wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LTTCTT ĐỀ 1

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào đúng với cổ phiếu ưu đãi

a)

Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thông thường

b)

Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

c)

Có thời hạn hoàn trả tiền gốc

d)

Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thông thường. Cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

2.

Lãi suất

a)

Phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

Tất cả đều đúng

3.

Ngân hàng nào là ngân hàng có vốn điều lệ lớn nhất Việt Nam hiện nay

a)

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

b)

Ngân hàng Ngoại Thương

c)

Ngân hàng đầu tư phát triển

d)

Ngân hàng Sacombank

4.

Để lập quỹ dự phòng bắt buộc, doanh nghiệp phải lấy từ nguồn nào sau đây

a)

Doanh thu

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận ròng

d)

Vốn pháp định

5.

Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tái chiết khấu thương phiếu

c)

Tỷ lệ dự trữ quá mức

6.

Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào phù hợp với khái niệm về tiền tệ của các nhà kinh tế

a)

Tiền học phí

b)

Tiền gửi thanh toán

c)

Sec

7.

Mục đích chính của bảo hiểm là

a)

Huy động vốn để đầu tư trên thị trường tài chính

b)

ổn định kinh doanh và đời sống cho người mua bảo hiểm

8.

Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền không cần hiện diện thực tế

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ

9.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN

ở VN trong những

a)

Phát hành tiền

b)

Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở

c)

Phát hành tín phiếu NHTW

d)

Vay nợ

10.

Nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc thời hạn 5 năm, trả lãi hàng năm, đó là lãi suất

a)

Đơn và danh nghĩa

b)

Đơn và thực

c)

Ghép và danh nghĩa

d)

Ghép và thực

11.

Hạng mục nào sau đây không đựơc tính vào nguồn vốn huy động của Ngân hàng

a)

Bảo lãnh tín dụng

b)

Tiền gửi có kì hạn

c)

Hợp đồng mua lại

d)

Phát hành trái phiếu

12.

Trên trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội, giá tham chiếu được xác định bằng

a)

Giá mở cửa của ngày hôm trước

b)

Giá đóng cửa của ngày hôm trước

c)

Giá bình quân của ngày hôm trước

d)

Giá bình quân của ngày liền kề ngày hôm trước

13.

Người nộp thuế và người chịu thuế là một trong

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế hàng hoá, dịch vụ

c)

Tất cả đều đúng

14.

Trên thị trường tiền tệ , người ta buôn bán

a)

Các loại cổ phiếu

b)

Trái phiếu kho bạc

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Tất cả đều đúng

15.

Tính hiệu quả trong tiêu thức xây dựng hệ thống thuế hiện đại được hiểu là

a)

Giảm tối thiểu những tác động tiêu cực của thuế trong phân bổ

nguồn lực vốn đã đạt hiệu quả

b)

Tổng số thuế thu được nhiều nhất với chi phí thu thuế của cơ quan

thuế là thấp nhất

c)

Chi phí gián tiếp của người nộp thuế là thấp nhất

d)

Tất cả đều đúng

16.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ cho công nhân đứng

17.

Tiền nộp bảo hiểm xã hội máy được doanh nghiệp tính vào

a)

Lợi nhuận doanh nghiệp

b)

Chi phí sản xuất

c)

Quỹ phúc lợi khen thưởng

d)

Chi phí quản lí doanh nghiệp

18.

Các hoạt động sử dụng vốn của NHTM bao gồm

a)

Cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Cho vay ngắn hạn và dài hạn

c)

Tất cả đều đúng

19.

Quỹ tài chính của công ty bảo hiểm thương mại không hình thành từ

a)

Sự hỗ trợ của NSNN

b)

Phí bảo hiểm

c)

Lãi đầu tư

20.

Sức mua của đồng tiền Việt Nam bị giảm sút khi

a)

Đồng đôla Mĩ lên giá

b)

Giá cả trung bình tăng

c)

Tất cả đều đúng

21.

Giá trị gia tăng để tính thuế VAT của doanh nghiệp được tính bằng tổng doanh thu

a)

Trừ đi chi phí lao động và vốn

b)

Trừ đi khấu hao

c)

Trừ đi giá trị hàng hoá mua ngoài

d)

Tất cả đều đúng

22.

Bảo hiểm thuộc loại

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

c)

Quan hệ tài chính không hoàn trả

23.

Nếu NHTW muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, NHTW có thể

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Mua chứng khoán trên thị trường mở

c)

Hạ lãi suất tái chiết khấu

d)

Tất cả đều đúng

24.

Để đánh giá hiệu quả chi NSNN, người ta có thể sử dụng chỉ tiêu nào dưới đây

a)

Thời gian thu hồi vốn

b)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư

c)

Chỉ số tăng GDP

25.

Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào phù hợp với khái niệm về tiền tệ của các nhà kinh tế

a)

Tiền học phí

b)

Tiền gửi thanh toán

c)

Thuế

26.

Hình thức đầu tư nào có mức sinh lời cao hơn

a)

Mua kì phiếu ngân hàng kì hạn 12 tháng, lãi suất 0.7%/ tháng,

thanh toán cả gốc và lãi một lần vào cuối kì, nửa năm ghép lãi một

lần

b)

Gửi tiết kiệm ngân hàng kì hạn 1 năm với lãi suất 8.5%/ năm, vốn

và lãi trả cuối kì

c)

Không xác định được

27.

Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

Lãi suất tái chiết khấu

c)

Thị trường mở

d)

Tất cả đều đúng

28.

Để một hàng hoá có thể trở thành tiền hàng hoá đó phải

a)

Do chính phủ sản xuất ra

b)

Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện lưu thông

c)

Được hỗ trợ bằng vàng hoặc bạc

d)

Tất cả đều đúng

29.

Số nhân tiền tăng lên khi

a)

Các giao dịch thanh toán bằng tiền mặt tăng lên

b)

Ngân hàng thương mại giảm dự trữ vượt mức

c)

Hoạt động thanh toán bằng thẻ trở nên phổ biến hơn

30.

Người nộp thuế và ngươi chịu thuế là một trong

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế thu nhập

c)

Tất cả đều đúng

31.

Tiền gửi tiết kiệm ở VN

a)

Được bảo hiểm nếu tiền gửi là đồng VN

b)

Được bảo hiểm nếu là đồng $

c)

Tất cả đều đúng

32.

Thông thường chủ sở hữu doanh nghiệp đang kinh doanh hiệu quả ưa chuộng hình thức vay nợ hơn phát hành cổ phiếu phổ thông, lí do quan trọng nhất là

a)

Không muốn chia sẻ quyền quản lí công ty

b)

Lợi ích từ đòn bẩy tài chính

c)

Phân tán rủi ro

33.

Khi thực hiện chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với

a)

Ổn định lãi suất

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả

d)

Tất cả đều đúng

34.

Thông thường giá tính thuế chuyển quyền sử dụng đất được áp dụng theo

a)

Bảng giá tối thiểu của nhà nước

b)

Giá thị trường

c)

Giá hợp đồng

d)

Tất cả đều đúng

35.

Tín dụng thuộc loại

a)

Quan hệ tài chính hoàn trả có điều kiện

b)

Quan hệ tài chính có hoàn trả

c)

Quan hệ tài chính nội bộ

36.

Trên thị trường vốn người ta mua bán

a)

Trái phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Thương phiếu

d)

Tất cả đều đúng

37.

Mức độ vay nợ của NSNN phụ thuộc trực tiếp vào những yếu tố

nào sau đây

a)

Nhu cầu chi tiêu của Chính phủ

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Hiệu quả chi tiêu của chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

38.

Trong điều kiện nền kinh tế có lạm phát, người nào sau đây có lợi

a)

Người đi vay tiền

b)

Người gửi tiền

c)

Người giữ ngoại tệ

39.

Vốn điều lệ của NHTM

a)

Xuất hiện ngay từ khi ngân hàng thành lập

b)

Được huy động từ phát hành cổ phiếu và trái phiếu

c)

Tất cả đều đúng

40.

Tiền dự trữ bắt buộc của NHTM gửi ở NHNN VN hiện nay

a)

Phụ thuộc vào quy mô cho vay của NHTM

b)

Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng

c)

Thực thi chính sách tiền tệ

d)

Tất cả đều đúng

41.

Mọi yếu tố khác không đổi, khi doanh số khách hàng nợ doanh

nghiệp ngày càng tăng lên, chi tiêu nào sau đây thay đổi

a)

Kỳ thu tiền bình quân

b)

Tỷ số khả năng thanh toán hiện thời

c)

Vòng quay hàng tồn kho

d)

Tất cả đều đúng

42.

Khi tổng giá trị tài sản ròng của doanh nghiệp định giá theo tiêu

chuẩn kế toán mới thấp hơn trước

a)

Giá trị ghi sổ của mỗi cổ phần doanh nghiệp giảm theo

b)

Giá trị thực của mỗi cổ phần doanh nghiệp không thay đổi

c)

Tất cả đều đúng

43.

Nguyên nhân quan trọng dẫn đến lạm phát ở VN những năm 1980 là

a)

Sự yếu kém trong điều hành chính sách tiền tệ

b)

Hậu quả chiến tranh để lại

c)

Chi phí đẩy

d)

Tất cả đều đúng

44.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN

a)

Phát hành tiền

b)

Phát hành tín phiếu kho bạc

c)

Phát hành tín phiếu NHTW

d)

Phát hành trái phiếu chính phủ

45.

Một cơ sở sản xuất bia có các tài liệu một quý như sau: tiền thuê nhà

cửa: 8 triệu, thuế TTĐB phải nộp mỗi quý( khoán) là 10 triệu, các loại chi

phí cố định khác: 12 triệu. Chi phí sản xuất ra một chai bia là 2.500, đơn giá

bán một chai bia là 5.000, số lượng bia sản xuất trong quý là 20.000 chai.

Vậy doanh thu hoà vốn là

a)

100 triệu

b)

60 triệu

c)

80 triệu

d)

30 triệu