WorksheetsNHTM 101-150
Total questions: 49
Worksheet time: 2hrs 27mins
Name
Class
Date
1.
Câu 119 : Trong hoạt động cho vay, nợ xấu (theo Quy định về phân loại và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng ) được hiểu là
a)
A. Nợ nhóm 3,4,5
b)
B. Nợ nhóm 2,3,4,5
c)
C. Nợ quá hạn trả nợ
d)
D. Nợ không có khả năng thu hồi
2.
Câu 120 : Đối với hình thức đảm bảo là cầm cố thì tài sản cầm cố
a)
A. Chuyển cho Ngân hàng giữ tại kho bãi của Ngân hàng
b)
B. Chuyển cho một đơn vị trung gian có kho bãi giữ tài sản
c)
C. Có thể để tại kho của đơn vị vay
d)
D. Chuyển cho Ngân hàng giữ tại kho bãi của Ngân hàng, chuyển cho một đơn vị trung gian có kho bãi giữ tài sản hoặc có thể để tại kho của đơn vị vay
3.
Câu 121 : Ngày 15/8/N, công ty Đại Dương xuất trình hối phiếu để xin chiết khấu tại Ngân hàng X. Hối phiếu có nội dung như sau: Số tiền: 1.200.000 USD. Ngày thanh toán: 15/3/N+1. Người ký phát: Công ty Đại Dương. Người chấp nhận: Kazura bank (Nhật Bản). Biết rằng lãi suất chiết khấu là 0,9%/tháng, tỷ lệ hoa hồng phí là 0,7%. Giả sử Ngân hàng X đồng ý chiết khấu hối phiếu này, số tiền ngân hàng X thanh toán cho công ty Đại Dương là:
a)
A. 1.119.843 USD
b)
B. 1.119.843,701 USD
c)
C. 404.254,75 USD
d)
D. 404.234 USD
4.
Câu 122 : Hoạt động cấp tín dụng và cho vay khác nhau ở điểm
a)
A. Cho vay chỉ là một trong những hình thức cấp tín dụng
b)
B. Cho vay phải có tài sản thế chấp trong khi cấp tín dụng không cần tài sản thế chấp
c)
C. Cho vay có thu nợ và lãi trong khi cấp tín dụng không thu lãi
d)
D. Cho vay là hoạt động của Ngân hàng thương mại trong khi cấp tín dụng là hoạt động của các Tổ chức tín dụng
5.
Câu 123 : Trường hợp nào khách hàng sử dụng phương án vay theo món (cho vay từng lần)
a)
A. Khách hàng không muốn vay theo hạn mức tín dụng
b)
B. Khách hàng chưa đủ điều kiện vay theo hạn mức tín dụng
c)
C. Khách hàng không có nhu cầu vay tiền với khối lượng lớn
d)
D. Khách hàng có nhu cầu vay không thường xuyên
6.
Câu 124 : Trong nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá, trị giá chiết khấu là
a)
A. Mệnh giá giấy tờ có giá
b)
B. Giá trị đáo hạn của giấy tờ có giá
c)
C. Số tiền mà ngân hàng nhận được khi thực hiện chiết khấu
d)
D. Số tiền mà ngân hàng chi trả cho khách hàng khi thực hiện chiết khấu
7.
Câu 125 : Khi ngân hàng thương mại mua các giấy tờ có giá của khách hàng trước khi giấy tờ có giá đó đến hạn thanh toán - đây là nghiệp vụ
a)
A. Tái cấp vốn
b)
B. Tái chiết khấu
c)
C. Chiết khấu
d)
D. Phát hành giấy tờ có giá
8.
Câu 126 : Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá là nghiệp vụ
a)
A. Nghiệp vụ tín dụng gián tiếp
b)
B. Nghiệp vụ tín dụng trực tiếp
c)
C. Nghiệp vụ tín dụng trung gian
d)
D. Nghiệp vụ thanh toán
9.
Câu 127 : Nghiệp vụ tín dụng gián tiếp của Ngân hàng thương mại (NHTM), trong đó NHTM sẽ cấp tín dụng cho người bán hàng hóa nếu người bán xuất trình bộ chứng từ thanh toán trên cơ sở hợp đồng thương mại đã ký với bên mua. Đây là nghiệp vụ
a)
A. Bảo lãnh
b)
B. Thấu chi
c)
C. Bao thanh toán
d)
D. Thanh toán thư tín dụng
10.
Câu 128 : Chức năng của bảo lãnh là
a)
A. Là công cụ đảm bảo, công cụ tài trợ và công cụ hạn chế rủi ro
b)
B. Là công cụ tài trợ, cho vay và thanh toán
c)
C. Là công cụ bảo vệ, đảm bảo và tài trợ
d)
D. Là công cụ giúp Ngân hàng tăng thu nhập
11.
Câu 129 : Thanh toán giữa các khách hàng qua ngân hàng có ý nghĩa
a)
A. Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thúc đẩy thanh toán và chu chuyển hàng hóa góp phần phát triển kinh tế - xã hội
b)
B. Giúp hoạt động thanh toán của khách hàng được thực hiện nhanh chóng, an toàn và thuận tiên
c)
C. Giúp ngân hàng huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng vào mục đích cho vay nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn nói chung
d)
D. Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thức đẩy thanh toán nhanh chóng, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, ngân hàng huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng
12.
Câu 130 : Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do
a)
A. Người ký phát cung ứng
b)
B. Người ký phát thiết kế
c)
C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung ứng
d)
D. Ngân hàng thương mại cung ứng séc
13.
Câu 131 : Loại thẻ thanh toán mà khách hàng chỉ được thanh toán trong giới hạn số tiền đang duy trì trên tài khoản tiền gửi thanh toán là
a)
A. Thẻ ghi nợ
b)
B. Thẻ tín dụng
c)
C. Thẻ thanh toán
d)
D. Thẻ ghi có
14.
Câu 132 : Tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ, đơn vị chấp nhận thẻ và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán bù trừ giao dịch thẻ có trách nhiệm giữ bí mật các thông tin liên
a)
A. Theo quy định của pháp luật
b)
B. Theo yêu cầu của chủ thẻ
c)
C. Theo yêu cầu của tổ chức phát hành thẻ hoặc tổ chức thanh toán thẻ
d)
D. Theo yêu cầu người có quan hệ gia đình với chủ thẻ
15.
Câu 133 : Khi thanh toán bằng ủy nhiệm chi thì người lập ủy nhiệm chi là
a)
A. Người mua hàng hóa, người bán hàng hóa, người cần trả tiền
b)
B. Ngân hàng của người mua hàng hóa, người nhận cung ứng dịch vụ
c)
C. Người mua hàng hóa, người phải trả tiền
d)
D. Người bán, người cung ứng hàng hóa
16.
Câu 134 : Trên lãnh thổ Việt Nam, các giao dịch thẻ phải thực hiện bằng
a)
A. Việt Nam đồng hoặc quy đổi ra Việt Nam đồng
b)
B. Việt Nam đồng
c)
C. Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ
d)
D. Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ mạnh
17.
Câu 135 : Loại thẻ mà ngân hàng vừa có thu nhập lãi vừa có thu nhập
a)
A. Thẻ trả trước
b)
B. Thẻ ghi nợ
c)
C. Thẻ tín dụng
d)
D. Thẻ thanh toán
18.
Câu 136 : Người thụ hưởng tờ séc đã qua ký chuyển nhượng là
a)
A. Người đầu tiên được chuyển nhượng trong dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục
b)
B. Người được chuyển nhượng trong dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục
c)
C. Người thụ hưởng được người ký phát chỉ định ở mặt trước tờ séc
d)
D. Người cuối cùng được chuyển nhượng trong dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục
19.
Câu 137 : Thể thức thanh toán ủy nhiệm thu có thể sử dụng trong những tình huống
a)
A. Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại
b)
B. Trong trường hợp hai bên cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại
c)
C. Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa có sự tín nhiệm lẫn nhau
d)
D. Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa/ cung ứng dịch vụ không có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp các dịch vụ như điện, nước, điện thoại
20.
Câu 138 : Thể thức thanh toán bằng ủy nhiệm chỉ có thể sử dụng trong tình huống
a)
A. Có thể sử dụng trong thanh toán hàng hóa, dịch vụ cung ứng hoặc sử dụng để chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác
b)
B. Có thể sử dụng trong thanh toán giữa các quốc gia trên thế giới
c)
C. Có thể sử dụng trong thanh toán các hoạt động của Nhà nước, Chính phủ qua Kho bạc
d)
D. Có thể sử dụng trong thanh toán L/C (Letter of Credit) thông qua hệ thống SWIFT
21.
Câu 139 : Đồng tiền yết giá là đồng tiền
a)
A. Đồng tiền của nước nhập khẩu
b)
B. Đồng tiền của nước xuất khẩu
c)
C. Đồng tiền được thể hiện giá trị của nó qua một đồng tiền khác
d)
D. Đồng tiền được sử dụng để xác định giá trị của đồng tiền còn lại
22.
Câu 140 : Đồng tiền định giá là đồng tiền
a)
A. Đồng tiền của nước nhập khẩu
b)
B. Đồng tiền của nước xuất khẩu
c)
C. Đồng tiền được thể hiện giá trị của nó qua một đồng tiền khác
d)
D. Đồng tiền được sử dụng để xác định giá trị của đồng tiền còn lại
23.
Câu 141 : Đặc điểm của nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ (Swap operation) là
a)
A. Hai giao dịch đồng thời và ngược chiều nhau
b)
B. Chỉ có hai đồng tiền giao dịch với cùng số lượng
c)
C. Hai giao dịch đồng thời với sự tham gia của hai đồng tiền giao dịch cùng số lượng và giao dịch ngược chiều nhau
d)
D. Hai giao dịch đồng thời, ngược chiều nhau, với sự tham gia của hai đồng tiền có số lượng giao dịch bằng nhau, và tỷ giá giao dịch được thỏa thuận vào thời điểm ký hợp đồng
24.
Câu 142: Trong các phương tiện thanh toán quốc tế thì phương tiện thanh toán đơn giản nhất là
a)
A. Phương thức thanh toán chuyển tiền (Remittance)
b)
B. Phương thức thanh toán nhờ thu (Collection)
c)
C. Phương thức thanh toán giao CT trả tiền (Cash against documents)
d)
D. Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary credits)
25.
Câu 143 : Phương tiện dùng trong thanh toán quốc tế gồm
a)
A. Hối phiếu, Lệnh phiếu, Séc, Thư bảo đảm
b)
B. Hối phiếu, Séc, Thư bảo đảm, L/C
c)
C. Hối phiếu, Séc, Thư bảo đảm, Thẻ tín dụng, Giấy chuyển ngân
d)
D. Hối phiếu, Séc, Thư bảo đảm, Thẻ tín dụng, Giấy chuyển ngân, L/C
26.
Câu 144 : Điều kiện để quá trình thanh toán quốc tế diễn ra
a)
A. Nguồn tiền dồi dào, ngân hàng đạt chuẩn, có giao dịch kinh tế
b)
B. Điều kiện về tiền tệ, thời gian và địa điểm
c)
C. Điều kiện pháp lý về quy định trong thanh toán quốc tế
d)
D. Các ngân hàng lớn nhất của một quốc gia
27.
Câu 145 : Nghiệp vụ ngân hàng nào sau đây được coi là nghiệp vụ tín dụng
a)
A. Bao thanh toán
b)
B. Phát hành thẻ ghi nợ (thanh toán) cho khách hàng sử dụng
c)
C. Ngân hàng đầu tư cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
d)
D. Phát hành giấy tờ có giá
28.
Câu 146 : Thanh toán Quốc tế là quá trình thực hiện các khoản thu chi tiền tệ liên quan đến các mối quan hệ kinh tế, thương mại
a)
A. Đúng vì Thanh toán quốc tế là việc mua bán hàng hóa, dịch vụ trên phạm vi toàn thế giới
b)
B. Đúng vì thanh toán quốc tế là việc thanh toán và trả nợ cho các giao dịch mua bán trên phạm vi toàn thế giới
c)
C. Sai vì thanh toán quốc tế là quá trình thu chi tiền tệ đối với các giao dịch mậu dịch và phi mậu dịch trên phạm vi toàn thế giới
d)
D. Sai, vì thanh toán quốc tế chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế
29.
Câu 147 : Đặc điểm của việc thanh toán qua ngân hàng
a)
A. Sự vận động tiền tệ độc lập so với sự vận động của vật tư hàng hóa cả về thời gian và không gian
b)
B. Trong thanh toán qua ngân hàng, tiền mặt không xuất hiện, chỉ xuất hiện dưới hình thức tiền ghi sổ
c)
C. Mỗi bên tham gia thanh toán (mà chủ yếu là người mua) nhất định phải mở tài khoản tại ngân hàng và hơn nữa phải có tiền trên tài khoản đó
d)
D. Sự vận động tiền tệ độc lập so với sự vận động hàng hóa, không xuất hiện tiền mặt trong lưu thông, người tham gia thanh toán phải có tài khoản tại ngân hàng
30.
Câu 148 : Vai trò của thanh toán qua ngân hàng đối với khách hàng là
a)
A. Tiết kiệm chi phí quản lý, giảm rủi ro trong quá trình vận chuyển, cất trữ, kiểm đếm, an toàn, sinh lời
b)
B. Quá trình thanh toán nhanh chóng, chính xác, an toàn
c)
C. Có khả năng sinh lợi trên đồng vốn nhàn rỗi, tiếp cận nhiều dịch vụ hiện đại, tiết kiệm chi phí quản lý, giảm rủi ro trong quá trình vận chuyển, thanh toán nhanh chóng, an toàn
d)
D. Có khả năng sinh lời trên đồng vốn nhàn rỗi, tiếp cận nhiều dịch vụ hiện đại
31.
Câu 149 : Vai trò của thanh toán qua ngân hàng đối với ngân hàng là
a)
A. Tăng vốn huy động với chi phí thấp, tăng mối quan hệ với khách hàng, mang lại thu nhập cho ngân hàng
b)
B. Tăng vốn huy động với chi phí thấp
c)
C. Mang lại thu nhập từ việc thu phí dịch vụ, quảng bá hình ảnh ngân hàng
d)
D. Tăng mối quan hệ với khách hàng thông qua việc miễn phí mở thẻ
32.
Câu 150 : SWIFT là tổ chức
a)
A. Là hiệp hội tài chính viễn thông Liên Ngân hàng Quốc tế
b)
B. Là một tổ chức thanh toán cho cá nhân và tổ chức trên thế giới
c)
C. Là một dịch vụ chuyển tiền quốc tế do Mỹ thành lập
d)
D. Là một tổ chức Chính phủ, an toàn tuyệt đối
33.
Câu 151 : Người đi vay và Ngân hàng thỏa thuận thu nợ vay làm nhiều kỳ hạn theo phương thức kỳ khoản cố định, tiền lãi được tính trên số dư nợ thực tế, vốn gốc hoàn trả mỗi kỳ:
a)
A. Đều nhau
b)
B. Giảm dần
c)
C. Tăng dần
d)
D. Không thể xác định
34.
Câu 152 : Các thể thức thanh toán qua ngân hàng hiện nay gồm
a)
A. Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, hối phiếu, séc, thẻ tín dụng
b)
B. Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, séc, thẻ thanh toán
c)
C. Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, séc, thẻ tín dụng, hối phiếu
d)
D. Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, séc, thẻ tín dụng, hối phiếu, thẻ thanh toán
35.
Câu 153 : Thanh toán bằng thể thức ủy nhiệm thu cần chú ý
a)
A. Hai bên ( người mua – người bán) không nhất thiết phải thống nhất với nhau thực hiện thanh toán bằng ủy nhiệm thu
b)
B. Bên mua phải thông báo cho ngân hàng phục vụ mình về việc áp dụng thể thức ủy nhiệm thu. Không nhất thiết phải thông báo cho ngân hàng phục vụ người bán về trường hợp áp dụng thể thức ủy nhiệm thu
c)
C. Nếu người mua không đủ số dư thanh toán ủy nhiệm thu, Ngân hàng bên bán giữ ủy nhiệm thu và theo dõi tài khoản người mua, khi nào đủ số dư thì ngân hàng được tự động trích tài khoản để thanh toán
d)
D. Hai bên tham gia phải thông báo trường hợp áp dụng thanh toán bằng Ủy nhiệm thu cho Ngân hàng, chỉ được thanh toán toàn bộ, không được thanh toán từng phần
36.
Câu 154 : Loại séc được đảm bảo khả năng thanh toán 100% giá trị tờ séc là
a)
A. Séc chuyển khoản
b)
B. Séc ký danh
c)
C. Séc bảo chi
d)
D. Séc gạch chéo
37.
Câu 155 : Người thụ hưởng cuối cùng của một tờ séc ký danh là
a)
A. Người có tên trên tờ séc (mặt trước tờ séc)
b)
B. Người có tên trong dãy chuyển nhượng (mặt sau tờ séc)
c)
C. Người có tên cuối cùng trong dãy chuyển nhượng (mặt sau tờ séc)
d)
D. Người cầm tờ séc đến ngân hàng
38.
Câu 156 : Một tờ séc hợp lệ được chấp nhận thanh toán là khi tờ séc
a)
A. Ghi các nội dung đầy đủ, rõ ràng, được nộp trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày ký phát
b)
B. Không có lệnh đình chỉ thanh toán, chữ ký và con dấu có thể đúng với mẫu đã đăng kí
c)
C. Thủ tục lập séc đầy đủ, chính xác, còn thời hạn xuất trình, không có lệnh đình chỉ thanh toán, số dư tài khoản người ký phát đủ thanh toán
d)
D. Số dư phải đủ tiền thanh toán
39.
Câu 157 : Các ngân hàng trong nước thanh toán lẫn nhau qua các hình thức
a)
A. Thanh toán liên hàng, thanh toán liên ngân hàng, thanh toán bù trừ
b)
B. Thanh toán liên hàng, thanh toán liên ngân hàng, thanh toán bù trừ, thanh toán ủy nhiệm thu hộ, chi hộ
c)
C. Thanh toán liên hàng, thanh toán liên ngân hàng, SWIFT
d)
D. Thanh toán không dùng tiền mặt
40.
Câu 158 : Trong cho vay trung dài hạn tài trợ dự án đầu tư, nguồn thu nợ là
a)
A. Lợi nhuận trước thuế của khách hàng vay vốn
b)
B. Khấu hao từ tài sản cố định hình thành từ vốn vay
c)
C. Khấu hao của khách hàng vay vốn
d)
D. Doanh thu của dự án vay vốn
41.
Câu 159 : Đặc điểm của hối phiếu là
a)
A. Tính trừu tượng, tính bắt buộc và tính lưu thông
b)
B. Tính trừu tượng, tính bắt buộc và tính lưu thông, tính toàn cầu
c)
C. Tính trừu tượng, tính bắt buộc và tính lưu thông, tính phổ biến
d)
D. Có thể chuyển nhượng được
42.
Câu 160 : Các nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ các ngân hàng thương mại được phép giao dịch
a)
A. Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn, mua bán ngoại tệ tương lai
b)
B. Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn
c)
C. Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán ngoại tệ tương lai
d)
D. Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn
43.
Câu 161 : Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection) là phương thức thanh toán
a)
A. Là phương thức thanh toán mà nhà Nhập khẩu chỉ nhận được hàng hóa sau khi thanh toán đầy đủ theo hối phiếu mà nhà xuất khẩu gởi đến
b)
B. Là phương thức thanh toán mà nhà Nhập khẩu chỉ nhận được bộ chứng từ sau khi thanh toán đầy đủ theo hối phiếu mà nhà xuất khẩu gởi đến
c)
C. Là phương thức thanh toán mà hối phiếu luôn đi kèm với bộ chứng từ xuất khẩu hàng
d)
D. Là phương thức thanh toán mà nhà Nhập khẩu chỉ được nhận tiền đầy đủ khi đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ của mình
44.
Câu 162 : Khi các Ngân hàng thương mại đồng loạt hạ lãi suất huy động, điều này sẽ dẫn đến hiện tượng
a)
A. Người dân rút tiền hàng loạt để đầu tư kênh chứng khoán với tỷ lệ lợi tức cao hơn
b)
B. Người dân rút tiền Ngân hàng có lãi suất thấp để chuyển sang gửi ngân hàng có lãi suất cao hơn
c)
C. Lãi suất cho vay có xu hướng giảm trong thời gian đến
d)
D. Lãi suất cho vay không bị ảnh hưởng gì khi lãi suất tiền gửi giảm
45.
Câu 163 ; VAMC là chữ viết tắt của
a)
A. Công ty TNHH Vận tải An toàn hàng không Việt Nam
b)
B. Công ty TNHH quản lý Nợ xấu Việt Nam
c)
C. Công ty TNHH một thành viên Quản lý Tài sản các ngân hàng thương mại Việt Nam
d)
D. Công ty TNHH một thành viên Quản lý Tài sản các Tổ chức tín dụng Việt Nam
46.
Câu 164 : Chức năng của VAMC là
a)
A. Mua nợ xấu của các Tổ chức tín dụng
b)
B. Thu hồi, đòi nợ, rao bán nợ, tài sản đảm bảo, mua nợ xấu của các Tổ chức tín dụng
c)
C. Bán đấu giá tài sản nợ
d)
D. Mua nợ xấu, bán đấu giá tài sản nợ, thu hồi, đòi nợ, rao bán nợ, tài sản đảm bảo
47.
Câu 165: Các ngân hàng cung ứng dịch vụ cho thuê tài chính vì
a)
A. Đa dạng hóa lợi nhuận cho ngân hàng
b)
B. Giúp khách hàng (chủ yếu là doanh nghiệp vừa và nhỏ) dễ dàng tiếp cận vốn
c)
C. Giúp khách hàng (chủ yếu doanh nghiệp lớn) nhanh chóng tiếp cận vốn hơn
d)
D. Đa dạng hóa lợi nhuận, khách hàng dễ tiếp cận vốn hơn
48.
Câu 166 : Ngân hàng có doanh thu lãi thuần từ dịch vụ cao nhất theo thống kê Quý I/2023
a)
A. Vietinbank
b)
B. Vietcombank
c)
C. Techcombank
d)
D. Sacombank
49.
Câu 167 : Thanh toán qua ngân hàng có hình thức
a)
A. Thanh toán bằng tiền mặt
b)
B. Thanh toán không dùng tiền mặt
c)
C. Thanh toán bằng tiền mặt và thanh toán không dùng tiền mặt
d)
D. Thanh toán qua app ngân hàng
100 %
