wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Tổng cung, chu kỳ KD và tắng trưởng kinh tế

Total questions: 49

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Tổng cung phản ánh quan hệ giữa mức sản lượng được cung cấp với mức giá nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tổng cung theo lý thuyết cổ điển không phụ thuộc mức giá

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tổng cung theo Keynes vận động độc lập với mức giá

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tổng cung thực tế phụ thuộc mức giá trong ngắn hạn và không phụ thuộc mức giá trong dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong ngắn hạn, tổng cầu ít có tác động tới sản lượng hơn trong dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Sản lượng tiềm năng là sản lượng cao nhất mà nền kinh tế có thể đạt được

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Khi sản lượng thực tế còn thấp hơn sản lượng tiềm năng, các hãng có thể cung cấp nhiều sản lượng hơn mà không cần sự tăng giá kích thích

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tổng cầu tăng khi chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tổng cầu giảm khi chính phủ giảm thuế hoặc ngân hàng trung ương giảm lãi suất

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Sự di chuyển trên đường tổng cầu chỉ do những thay đổi mức giá gây ra

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đường tổng cung thực tế ngắn hạn sẽ dịch chuyển sang phải khi khối lượng vốn sử dụng giảm đi

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu sẽ làm cho đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nếu đường tổng cầu mở rộng, còn đường tổng cung giữ nguyên thì sẽ có tăng trưởng ngắn hạn

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tiến bộ công nghệ chắc chắn sẽ làm đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Tổng cầu của một nước không phụ thuộc vào sản lượng của nước ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong dài hạn tổng cầu có tác động rất lớn đến sản lượng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi mức giá chung tăng lên đường AS sẽ dịch chuyển sang phải *

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đường AS dài hạn sẽ dịch chuyển khi các nguồn lực thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong mô hình AS - AD, điểm cân bằng phản ánh

a)

Mức giá cân bằng

b)

Sản lượng cân bằng

c)

Thu nhập và sản lượng danh nghĩa của nền kinh tế

d)

Tổng cầu và tổng cung thực tế

20.

Khi cung tiền tăng lên

a)

Đường AD dịch chuyển sang phải

b)

Đường AD dịch chuyển sang trái

c)

Đường AS dịch chuyển sang phải

d)

Đường AS dịch chuyển sang trái

21.

Đường AD dịch chuyển sang trái có thể do

a)

Chính phủ giảm thuế

b)

Chính phủ giảm chi tiêu cho hàng hóa, dịch vụ

c)

Lãi suất tăng lên

22.

Đường AS dốc lên hàm ý là

a)

Giá cả tăng lên kích thích gia tăng lượng cung cấp của các hãng

b)

Sản lượng có xu hướng tăng lên trong dài hạn

c)

Tiền lương tăng lên làm tăng sản lượng sản xuất được

d)

Tổng cung tăng lên theo sự tăng lên của tổng cầu

23.

Hình vẽ này mô tả khả năng

a)

Tổng cung tăng do tổng cầu tăng

b)

Tổng cầu tăng khi tổng cung không thay đổi làm tăng mức giá và sản lượng thực tế

c)

Tổng cung và tổng cầu bao giờ cũng cân bằng

d)

Tổng cung tăng do mức giá giảm

24.

Hình vẽ này mô tả khả năng

a)

Tiến bộ công nghệ làm dịch chuyển đường tổng cung sang trái

b)

Tổng cầu tăng mạnh làm tăng tổng cung

c)

Giá đầu vào tăng làm giảm khả năng cung cấp ở mỗi mức giá

d)

Thuế đánh vào sản xuất giảm mạnh

25.

Đường AS thẳng đứng biểu thị mối quan hệ

a)

Giá cả tăng làm tăng lượng cung cấp

b)

Nguồn lực sản xuất đã cạn kiệt

c)

Tiến bộ công nghệ không có tác dụng tới sản xuất

d)

Mức gia tăng trong dài hạn không kích thích việc gia tăng sản lượng

26.

Hình nào sau đây mô tả sự tác động mạnh của AD tới sản lượng thực tế?

a)

b)

c)

d)

27.

Tăng trưởng kinh tế trong dài hạn do

a)

Nguồn tài nguyên được phát hiện và đưa vào sử dụng tăng lên

b)

Năng suất LĐ tăng lên

c)

Giá cả có xu hướng tăng lên

d)

Sự gia tăng tiến bộ của khoa học và công nghệ sản xuất

e)

Thuế đánh vào người sản xuất giảm

28.

Thay đổi AD có thể làm thay đổi mức giá và sản lượng. Hình nào sao đây mô tả chính xác sự thay đổi của AD chỉ gây tác động tới:

  • + Mức giá

  • + Sản lượng

a)

a,b

b)

a,c

c)

b,c

d)

b,a

e)

c,b

29.

Nền kinh tế đang cân bằng ở mức sản lượng tiềm năng. Sự điều chỉnh kinh tế theo mô hình AS-AD cuối cùng sẽ dẫn tới

a)

Sản lượng cao hơn với mức giá thấp hơn

b)

Sản lượng cao hơn với mức giá cao hơn

c)

Sản lượng ban đầu với mức giá thấp hơn hoặc cao hơn

d)

Cả mức giá và sản lượng đều thấp hơn

30.

Sản lượng thực tế trong ngắn hạn bị ảnh hưởng bởi:

a)

Tổng cầu

b)

Tổng cung

c)

Quy mô nguồn lực và sản xuất

d)

Lượng vốn (tư bản) của nền kinh tế

31.

Sản lượng thực tế trong dài hạn bị quyết dịnh bởi:

a)

Chính sách thuế của Chính phủ

b)

Số lượng và chất lượng nguồn nhân lực

c)

Khả năng phát triển khoa học và công nghệ sản xuất

d)

Lãi suất

e)

Xu hướng tiêu dùng của dân chúng

32.

Những dấu hiệu nào sau đậy thường thấy khi có suy thoái kinh tế:

a)
  1. Lãi suất tăng

b)
  1. Đầu tư giảm sút

c)
  1. Sức mua giảm sút

d)
  1. Tăng cầu lao động

e)
  1. Sa thải lao động hàng loạt

33.

Tác động nào sau dây làm dịch chuyển đường AS ngắn hạn nhưng không làm dịch chuyển đường AS dài hạn:

a)

Tăng khối lượng vốn tư bản sử dụng

b)
  1. Gia tăng nhanh chống số cung lao động

c)
  1. Công nghệ mới được ứng dụng hàng loạt

d)
  1. Giá cả các vật liệu đầu vào tăng mạnh

e)

Thiên tai

34.

Đường AS sẽ không dịch chuyển khi:

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Mức giá chung giảm

c)
  1. Các nguồn lực thay đổi

d)

a, c

e)

b, c

35.

Trong mô hình AS - AD khi chính phủ tăng chi tiêu sẽ làm cho:

a)
  1. Đường AS dịch chuyển sang phải

b)
  1. Đường AS dịch chuyển sang trái

c)

Đường AD dịch chuyển sang phải

d)

Đường AD dịch chuyển sang trái

e)

a, c

36.

Theo mô hình AS - AD, trong dài hạn một sự tăng lên trong cung tiền sẽ làm cho:

a)
  1. Mức giá tăng và sản lượng tăng

b)
  1. Mức gía giảm và sản lượng giảm

c)
  1. Mức giá tăng và sản lượng không đổi

d)
  1. Mức giá giảm và sản lượng không đổi

37.

Nhiều lao động trẻ tuổi có cơ hội ra nước ngoài làm việc:

a)

Đường AD dịch chuyển sang phải, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều tăng

b)

Đường AS ngắn hạn dịch chuyển sang trái và kết quả là sản lượng giảm và mức giá tăng

c)

Cả đường AS và AD đều dịch chuyển sang trái, kết quả là sản lượng giảm, còn chưa có đủ thông tin để kết luận ảnh hưởng đến mức giá

d)

Đường AD dịch chuyển sang trái do xuất khẩu giảm, kết quả là cả sản lượng và mức giá đều giảm đổi cung về lao động

38.

Cầu về nhân tố sản xuất trong tăng trưởng kinh tế là nói đến khả năng của nền kinh tế trong việc mở rộng sản xuất của mình khi cầu sản phẩm tăng

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:

a)

Mức giá chung thay đổi

b)

Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách

c)

Thu nhập quốc gia không đổi

d)

Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

40.

Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn:

a)

Sự thay đổi khối lượng tư bản

b)

Sự thay đổi công nghệ

c)

Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa

d)

Sự thay đổi cung về lao động

41.

Khu vực kinh tế công có khuynh hướng làm ổn định hóa nền kinh tế vì việc mua sắm hàng hóa dịch vụ của khu vực này không suy giảm khi kinh tế suy thoái

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cả tổng cầu và tổng cung đều tăng lên, việc tăng trong tổng cầu lớn hơn mức tăng trong tổng cung nên mức giá chung tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

b)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

c)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

d)

Các lựa chọn đều đúng

44.

Ước lượng về tăng trưởng và tỉ lệ tăng trưởng là nói đến việc tính toán những thay đổi trong chất lượng hàng hóa được sản xuất và trong những thời gian nhàn rỗi trong hưởng thụ những thành quả của nền kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hiện trạng về nguồn lực tự nhiên của Việt Nam là một nhân tố có ý nghĩa trong tăng trưởng kinh tế của đất nước

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tăng trưởng kinh tế làm mở rộng đường tổng cung dài hạn và ngắn hạn nhưng làm thu hẹp đường tổng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Số liệu thực tế chỉ ra rằng, suy thoái bắt đầu khi đầu tư chậm lại và phục hồi bắt đầu khi đầu tư có gia tốc *

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nếu hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau, và một nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/năm

a)

GDP bình quân của một nước sẽ luôn lớn hơn GDP bình quân của nước còn lại 2%

b)

Mức sống của nước có tốc độ tăng trưởng 4% sẽ tăng dần khoảng cách với mức sống của nước tăng trưởng chậm hơn do tăng trưởng kép

c)

Mức sống của hai nước sẽ gặp nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối với tư bản

d)

Năm sau, kinh tế của nước tăng trưởng 4% sẽ lớn gấp hai lần nước tăng trưởng 2%

49.

Bằng việc tăng tỉ lệ tiết kiệm quốc dân, đất nước có thể tích lũy vốn nhiều hơn, đến lượt nó lại làm tăng tỉ lệ tăng trưởng nền kinh tế *

a)

Đúng

b)

Sai