wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Những vấn đề cơ bản của nền kinh tế

Total questions: 47

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

số lượng người lao động, trình độ lao động, tri thức lao động... là loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

tất cả các ý

2.

quặng, mỏ dầu, rừng, thủy hải sản... là loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

tất cả các ý

3.

tiền, giấy tờ có giá, tín dụng ... là loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

tất cả các ý

4.

internet, nguồn tin từ mối quan hệ, tư vấn kinh doanh... là loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

thông tin

5.

nguồn lực của nền kinh tế bao gồm ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

tất cả các ý

6.

trình độ công nghệ, dây chuyền máy móc sản xuất... là loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

kỹ thuật công nghệ

7.

không tuyển đủ lao động, không tuyển được lao động đáp ứng trình độ ... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

tất cả các ý

8.

không có đầu vào như kim loại, gỗ, nguyên nhiên liệu thô... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

tất cả các ý

9.

thiếu tiền, không huy động được vốn hay tín dụng... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

tất cả các ý

10.

không tiếp cận được các trang web thông tin, thiếu nguồn tin từ mối quan hệ, không được tư vấn kinh doanh.... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

thông tin

11.

không nắm được trình độ công nghệ, không có dây chuyền máy móc sản xuất... là doanh nghiệp đang thiếu hụt loại nguồn lực ?

a)

lao động

b)

tài nguyên

c)

vốn

d)

kỹ thuật công nghệ

12.

trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là ?

a)

vấn đề khan hiếm

b)

vấn đề chi phí cơ hội

c)

vấn đề khả năng

d)

vấn đề mong muốn

13.

vấn đề khan hiếm tồn tại ?

a)

chỉ trong nền kinh tế thị trường

b)

chỉ trong nền kinh tế chỉ huy

c)

trong tất cả các nền kinh tế

d)

chỉ trong nền kinh tế hỗn hợp

14.

chi phí cơ hội là ?

a)

chi phí của cơ hội đó

b)

giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn giữa các phương án

c)

chi phí để có được cơ hội đó

d)

không phải phương án nào nói trên

15.

Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm ?

a)

chi phí cơ hội

b)

cơ chế cân đối liên ngành

c)

cơ chế thị trường

d)

không phải phương án nào nói trên

16.

Khi doanh nghiệp nguồn lực để xây dựng một cơ sở kinh doanh, nguồn lực đó sẽ không còn để gửi ngân hàng lấy lãi. Ví dụ này minh họa khái niêm ?

a)

chi phí cơ hội

b)

sự cân nhắc

c)

sự đánh đổi

d)

không phải phương án nào nói trên

17.

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi cầu lông. Nếu như Hoa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc đi chơi cầu lông là ?

a)

lớn hơn giá trị của xem phim

b)

nhỏ hơn giá trị của xem phim

c)

là chi phí cơ hội của việc xem phim

d)

không phải phương án nào

18.

chi phí nào sau đây được coi là chi phí cơ hội của việc đi học đại học ?

a)

học phí

b)

thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

c)

chi phí ăn uống cơ bản

d)

chi phí đi lại cơ bản

19.

chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 50.000Đ là ?

a)

việc sử dụng tốt nhất 50.000Đ của người đó vào việc khác

b)

việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 50.000Đ của người đó vào việc khác

c)

thời gian đi cắt tóc

d)

50.000Đ

20.

chi phí cơ hội của một người cắt tóc mất 100.000Đ là ?

a)

việc sử dụng tốt nhất 100.000Đ của người đó vào việc khác

b)

việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 100.000Đ của người đó vào việc khác

c)

thời gian đi cắt tóc

d)

100.000Đ

21.

chi phí cơ hội của một người đi sửa xe mất 500.000Đ là ?

a)

việc sử dụng tốt nhất 500.000Đ của người đó vào việc khác

b)

việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 500.000Đ của người đó vào việc khác

c)

thời gian đi sửa xe

d)

500.000Đ

22.

nền kinh tế Việt Nam là ?

a)

nền kinh tế đóng cửa

b)

nền kinh tế hỗn hợp

c)

nền kinh tế chỉ huy

d)

nền kinh tế thị trường

23.

nền kinh tế Triều Tiên là ?

a)

nền kinh tế đóng cửa

b)

nền kinh tế hỗn hợp

c)

nền kinh tế chỉ huy

d)

nền kinh tế thị trường

24.

nền kinh tế Mỹ là ?

a)

nền kinh tế đóng cửa

b)

nền kinh tế hỗn hợp

c)

nền kinh tế chỉ huy

d)

nền kinh tế thị trường

25.

một nền kinh tế tự sản tự tiêu, không trao đổi với quốc gia khác là ?

a)

nền kinh tế đóng cửa

b)

nền kinh tế hỗn hợp

c)

nền kinh tế chỉ huy

d)

nền kinh tế thị trường

26.

một nền kinh tế đóng là nền kinh tế ?

a)

xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

không có mối liên hệ với các nền kinh tế khác

c)

nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

d)

không phải phương án nào

27.

trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết ?

a)

thông qua thị trường

b)

thông qua các kế hoạch của chính phủ

c)

thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

không phải phương án nào

28.

một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm ?

a)

cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường

b)

cả nội thương và ngoại thương

c)

cả tư nhân và nhà nước

d)

không phải phương án nào

29.

mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây ?

a)

sản xuất cái gì

b)

sản xuất như thế nào

c)

sản xuất cho ai

d)

cả 3 phương án

30.

bộ phận nào của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng sản xuất và hộ gia đình ?

a)

kinh tế vi mô

b)

kinh tế học thực chứng

c)

kinh tế học chuẩn tắc

d)

không phải phương án nào

31.

đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị ?

a)

những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

b)

những kết hợp hàng hóa mà chính phủ mong muốn

c)

những kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn

d)

không phải phương án nào

32.

các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là ?

a)

phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

nằm ngoài khả năng sản xuất

c)

cả 3 phương án

d)

chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

33.

các kết hợp hàng hóa nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất là ?

a)

phân bổ sản xuất hiệu quả

b)

chưa tận dụng hết nguồn lực sản xuất

c)

cả 3 phương án

d)

nằm ngoài nguồn lực sản xuất

34.

nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên với chi phí cận biên của sự lựa chọn, anh ta phải ?

a)

chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b)

chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bằng hơn chi phí cận biên

d)

không phải phương án nào

35.

lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên nghĩa là ?

a)

MB > MC

b)

MB < MC

c)

MB = MC

d)

không phải phương án nào

36.

lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên nghĩa là ?

a)

MB > MC

b)

MB < MC

c)

MB = MC

d)

không phải phương án nào

37.

Lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên nghĩa là:

a)

MB > MC

b)

MB < MC

c)

MB = MC

d)

Không phải phương án nào

38.

Tuyên bố thực chứng là tuyên bố:

a)

Về cá nhân cho rằng điều cần phải như thế nào

b)

Mang tính chủ quan

c)

Về mối quan hệ nhân quả

d)

Không phải phương án nào

39.

Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố:

a)

Mang tính khách quan

b)

Cần phải như thế nào

c)

Căn cứ theo các số liệu, thông tin khách quan

d)

Không phải phương án nào

40.

Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:

a)

Tôi cho là: Tiền thuê nhà nên thấp

b)

Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện

c)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các lớp kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu (mqh

nhân quả)

d)

Không phải phương án nào

41.

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:

a)

Tôi thấy: Tiền thuê nhà nên thấp

b)

Tôi cho rằng: Việc hạn chế cung nhà ở là điều nên thực hiện

c)

Phương án 1 và 2 (cần phải làm )

d)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên cứu

42.

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc:

a)

Tôi nghĩ rằng: “Giá khám bệnh tư nhân quá cao”

b)

Đối với những bệnh nặng, giá khám bệnh thường cao, theo các kết quả số liệu, thông tin nghiên

cứu (thực chứng)

c)

Giá khám bệnh tư nhân có tương quan tới mức sống của người dân, theo các kết quả số liệu, thông

tin nghiên cứu

d)

Không phải phương án nào

43.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình

sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:(lần lượt cho x=0,y=0)

a)

Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50

b)

Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100

c)

Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 50

44.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình

sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải từ bỏ sản xuất 2 đơn vị Y

b)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 2 đơn vị X(100/50)

c)

Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải từ bỏ sản xuất 1 đơn vị X

45.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình

sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên là:

a)

Đường thẳng tuyến tính

b)

Đường cong lồi so với gốc tọa độ

c)

Đường cong lõm so với gốc tọa độ

d)

Không phải phương án nào

46.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình

sau: X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

Chi phí cơ hội tăng dần

b)

Chi phí cơ hội giảm dần

c)

Chi phí cơ hội không đổi

d)

Không phải phương án nào

47.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ ”cận biên” họ ám chỉ:

a)

Vừa đủ

b)

Bổ sung 1 đơn vị lượng

c)

Giảm bớt

d)

Không phải phương án nào