wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing căn bản (Đúng/Sai)

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Các giá trị văn hóa truyền thống dễ thay đổi do ảnh hưởng của văn hóa thứ phát

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Sự biến đổi của khoa học công nghệ luôn mang lại cơ hội cho các doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Thị trường khách hàng của doanh nghiệp không chỉ là thị trường người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp chỉ là những doanh nghiệp kinh doanh cùng loại sản phẩm với doanh nghiệp đó.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Công chúng là một yếu tố thuộc môi trường marketing vi mô.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trung gian marketing chỉ là tên gọi khác của trung gian thương mại:

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tốc độ tiến bộ khoa học nhanh góp phần tạo ra cơ hội mới, sản phẩm mới và thị trường mới.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tình trạng hôn nhân và gia đình là vấn đề thuộc môi trường vănhóa-xã hội:

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tốc độ phát triển nhanh công nghệ mới đã làm cho chu kỳ sống sản phẩm hiện tại ngắn lại

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trung gian marketing chỉ bao gồm các nhà bán buôn, bán lẻ

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hành vi mua của người tiêu dùng là hành động trao tiền và nhận hàng?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Người làm marketing có thể sử dụng các công cụ marketing để kích thích người tiêu dùng đi đến quyết định mua hàng?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Mức độ ảnh hưởng của nhóm xã hội tới sự lựa chọn những sản phẩmmay mặc sẽ lớn hơn sản phẩm điện lạnh?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

“Thuộc tính nổi bật" là những thuộc tính đáp ứng được những lợi íchmà người tiêu dùng mong đợi ở sản phẩm?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Đối với hàng tư liệu sản xuất, người mua thường là người sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Trong các thành viên tham gia mua tư liệu sản xuất, người bảo vệ hayngười ghác cổng là người kiểm soát dòng thông tin đến các người khác?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thị trường khách hàng của doanh nghiệp chính là thị trường người tiêu dùng?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các giá trị văn hoá truyền thống dễ thay đổi do ảnh hưởng của vănhoá thứ phát?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tivi phát thông tin cảnh báo về chất sudan có trong một số loại sonmôi, đó là thông tin Thương mại ?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

"Hộp đen" ý thức là thuật ngữ để chỉ một bộ phận của máy bay thương mại?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

"Sức ép từ chính phủ" là Yếu tố không thuộc mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Michael Poster?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Những người thích nhạc Jazz ở Hà Nội là ví dụ về một đoạn thị trường?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Định vị thị trường nhằm chiếm được một vị trí đặc biệt có giá trị trong tâm trí khách hàng mục tiêu?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Các doanh nghiệp thường phân đoạn thị trường theo tâm lý học vì các tiêu thức thuộc tâm lý học thường dễ đo lường?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Thị phần của doanh nghiệp không phụ thuộc vào nhận thức của khách hàng về sản phẩm và dịch vụ mà họ cung ứng so với đối thủ cạnh tranh?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phân đoạn thị trường giúp doanh nghiệp dễ dàng hơn để chiếm lĩnhmột vị trí cụ thể trong tâm trí khách hàng?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chuyên môn hoá theo đặc tính sản phẩm là doanh nghiệp tập trung vào sản xuất một loại sản phẩm có nhiều đặc tính khác nhau để đáp ứng chomột đoạn thị trường?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đối với một doanh nghiệp, đoạn thị trường càng lớn càng tốt, để có thể tạo ra dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chỉ cho những nỗ lực marketing của doanh nghiệp?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chuyên môn hoá theo đặc tỉnh thị trường là việc doanh nghiệp chọn một nhóm khách hàng và tập trung nỗ lực để thoả mãn nhu cầu đa dạng củahọ?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trên thị trường có các loại dầu gội đầu có các đặc tính khác nhau: Trịgàu, mượt tóc, mùi thơm lâu, tóc óng ả... Các công ty đã phân đoạn thị trường dựa trên tiêu thức Tâm lý học?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Sản phẩm là tất cả các vật thể hữu hình, có thể cân đo đong đếm được, có thể chào bán được trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Thương hiệu của sản phẩm là phần tên gọi của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Điện thoại di động Sam sung sử dụng Thương hiệu đồng nhất cho tấtcả các sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Danh mục sản phẩm là tổng số các chủng loại hàng hoá do công ty sản xuất ra.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sau khi thiết kế sản phẩm mới, chúng ta phải sản xuất hàng loạt vàtung ngay ra thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Tác dụng làm mượt tóc của dầu gội đầu Rejoice thuộc cấp độ sản phẩm hiện thực

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chu kỳ sống của sản phẩm chỉ có thể được xem xét cho một sản phẩmcụ thể của một công ty cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Sau khi mua máy giặt bạn được hướng dẫn sử dụng, bảo quản, công việc đó thuộc cấp độ sản phẩm hiện thực.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi đặt tên cho thương hiệu hàng hoá cần đảm bảo yêu cầu: "Đọc được"

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Theo quan điểm marketing thì Thương hiệu và nhãn hàng hóa là giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Một sản phẩm được coi là sản phẩm mới nếu chưa có doanh nghiệpnào có.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bao bì của sản phẩm ngày càng được coi trọng là vì nó có chức năng bảo vệ hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thành viên kênh phân phối chỉ thực hiện các chức năng dự trữ, bảo quân, vận chuyển hàng hoá đến người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đại lý là trung gian sở hữu, dự trữ và bán hàng hoá cho người bán buôn, bán lẻ, người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Người tiêu dùng chỉ có thể mua hàng hoá từ nhà bán lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Xung đột chiều ngang là xung đột xảy ra giữa các thành viên ở các cấp độ phân phối khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Theo mặt hàng, người ta chia cửa hàng bán lẻ thành: Cửa hàng chuyên doanh, cửa hàng bách hóa, siêu thị ,cửa hàng tiện dụng, cửa hàng cao cấp

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Để thu hút khách hàng, các nhà bán lẻ nên trang trí cửa hàng thật đẹp và sang trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhà bán buôn ít quan tâm đến quảng cáo, địa điểm và bầu không khí trong cửa hàng

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Doanh nghiệp dự trữ hàng hoá trong kho càng nhiều càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khách hàng ở phân tán về mặt địa lý và mua với số lượng nhỏ cần kênh phân phối dài.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đại lý được hiểu là nhà buôn lớn trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai