wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

161 - 200 ( Huy)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hãng hàng không nên chọn phương thức phân phối:

a)

Có chọn lọc

b)

Rộng rãi

c)

Độc quyền

d)

Cả (a) và (b)

2.

Các hãng hàng không vừa bán vé tại phòng vé của mình và qua hệ thống đại lý. Trường hợp này gọi là:

a)

Hệ thống kênh phân phối truyền thống

b)

Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc

c)

Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang

d)

Hệ thống phân phối đa kênh

3.

Tổng công ty Bưu chính Việt nam sở hữu hơn 4 ngàn bưu cục trên cả nước, các bưu cục này phân phối thư tín đến khách hàng. Trường hợp này gọi là tổ chức theo:

a)

Hệ thống kênh phân phối truyền thống

b)

Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc

c)

Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang

d)

Hệ thống phân phối đa kênh

4.

Để lựa chọn kênh phân phối, doanh nghiệp cần dựa vào:

a)

Thị trường và môi trường hoạt động

b)

Bản thân doanh nghiệp và đặc tính của sản phẩm

c)

Hệ thống các trung gian phân phối

d)

Cả a, b và c

5.

Các yếu tố lựa chọn thành viên kênh phân phối gồm:

a)

Có địa điểm và mặt bằng phù hợp

b)

Có kỹ năng bán hàng, cung cấp dịch vụ khách hàng

c)

Có đủ vốn để thực hiện các đầu tư ban đầu

d)

Nhiều yếu tố trong đó có các yếu tố nêu trên

6.

Quyết định nào không thuộc về quyết định phân phối vật chất?

a)

Quyết định về kho bãi dự trữ hàng

b)

Quyết định về chủng loại và số lượng sản xuất

c)

Quyết định về khối lượng hàng dự trữ

d)

Quyết định về vận tải

7.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua nhân viên bán hàng, thư bán hàng và điện thoại

8.

Quyết định nào sau đây không phải là quyết định cơ bản về marketing của các doanh nghiệp bán lẻ?

a)

Về danh mục sản phẩm

b)

Về xúc tiến hỗn hợp

c)

Về địa điểm cửa hàng

d)

Về hệ thống phân phối

9.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng là:

a)

Bán lẻ

b)

Marketing trực tiếp

c)

Bán hàng không qua trung gian

d)

Tất cả đều sai.

10.

Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Liên doanh

d)

Sản xuất

11.

Nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là:

a)

Thiết lập các mối quan hệ với nhà bán lẻ

b)

San sẻ rủi ro cho nhà bán lẻ

c)

Nhằm tài trợ nhà bán lẻ

d)

Thực hiện chức năng xúc tiến bán hàng

12.

Quyết định cơ bản về marketing của của người bán buôn gồm:

a)

Danh mục sản phẩm và chương trình xúc tiến hỗn hợp

b)

Danh mục sản phẩm, giá bán và chương trình xúc tiến hỗn hợp

c)

Địa điểm cửa hàng, danh mục sản phẩm, giá bán và chương trình xúc tiến hỗn hợp

d)

Giống như doanh nghiệp bán lẻ

13.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Thúc đẩy bán

14.

Khi lựa chọn các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, cần căn cứ vào:

a)

Thị trường mục tiêu và kinh phí xúc tiến

b)

Giai đoạn phát triển của sản phẩm

c)

Bản chất sản phẩm

d)

Tất cả các yếu tố trên

15.

Câu nào không đúng khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo?

a)

Trong xúc tiến đẩy nhà sản xuất nắm nhu cầu chủ yếu qua người tiêu dùng

b)

Xúc tiến đẩy nhằm vào các trung gian phân phối

c)

Xúc tiến kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng

d)

Xúc tiến đẩy khuyến khích mua còn xúc tiến kéo tuyên truyền vì lợi ích thực sự

16.

Khi áp dụng chiến lược xúc tiến đấy, công cụ nào sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Ưu đãi trung gian phân phối

d)

Bán hàng trực tiếp

17.

Quy trình hoạt động truyền thông thường có mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

18.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là:

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Nhiễu

d)

Phương tiện truyền thông

19.

Theo mô hình AKLRCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:

a)

Nhận biết, hiểu biết, ưa thích, thiện cảm, tin tưởng, hành động mua

b)

Nhận biết, hiểu biết, tin tưởng, thiện cảm, ưa thích, hành động mua

c)

Nhận biết, thiện cảm, tin tưởng, hiểu biết, ưa thích, hành động mua

d)

Nhận biết, hiểu biết, thiện cảm, ưa thích, tin tưởng, hành động mua

20.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

21.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Khuyến mại

d)

Quảng cáo

22.

Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm là có cả hình ảnh, âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và đối tượng khán giả rộng nhưng chi phí thường cao:

a)

Báo chí

b)

Tạp chí

c)

Truyền hình

d)

Biển quảng cáo

23.

Phương tiện quảng cáo nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ:

a)

Báo chí

b)

Internet

c)

Truyền hình

d)

Thư quảng cáo

24.

"Power of Dream" của Honda trên các biển quảng cáo là quảng cáo nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Quảng cáo thông tin

b)

Quảng cáo thuyết phục

c)

Quảng cáo nhắc nhở

d)

Một mục đích khác

25.

Vận động hành lang là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng trực tiếp

26.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

27.

Điền từ đúng nhất sau vào chỗ trống "Khuyến mại hay xúc tiến bán là các hoạt động kích thích,… khách hàng mua trong một giai đoạn ngắn".

a)

Thúc đẩy

b)

Lôi kéo

c)

Khuyến khích

d)

Mời chào

28.

Thường thì công cụ xúc tiến hỗn hợp nào có tầm quan trọng nhất đối với thị trường tiêu dùng cá nhân?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng trực tiếp

29.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào sau đây thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

30.

Trong giai đoạn đặt hàng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

d)

Là một công cụ khác

31.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

d)

Là một công cụ khác

32.

Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ được chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc?

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chi theo khả năng

33.

Xác định ngân sách truyền thông có căn cứ và cơ sở khoa học nhất là phương pháp:

a)

Theo tỷ lệ của doanh số bán

b)

Cân bằng cạnh tranh

c)

Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ

d)

Chi theo khả năng

34.

Kỹ thuật hoạch định ngân sách cho hoạt động truyền thông từ dưới lên và từ trên xuống khác nhau cơ bản ở chỗ:

a)

Ngân sách truyền thống cho các hoạt động cụ thể

b)

Ngân sách truyền thông cho thương hiệu

c)

Ngân sách truyền thông của công ty

d)

Cách tiếp cận để hoạt định ngân sách

35.

Phát biển nào sau đây đúng nhất?

a)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sự cảm nhận

b)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sự thực hiện

c)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sản phẩm

d)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua dịch vụ

36.

Hoạt động bán lẻ là lĩnh vực nào sau đây?

a)

Sản phẩm

b)

Dịch vụ

c)

Tri thức

d)

Cả (a) và (b)

37.

Dịch vụ về kế toán hay ngân hàng được gọi là:

a)

Dịch vụ liên quan đến thể chất con người

b)

Dịch vụ liên quan đến trí tuệ con người

c)

Dịch vụ liên quan đến hàng hóa và các vật chất

d)

Dịch vụ liên quan đến tài sản vô hình

38.

Đặc điểm vô hình của dịch vụ có hàm ý gì?

a)

Không lưu kho được

b)

Không lưu kho được và không được trưng bày sẵn

c)

Không lưu kho được và không được cấp bản quyền

d)

Không lưu kho được; Không được cấp bản quyền và không được trưng bày sẵn

39.

Mô hình tam giác marketing hàng hóa và marketing dịch vụ khác nhau ở chỗ:

a)

Marketing giữa công ty với khách hàng

b)

Marketing giữa công ty với sản phẩm (hàng hóa hay dịch vụ)

c)

Marketing giữa sản phẩm (hàng hóa hay dịch vụ) với khách hàng

d)

Cả (a), (b), (c) đều sai

40.

Công cụ marketinh hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm:

a)

4 P + People + Process + Packing

b)

4 P + People + Process + Physical evidence

c)

4 P + People + Process + Post purchasing

d)

4 P + People + Process + Positioning