wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Word cơ bản 2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn nào sau đây không phải là cách chèn số trang vào tài liệu

a)

Insert -> Page Number

b)

Page Layout -> Page Number

c)

Insert-> Header, trong Header & Footer Tools, click nút Page Number

d)

Double click vào phần header, chọn Page Number trên Header & footer Tools

2.

Cách thiết lập Font mặt định trong word

a)

Trong hộp thoại Font, chọn Font cần thiết lập mặc định, click Set As Default

b)

Chọn Tab File-> Option, tại mục use default Font, chọn Font mặc định

c)

Chọn Tab File-> Option-> Advanced, use default Font for outline view

d)

Không thể thiết lập Font mặc định

3.

Tổ hợp phím nào dùng để canh lề cho văn bản kiểu Justify

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + C

4.

Những chức năng nào không dùng để định dạng nền của một shape

a)

Shape fill

b)

Shape Styles

c)

Shape outline

d)

Format Shape

5.

Watemark là gì?

a)

Watermark là một hình ảnh hoặc dòng chữ được in mờ bên dưới văn bản dùng để đánh dấu bản quyền, chống sao chép

b)

Watermark một chức năng dùng để định dạng văn bản

c)

Watermark là một hình ảnh chèn vào văn bản để trang trí

d)

Watermark là công cụ chống sao chép

6.

Chèn vào trang một Shape hoặc WordArt, khi các đối tượng này được chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab chứa các công cụ định dạng đối tượng được chọn

a)

WordArt Tools

b)

Shape Tools

c)

Picture Tools

d)

Drawing tools

7.

Khi chèn WordArt vào trang, chức năng nào sau đây dùng để định dạng wordArt có dạng như hình

a)

Text effect -> Transform

b)

Text effect -> Shadow

c)

Text effect -> Reflection

d)

Text effect -> Glow

8.

Thay đổi đơn vị đo trên thước của word, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Chọn tab File, Options, chọn trang Advanced, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

b)

Chọn tab File, Options, chọn Proofing, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

c)

Chọn tab File, Options, chọn General, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

d)

Chọn tab File, Options, chọn Display, tại mục measurements in unit of, chọn loại đơn vị

9.

Lựa chọn nào sau đây là cách chèn công thức toán học?

a)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Symbols

b)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Text

c)

    Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Illutrations

d)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Equations

10.

Lựa chọn nào sau đây là cách chèn công thức toán học?

a)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Symbols

b)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Text

c)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Illutrations

d)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Equations

11.

Cách gán phím tắt cho symbol

a)

Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key

b)

Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

c)

Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

d)

Không thể gán phím tắt cho symbol

12.

Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?

a)

Insert ->Page Break

b)

Page layout-> Breaks->Page

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Enter

13.

Cách di chuyển đến bookmark

a)

Mở hộp thoại Find and Replace, chọn tab Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

b)

Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

c)

Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to

d)

Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to

14.

Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Shift + F3

d)

Shift + F1

15.

Lệnh nào trong chức năng Change case dùng để định dạng chữ hoa đầu mỗi từ

a)

Sentence case

b)

Uppercase

c)

Lowercase

d)

Capitalize each word

16.

Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ

a)

Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word only

b)

Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only

c)

Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline

d)

Mở hộp thoại Underline style chọn Word only

17.

Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties

a)

File ->Info-> Properties-> Show document Panel

b)

File ->general-> Properties-> Show document Panel

c)

File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel

d)

File ->Info-> Properties-> Show document Properties

18.

Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi

a)

Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert

b)

Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert

c)

Chọn tab Insert, click nút Document Info tro

d)

Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info

19.

Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript

a)

Ctr + Shift + ‘+’

b)

Ctr + ‘+’

c)

Ctr + Alt + ‘+’

d)

Shift + ‘+’

20.

Khi chọn một SmartArt được chèn vào trang thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab chứa các công cụ định dạng SmartArt

a)

SmartArt Tools

b)

Drawing Tools

c)

Picture Tools

d)

Shape Tools

21.

Thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) bằng wizard bao gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Chức năng nào sau đây không có trong hộp thoại Font

a)

Font style

b)

Font color

c)

Underline style

d)

Line Spacing

23.

Chức năng nào chỉ định việc tìm kiếm phân biệt chữ hoa và chữ thường

a)

Match case

b)

Match prefix

c)

Match suffix

d)

Use wildcards

24.

Chức năng nào dùng để tìm các ký tự đặc biệt

a)

Special

b)

Format

c)

Special character

d)

Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt

25.

Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Cách nào sau đây dùng để chèn vào trang một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính excel

a)

Draw table

b)

Convert text to table

c)

Excel spreadsheet

d)

Quick table

27.

Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng các giữa các đoạn

a)

Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacing

b)

Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing

c)

Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing

d)

Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing

28.

Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và sau đó giữ phím khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo

a)

Alt

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

29.

Khi nhập dữ liệu vào bảng, nhấn phím để chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

a)

Tab

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

30.

Cách gán phím tắt cho symbol

a)

Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key

b)

Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

c)

Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

d)

Không thể gán phím tắt cho symbol

31.

Chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

a)

Tab

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

32.

Cách gán phím tắt cho symbol

a)

Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key

b)

Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

c)

Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

d)

Không thể gán phím tắt cho symbol

33.

Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?

a)

Insert ->Page Break

b)

Page layout-> Breaks->Page

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Enter

34.

Cách di chuyển đến bookmark

a)

Mở hộp thoại Find and Replace, chọn tab Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

b)

Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

c)

Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to

d)

Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to

35.

Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Shift + F3

d)

Shift + F1

36.

Lệnh nào trong chức năng Change case dùng để định dạng chữ hoa đầu mỗi từ

a)

Sentence case

b)

Uppercase

c)

Lowercase

d)

Capitaline each word

37.

Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ

a)

Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word only

b)

Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only

c)

Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline

d)

Mở hộp thoại Underline style chọn Word only

38.

Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties

a)

File ->Info-> Properties-> Show document Panel

b)

File ->general-> Properties-> Show document Panel

c)

File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel

d)

File ->Info-> Properties-> Show document Properties

39.

Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi

a)

Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert

b)

Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert

c)

Chọn tab Insert, click nút Document Info trong nhóm lệnh Text

d)

Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info

40.

Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript

a)

Ctr + Shift + ‘+’

b)

Ctr + ‘+’

c)

Ctr + Alt + ‘+’

d)

Shift + ‘+’

41.

Khi chọn một SmartArt được chèn vào trang thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab chứa các công cụ định dạng SmartArt

a)

SmartArt Tools

b)

Drawing Tools

c)

Picture Tools

d)

Shape Tools

42.

Thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) bằng wizard bao gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

Chức năng nào sau đây không có trong hộp thoại Font

a)

Font style

b)

Font color

c)

Underline style

d)

Line Spacing

44.

Chức năng nào chỉ định việc tìm kiếm phân biệt chữ hoa và chữ thường

a)

Match case

b)

Match prefix

c)

Match suffix

d)

Use wildcards

45.

Chức năng nào dùng để tìm các ký tự đặc biệt

a)

Special

b)

Format

c)

Special character

d)

Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt

46.

Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Cách nào sau đây dùng để chèn vào trang một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính excel

a)

Draw table

b)

Convert text to table

c)

Excel spreadsheet

d)

Quick table

48.

Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng các giữa các đoạn

a)

Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacing

b)

Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing

c)

Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing

d)

Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing

49.

Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và sau đó giữ phím khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo

a)

Alt

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

50.

Khi nhập dữ liệu vào bảng, nhấn phím để chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

a)

Tab

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

51.

Trong Word, mặc định, khoảng cách điểm dừng của mỗi tab là

a)

0.25"

b)

0.5"

c)

0.75"

d)

1"

52.

Chức năng tự động sửa các lỗi do người dung nhập sai gọi là gì?

a)

Autotext

b)

Autocorrect

c)

Autofill

d)

Autoformat