wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSCTM_C8/QN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đồ gá gia công được phân thành mấy loại?

a)

Đồ gá gia công

b)

Đồ gá lắp ráp

c)

Đồ gá kiểm tra

d)

Cả 3 loai trên

2.

Đồ gá gia công là:

a)

Là trang bị công nghệ nhằm xác định vị trí chính xác của phôi gia công với các dụng cụ gia công.

b)

Là trang bị công nghệ để gá đặt dụng cụ gia công lên máy công cụ.

c)

Là trang bị công nghệ có kết cấu ứng với một hay một nhóm chi tiết gia công nhất định.

d)

Cả 3 loại trên

3.

Đồ gá chuyên dùng là:

a)

Là loại trang bị công nghệ có kết cấu ứng với một loại chi tiết gia công nhất định

b)

Là loại trang bị công nghệ có kết cấu ứng với một hay một nhóm chi tiết gia công.

c)

Là loại trang bị công nghệ được lắp ghép từ các chi tiết khác nhau.

d)

Là loại trang bị công nghệ để gá đặt dụng cụ gia công lên máy công cụ.

4.

Tác dụng chi tiết định vị

a)

Xác định vị trí chính xác của chi tiết gia công trên đồ gá

b)

Dùng để kẹp chặt chi tiết gia công trên đồ gá

c)

Dùng để xác định vị trí của dao so với phôi

d)

Dùng để xác định vị trí của đồ gá so với máy

5.

Những chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng

a)

Chốt trụ

b)

Phiến tỳ

c)

Khối V

d)

Ê tô

6.

Những chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng

a)

Chốt trụ

b)

Chốt tỳ

c)

Chốt trám

d)

Chốt trụ dài

7.

Chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt phẳng đã qua gia công tinh

a)

Chốt tỳ chỏm cầu

b)

Chốt tỳ khía nhám

c)

Chốt tỳ đầu phẳng

d)

Chốt tỳ điều chỉnh

8.

Khi dùng chốt tỳ để định vị mặt phẳng thô và cần khoảng cách giữa các chốt lớn, nên dùng loại chốt nào sau đây?

a)

Chốt tỳ chỏm cầu

b)

Chốt tỳ khía nhám

c)

Chốt tỳ đầu phẳng

d)

Chốt tỳ điều chỉnh

9.

Chốt tỳ điều chỉnh được sử dụng trong những trường hợp nào sau đây?

a)

Dung sai của phôi thay đổi nhiều

b)

Lượng dư của phôi không đồng đều

c)

Bề mặt làm chuẩn có sai số hình dáng

d)

Tất cả các trường hợp trên

10.

Tác dụng của chốt tỳ phụ là?

a)

Hạn chế những bậc tự do mà chốt tỳ chính chưa hạn chế

b)

Hạn chế hiện tượng trượt của chi tiết

c)

Nâng cao độ cứng vũng cho chi tiết gia công

d)

Nâng cao năng suất cho quá trình gia công

11.

Một mặt phẳng cần hạn chế 3 bậc tự do thì cần dùng máy chốt tỳ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Phiến tỳ hạn chế mấy bậc tự do

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Phiến tỳ nào sau đây có ưu điểm nhất và được sử dụng nhiều hơn cả

a)

Phiến tỳ phẳng

b)

Phiến tỳ bậc

c)

Phiến tỳ xẻ rãnh

d)

Tất cả các loại trên

14.

Những chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt trụ ngoài?

a)

Mâm cặp

b)

Khối V

c)

Ống kẹp đàn hồi

d)

Tất cả các chi tiết trên

15.

Khi gá đặt chi tiết bằng mâm cặp, cặp ngắn hạn chế mấy bậc tự do?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khi dùng khối V ngắn thì mặt chuẩn trên chi tiết chỉ tiếp xúc với khối V trên chiều dài theo tỷ lệ nào sau đây?

a)

L/D<1

b)

L/D>1

c)

L/D=1

d)

D/L<1

17.

Khi dùng khối V dài thì mặt chuẩn trên chi tiết chỉ tiếp xúc với khối V trên chiều dài theo tỷ lệ nào sau đây?

a)

L/D<1,5

b)

L/D>1,5

c)

L/D=1,5

d)

D/L<1,5

18.

Chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt trụ trong?

a)

Chốt tỳ

b)

Chốt trụ ngắn

c)

Chốt trụ dài

d)

Cả b và c

19.

Chi tiết nào sau đây dùng để định vị mặt trụ trong?

a)

Chốt trụ

b)

Chốt côn

c)

Chốt trám

d)

Cả 3 loại chốt trên đều đúng

20.

Chốt trụ dài có phần làm việc theo chiều dài L của chốt sẽ tiếp xúc với lỗ chuẩn D theo tỷ lệ nào sau đây?

a)

L/D > 1,5

b)

L/D < 1,5

c)

D/L > 1,5

d)

D/L < 1,5

21.

Chốt côn cứng có khả năng hạn chế mấy bậc tự do?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chốt côn tùy động có khả năng hạn chế mấy bậc tự do?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hình a là loại chốt nào?

a)

Chốt đầu phẳng

b)

Chốt chỏm cầu

c)

Chốt đầu khía nhám

d)

Chốt trám

24.

Hình b là loại chốt nào?

a)

Chốt đầu phẳng

b)

Chốt chỏm cầu

c)

Chốt đầu khía nhám

d)

Chốt trám

25.

Ưu điểm của phiến tỳ xẻ rãnh so với các loại phiến tỳ còn lại là gì?

a)

Dễ quét sạch phoi và dễ di chuyển chi tiết gia công

b)

Dễ quét sạch phoi và có bề rộng lớn

c)

Dễ định vị chi tiết và có khả năng hạn chế nhiều bậc tự do

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

26.

Chốt tỳ tự lựa như hình b hạn chế mấy bậc tự do?S

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Chốt tỳ tự lựa được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Chuẩn định vị là chuẩn tinh

b)

Chuẩn định vị là chuẩn thô

c)

Chuẩn định vị là chuẩn thô, có sai số lớn hoặc có bậc

d)

Chuẩn định vị do nguyên công trước để lại có lượng dư không đều

28.

Hình vẽ dưới đây là loại chốt gì?

a)

Chốt tỳ tự lựa

b)

Chốt tỳ điều chỉnh

c)

Chốt tỳ điều chỉnh

d)

Chốt tỳ phụ

29.

Khi gia công các loại bạc thành mỏng trên máy tiện hoặc máy mài, để tránh biến dạng do lực kẹp người ta dùng loại đồ gá nào sau đây?

a)

Trục gá trụ

b)

Trục gá côn

c)

Trục gá đàn hồi

d)

Tất cả các loại trục gá trên

30.

Khi gia công mặt trụ ngoài của các trục bậc trên máy tiện hoặc máy mài, để đảm bảo độ đồng tâm giữa các bậc người ta dùng loại đồ định vị nào?

a)

Mũi tâm cứng

b)

Mũi tâm tùy động

c)

Mũi tâm quay

d)

Tất cả các loại trục gá trên

31.

Yêu cầu đối với phương của lực kẹp?

a)

Phải vuông góc với mặt định vị chính

b)

Song song với mặt định vị chính

c)

Tạo với mặt định vị chính một góc nào đó

d)

Tất cả các yêu cầu trên

32.

Hệ số an toàn K trong khi tính lực kẹp có ý nghĩa như thế nào ?

a)

Đảm bảo an toàn cho cơ cấu kẹp chặt trong trường hợp lực cắt thay đổi

b)

Đảm bảo an toàn cho quá trình định vị

c)

Đảm bảo an toàn cho quá trình cắt

d)

Đảm bảo an toàn cho đồ gá

33.

Khi tính lực kẹp cần thực hiện bước nào đầu tiên?

a)

Viết phương trình cân bằng chi tiết dưới tác dụng của tất cả các lực

b)

Lập sơ đồ gá đặt chi tiết gia công

c)

Đưa hệ số an toàn K vào phương trình cân bằng

d)

Xác định lực kẹp cần thiết

34.

Đâu là tên của một cơ cấu dùng để kẹp chặt?

a)

Chốt tỳ đầu phẳng

b)

Phiến tỳ

c)

Bánh răng – thanh răng

d)

Khối V

35.

Đâu là tên của một cơ cấu sinh lực ?

a)

Chốt tỳ đầu phẳng

b)

Bánh lệch tâm

c)

Bánh rang – thanh răng

d)

Pistion - Xilanh

36.

Trục gá dùng để định vị bề mặt nào?

a)

Mặt phẳng

b)

Mặt trụ ngoài

c)

Mặt trụ trong

d)

Lỗ tâm

37.

Ống kẹp đàn hồi dùng để định vị bề mặt nào?

a)

Mặt phẳng

b)

Mặt trụ ngoài

c)

Mặt trụ trong

d)

Lỗ tâm

38.

Cho biết giá trị N và P trong công thức sau là gì: 𝑊=(𝑁/ 𝑓 −𝑃).𝐾

a)

N là ngoại lực trượt dọc và P là lực cắt gọt

b)

N là ngoại lực trượt ngang và P là lực cắt gọt

c)

N là ngoại lực trượt dọc và P là trọng lực của phôi

d)

N là ngoại lực trượt ngang và P là lực kẹp

39.

Cho biết giá trị K và P trong công thức sau là gì: W = K.(G+P)

a)

K là ngoại lực trượt dọc và P là trọng lực của phôi

b)

K là ngoại lực trượt ngang và P là lực cắt gọt

c)

K là hệ số an toàn và P là lực cắt gọt

d)

K là hệ số an toàn và P là lực kẹp

40.

Cho biết giá trị K, f1 và f2 trong công thức sau là gì: 𝑊= 𝑃/ 𝑓1+𝑓2 .𝐾

a)

K là ngoại lực trượt dọc, f1 và f2 là trọng lực của phôi và dụng cụ cắt

b)

K là ngoại lực trượt ngang và f1 và f2 là các lực cắt gọt

c)

K là hệ số an toàn và f1 và f2 là các lực cắt gọt

d)

K là hệ số an toàn và f1 và f2 là các hệ số ma sát

41.

Khi kẹp chi tiết trên mâm cặp 3 chấu, công thức tính lực kẹp để chi tiết không bị trượt dọc là

a)

b)

c)

d)

42.

Khi kẹp chi tiết trên mâm cặp 3 chấu, công thức tính lực kẹp để chi tiết không bị trượt do mô men xoắn gây ra

a)

b)

c)

d)

43.

Trong trường hợp lực kẹp nằm theo phương thẳng đứng và cùng chiều với lực khoan, lực kẹp cần thiết để chống lại mô men cắt khi khoan là:

a)

b)

c)

d)

44.

Trong cơ cấu kẹp bằng chêm, công thức để xác định lực kẹp là:

a)

b)

c)

d)

45.

Cơ cấu sinh lực khí nén có ưu điểm nào sau đây:

a)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và có thể điều chỉnh được

b)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và không thể điều chỉnh được

c)

Tạo ra lực kẹp tương đối nhỏ, đều và có thể điều chỉnh được

d)

Tạo ra lực kẹp lớn

46.

Đặc trưng của cơ cấu sinh lực nhờ lực hút điện từ:

a)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và có thể điều chỉnh được

b)

Là một nam châm điện nên nó chỉ áp dụng với các phôi có từ tính

c)

Tạo ra lực kẹp tương đối nhỏ, đều và có thể điều chỉnh được

d)

Tạo ra lực kẹp quá nhỏ

47.

Đặc trưng của cơ cấu sinh lực nhờ lực ly tâm:

a)

Tạo ra lực kẹp lớn, đều và có thể điều chỉnh được

b)

Tạo ra lực kẹp tương đối nhỏ, đều và có thể điều chỉnh được

c)

Là một nam châm điện nên nó chỉ áp dụng với các phôi có từ tính

d)

Các đồ gá sử dung loại cơ cấu này phải quay cùng chi tiết gia công

48.

Cho sơ đồ gá đặt như hình dưới. Nguyên công này định vị bao nhiêu bậc tự do:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Cho sơ đồ gá đặt như hình dưới. Cho biết tác dụng của cơ cấu khối B di động:

a)

Định vị

b)

Kẹp chặt

c)

Định vị và kẹp chặt

d)

Không có tác dụng

50.

Cho sơ đồ gá đặt như hình dưới. Cho biết lỗ bên trái và mặt đầu của các lỗ đã được gia công. Hãy gọi tên các chi tiết định vị đã được sử dụng trong sơ đồ trên:

a)

Phiến tỳ + chốt trụ ngắn+ Chốt trám

b)

Phiến tỳ + chốt trụ ngắn + Chốt tỳ

c)

Phiến tỳ + chốt trụ dài + Chốt tỳ

d)

Chốt tỳ + chốt trụ ngắn + khối V