
b)
Tốc độ và sự chắc chắn mà một tài sản có thể chuyển đổi thành tiền.
c)
Mức thay đổi cung tiền khi cơ sở tiền thay đổi 1 đơn vị.
d)
Là lượng tiền lưu thông của công chúng và lượng tiền mạnh.
31.
31. Tại sao một đồng tiền quốc gia giảm giá trị có thể ảnh hưởng đến doanh nghiệp xuất khẩu?
a)
Tăng giá trị xuất khẩu
b)
Giảm giá trị xuất khầu
c)
Không ảnh hưởng
d)
Tăng giá trị nhập khẩu
32.
32. Làm thế nào để tăng trưởng tiền tệ nhanh chóng có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế?
a)
Tăng lạm phát
b)
Giảm lạm phát
c)
Tăng trưởng kinh tế
d)
A và C đúng
33.
33. Đối với một quốc gia xuất khẩu nhiều, chính sách tiền tệ có thể như thế nào để hỗ trợ nền kinh tế?
a)
Giảm giá trị đồng tiền để tăng cạnh tranh xuất khẩu
b)
Tăng lãi suất để thu hút vốn đầu tư nước ngoài
c)
Tăng chi tiêu công để thúc đẩy sản xuất nội địa
d)
Tất cả các phương án trên
34.
34. Trong bối cảnh kinh tế suy thoái, chính sách tiền tệ có thể hướng về:
a)
Tăng lãi suất để kiểm soát lạm phát
b)
Giảm lãi suất để khuyến khích đầu tư và tiêu dùng
c)
Giữ nguyên lãi suất để duy trì ổn định tài chính
d)
Giảm cung tiền để kiểm soát lạm phát
35.
35. Công cụ thường được ngân hàng trung ương sử dụng để kiểm soát cung tiền?
a)
Lãi suất
b)
Chi tiêu công
c)
Thuế suất
d)
Tăng giảm lương tối thiểu
36.
36. Trong nền kinh tế mở, nếu chính phủ tăng chi tiêu để tránh lạm phát, Ngân hàng trung ương có thể thực hiện chính sách tiền tệ nào sau đây ?
a)
Tăng lãi suất chiết khấu
b)
Giảm lãi suất chiết khấu
c)
Tăng dự trữ bắt buộc
d)
Giảm dự trữ bắt buộc
37.
37. Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở, sẽ dẫn đến:
a)
Lãi suất giảm và đầu tư tăng
b)
Tổng cầu tăng và giá cả tăng
c)
Sản lượng tăng và thất nghiệp giảm
d)
Cả a,b,c
38.
38. Giả sử tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỷ lệ dự trữ vượt mức là 1%, và mức cung tiền là 820 tỷ đồng. Lượng tiền cơ sở là:
a)
120 tỷ
b)
200 tỷ
c)
240 tỷ
d)
300 tỷ
39.
39. Nếu cho tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%. Ngân hàng thương mại giữ tỷ lệ dự trữ vượt mức là 1%, lượng tiền cơ sở là 300 tỷ đồng.NHTM đã tạo mới thêm cho nền kinh tế một lượng tiền là bao nhiêu?
a)
1230 tỷ đồng
b)
520 tỷ đồng
c)
930 tỷ đồng
d)
Đáp án khác