wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTTC C3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 136 (G1|CLO1.1). Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung châu Âu và đồng tiền chung khác được sử dụng trong thanh toán quốc tế và khu vực được giao dịch trên thị trường nào?

a) Hối đoái b) Tiền tệ c) Cổ phiếu d) Trái phiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 144 (G1|CLO1.3). Căn cứ theo nghiệp vụ kinh doanh, thị trường ngoại hối chia làm mấy loại thị trường?

a) 3 b) 5 c) 7 d) 9

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 145 (G1|CLO1.4). Khi cán cân thanh toán bội thu, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ mất giá

b) Đồng nội tệ lên giá

c) Tỷ giá hối đoái giảm

d) Tất cả đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 146 (G1|CLO1.4). Khi cán cân thanh toán bội thu, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ lên giá

b) Đồng nội tệ xuống giá

c) Tỷ giá hối đoái tăng

d) Tất cả sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Câu 147 (G1|CLO1.4) Khi cán cân thanh toán bội thu, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ mất giá

b) Đồng nội tệ xuống giá

c) Tỷ giá hối đoái tăng

d) Tất cả sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 148 (G1|CLO1.5) Khi cán cân thanh toán bội thu, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ lên giá

b) Đồng nội tệ lên giá

c) Tỷ giá hối đoái tăng

d) Tất cả đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 149 (G1|CLO1.5) Khi cán cân thanh toán quốc tế bội thu, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ lên giá

b) Đồng nội tệ xuống giá

c) Tỷ giá hối đoái giảm

d) Tất cả đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 150 (G1|CLO1.5). Khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ lên giá

b) Đồng nội tệ mất giá

c) Tỷ giá hối đoái tăng

d) Tất cả đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 151 (G2|CLO2.1). Khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ lên giá

b) Đồng nội tệ lên giá

c) Tỷ giá hối đoái giảm

d) Tất cả đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 152 (G2|CLO2.1). Khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ mất giá

b) Đồng nội tệ mất giá

c) Tỷ giá hối đoái giảm

d) Tất cả đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 153 (G2|CLO2.1). Khi cán cân thanh toán quốc tế bội chi, theo tác động của quy luật cung cầu ngoại tệ sẽ làm cho:

a) Đồng ngoại tệ xuống giá

b) Đồng nội tệ lên giá

c) Tỷ giá hối đoái tăng

d) Tất cả đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 154 (G2|CLO2.2). Tại TP.HCM, ngân hàng niêm yết tỷ giá USD/VND = 21.940/45 có nghĩa là:

a) Tại TP.HCM. ngân hàng mua 1 USD chi 21.940 VND và bán 1 USD thu 21.945 VND.

b) Tại TP.HCM. ngân hàng bán 1 USD thu 21.940 VND và mua 1 USD chi 21.945 VND.

c) Tại TP.HCM, ngân hàng mua 1 USD chi 21.945 VND và bán 1 USD thu 21.940 VND.

d) Tại TP.HCM, ngân hàng mua 1 USD chi 21.940 VND và bán 1 USD thu 21.940 VND.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 155 (G2|CLO2.2). Tại London niêm yết GBP/USD = 1,1815/35 có nghĩa là:

a) Tại London ngân hàng mua 1 GBP chi 1,1815 USD và bán 1 GBP thu 1,1835 USD.

b) Tại London ngân hàng mua 1 GBP chi 1,1835 USD và bán 1 GBP thu 1,1815 USD.

c) Tại London ngân hàng mua 1 GBP chi 1,1815 USD và bán 1 GBP thu 1,1840 USD.

d) Tại London ngân hàng mua 1 GBP chi 1,1815 USD và bán 1 GBP thu 1,1850 USD.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 156 (G2|CLO2.2). Cách yết tỷ giá theo kiểu châu Âu là cách yết giá trong đó:

a) USD là đồng yết giá, các đồng còn lại là đồng định giá

b) EUR là đồng yết giá, các đồng còn lại là đồng định giá

c) GBP là đồng yết giá, các đồng còn lại là đồng định giá

d) AUD là đồng yết giá, các đồng còn lại là đồng định giá

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 157 (G2|CLO2.3). Cách yết tỷ giá theo kiểu Mỹ là cách yết giá trong đó:

a) USD là đồng định giá, các đồng còn lại là đồng yết giá

b) EUR là đồng định giá, các đồng còn lại là đồng yết giá

c) GBP là đồng định giá, các đồng còn lại là đồng yết giá

d) AUD là đồng định giá, các đồng còn lại là đồng yết giá

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 158 (G2|CLO2.3). Có nhiều loại tỷ giá khác nhau trong thực tế nhưng phổ biến nhất là mấy loại tỷ giá?

a) 3 b)5 c)7 d)9

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 159 (G2|CLO2.3). Căn cứ vào nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối của ngân hàng thương mại, tỷ giá hối đoái được chia ra làm mấy loại?

a) 2 b)4 c)6 d)8

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 159 (G2|CLO2.3). Căn cứ vào nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối của ngân hàng thương mại, tỷ giá hối đoái được chia ra làm mấy loại?

a) 2 b)4 c)6 d)8

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 160 (G2|CLO2.4). Căn cứ vào phương diện thanh toán quốc tế của NHTM, tỷ giá hối đoái được chia ra thành mấy loại?

a) 2 b)4 c)6 d)8

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 161 (G2|CLO2.4). Căn cứ vào thời điểm mua bán ngoại hối của ngân hàng thương mại, tỷ giá hối đoái đượ

a) 2 b)4 c)6 d)8

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 162 (G2|CLO2.4). Cho tỷ giá USD/VND = 18.000/200; USD/SGD = 1,2420/30. Cho biết tỷ giá mua SGD/VND của khách hàng?

a) 14.653 b) 14.563 c) 14.365 d) 14.356

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 163 (G2|CLO2.5). Cho tỷ giá USD/VND = 18.000/200; USD/SGD = 1,2420/30. Cho biết tỷ giá bán SGD/VND của khách hàng?

a) 14.481 b) 14.148 b) 14.841 c) 14.418

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 164 (G2|CLO2.5). Cho tỷ giá USD/VND = 18.000/200; USD/SGD = 1,2420/30. Cho biết tỷ giá niêm yết SGD/VND của ngân hàng?

a) 14.481/14.653

b) 14.653/14.481

c) 14.563/14.148

d) 14.841/14.365

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 165 (G2|CLO3.5). Cho tỷ giá GBP/VND = 29.160/80; USD/VND = 18.000/200. Cho biết tỷ giá mua GBP/USD của khách hàng?

a) 1,6211 b) 1,6212 c) 1,6213 d) 1,6214

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 166 (G3|CLO3.1). Cho tỷ giá GBP/VND = 29.160/80; USD/VND = 18.000/200. Cho biết tỷ giá bán GBP/USD của khách hàng?

a) 1,6021 b) 1,6022 c) 1,6023 d) 1,6024

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 167 (G3|CLO3.2). Cho tỷ giá GBP/VND = 29.160/80; USD/VND = 18.000/200. Cho biết tỷ giá niêm yết GBP/USD của ngân hàng?

a) 1,6021/1,6211

b) 1,6022/1,6212

c) 1,6023/1,6213

d) 1,6024/1,6214

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 168 (G3|CLO3.3). Cho tỷ giá EUR/USD = 1,4040/52 và tỷ giá USD/HKD = 7,7515/85. Cho biết tỷ giá mua EUR/HKD của khách hàng?

a) 10,9022 b) 10,9011 c) 10,9033 d) 10,9044

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 169 (G3|CLO3.4). Cho tỷ giá EUR/USD = 1,4040/52 và tỷ giá USD/HKD = 7,7515/85. Cho biết tỷ giá bán EUR/HKD của khách hàng?

a) 10,8831 b) 10,8832 c) 10,8833 d) 10,8834

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 170 (G3|CLO3.5). Cho tỷ giá EUR/USD = 1,4040/52 và tỷ giá USD/HKD = 7,7515/85. Cho biết tỷ giá niêm yếy EUR/HKD của ngân hàng?

a) 10,8831/10,9022

b) 10,8832/10,9011

c) 10,8833/10,9033

d) 10,8834/10,9044

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

THị trường ngoại hối là nơi

a)

a. Diễn ra mua bán các đồng tiền khác nhau

b)

b. Giao dịch mua bán kl quý

c)

c. Giao dịch mua bán công cụ ghi ngoại tệ

d)

d. Mua bán cổ phiếu và trái phiếu ghi ngoại tệ.

31.

Phạm trù ngoại hối bao gồm

a)

a. Vàng tiêu chuẩn quốc tế

b)

b. Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

c)

c. Tiền nước ngoài

d)

d. all

32.

Tỷ giá hối đoái phản ánh

a)

a. Giá trị đồng tiền nước này so với nước khác

b)

b. Mức giá tại đó đó 2 đồng tiền có thể chuyển đổi cho nhau

c)

c. all đúng

d)

d. all sai

33.

Tỷ giá hối đoái thay đổi ảnh hưởng đến các mặt

a)

a. Cán cân ngoại thương

b)

b. Cán cân thanh toán

c)

c. Sản lượng quốc gia

d)

d. all

34.

Câu 137 (G1|CLO1.1) Phương tiện thanh toán bằng ngoại tệ gồm séc, thẻ thanh toán, hối phiếu đòi nợ, hối phiếu nhận nợ và các phương tiện thanh toán khác trên thị trường nào?

a) Ngoại hối b) Tiền tệ c) Cổ phiếu d) Trái phiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Câu 139 (G1|CLO1.2). Vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước, trên tài khoản ở nước ngoài của người cư trú; vàng dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng trong trường hợp mang vào và mang ra khỏi lãnh thổ Việt Nam được giao dịch trên thị trường nào?

a) Ngoại hối b) Tiền tệ c) Cổ phiếu d) Trái phiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 140 (G1|CLO1.2). Đồng tiền của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam trong trường hợp chuyển vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc được sử dụng trong thanh toán quốc tế được giao dịch trên thị trường nào?

a) Hối đoái b) Tiền tệ c) Cổ phiếu d) Trái phiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 141 (G1|CLO1.2). Thị trường nào hoạt động liên tục suốt ngày đêm 24 giờ/ngày?

a) Hối đoái b) Tiền tệ c) Cổ phiếu d) Trái phiếu

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

38.

Câu 143 (G1|CLO1.3). Căn cứ theo hình thức tổ chức, thị trường ngoại hối chia làm mấy loại thị trường?

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

đ

39.

Câu 142 (G1|CLO1.3). Một nhà giao dịch ở thị trường Singapore có thể giao dịch với các thị trường phía Đông buổi sáng như: Hong Kong, Tokyo, v.v… đến khi các thị trường này đóng cửa thì giao dịch với các thị trường phía Tây đã mở cửa như: London, Frankfurt, Paris, v.v…thì giao dịch trên thị trường nào?

a) Ngoại hối b) Tiền tệ c) Cổ phiếu d) Trái phiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Câu 138 (G1|CLO1.1). Các loại giấy tờ có giá bằng ngoại tệ gồm trái phiếu Chính phủ, trái phiếu công ty, kỳ phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ có giá khác được giao dịch trên thị trường nào?

a) Hối đoái b) Tiền tệ c) Cổ phiếu d) Trái phiếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4