wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phím tắt trong Word 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phím F12 dùng để mở hộp thoại

a)

Save As

b)

Open

c)

Save

d)

Close

2.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open

a)

F12

b)

Shift F12

c)

Alt + F12

d)

Ctrl + F12

3.

Lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)

a)

Tab stop

b)

Left Indent

c)

Right Indent

d)

Center Indent

4.

Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong

a)

Print Layout view

b)

Reading View

c)

Print Preview

d)

Outline View

5.

Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?

a)

Page

b)

Document

c)

Section

d)

Page Setup

6.

Borders được áp dụng cho

a)

Cells

b)

Paragraph

c)

Text

d)

Cells, Text, Paragraph

7.

Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?

a)

Left

b)

Right

c)

Center

d)

Top

8.

Portrait và Landscape là

a)

Page Orientation

b)

Paper Size

c)

Page Layout

d)

Page Margin

9.

Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?

a)

Bold

b)

Italics

c)

Regular

d)

Superscript

10.

Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì

a)

Macros

b)

Template

c)

mail merge

d)

Merge cells

11.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu

b)

Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn

c)

Di chuyển con trỏ đầu của màn hình

d)

Di chuyển con trỏ đầu dòng

12.

Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

c)

Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu

d)

Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn

13.

Khi soạn thảo văn bản trong Word , phím End dùng để

a)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

b)

Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu

c)

Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn

d)

Di chuyển con trỏ cuối của màn hình

14.

Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến

a)

Cuối một đoạn (Paragraph)

b)

Cuối trang (Page)

c)

Cuối dòng (Line)

d)

Cuối màn hình (Screen)

15.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon

a)

Ctrl + F11

b)

Ctrl + F1

c)

Shift + F1

d)

Alt + F1

16.

Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page

c)

   Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break

17.

Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo

a)

Section Breaks-> Next Page

b)

Section Breaks-> Continuous

c)

Section Breaks-> Even Page

d)

Section Breaks-> Odd Page

18.

Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang chẵn tiếp theo

a)

Section Breaks-> Next Page

b)

Section Breaks-> Continuous

c)

Section Breaks-> Even Page

d)

Section Breaks-> Odd Page

19.

Lựa chọn nào sau đây không phải là tùy chọn của Section Break

a)

Next Page

b)

Previous Page

c)

Odd Page

d)

Even Page

20.

Mặc định, header và Footer xuất hiện ở trang nào?

a)

Trang đầu tiên của tài liệu

b)

Trang cuối cùng của tài liệu

c)

Những trang được chỉ định

d)

Tất cả các trang

21.

Chức năng nào dùng để thiết lập header và footer ở trang chẳn và trang lẻ có nội dung khác nhau?

a)

Different first page

b)

Different Odd & even pages

c)

Different sections

d)

Different Odd pages & Different even pages

22.

Thao tác nào để bật hoặc tắt thước (Ruler) trong cửa sổ soạn thảo

a)

Chọn tab Review-> đánh dấu chọn vào ô Ruler

b)

Chọn tab View-> đánh dấu chọn vào ô Ruler

c)

Chọn tab Insert  Ruler

d)

Chọn tab Page Layout-> đánh dấu chọn vào ô Ruler

23.

Chức năng Link to Previous được sử dụng để chỉ định

a)

Section hiện tại tiếp tục sử dụng Header và Footer của section trước

b)

Section hiện tại tiếp tục sử dụng định dạng của section trước

c)

Section hiện tại tiếp tục với section trước trên cùng một trang

d)

Section hiện tại liên kết với section trước

24.

Lựa chọn nào không liên quan đến định dạng thụt lề của đoạn văn bản

a)

First line

b)

Hanging

c)

Left indent, Right indent

d)

Spacing

25.

Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng

a)

Paste Special

b)

Format Painter

c)

Page Setup

d)

Styles

26.

Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng

a)

Paste Special

b)

Format Painter

c)

Page Setup

d)

Styles

27.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace, và tab Goto được kích hoạt

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + R

28.

Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

29.

Tổ hợp phím nào dùng để ngắt cột

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

30.

Thao tác nào sau đây dùng để thay đổi Font chữ của toàn bộ tài liệu

a)

Chọn tab Design-> Font-> chọn bộ Font cần thay đổi

b)

Chọn tab Home, chọn Font trong nhóm lệnh Font

c)

Chọn tab Home -> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi

d)

Chọn tab Design-> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi

31.

Tổ hợp phím Ctrl + Shift + C được sử dụng để

a)

Sao chép nội dung

b)

Sao chép định dạng

c)

Sao chép công thức

d)

Sao chép hình ảnh

32.

Tab stop position không thể canh lề kiểu

a)

Decimal

b)

Center

c)

Bar

d)

Justify

33.

Cách nào sau đây có thể sử dụng chức năng Format Painter nhiều lần

a)

Click biểu tượng Lock Format Painter

b)

Double click trên biểu tượng Format Painter

c)

Chọn View-> Format Painter -> Multiple Use

d)

Chức năng Format Painter không thể sử dụng nhiều lần

34.

Tổ hợp phím Ctrl + T được sử dụng để thực hiện chức năng

a)

Hanging Indent

b)

Left Indent

c)

Mở hộp thoại Tabs

d)

Đóng tất cả các hộp thoại đang mở

35.

Phần lề để đóng gáy sách (Gutter) có thể đặt ở vị trí nào?

a)

Lề trái và phải

b)

Lề trái và trên

c)

Lề trái và dưới

d)

Chỉ đặt ở lề trái

36.

Để đóng khung cho khối văn bản được chọn, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, OK

b)

Chọn khối văn bản, mở hộp thoại Paragraph, chọn kiểu khung

c)

Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, trong mục Apply to, chọn Text, click OK

d)

Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn kiểu khung trong danh sách

37.

Lựa chọn nào sau đây thực hiện xóa tất cả các định dạng của khối văn bản đang được chọn

a)

Nhấn phím Delete

b)

Click nút Clear All formatting trong nhóm lệnh Font

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift Delete

d)

Không thể xóa định dạng

38.

Khi nhiều khối văn bản khác nhau được áp dụng cùng một Style, cách nào sau đây là tốt nhất dùng để hiệu chỉnh định dạng đồng thời cho các khối văn bản trên.

a)

Hiệu chỉnh Style đã được áp dụng

b)

Lần lượt chọn các khối văn bản và hiệu chỉnh định dạng

c)

Hiệu chỉnh định dạng của một khối sau đó dùng chức năng Format Painter

d)

Dùng chức năng Paste Special

39.

Lựa chọn nào sau đây dùng để chuyển dữ liệu trong một bảng thành dạng Text

a)

Đặt trỏ trong bảng, chọn tab Layout, click nút Convert to Text

b)

Chọn bảng, Click nút Border trong nhóm lệnh Paragraph, chọn No border

c)

Dùng chức năng eraser để xóa các cạnh của bảng

d)

Chọn bảng và nhấn phím Delete

40.

Khi đặt trỏ trong bảng dữ liệu thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab chứa các lệnh để định dạng và hiệu chỉnh bảng

a)

Table Tools

b)

Table Format

c)

Table design

d)

Table Format and Design

41.

Chức năng nào sau đây dùng để xoay chữ trong một ô của bảng

a)

Text direction

b)

Text orientation

c)

Text rotate

d)

Không có chức năng xoay chữ trong ô

42.

Để kết hợp nhiều ô thành một ô trong bảng, thao tác nào sau đây là sai?

a)

Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Layout trong Table Tools, click nút Merge cells

b)

Chọn các ô cần kết hợp, click chuột phải, chọn Merge cells

c)

Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Design trong Table Tools, click nút Merge cells

d)

Đặt trỏ trong bảng, click nút eraser trong nhóm lệnh Draw của tab Layout, xóa các cạnh của ô cần kết hợp

43.

Chức năng nào dùng để canh đều độ rộng của các cột trong bảng

a)

Distribute columns

b)

Distribute rows

c)

Distribute table

d)

Distribute cells

44.

Thao tác nào thực hiện tách một bảng thành 2 bảng riêng biệt

a)

Đặt trỏ tại dòng cần tách, chọn chức năng Split Table trong nhóm lệnh Merge của tab Layout

b)

Đặt trỏ tại dòng cần tách, click chuột phải, chọn Split Table

c)

Chọn dòng tại vị trí cần tách, chọn chức năn

45.

Khi một bảng kéo dài trên nhiều trang, cách nào sau đây làm cho tiêu đề của bảng lặp lại tại đầu của mỗi trang

a)

Đặt trỏ trong bảng, click nút repeat Header rows trong nhóm lệnh Data của tab Layout

b)

Sao chép tiêu đề của bảng cho mỗi trang

c)

Click chuột phải trên dòng tiêu đề, chọn repeat Header rows

d)

Mặc định tiêu đề bảng lặp lại ở đầu của mỗi trang

46.

Thao tác nào sau đây không dùng để xóa một bảng

a)

Chọn bảng, click nút Delete trong mini Toolbar, chọn Delete Table

b)

Chọn bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn bảng, chọn tab Layout, click nút Delete, chọn Delete Table

d)

Chọn bảng, click chuột phải, chọn Delete table

47.

Phát biểu nào sau đây nói về Mini toolbar trong word 2013

a)

Thanh công cụ xuất hiện tại vị trí chọn khối văn bản

b)

Thanh công cụ nằm bên trên của thanh Ribbon

c)

Thanh công cụ không có sẵn trên thanh Ribbon

d)

Thanh công cụ chỉ có trong Word 2010

48.

Trong cùng một tài liệu, làm cách nào để có thể xoay trang theo hai hướng Portrait và Landscape

a)

Ngắt section

b)

Ngắt trang

c)

Ngắt đoạn

d)

Không thực hiện được

49.

Một hình chèn vào trang văn bản,và khi đươc chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab chứa các công cụ định dạng cho hình, đó là tab gì

a)

Drawing tools

b)

Picture tools

c)

Shape tools

d)

Format tools

50.

Thao tác nào sau đây dùng để chèn Watemark vào trang

a)

Chọn tab Design-> Watemark

b)

Chọn tab Page layout-> Watemark

c)

Chọn tab Home ->Watemark

d)

Chọn tab Insert ->Watemark

51.

Số dòng tối đa có thể thiết lập ứng với chiều cao của một Drop cap

a)

3

b)

4

c)

2

d)

10

52.

Nhấn phím F8 3 lần để chọn

a)

Một câu

b)

Một đoạn

c)

Một từ

d)

Một trang

53.

Chức năng nào dùng để định dạng vị trí tương đối của hình so với văn bản

a)

Wrap text

b)

Position

c)

Align

d)

Group