wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhánh kinh tế học chú trọng vào mối quan hệ tương tác trong toàn bộ nền kinh tế là:

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Kinh tế thực chứng

2.

Những nhận định kinh tế đưa ra những chi tiết về khuyến cáo hoặc những kiến nghị dựa trên tiêu chuẩn cá nhân thuộc lĩnh vực:

a)

KInh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Kinh tế thực chứng

3.

Đối với mức sản lượng của một hàng hóa, đường cong chỉ ra sản lượng tối đa của hàng hóa khác có thể được sản xuất ra là:

a)

Đường đẳng nhập

b)

Đường đẳng lượng

c)

Đường đẳng phí

d)

Đường giới hạn khả năng sản xuất

4.

Những nhận định kinh tế đề cập đến những giải thích mang tinh khách quan khoa học về sự vận hành của một nền kinh tế là thuộc về:

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Kinh tế thực chứng

5.

Một loại giá trị của một bảng số tại các thời điểm khác nhau được gọi là:

a)

Số liệu

b)

Dãy số liệu chéo

c)

Dãy thời gian

d)

Dãy số liệu theo thời gian

6.

Các giá trị của một bảng số kinh tế tại một thời điểm đối với các nhóm cá nhân khác nhau là:

a)

Số liệu

b)

Dãy số liệu chéo

c)

Dãy thời gian

d)

Dãy số liệu theo thời gian

7.

Cách thể hiện số liệu so sánh với một giá trị gốc cho sẵn tạo thành:

a)

Số liệu

b)

Dãy số liệu

c)

Dãy thời gian

d)

Chỉ số

8.

Mối quan hệ giữa các biến số kinh tế, trong dó: một biến số phụ thuộc vào các biến số khác. Gọi Y là biến phụ thuộc. X1, X2, X3 là các biến số độc lập. Mối quan hệ được thể hiện qua:

a)

Y= X1, X2, X3

b)

Y= X1+X2+X3

c)

Y= f(X1,X2,X3)

d)

Y = f(X1| X2,X3)

9.

Một công cụ thể hiện mối quan hệ 2 bảng số kinh tế trên các điểm lên đồ thị là:

a)

Đồ thị

b)

Đồ thị tuyến tính

c)

Đồ thị khuếch tán

d)

Đồ thị phân tán

10.

Đường giới hạn khả năng sản xuất không dựa vào giả định nào sau đây:

a)

Không có chiến tranh xuất hiện

b)

Có hai sản phẩm được sản xuất

c)

Nền kinh tế không có thất nghiệp

d)

Các nguồn lực quốc gia có hạn

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Cầu thị trường là số lượng nhất định hàng hóa hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẽ mua ở các mức giá khác nhau trong một thời điểm cụ thể (giả định các yếu tố khác không đổi)

b)

Cầu thị trường là số lượng nhất định hàng hóa hoặc dịch vụ mà nười tiêu dùng sẽ mua ở các mức giá khác nhau trong một thời điểm cụ thể

c)

Cầu thị trường là số lượng nhất định hàng hóa hoặc dịch vụ mà người bán sẽ bán ở các mức giá khác nhau trong một thời điểm cụ thể

d)

Cầu thị trường là số lượng nhất định hàng hóa hoặc dịch vụ mà người bán muốn bán ở các mức giá khác nhau trong một thời điểm cụ thể (giả định các yếu tố khác không đổi)

12.

Lượng cầu của hàng hóa và giá có mối liên hệ:

a)

Nghịch chiều

b)

Cùng chiều

c)

Không xác định

d)

Tất cả đều sai

13.

Phương trình đường cầu có dạng P = a + bQ; trong đó b là:

a)

Độ dốc

b)

Hệ số cắt trục tung

c)

Có giá trị tương đương

d)

Tất cả trả lời trên đều sai

14.

Đường cầu cắt trục tung tại các giá trị nào sau đây:

a)

3.000

b)

2.750

c)

810

d)

920

15.

Độ dốc đường cầu trên có giá trị nào sau đây:

a)

-1/2

b)

1/2

c)

1/3

d)

-1/3

16.

Viết phương trình (1) theo dạng P = f(Q)

a)

Q = - 9.000 + P

b)

Q = 9.000 + P

c)

P = 3.000-1/3Q

d)

P = 9.000 + 1/3Q

17.

Xác định phương trình đường cầu

a)

Q = 5.000 - 2P

b)

Q = 5.000 + 2P

c)

P = 2.500 + P

d)

Q = 2.500 - P

18.

Xác định độ dốc của đường cầu trên:

a)

b = - 2

b)

b = - 1

c)

b = - 3

d)

b = - 4

19.

Việc Chính phủ bỏ thuế thu nhập cá nhân sẽ tạo tác động thay đổi đường cầu theo hướng:

a)

Chuyển động dọc theo đường cầu

b)

Dịch chuyển đường cầu

c)

Dịch chuyển đường cầu qua bên phải

d)

Dịch chuyển đường cầu sang bên trái

20.

Việc Chính phủ bỏ thuế thu nhập cá nhân sẽ tạo tác động thay đổi đường cầu của Tivi màu đời mới theo hướng:

a)

Chuyển động dọc theo đường cầu

b)

Dịch chuyển đường cầu

c)

Dịch chuyển đường cầu qua bên phải

d)

Dịch chuyển đường cầu sang bên trái

21.

Giữa vật liệu gỗ trang trí nội thất và hóa chất, hàng hóa nào có hệ số co dãn của cầu lớn hơn

a)

Gỗ

b)

Hóa chất

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

22.

Ở mức giá 2.000 đồng, lượng cầu hàng hóa là 120 sản phẩm. Khi mức giá là 4.000 đồng, lượng cầu là 80 sản phẩm. Hệ số co dãn cầu theo giá là:

a)

-1/2

b)

-1/3

c)

-1/4

d)

-1/5

23.

Ở mức giá 4.000 đồng, lượng cầu hàng hóa là 80 sản phẩm. Khi giá là 2.000 đồng thì lượng cầu tăng lên 120 sản phẩm. Hệ số co dãn cầu theo giá là:

a)

-0.2

b)

-0.3

c)

-0.4

d)

-1

24.

Ở mức giá 4.000 đồng, lượng cầu hàng hóa là 80 sản phẩm. Khi mức giá là 2.000 đồng, lượng cầu tăng lên 120 sản phẩm. Theo phương pháp tính hệ số co dãn khoảng, hệ số co dãn cầu theo giá là:

a)

-0.2

b)

-0.3

c)

-0.6

d)

-1.3

25.

Cầu sản phẩm X hoàn toàn không co dãn. Khi công nghệ mới được áp dụng vào sản xuất làm dịch chuyển đường cung thì E tại điểm cân bằng mới là:

a)

Cao hơn E ở điểm cân bằng cũ

b)

Thấp hơn E ở điểm cân bằng cũ

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

26.

Tại mức giá cân bằng của thị trường sản phẩm X, hệ số co dãn của cầu theo giá là – 1/4 Và hệ số co dãn của cung theo giá là 0,8. Khi Chính phủ quy định giá sản phẩm cao hơn giá cân bằng 10% trên thị trường sẽ:

a)

Dư thừa 15%

b)

Dư thừa 22%

c)

Thiếu hụt 15%

d)

Thiếu hụt 22%

27.

Khi giá thay đổi từ 0 đến 3, cầu hàng hóa thuộc dạng:

a)

Co dãn đơn vị

b)

Co dãn nhiều

c)

Ít co dãn

d)

Không xác định

28.

Khi giá thay đổi từ 5 đến 6, cầu hàng hóa thuộc dạng:

a)

Co dãn đơn vị

b)

Co dãn nhiều

c)

Ít co dãn

d)

Không xác định

29.

Khi giá thay đổi từ 5 đến 6, doanh thu thay đổi:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

30.

Khi một cá nhân tiêu dùng một loại hàng hóa cụ thể nào đó với số lượng nhiều hơn một đơn vị ban đầu (giả định mức tiêu dùng những hàng hóa và dịch vụ khác không đổi), thì mức thỏa mãn nhận được từ mỗi đơn vị tăng thêm của hàng hóa cụ thể sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không xác định

31.

Khi tổng hữu dụng đang tăng dần thì hữu dụng biên sẽ:

a)

Đang giảm dần

b)

Nhỏ hơn 0

c)

Nhỏ hơn 0

d)

a và c đều đúng

32.

Khi tổng hữu dụng đạt cực đai, hữu dụng biên sẽ

a)

Lớn hớn 0

b)

Nhỏ hơn 0

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

33.

Người tiêu dùng có khả năng kết hợp 3 hàng hóa

Kết hợp A: 2 ly bia + 6 ly nước ngọt

Kết hợp B: 3 ly bia + 4 ly nước ngọt

Kết hợp C: 4 ly bia + 3 ly nước ngọt

* Người tiêu dùng thích bia hơn nước ngọt, tính bắt cầu thể hiện:

a)

Kết hợp A tốt hơn kết hợp B

b)

Kết hợp A tốt hơn kết hợp C

c)

Kết hợp C tốt hơn kết hợp A

d)

Không xác định

34.

Theo người tiêu dùng, kết hợp (X,Y) ở vùng (3) so với vùng (4)

a)

Ưa thích hơn

b)

Ít ưa thích hơn

c)

Ưa thích như nhau

d)

Không so sánh được

35.

Theo người tiêu dùng, kết hợp (X,Y) ở vùng (1) so với vùng (2) là:

a)

Ưa thích hơn

b)

Ít ưa thích hơn

c)

Ưa thích như nhau

d)

Không biết chính xác

36.

Giả định người tiêu dùng thích X hơn Y, kết hợp (X,Y) ở vùng (1) so với vùng (2) là:

a)

Ưa thích hơn

b)

Ít ưa thích hơn

c)

Ưa thích như nhau

d)

Không biết chính xác

37.

Nếu người tiêu dùng không quan tâm tới X hay Y, kết hợp (X,Y) ở vùng (1) so với vùng (2) là:

a)

Ưa thích hơn

b)

Ít ưa thích hơn

c)

Ưa thích như nhau

d)

Không biết chính xác

38.

Đặc điểm của hàm sản xuất là:

a)

“ Đầu ra tối đa” trong khái niệm hàm sản xuất dựa trên giả định các doanh nghiệp sử dụng kết hợp đầu vào hiệu quả nhất

b)

Quy mô số lượng đầu ra không phụ thuộc vào quy mô số lượng đầu vào

c)

Hàm sản xuất giả định với một trình độ công nghệ nhất định

d)

Cả a và c đều đúng

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dài hạn là khoảng thời gian trong đó có một trong nhiều yếu tố đầu vào có thể không đổi

b)

Ngắn hạn là khoảng thời gian đủ để làm tất cả yếu tố sản xuất thay đổi

c)

Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó có một trong nhiều yếu tố đầu vào có thể không thay đổi được

d)

Cả a và c đều đúng

40.

Tại L = 3 năng suất biên là:

a)

16

b)

18

c)

21

d)

22

41.

Khi năng suất trung bình của yếu tố biến đổi bắt đầu giảm:

a)

MPL của yếu tố đó thấp hơn APL

b)

MPL của yếu tố đó đang tăng

c)

Tổng sản lượng bắt đầu giảm

d)

a và c đúng

42.

Khi sử dụng thêm một yếu tố sản xuát biến đổi mà tổng sản lượng giảm, có thể nói:

a)

MPL của yếu tố biến đổi đạt cực đại

b)

MPL của yếu tố biến đổi bằng không

c)

APL của yếu tố cố định đạt cực đại

d)

MPL của yếu tố biến đổi âm

43.

Khi L = 4, năng suất trung bình và năng suất biên của L theo thứ tự:

a)

(10; 15)

b)

(10; 10)

c)

(15;10)

d)

Tất cả đều sai

44.

Khi L = 8, năng suất trung bình và năng suất biên của L theo thứ tự:

a)

(7; 0)

b)

(0; 7)

c)

(8; 2)

d)

Tất cả đều sai

45.

Khi L = 4, năng suất trung bình của L có xu hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tất cả đều sai

46.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, đường cầu của sản phẩm là đường:

a)

Đường song song với trục tung

b)

Đường song song với trục hoành

c)

Dốc xuống

d)

Tất cả đều sai

47.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, doanh nghiệp đạt tối đa hóa lợi nhuận khi doanh thu biên ngang bằng với:

a)

Chi phí biên

b)

Giá thị trường

c)

Năng suất biên

d)

a và b đều đúng

48.

Đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a)

Đường doanh thu biên

b)

Đường doanh thu trung bình

c)

Đường chi phí biên

d)

Tất cả đều sai

49.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, người bán là người:

a)

Quyết định giá thị trường

b)

Chấp nhận giá thị trường

c)

Chi phối giá thị trường thông qua quy mô sản phẩm cung cấp cho thị trường

d)

Tất cả đều sai

50.

Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn chọn mức sản lượng mà tại đó doanh thu biên bằng với:

a)

Chi phí biên

b)

Giá thị trường

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Tất cả đều sai

51.

Khi giá bằng chi phí trung bình, doanh nghiệp đang ở tình trạng là:

a)

Lợi nhuận > 0

b)

Lợi nhuận < 0

c)

Lợi nhuận = 0

d)

Tất cả đều sai

52.

Nếu giá lớn hơn chi phí biến đổi trung bình, một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn thực hiện tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng mà tại đó:

a)

MC = MR

b)

MC = AR

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

53.

Nếu giá nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình, một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn thực hiện tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất mức sản lượng mà tại đó:

a)

MC = MR

b)

MC = AR

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Tất cả đều sai

54.

Đường cung ngấn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn chính là:

a)

Đường MC

b)

Đường P

c)

Nhánh đường MC với P ≥ AVC

d)

Tất cả đều sai

55.

Nếu lợi nhuận của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn bằng không, doanh nghiệp sẽ:

a)

Tiếp tục kinh doanh

b)

Đóng cửa trong ngắn hạn

c)

Đóng cửa trong dài hạn

d)

Tất cả đều sai.