wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5 [225] - CHƯƠNG 6 - (KTVM)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Để tối đa hóa danh thu, doanh nghiệp độc quyền sẽ quyết định sản xuất ở suất lượng tại đó

a)

MR = 0

b)

MC = MR

c)

AR = AC

d)

P = MC

2.

Để điều tiết toàn bộ lợi nhuận độc quyền, chính phủ nên quy định mức giá tối đa P* sao cho:

a)

P* = AVC.

b)

P* = MR

c)

P* = MC

d)

P* = AC

3.

Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền không thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng

a)

đánh thuế khoán hàng năm.

b)

đánh thuế theo sản lượng

c)

đánh thuế tỷ lệ với doanh thu

d)

đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất

4.

Biện pháp đánh thuế nào áp dụng đối với doanh nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng:

a)

đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận

b)

đánh thuế với tỷ lệ doanh thu

c)

đánh thuế cố định hằng năm

d)

đánh thuế không theo sản lượng

5.

Trường hợp có nhiều thị trường để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên phân phối số lượng bán giữa các thị trường sao cho

a)

Phân phối cho thị trường nào có giá bán cao nhất

b)

Phân phối đồng đều cho các thị trường

c)

Doanh thu biên giữa các thị trường là bằng nhau

d)

Giá cả và doanh thu biên bằng nhau giữa các thị trường

6.

Trường hợp doanh nghiệp độc quyền có nhiều cơ sở sản xuất, để tối thiểu hoá chi phí sản xuất, doanh nghiệp sẽ quyết định phân phối sản lượng sản xuất giữa các cơ sở theo nguyên tắc

a)

chi phí biên giữa các cơ sở phải bằng nhau: MC1 = MC2 = … = MCn.

b)

chi phí biên giữa các cơ sở phải bằng nhau: AC1 = AC2 = ... = ACn

c)

Phân chia đồng đều sản lượng sản xuất cho các cơ sở

d)

Phân chia sản lượng tỷ lệ với quy mô sản xuất của từng cơ sở

7.

Để tối đa hóa lượng bán mà không bị lỗ, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất theo nguyên tắc:

a)

AC = P

b)

MC = MR

c)

MC = P

d)

P = ACmin

8.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền nên sản xuất xuất lượng:

a)

MC = MR.

b)

MC = AR

c)

MC = P

d)

P = ACmin

9.

Nếu nhà độc quyền định mức sản lượng tại đó doanh thu biên bằng chi phí biên bằng chi phí trung bình, thì lợi nhuận kinh tế sẽ:

a)

= 0

b)

< 0

c)

> 0

d)

Cần phải có thêm thông tin

10.

Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu: P = -Q + 20 và hàm tổng chi phí: TC = Q2 + 4Q + 4. Mức giá và sản lượng đạt lợi nhuận tối đa:

a)

P = 16, Q = 4.

b)

P = 12, Q = 4

c)

P = 14, Q = 5.3

d)

P = 4, Q = 16

11.

Thế lực độc quyền có được là do

a)

định giá cao hơn chi phí biên.

b)

định giá bằng chi phí biên

c)

định chi phí biên và doanh thu biên bằng nhau

d)

định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình

12.

Giả sử chi phí biên của thép do Nhật sản xuất là như nhau cho dù thép sản xuất cho tiêu dùng nội địa hay suất khẩu. Nếu cầu của thép tiêu dùng nội địa kém co giãn hơn cầu xuất khẩu thi

a)

Nhật định giá thép suất khẩu thấp hơn giá thép bán trong nước.

b)

Nhật định giá thép xuất khẩu cao hơn giá thép bán trong nước

c)

Nhật sẽ xuất khẩu nhiều hơn là bán cho tiêu dùng nội địa

d)

Nhật sẽ bán ctieue dùng nội địa nhiều hơn xuất khẩu

13.

Một công ty có thể bán sản phẩm của nó ở một trong hai thị trường, khi đó:

a)

Tất cả câu trên đều đúng

b)

MR1 = MC để tối đa hoá LN

c)

MR11 = MC để tối đa hoá lợi nhuận

d)

MR1 = MR11

14.

Một nhà sản xuất đĩa VCD, có hai thị trường nội địa và suất khẩu. Hai nhóm khách hàng này tách biệt nhau. Nhà sản xuất này có thể định giá cao hơn trong thị trường với:

a)

độ co giãn của cầu theo giá thấp hơn.

b)

độ co giãn của cầu theo giá cao hơn

c)

lượng cầu thấp hơn ở mọi mức giá

d)

lượng cầu cao hơn ở mọi mức giá

15.

Giá vé ở một nhà hàng karaoke là 40.000 đồng vào ban ngày; Từ 18 giờ trở đi giá vé là 80.000 đồng. Đây là thí dụ cụ thể về

a)

phân biệt giá lúc cao điểm.

b)

phân biệt giá cấp II

c)

giá cả hai phần

d)

phân biệt giá theo thời điểm

16.

Nếu công ty điện thoại khách hàng trả tiền cước thuê bao và sau đó sẽ phải trả thêm chi phí cho mỗi cuộc gọi, thì công ty đã áp dụng chính sách

a)

giá hai phần.

b)

bán trọn gói (bán gộp)

c)

phân biệt giá cấp II

d)

phân biệt giá cấp III

17.

Bán góp là một kỹ thuật định giá hiệu quả khi cầu sản phẩm

a)

đồng nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch

b)

không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch

c)

đồng nhất và được vào mối tương quan thuận

d)

không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan thuận

18.

Trong dài hạn, doanh nghiệp độc quyền

a)

luôn thu được lợi nhuận

b)

có thể bị lỗ

c)

luôn thiết lập được quy mô sản xuất tối ưu

d)

ấn định giá bán bằng chi phí biên

19.

Câu nào dưới đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền

a)

tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên

b)

đường cầu của nhà độc quyền chính là đường cầu thị trường

c)

mức sản lượng để đạt lợi nhuận tối có chi phí biên bằn doanh thu biên

d)

doanh thu trung bình bằng với giá bán

20.

Giả sử doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng có doanh thu biên lớn hơn chi phí biên và đang có lợi nhuận. Vậy mức sản lượng này

a)

nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

b)

lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận

c)

chính là mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận

d)

cần phải có thêm thông tin mới xác định được

21.

Tại mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của doanh nghiệp độc quyền lớn hơn doanh thu biên. Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp nên

a)

giảm sản lượng và tăng giá

b)

tặng giá và tăng sản lượng

c)

giảm giá và giảm sản lượng

d)

không thay đổi giá và sản lượng hiện tại

e)

giảm giá và tăng sản lượng

22.

Trong điều kiện cạnh tranh độc quyền:

I. Trong dài hạn, P = LACmin ;

II. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp có thể có lợi nhuận

a)

I sai, II đúng

b)

I và II đúng

c)

I đúng, II sai

d)

I và II đều sai

23.

Tự do gia nhập thị trường và nhiều doanh nghiệp bán sản phẩm khác biệt là thị trường:

a)

cạnh tranh độc quyền

b)

độc quyền

c)

độc quyền nhóm

d)

cạnh tranh hoàn toàn

24.

Thông tin nào sau đây không được xem là nguồn gốc của tính không hiệu quả trong thị trường cạnh tranh độc quyền

a)

Sản phẩm đa dạng

b)

P > MC

c)

Năng lực sản xuất còn dư thừa

d)

LAC > LACmin

25.

Trong mô hình Cournot, mỗi hãng giả sử rằng

a)

SL của đối thủ là cố định

b)

SL của đối thủ thay đổi

c)

Đối thủ sẽ thay đổi giá theo

d)

Đối thủ sẽ giảm giá theo, nhưng không tăng giá theo

26.

.............cho thấy số lượng là một hãng định sản xuất là một hàm số của sản lượng mà nó nghĩ đối thủ sẽ sản xuất

a)

Đường hợp đồng

b)

Đường phản ứng

c)

Đường cầu

d)

Cân bằng Nash

27.

Trong thị trường độc quyền nhóm, khi các bạn liên minh với nhau, trong điều kiện các yêu tố khác không đổi, thì

a)

giá thị trường sẽ tăng, sản lượng sẽ giảm.

b)

giá và sản lượng không thay đổi

c)

giá thị trường sẽ giảm, sản lượng sẽ tăng

d)

giá thị trường tăng, sản lượng không đổi

28.

Các doanh nghiệp độc quyền nhóm ngày nay thường

a)

cạnh tranh với nhau thông qua biện pháp phi giá cả.

b)

cấu kết với nhau để cùng hạ giá bán

c)

cấu kết ngầm với nhau để cùng nâng giá bán

d)

đơn phương hạ giá bán để mở rộng thị trường

29.

Khi thị trường cạnh tranh độc quyền ở trạng thái cân bằng dài hạn, thì:

a)

các câu trên đều đúng

b)

giá bán bằng chi phí trung bình dài hạn

c)

lợi nhuận kinh tế của doanh nghiệp bằng không

d)

các doanh nghiệp thiết lập quy mô sản xuất nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu

30.

Các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có thế lực thị trường là do

a)

các câu trên đều đúng

b)

đường cầu đối với doanh nghiệp dốc xuống về bên phải

c)

mỗi doanh nghiệp độc quyền về sản phẩm khác biệt của mình

d)

có nhóm khách hàng trung thành với mỗi sản phẩm khác biệt

31.

Duy trì sự hợp tác lâu dài giữa các doanh nghiệp độc quyền nhóm rất khó thực hiện, do:

a)

B và C đúng

b)

mâu thuẫn về lợi ích giữa các doanh nghiệp

c)

sự giám sát lỏng lẻo các doanh nghiệp.

d)

số lượng doanh nghiệp tương đối nhiều

32.

Đường cung ngắn hạn của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là

a)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC

b)

Phần đường chi phí biên nằm ở phía dưới đường AVC

c)

Phần đường chi phí biên nẳm ở phía trên đường AC

d)

Đường chi phí biên ngắn hạn của doanh nghiệp

33.

Doanh thu biên là

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm 1 SP

b)

Doanh thu tăng lên trong tổng doanh thu khía giá cả sản phẩm thay đổi

c)

Là độ dốc của đường tổng phí

d)

Là độ dốc của đường tổng cầu sản phẩm

34.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp nên quyết định

a)

Ngưng sản xuất

b)

Sản xuất tại xuất lượng có AVCmin

c)

Sản xuất ở xuất lượng tại đó MC = MR

d)

Sản xuất tại xuất lượng có P = MC

35.

Trong TT cạnh tranh hoàn toàn, các doanh nghiệp trong trạng thái cân bằng dài hạn khi

a)

SMC = LMC = MR = P

b)

MC = MR = P

c)

SMC = LMC = MR = P

d)

P >= LAC

36.

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn và ngành sẽ ở trong tình trạng cân bằng dài hạn khi:

a)

SMC = LMC = LACmin = SACmin = MR = P

b)

P = LAC = MR

c)

P > LACmin

d)

SMC = LMC = MR

37.

Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn, tình trạng sản lượng tăng lên làm cho lợi nhuận giảm, chúng ta biết rằng

a)

Doanh thu biên thấp hơn chi phí biên

b)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

c)

Doanh thu biên bằng giá bán

d)

Doanh thu biên vượt quá chi phí biên

38.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Hãng thu được thặng dư SX chỉ khi nào hãng có được một số khả năng độc quyền

b)

Thặng dư SX của một đơn vị sản lượng bằng khoảng chênh lệch giữa giá bán sản phẩm và chi phí biên

c)

Các hãng có chi phí sản xuất thấp sẽ thu được nhiều thặng sản xuất hơn hãng có chi phí sản xuất cao

d)

Thặng dư sản xuất là phần diện tích nằm dưới mức giá thị trường và nằm trên đường cung

39.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn

a)

Không có ai quyết định giá

b)

Người bán quyết định giá

c)

Người mua quyết định giá

d)

Doanh nghiệp lớn nhất ấn định giá

40.

Ở mức sản lượng có MC = MR, doanh nghiệp

a)

Cả ba trường hợp đều có thể

b)

Đã đạt lợi nhuận tối đa

c)

Đã tối thiểu hoá lỗ

d)

Nên đóng cửa thì hơn

41.

Khi hãng cạnh tranh hoàn toàn đạt được lợi nhuận tối đa trong ngắn hạn

a)

(a) (b) (c) đều đúng

b)

Giá cả bằng chi phí biên trong ngắn hạn

c)

Giá bán lớn hơn chi phí trung bình

d)

Chi phí biên ngắn hạn đang tăng dần.

42.

Chọn câu sai:

Trong TT cạnh tranh hoàn toàn

a)

Tất cả doanh nghiệp đều là người định giá

b)

Người mua và người bán có thông tn hoàn hảo

c)

Các doanh nghiệp đều bán một sản phẩm đồng nhất

d)

Không có trở ngại khi gia nhập hay rời bỏ thị trường

e)

Có nhiều doanh nghiệp trên thị trường

43.

Khi hãng đạt được lợi nhuận tối đa thì

a)

abc đúng

b)

Độ dốc của đường tổng doanh thu bằng độ dốc của đường tổng chi phí

c)

Sự chênh lệch giữa TR và TC là cực đại

d)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

44.

Nếu một doanh nghiệp là người nhận giá thì

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Độ dốc của tổng doanh thu bằng giá hàng hoá

c)

Doanh thu biên bằng giá SP

d)

Đường tổng doanh thu là đường thẳng đi qua gốc toạ độ

e)

Sự thay đổi của tổng doanh thu khi bán thêm 1 đơn vị hàng hoá thì bằng giá hàng hóa.

45.

Chọn câu sai:

trong ngắn hạn doanh nghiệp nhất thiết phải đóng cửa khi

a)

tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí

b)

tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi

c)

phần lỗ lớn hơn chi phí cố định

d)

chi phí biển đổi trung bình tối thiểu lớn hơn giá bán

46.

Đối với một hãng cạnh tranh hoàn toàn, danh thu biên sẽ

a)

bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình

b)

bằng doanh thu trung bình nhưng nhỏ hơn giá bán

c)

nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình

d)

bằng giá bán nhưng lớn hơn danh thu trung bình

47.

Khi một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn đạt cân bằng trong ngắn hạn, thì biểu thức nào dưới đây không cần có

a)

P = AC

b)

P = AR

c)

P = MC

d)

P = MR

48.

Điều gì dưới đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn

a)

thặng du sản xuất bằng 0

b)

mỗi doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế bằng 0

c)

tất cả các doanh nghiệp trong ngành ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận

d)

số cung à số cầu thị trường bằng nhau

49.

Trong ngành cạnh tranh hoàn toàn, khi các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành làm cầu các yếu tố sản xuất tăng và giá các yếu tố sản xuất tăng theo. Chúng ta có thể kết luận đường cung dài hạn của ngành là

a)

dốc lên trên.

b)

thẳng đứng

c)

dốc xuống dưới

d)

không đổi

50.

Biểu thức nào dưới đây thể hiện nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp, bất kể doanh nghiệp hoạt động ở thị trường nào

a)

MC = MR

b)

MC = P

c)

MC = MR = AR

d)

MC = MR = AC