wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 (1)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế

b)

Phân công lao động xã hội, sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

Phân công lao động quốc tế, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

d)

Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

2.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

3.

Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Hàng hóa có hai thuộc tính là những thuộc tính nào?

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của vật phẩm để thỏa mãn nhu cầu mua bán của con người

b)

Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu tinh thần của con người

d)

Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người

6.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí được để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Hao phí lao động

7.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

8.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

9.

Tiền tệ là gì?

a)

Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là vàng, bạc

10.

Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá cả

b)

Thước đo thị trường

c)

Thước đo giá trị

d)

Thước đo kinh tế

11.

Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện giao dịch

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện mua bán

d)

Phương tiện trao đổi

12.

Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện giao dịch

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện mua bán

d)

Phương tiện trao đổi

13.

Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện mua bán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện giao dịch

14.

Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Tiền tệ thị trường

c)

Tiền tệ giá cả

d)

Tiền tệ kinh tế

15.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

16.

Bốn chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế là bốn chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị, phương tiện giao dịch, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện mua bán, tiền tệ thế giới

d)

Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới

17.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Năng suất lao động

b)

Tính chất phức tạp lao động

c)

Tính chất giản đơn lao động

d)

Tất cả đều đúng

18.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động giản đơn của những người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

19.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

20.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

21.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị tiền tệ

d)

Giá trị trao đổi

22.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Nguồn gốc giá cả

23.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

24.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

25.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

26.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

27.

Sản xuất và trao đổi hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị , quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu

c)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật sản xuất, quy luật cung cầu

28.

Nội dung yêu cầu của quy luật giá trị thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hóa phải bắt buộc dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động xã hội phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của những người sản xuất

29.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

30.

Theo nghĩa rộng, tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Quy luật kinh tế

c)

Cạnh tranh

d)

Sức lao động

31.

Theo nghĩa rộng, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

32.

Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Quy luật kinh tế

c)

Cạnh tranh

d)

Sức lao động

33.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

34.

Khi nguyên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

35.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ chiếm hữu tư nhân

c)

Chế độ giai cấp tư sản

d)

Chế độ giai cấp chủ nghĩa tư bản xã hội

36.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm phục vụ cho ai?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Người mua và người bán

d)

Bên thứ ba

37.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau là vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động, có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng n

38.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất là quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

39.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa là gì?

a)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Xu hướng của người tiêu dùng

40.

Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?

a)

Cung cầu cạnh tranh

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

41.

Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?

a)

Cầu lớn hơn cung

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

42.

Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Người mua

43.

Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn

44.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác dụng gì đến giá trị