wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý qtkd

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình công ty nào không có tư cách pháp nhân

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty TNHH

2.

Đâu là lợi thế của doanh nghiệp tư nhân

a)

Thành lập dễ dàng

b)

Kiểm soát tối đa các hoạt động kinh doanh

c)

Ra quyết định nhanh và linh hoạt

d)

Cả ba phương án trên

3.

Đâu là cách gọi đúng của một Công ty TNHH do một cá nhân thành lập

a)

Công ty TNHH một thành viên

b)

Công ty TNHH hai thành viên

c)

Công ty TNHH ba thành viên

d)

Công ty TNHH bốn thành viên

4.

Hình thức hoạt động kinh doanh tạo sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng là hình thức hoạt động kinh doanh

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Tiêu thụ

d)

Dịch vụ

5.

Kinh doanh có vai trò

a)

Kinh doanh là một hoạt động trục lợi của một cá nhân

b)

Sản xuất hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn các nhu cầu của xã hội

c)

Tạo ra lợi nhuận để duy trì cuộc sống của chủ sở hữu

d)

Tìm ra những phương pháp thu lợi nhiều hơn để thỏa mãn các nhu cầu của xã hội

6.

Khu vực chế biến làm tăng thêm giá trị vào các nguyên liệu và linh kiện máy móc trong kinh doanh là khu vực

a)

Dịch vụ

b)

Giáo dục

c)

Sản xuất sơ chế

d)

Chế tạo

7.

Những đặc điểm tự nhiên của một quốc gia, như diện tích, vị trí, khí hậu, địa thế và tất cả mọi tài sản, của cải do con người và thiên nhiên để lại là nói về môi trường kinh doanh gì?

a)

Môi trường vật chất

b)

Môi trường công nghệ

c)

Môi trường chính trị

d)

Môi trường xã hội

8.

Tầm quan trọng của marketing là

a)

Định hướng các hoạt động của doanh nghiệp vào việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng

b)

Định hướng các hoạt động nhằm đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp

c)

Định hướng thị trường cho người tiêu dùng

d)

Đảm bảo tính ổn định của thị trường

9.

Yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Khách hàng

d)

Chính phủ

10.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về Marketing mix?

a)

Sản phẩm

b)

Giá cả

c)

Chất thải

d)

Phân phối

11.

Có bao nhiêu hình thức tổ chức doanh nghiệp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Đâu là chức năng của quản trị nhân lực

a)

Đánh giá thực hiện công việc

b)

Bố trí môi trường làm việc

c)

Mua văn phòng phẩm

d)

Ký kết hợp đồng với đối tác

13.

Có bao nhiêu bộ phận hợp thành cơ cấu sản xuất của doanh nghiệp

a)

3

b)

5

c)

8

d)

4

14.

Yếu tố đơn đặt hàng thuộc về đầu vào sản xuất là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi xem xét yếu tố đất đai và nhà xưởng không cần quan tâm yếu tố nào

a)

Chi phí về đất đai

b)

Khả năng mở rộng

c)

Tiền thuê văn phòng

d)

Trả lương công nhân

16.

Quản trị rủi ro là quá trình tiếp cận rủi ro một cách khoa học và có hệ thống nhằm

a)

Nhận dạng, kiểm soát, phòng ngừa và triệt tiêu những tổn thất

b)

Nhận dạng, khống chế, phòng ngừa và triệt tiêu những tổn thất

c)

Nhận dạng, kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu những tổn thất

d)

Tìm kiếm, khống chế, phòng ngừa và giảm thiểu những tổn thất

17.

Có bao nhiêu hình thức tài trợ chủ yếu

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

18.

Khu vực tổ chức kinh doanh khai thác tài nguyên thiên nhiên thuộc

a)

Khu vực sản xuất cơ chế

b)

Khu vực dịch vụ

c)

Khu vực chế tạo

d)

Khu vực tri thức

19.

Đâu là bất lợi của doanh nghiệp tư nhân

a)

Thành lập dễ dàng

b)

Chủ sở hữu có trách nhiệm vô hạn về pháp lý

c)

Ra quyết định nhanh và linh hoạt

d)

Cả ba phương án trên

20.

Doanh nghiệp là gì

a)

Một tổ chức kinh tế

b)

Một tổ chức chính trị

c)

Một tổ chức xã hội

d)

Một tổ chức chính trị xã hội

21.

Từ góc độ sản xuất xã hội doanh nghiệp được hiểu là 1 đơn vị

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Phân phối của cải vật chất

c)

Sản xuất và phân phối của cải vật chất

22.

Trong các khái niệm về doanh nghiệp nhà nước, khái niệm nào đúng

a)

Là tổ chức kinh tế do nhà nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý

b)

Có tư cách pháp nhân, có các quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

Có tên gọi, có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty tư nhân

24.

Cổ phiếu có giá trị nào về mặt pháp lý

a)

Chủ sở hữu

b)

Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng Cổ đông

c)

Hưởng cổ tức

d)

Cả 3 ý trên

25.

Chọn câu trả lời đúng: cơ cấu sản xuất trong doanh nghiệp bao gồm bốn bộ phận

a)

Sản xuất chính, sản xuất phụ, phân xưởng và ngành (buồng máy)

b)

Sản xuất phụ trợ, phục vụ sản xuất, sản xuất phụ và phân xưởng

c)

Sản xuất chính, sản xuất phụ, sản xuất phụ trợ và phục vụ sản xuất

d)

Phục vụ sản xuất, sản xuất phụ, nơi làm việc và bộ phận sản xuất chính

26.

Yếu tố nào sau đây thuộc về Marketing mix

a)

Nguyên vật liệu

b)

Giá cả

c)

Chất thải

d)

Nhân viên

27.

Yếu tố nào thuộc về môi trường Marketing vĩ mô

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Khách hàng

d)

Chính phủ

28.

Môi trường Chính Trị thuộc vào môi trường kinh doanh vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Ai là quản trị điều hành cấp dưới trong doanh nghiệp

a)

Quản đốc phân xưởng

b)

Giám đốc, Tổng Giám đốc

c)

Trưởng ngành, đốc công

d)

Kế toán trưởng

30.

Yếu tố quyết định trong sản xuất kinh doanh là

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiểm soát

d)

Nhân sự

31.

Đãi ngộ tài chính gián tiếp là trả lương hàng tháng

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chi phí cơ hội mất đi khi lưu kho hàng hóa là

a)

Chi phí về đất đai

b)

Chi phí nhân công

c)

Tiền thuê văn phòng

d)

Uy tín với khách hàng

33.

Đề phòng ngừa và hạn chế thiệt hại chúng ta cần

a)

Chủ động thiết lập các biện pháp nhằm phòng ngừa, ngăn chặn rủi ro

b)

Ngồi đợi rủi ro xuất hiện và đưa ra phương án xử lý tức thì

c)

Chủ động thiết lập các biện pháp xử lý thiệt hại

d)

Không làm gì cả

34.

Đâu không phải là hình thức tài trợ chủ yếu

a)

Tài trợ dài hạn

b)

Tiền đóng góp của nhân viên

c)

Tài trợ ngắn hạn

d)

Vốn cổ phần

35.

Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế

a)

2

b)

8

c)

6

d)

4

36.

Trong các thành phần kinh tế sau, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

37.

Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng tối thiểu

a)

9

b)

7

c)

5

d)

2

38.

Trong công ty cổ phần, số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

12

39.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu sản xuất của doanh nghiệp

a)

Chủng loại, đặc điểm kết cấu và chất lượng sản phẩm

b)

Chủng loại, khối lượng và tính chất cơ lý hóa của nguyên vật liệu

c)

Máy móc thiết bị công nghệ, trình độ chuyên môn hóa và hợp tác hóa

d)

Cả 3 ý trên

40.

Yếu tố nào không thuộc về môi trường kinh tế của môi trường kinh doanh

a)

Lạm phát

b)

Tỷ giá

c)

Lãi suất

d)

Tài chính của nhân viên

41.

Yếu tố nào thuộc về môi trường vật chất của môi trường kinh doanh

a)

Nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Các nguồn tài nguyên

c)

Ngoại tệ

d)

Trình độ kinh tế

42.

Chọn câu đúng: bốn yếu tố bên trong khác ảnh hưởng tới quyết định mua hàng

a)

Thông tin cá nhân, cá tính, độ tuổi, các giá trị chuẩn mực

b)

Thông tin bạn bè, nhóm bạn, sự cảm thụ, ham muốn

c)

Mạng xã hội, sự căng thẳng, ham muốn, sự cảm thụ

d)

Nhu cầu, thèm muốn, sự cảm thụ, cá tính

43.

Đối thủ cạnh tranh là một yếu tố trong môi trường marketing vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Marketing mix bao gồm 4 yếu tố: sản phẩm, giá cả, vận chuyển và chất thải

a)

Sai

b)

Đúng

45.

Môi trường kinh tế bao gồm: sự tăng trưởng kinh tế, chính sách kinh tế, những hạn chế và những khuyến khích được đề ra để thúc đẩy kinh tế phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quản trị rủi ro là quá trình tiếp cận rủi ro một cách khoa học và có hệ thống nhằm nhận dạng, kiểm soát, phòng ngừa và giảm thiểu những tổn thất

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Quản trị nhân sự là hoạt động tạo ra duy trì phát triển và sử dụng có hiệu quả nhân viên của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Các khoản nợ cũng là một hình thức tài trợ

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chi phí lưu kho không bao gồm

a)

Chi phí đặt hàng

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí tồn trữ

d)

Chi phí cơ hội

50.

Cơ cấu sản xuất của một doanh nghiệp không bao gồm

a)

Bộ phận nhân sự

b)

Bộ phận sản xuất chính

c)

Bộ phận sản xuất phụ

d)

Bộ phận sản xuất bổ trợ

51.

Điểm có mức sản lượng đảm bảo doanh thu bù đắp đủ chi phí sản xuất là

a)

Điểm có lãi

b)

Điểm Lỗ vốn

c)

Điểm hòa vốn

d)

Điểm tới hạn