wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHTM 151-200

Total questions: 53

Worksheet time: 3hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 168 : Công ty Hòa Bình được giải ngân khoản vay 500 triệu đồng, thời gian vay 6 tháng, ngày giải ngân là 01/2/N, lãi suất 9,5%/năm, thanh toán gốc và lãi vào ngày đáo hạn. Công ty Hòa Bình được ân hạn 10 ngày kể từ ngày giải ngân. Ngày công ty Hòa Bình thanh toán gốc và lãi là 
a)
A. 01/8/N
b)
B. 11/8/N
c)
C. 20/8/N
d)
D. 01/2/N+1
2.
Câu 169 : Hạn mức tín dụng đầu tư mà ngân hàng cấp cho 1 doanh nghiệp vay vốn trung dài hạn được xác định dựa vào các căn cứ: 
a)
A. Yêu cầu vay vốn của doanh nghiệp
b)
B. Quy mô dự án và khả năng sinh lợi của dự án trong tương lai
c)
C. Quy mô của dự án, vốn tự có của chủ đầu tư, các nguồn vốn mà chủ đầu tư có thể khai thác được ( nguồn trả chậm, vốn do phát hành trái phiếu...)
d)
D. Quy mô của dự án và năng lực tài chính của đơn vị vay vốn
3.
Câu 170 : Ngày 20/02/N Phòng tài trợ xuất khẩu của Ngân hàng A nhận được đề nghị của công ty B xin chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu kèm theo L/C số 1235/12LCXK và hối phiếu số 1235/12HPXK trị giá 250.000 USD phát hành vào ngày 10/01/N đến hạn thanh toán vào ngày 10/07/N. Sau khi xem xét chứng từ hợp lệ và lãnh đạo Ngân hàng A đã quyết định chấp nhận chiết khấu cho khách hàng với lãi suất chiết khấu là 6,25%/năm và hoa hồng phí là 0,5% trên mệnh giá chứng từ. Số tiền mà khách hàng nhận được qua nghiệp vụ chiết khấu là: 
a)
A. 242.637,61 USD
b)
A. 242.897,16 USD
c)
A. 242.430,56 USD
d)
A. 242.430,16 USD
4.
Câu 171 : Khoản nợ vay ngắn hạn của khách hàng Hoa đã quá hạn 80 ngày ( kể từ lúc không thanh toán đúng hạn đến ngày ngân hàng phân loại nợ). Khách hàng Hoa vay tín chấp Cán bộ công nhân viên. Dư nợ khoản vay của Khách hàng Hoa là 70 triệu đồng. Theo quy định về phân loại nợ và trích lập dự phòng thì Ngân hàng trích lập cụ thể đối với trường hợp này là: 
a)
A. 3,5 triệu đồng
b)
B. 14 triệu đồng
c)
C. 35 triệu đồng
d)
D. 70 triệu đồng
5.
Câu 172 : Theo thỏa thuận cam kết trong Hợp đồng cho thuê tài chính với công ty Bình Minh, Ngân hàng tiến hành mua tài sản để cho thuê tài chính. Biết rằng giá tài sản là 500 triệu đồng, chiết khấu 3%, chi phí vận chuyển và lắp đặt là 14 triệu đồng. Giá trị tài sản cho thuê tài chính này được xác định là 
a)
A. 500 triệu đồng
b)
B. 499 triệu đồng
c)
C. 470 triệu đồng
d)
D. 484 triệu đồng
6.
Câu 173 : Một doanh nghiệp có nhu cầu mua lô hàng phục vụ kế hoạch kinh doanh với giá trị 4 tỷ đồng, lô hàng này được nhà cung cấp cho doanh nghiệp nợ 70 triệu đồng. Khách hàng có vốn tự có là 2,9 tỷ đồng. Nhu cầu vốn tín dụng của doanh nghiệp là 
a)
A. 1,3 tỷ đồng
b)
B. 1,03 tỷ đồng
c)
C. 1,30 tỷ đồng
d)
D. 2,07 tỷ đồng
7.
Câu 174 : Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng bao gồm 
a)
A. Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế – xã hội
b)
B. Là nhu cầu vay vốn ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội
c)
C. Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định của pháp luật
d)
D. Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội
8.
Câu 175 : Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu 
a)
A. Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi
b)
B. Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm
c)
C. Những đối tượng kinh doanh xét thấy không có lợi nhuận lớn
d)
D. Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm; nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm và các nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi
9.
Câu 176 : Nội dung văn bản bảo lãnh chứa đựng các yếu tố cơ bản 
a)
A. Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh
b)
B. Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán
c)
C. Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực
d)
D. Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực
10.
Câu 177 : Những nhân tố nào tác động đến tính thanh khoản của Ngân hàng thương mại (NHTM) 
a)
A. Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM
c)
D. Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM và sự phát triển của thị trường tiền tệ
d)
D. Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM
11.
Câu 178 : Nghiệp vụ được coi là rủi ro nhất tại NHTM là 
a)
A. Nghiệp vụ nhận tiền gửi
b)
B. Nghiệp vụ cấp tín dụng
c)
C. Nghiệp vụ trung gian
d)
D. Nghiệp vụ thẻ
12.
Câu 179 : Đặc trưng của phương thức thanh toán chuyển tiền (Remittance) 
a)
A. Thủ tục đơn giản, ngân hàng chỉ là trung gian thanh toán theo ủy quyền, bất lợi cho nhà nhập khẩu vì không có ràng buộc đảm bảo nhà xuất khẩu giao hàng
b)
B. Thủ tục đơn giản, ngân hàng chỉ là trung gian thanh toán theo ủy quyền, bất lợi cho nhà nhập khẩu vì không có ràng buộc đảm bảo nhà xuất khẩu giao hàng, chỉ áp dụng hai bên thật sự tín nhiệm lẫn nhau
c)
C. Phương thức rẻ tiền và đơn giản
d)
D. Phương thức chuyển tiền chỉ áp dụng với khách hàng thân quen
13.
Câu 180 : Các phương thức thanh toán quốc tế là 
a)
A. Phương thức thanh toán chuyển tiền, phương thức thanh toán nhờ thu, phương thức giao chứng từ trả tiền
b)
B. Phương thức thanh toán chuyển tiền, phương thức thanh toán nhờ thu, phương thức giao chứng từ trả tiền, phương thức tín dụng chứng từ
c)
C. Phương thức thanh toán chuyển tiền, phương thức thanh toán nhờ thu, phương thức giao chứng từ trả tiền, phương thức tín dụng chứng từ, thư tín dụng
d)
D. Thanh toán điện tử online
14.
Câu 181 : Các Ngân hàng thương mại được phép vay vốn bổ sung nguồn vốn của mình bằng các nguồn: 
a)
A. Vốn đi vay trên thị trường tiền tệ 1(tái cấp vốn, cho vay qua đêm, cho vay thấu chi), vốn đi vay trên thị trường tiền tệ 2 ( vay vốn lẫn nhau giữa các ngân hàng thương mại)
b)
B. Vốn đi vay tại Ngân hàng Nhà nước thông qua việc đấu thầu trái phiếu
c)
C. Vốn đi vay tại Ngân hàng thương mại khác thông qua việc mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại các Ngân hàng thương mại khác
d)
D. Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn
15.
Câu 182 : Việc thẩm định kỹ hồ sơ vay giúp Ngân hàng tránh hết được nợ quá hạn 
a)
A. Đúng, nếu nhân viên tín dụng biết cách thẩm định
b)
B. Đúng, nếu ngân hàng biết quy định chính xác hồ sơ gồm những thứ giấy tờ nào
c)
C. Sai, vì nhân viên tín dụng không thể thẩm định hết hồ sơ được
d)
D. Sai, vì việc thu hồi nợ xảy ra sau khi thẩm định và nợ quá hạn do nhiều nguyên nhân tác động
16.
Câu 183 : Thành phần nào sau đây trong tổng nguồn vốn hoạt động của một Ngân hàng thương mại quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng 
a)
A. Vốn tự có
b)
B. Vốn huy động
c)
C. Tổng nguồn vốn hoạt động
d)
D. Vốn cơ bản
17.
Câu 184 : Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm 
a)
A. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản
b)
B. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác
c)
C. Quỹ dự trữ vốn điều lệ, quỹ khen thưởng
d)
D. Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng
18.
Câu 185 : Quản lý vốn huy động là việc 
a)
A. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả
b)
B. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn
c)
C. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn
d)
D. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ
19.
Câu 186 : Khách hàng có uy tín là khách hàng 
a)
A. Hoàn trả nợ đúng hạn
b)
B. Quản trị kinh doanh có hiệu quả
c)
C. Có tín nhiệm với Tổ chức tín dụng trong sử dụng vốn vay
d)
D. Có năng lực tài chính lành mạnh, trung thực trong kinh doanh, hoàn trả nợ đúng hạn, có năng lực quản trị tốt
20.
Câu 187 : Tiêu chuẩn 5C trong thẩm định khách hàng vay vốn bao gồm: 
a)
A. Character ( tính cách), Clever ( thông minh), Confident ( tự tin), Capital (vốn), Collateral ( tài sản đảm bảo)
b)
B. Character ( tính cách), Clever ( thông minh), Capital (vốn), Collateral (tài sản đảm bảo), Conditions (điều kiện)
c)
C. Character ( tính cách), Capacity( năng lực), Capital (vốn), Collateral (tài sản đảm bảo), Conditions (điều kiện)
d)
D. Clever ( thông minh), Confident ( tự tin), Capital (vốn), Collateral ( tài sản đảm bảo), Conditions (điều kiện)
21.
Câu 188 : Công ty ABC có vốn điều lệ 3 tỷ đồng, thời gian hoạt động được 3 năm. Muốn vay vốn để mở rộng dây chuyền sản xuất nước đá trị giá 1,5 tỷ đồng, nhưng khi tiếp cận vốn vay ngân hàng thì lại không đáp ứng được về tài sản đảm bảo. Nhân viên ngân hàng tư vấn Công ty ABC sử dụng nghiệp vụ 
a)
A. Cho vay tín chấp
b)
B. Nhờ công ty nào đó bảo lãnh vay vốn
c)
C. Sử dụng nghiệp vụ cho thuê tài chính
d)
D. Kinh doanh thêm 2 năm để đủ điều kiện vay von
22.
Câu 189 : Những Giấy tờ có giá có độ rủi ro 0% gồm: 
a)
A. Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu đô thị, trái phiếu tập đoàn FLC
b)
B. Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu đô thị, trái phiếu tập đoàn
c)
C. Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu Ngân hàng Trung Ương, trái phiếu đô thị, trái phiếu do các tổ chức tài chính phát hành
d)
D. Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu Ngân hàng Trung Ương, trái phiếu đô thị, trái phiếu do các tổ chức tài chính phát hành được Chính phủ bảo lãnh
23.
Câu 190 : Mức cho vay tối đa được căn cứ vào 
a)
A. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu của khách hàng
b)
B. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có, nhân với tỷ lệ % được cho vay so với giá trị tài sản đảm bảo
c)
C. Chênh lệch giữa tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh và vốn tự có tối thiểu, khả năng hoàn trả nợ vay của khách hàng
d)
D. Tổng nhu cầu vốn của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinh doanh, vốn tự có tối thiểu của khách hàng, tỷ lệ % được cho vay so với giá trị tài sản đảm bảo và nguồn vốn của ngân hàng cho vay
24.
Câu 191 : Năm 2023, trong giao dịch thanh toán quốc tế, đồng tiền được giao dịch với tổng giá trị giao dịch lớn nhất là 
a)
A. Việt Nam đồng
b)
B. Dolla Mỹ
c)
C. Euro
d)
D. Nhân dân tệ
25.
Câu 192 : Loại thẻ mà ngân hàng đang đẩy mạnh phát hành thẻ trong giai đoạn hiện nay 
a)
A. Thẻ trả trước
b)
B. Thẻ tín dụng
c)
C. The ghi no
d)
D. Thẻ thanh toán
26.
Câu 193: Rủi ro tín dụng thường do những nguyên nhân 
a)
A. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay
b)
B. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân ngân hàng
c)
C. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân do bản thân ngân hàng, nguyên nhân từ các đảm bảo
d)
D. Nguyên nhân bất khả kháng, môi trường kinh tế, môi trường pháp lý, chính sách của nhà nước, nguyên nhân từ phía người vay, nguyên nhân từ các đảm bảo
27.
Câu 194: Trong hoàn cảnh nào thì cán bộ tín dụng cần bỏ qua và không cần phân tích chỉ số khi thẩm định 1 khách hàng vay vốn: 
a)
A. Khách hàng là doanh nghiệp mới thành lập, chỉ có báo cáo tài chính của 1 kỳ
b)
B. Khách hàng là doanh nghiệp lần đầu tiền vay nợ ngân hàng
c)
C. Khách hàng là doanh nghiệp thường xuyên vay nợ tại ngân hàng đó
d)
D. Khách hàng là doanh nghiệp hoạt động lâu năm
28.
Câu 195: Thời gian ân hạn là: 
a)
A. Là thời hạn mà khách hàng được ngân hàng cho vay tạm thời không tính lãi các khoản
b)
B. Là thời hạn mà khách hàng có thể kéo dài hteme khi chưa kịp trả nợ vay ngân hàng
c)
C. Là thời hạn mà khách hàng chỉ phải trả lãi vay, chưa trả vốn gốc
d)
D. Là thời hạn mà khách hàng đã ký hợp đồng nhưng chưa được giải ngân
29.
Câu 196: Tiền gửi thanh toán là hình thức 
a)
A. Ngân hàng đi vay - mở tài khoản có kỳ hạn
b)
B. Ngân hàng đi vay - mở sổ tiết kiệm
c)
C. Ngân hàng huy động vốn - mở tài khoản không kỳ hạn
d)
D. Ngân hàng huy động vốn - mở sổ tiết kiệm
30.
Câu 197: Chủ sở hữu tài khoản tiền gửi tiết kiệm quan tâm nhiều nhất đến yếu tố: 
a)
A. Quy định của NHNN về dự trữ bắt buộc
b)
B. Chất lượng dịch vụ thanh toán của ngân hàng
c)
C. Mức bảo hiểm tiền gửi được thanh toán
d)
D. Lãi suất tiền gửi
31.
Câu 198: Khi phân tích tín dụng đối với doanh nghiệp, cán bộ tín dụng cần tập trung những nội dung: 
a)
A. Tình hình tài chính của doanh nghiệp
b)
B. Nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp
c)
C. Tình hình thị trường và khả năng sinh lời của doanh nghiệp
d)
D. Tất cả các nội dung trên
32.
Câu 199: Trong cho vay trung hạn tài trợ dự án đầu tư, nguồn thu nợ là: 
a)
A. Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp vay vốn
b)
B. Khấu hao từ TSCĐ hình thành từ vốn vay
c)
C. Khấu hao của doanh nghiệp
d)
D. Doanh thu dự án
33.
Câu 200: Rủi ro về hư hòng tài sản thuê tài chính trong quá trình thuê: 
a)
A. Bên cho thuê phải có trách nhiệm sửa chữa
b)
B. Bên đi thuê chịu
c)
C. Nhà cung cấp tài sản chịu
d)
D. Tùy điều khoản quy định
34.
Câu 201: Để được ngân hàng bảo lãnh, khách hàng phải thỏa mãn những điều kiện như thế nào so với điều kiện vay vốn: 
a)
A. Tương tự như điều kiện vay vốn
b)
B. Khó hơn điều kiện vay vốn
c)
C. Dễ dàng hơn điều kiện vay vốn
d)
D. Hoàn toàn khác với điều kiện vay vốn
35.
Câu 202: Nếu nhiều séc được phát hành bởi 1 người ký phát và được nộp vào ngân hàng cùng 1 thời điểm thì ngân hàng thanh toán các tờ séc theo thứ tự: 
a)
A. Séc có giá trị từ lớn đến nhỏ
b)
B. Số seri của tờ séc từ nhỏ đến lớn
c)
C. Số seri của tờ séc từ lớn đến nhỏ
d)
D. Séc có giá trị từ nhỏ đến lớn
36.
Câu 203: Nơi đặt trụ sở lãnh đạo và điều hành thống nhất của toàn hệ thống của một NHTM là: 
a)
A. Hội sở
b)
B. Sở giao dịch
c)
C. Chi nhánh
d)
D. Trụ sở chính
37.
Câu 204: NHTM liên doanh được thảnh lập, tổ chức dưới hình thức: 
a)
A. Công ty TNHH
b)
B. Công ty TNHH một thành viên
c)
C. Công ty cổ phần
d)
D. Công ty cổ phần đại chúng
38.
Câu 205: Trong các hình thức huy động vốn của ngân hàng, hình thức được xem có chi phí cao nhất: 
a)
A. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
b)
B. Tiền gửi thanh toán
c)
C. Tiền gửi chuyên dùng
d)
D. Tiền gửi có kỳ hạn
39.
Câu 206: Dự phòng rủi ro trong cho vay của các tổ chức tín dụng bao gồm 
a)
A. Dự phòng bắt buộc và dự phòng tùy ý
b)
B. Dự phòng cụ thể và dự phòng theo quy định
c)
C. Dự phòng cụ thể và dự phòng chung
d)
D. Dự phòng sơ cấp và dự phòng thứ cấp
40.
Câu 207: Tài sản đảm bảo có thể là: 
a)
A. Tài sản hình thành trong tương lai
b)
B. Tài sản hiện có, tài sản hình thành trong tương lai, tài sản được phép giao dịch
c)
C. Tài sản hiện có
d)
D. Tài sản được phép giao dịch
41.
Câu 208: Khoản vay nào sau đây là khoản vay tiêu dùng 
a)
A. Vay đầu tư dự án
b)
B. Vay xây dựng, sữa chữa trụ sở công ty
c)
C. Vay xây dựng sửa chữa nhà của giám đốc công ty
d)
D. Vay mua dây chuyền sản xuất nước đá
42.
Câu 209: Khi vay vốn, ngân hàng yêu cầu khách hàng doanh nghiệp nộp cho ngân hàng các báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất nhằm mục đích: 
a)
A. Xem xét khách hàng có đang thiếu nợ ngân hàng khác không
b)
B. Xem xét khách hàng có nợ thuế với Nhà nước hay không
c)
C. Xem xét khách hàng có tình hình tài chính tốt không
d)
D. Xem xét khách hàng có hoạt động gì mờ ám không
43.
Câu 210: Khi vay vốn ngân hàng, khách hàng doanh nghiệp cần lập một bộ hồ sơ gồm: 
a)
A. Giấy đề nghị vay vốn, giấy tờ chứng mình tư cách pháp nhân của khách hàng
b)
B. Phương án sản xuất kinh doanh và kế hoạch trả nợ, hoặc dự án đầu tư, báo cáo tài chính của thời kỳ gần nhất
c)
C. Các giấy tờ liên quan đến tài sản đảm bảo
d)
D. Tất cả các giấy tờ trên
44.
Câu 211: Theo quy định hiện hành, NHTM không được phép cho vay 1 khách hàng quá: 
a)
A. 15% tổng nguồn vốn
b)
B. 25 % tổng nguồn vốn
c)
C. 15% vốn tự có
d)
D. 25% vốn tự có
45.
Câu 212: Trong hoạt động cho vay, nợ quá hạn được hiểu là: 
a)
A. Một nhóm nợ
b)
B. Là nợ xấu
c)
C. Là khoản nợ mà một phần hoặc toàn bộ vốn gốc/và lãi đã quá hạn
d)
D. Là nợ nhóm 1 trở đi
46.

Câu 213: Quy trình chiết khấu giấy tờ có giá tại NHTM gồm các bước cơ bản 

1. Chuyển giao giấy tờ có giá và thanh toán 

2. Người sở hữu giấy tờ có giá tiến hành thủ tục xin chiết khấu giấy tờ có giá 

3. Xử lý giấy tờ có giá khi đáo hạn thanh toán 

4. Ngân hàng thẩm định và kiểm tra giấy tờ có giá 

a)
A. 1-2-3-4
b)
B. 2-4-3-1
c)
C. 2-4-1-3
d)
D.2-1-4-3
47.
Câu 214: Trên lãnh thổ Việt Nam, các giao dịch thẻ phải thực hiện bằng: 
a)
A. Đồng Việt Nam hoặc quy đổi ra đồng Việt Nam
b)
B. Đồng Việt Nam
c)
C. Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ
d)
D. Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ mạnh
48.
Câu 215: Thiết bị mà chủ thẻ có thể sử dụng chỉ để rút tiền mặt 
a)
A. Máy giao dịch tự động (Automated Teller Machine)
b)
B.Máy rút tiền (Cash Dispenser)
c)
C. Máy POS
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
49.
Câu 216: Hệ thống Ngân hàng Việt Nam phân loại theo tính chất hoạt động bao gồm: A. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàng Nhà nước 
a)
A. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàng Nhà nước
b)
B. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng chính sách xã hội, Ngân hàng hợp tác xã
c)
C. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng chính sách xã hội, Quỹ tín dụng nhân dân
d)
D. Các đáp án trên đều đúng
50.
Câu 217: Nghiệp vụ ngân quỹ trong ngân hàng được định nghĩa là: 
a)
A. Nghiệp vụ ngân quỹ là nghiệp vụ quản lý các khoản thu chi, kiểm đếm và bảo quản tiền trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng
b)
B. Nghiệp vụ ngân quỹ là nghiệp vụ quản lý các khoản thu chi Việt Nam đồng, thu đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
c)
C. Nghiệp vụ ngân quỹ là nghiệp vụ quản lý các khoản thu chi ngoại tệ và Việt Nam đồng, thu đổi tiền rách, cân đối ngân sách ngân hàng
d)
D. Nghiệp vụ ngân quỹ là nghiệp vụ quản lý các khoản thu chi trong nội bộ ngân hàng, đảm bảo thu và chi hợp lý
51.
Câu 218: Nguyên tắc áp dụng trong nghiệp vụ huy động vốn của NHTM: 
a)
A. Đầy đủ, chính xác, an toàn
b)
B. Đầy đủ, chính xác, hiệu quả
c)
C. Có tính hoàn trả, có lãi và bảo mật cho khách hàng
d)
D. Tính bảo mật và an toàn tuyệt đối
52.
Câu 219: Đối tượng mở sổ tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng: 
a)
A. Giám đốc công ty, cá nhân
b)
B. Doanh nghiệp và hộ gia đình
c)
C. Cá nhân và các doanh nghiệp nhỏ
d)
D. Mọi đối tượng có tiền nhàn rỗi
53.
Câu 220: Hiện nay, tổng số tiền bảo hiểm cho 1 khoản tiền gửi tối đa tại 1 NHTM là: 
a)
A. 75 triệu đồng
b)
B. 125 triệu đồng
c)
C. 50% giá trị tiền khách hàng gửi
d)
D. Tùy quy định của từng ngân hàng