WorksheetsNHTM 51-100
Total questions: 51
Worksheet time: 3hrs 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 68 : Dựa vào loại hình sở hữu, Ngân hàng thương mại (NHTM) Việt Nam được phân loại gồm
a)
A. NHTM bán lẻ, NHTM bán buôn, NHTM vừa bán lẻ vừa bán buôn
b)
B. NHTM cổ phần, NHTM bán buôn, NHTM kinh doanh tổng hợp
c)
C. NHTM nhà nước, NHTM cổ phần, NHTM liên doanh, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, NH 100% vốn đầu tư nước ngoài
d)
D. NHTM cổ phần đô thị, NHTM cổ phần nông thôn, NHTM liên doanh, chi nhánh NH nước ngoài và ngân hàng 100% vốn đầu tư nước ngoài
2.
Câu 69 : Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng thương mại là
a)
A. Hội sở - Phòng giao dịch – Chi nhánh – Sở giao dịch
b)
B. Hội sở - Sở giao dịch – Chi nhánh – Phòng giao dịch
c)
C. Sở giao dịch — Chi nhánh – Hội sở - Phòng giao dịch
d)
D. Hội sở - Phòng giao dịch – Sở giao dịch – Chi nhánh
3.
Câu 70 : Trong các hình thức huy động vốn của Ngân hàng thương mại, hình thức huy động vốn không thường xuyên
a)
A. Tiền gửi ký quỹ
b)
B. Tiền gửi tiết kiệm
c)
C. Tiền gửi không kỳ hạn
d)
D. Phát hành chứng chỉ tiền gửi
4.
Câu 71 : Điểm khác biệt căn bản giữa tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi thanh
a)
A. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được rút vào cuối tháng
b)
B. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn được tính lãi bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được tính lãi vào cuối tháng
c)
C. Tiền gửi thanh toán là tên gọi khác đi của tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
d)
D. Tiền gửi thanh toán được mở ra nhằm mục đích thực hiện thanh toán qua ngân hàng chứ không nhằm mục đích hưởng lãi
5.
Câu 72 : Ngân hàng thương mại cần huy động vốn thông qua việc phát hành giấy tờ có giá bên cạnh hình thức huy động vốn qua việc nhận tiền gửi bởi vì
a)
A. Phát hành giấy tờ có giá dễ huy động vốn hơn là huy động vốn qua nhận tiền gửi
b)
B. Phát hành giấy tờ có giá có chi phí huy động vốn thấp hơn là huy động vốn qua nhận tiền gửi
c)
C. Phát hành giấy tờ có giá có thể bổ sung nhược điểm và tận dụng ưu điểm của huy động vốn qua nhận tiền gửi
d)
D. Nhu cầu tiền gửi của khách hàng đa dạng, cần có nhiều hình thức để khách hàng chọn lựa phù hợp với nhu cầu của họ
6.
Câu 73 : Nguồn vốn chủ yếu của các Ngân hàng thương mại là
a)
A. Vốn điều lệ
b)
B. Vốn huy động tiền gửi
c)
C. Vốn vay ngân hàng thương mại khác
d)
D. Vốn vay Ngân hàng Trung Ương
7.
Câu 74 : Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài sản được gọi là hình thức
a)
A. Cầm cố
b)
B. Thế chấp
c)
C. Bảo lãnh
d)
D. Đảm bảo từ tài sản hình thành từ vốn vay
8.
Câu 75 : Khách hàng vay vốn phải đảm bảo những nguyên tắc cho vay của ngân hàng bởi
a)
A. Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của Ngân hàng
b)
B. Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng
c)
C. Nhằm đảm bảo khả năng thu hồi nợ của ngân hàng
d)
D. Nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dụng và khả năng thu hồi nợ của ngân hàng
9.
Câu 76 : Ở Việt Nam hiện nay loại rủi ro chiếm tỷ trọng lớn nhất trong các loại rủi ro trong các Ngân hàng thương mại
a)
A. Rủi ro lãi suất
b)
B. Rủi ro thanh khoản
c)
C. Rủi ro hối đoái
d)
D. Rủi ro tín dụng
10.
Câu 77 : Giao dịch không được xếp là một quan hệ tín dụng
a)
A. Anh X mua bảo hiểm của công ty Bảo Việt và Ngân hàng ACB bán cổ phiếu cho anh X
b)
B. Công ty X bán chịu sản phẩm cho công ty Y và công ty X ứng trước tiền mua hàng cho công ty Z
c)
C. Quan hệ giữa những người chơi hụi và quan hệ giữa chủ tiệm và khách hàng trong dịch vụ cầm đồ
d)
D. Công ty tài chính phát hành chứng chỉ tiền gửi
11.
Câu 78 : Hoạt động cấp tín dụng và cho vay giống nhau
a)
A. Cả hai phương thức đều là quan hệ tín dụng
b)
B. Cả hai phương thức đều phải thu nợ cả gốc và lãi
c)
C. Cả hai phương thức đều đòi hỏi tài sản thế chấp
d)
D. Cả hai phương thức chỉ do ngân hàng thương mại thực hiện
12.
Câu 79 : Hoạt động cấp tín dụng và cho vay có mối quan hệ
a)
A. Cho vay có thu nợ gốc và lãi và cấp tín dụng chỉ thu nợ gốc và không thu lãi
b)
B. Cho vay chỉ là một trong những hình thức cấp tín dụng
c)
C. Cho vay phải có tài sản thế chấp và cấp tín dụng không cần có tài sản thế chấp
d)
D. Cho vay là hoạt động của ngân hàng thương mại và cấp tín dụng là hoạt động của các tổ chức tín dụng
13.
Câu 80 : Quy trình tín dụng được xây dựng bởi
a)
A. Quy trình tín dụng là những quy định do ngân hàng thương mại và Ngân hàng Nhà nước cùng xây dựng
b)
B. Quy trình tín dụng là trình tự các bước tiến hành khi xem xét cấp tín dụng cho khách hàng do Ngân hàng Nhà nước quy định cho các ngân hàng thương mại
c)
C. Quy trình tín dụng là trình tự các bước tiến hành khi xem xét cấp tín dụng cho khách hàng do các ngân hàng thương mại thống nhất xây dựng
d)
D. Quy trình tín dụng là trình tự các bước tiến hành khi xem xét cấp tín dụng cho khách hàng do từng ngân hàng thương mại xây dựng.
14.
Câu 81 : Bên cạnh việc xem xét hồ sơ tín dụng, nhân viên tín dụng cần phải thực hiện phỏng vấn khách hàng để có thể quyết định cho khách hàng vay vốn
a)
A. Vì khách hàng không bao giờ nộp hồ sơ đầy đủ cả
b)
B. Vì phỏng vấn khách hàng giúp nhân viên tín dụng điều tra xem khách hàng có nợ quá hạn hay không để ghi thêm vào hồ sơ tín dụng
c)
C. Vì phỏng vấn khách hàng giúp nhân viên có thể kiểm tra tính chân thực và thu thập thêm thông tin cần thiết khác
d)
D. Vì phỏng vấn khách hàng giúp nhân viên tín dụng biết được khách hàng có tài sản thế chấp hay không
15.
Câu 82 : Để đảm bảo khả năng thu hồi nợ, khi xem xét cho vay ngân hàng thể sử dụng những hình thức đảm bảo tín dụng
a)
A. Bảo đảm bằng tài sản thế chấp, bảo đảm bằng tài sản cầm cố, bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay và bảo đảm bằng hình thức bảo lãnh của bên thứ ba
b)
B. Bảo đảm bằng tài sản hữu hình như nhà xưởng, máy móc, thiết bị,...và tài sản vô hình như thương hiệu, lợi thế doanh nghiệp, uy tín của giám đốc
c)
C. Bảo đảm tiền vay ở một ngân hàng khác
d)
D. Bảo đảm bằng giá trị quyền sử dụng đất ở và đất có thể canh tác được
16.
Câu 83 : Sự khác nhau giữa tài sản thế chấp và tài sản cầm cố trong các hình thức bảo đảm tín dụng
a)
A. Tài sản cầm cố có thể thanh lý được trong khi tài sản thế chấp chỉ có thể sử dụng chứ không thể thanh lý được
b)
B. Tài sản cầm cố có thể di chuyển được trong khi tài sản thế chấp không di chuyển được
c)
C. Tài sản cầm cố có thể chuyển nhượng quyền sơ hữu trong khi tài sản thế chấp không thể chuyển nhượng quyền sở hữu được
d)
D. Tài sản cầm cố không cần đăng ký chứng nhận quyền sở hữu trong khi tài sản thế chấp cần có đăng ký chứng nhận quyền sở hữu
17.
Câu 84 : Dịch vụ cho thuê két sắt của Ngân hàng thương mại (NHTM) là dịch vụ
a)
A. Cung ứng nhằm đáp ứng nhu cầu cất giữ tài sản quan trọng và quý giá của khách hàng thông qua việc cho khách hàng thuê hệ thống két sắt của NHTM.
b)
B. Dịch vụ cất trữ những tài sản quý giá nhằm mục đích an toàn
c)
C. Cất trữ các loại tài sản: các giấy tờ quan trọng, các loại giấy tờ có giá và các tài sản khác của khách hàng
d)
D. Cung ứng nhằm cất giữ tài sản, giấy tờ, giấy tờ có giá quan trọng thông qua việc cho thuê hệ thống két sắt của NHTM nhằm mục đích giữ an toàn
18.
Câu 85 : Dịch vụ tư vấn của ngân hàng là dịch vụ
a)
A. Ngân hàng cung ứng dịch vụ tư vấn cho các cá nhân, doanh nghiệp trong việc thành lập doanh nghiệp mới, quản lý và khai thác tài sản, quản lý khoản phải thu, huy động vốn qua kênh thị trường chứng khoán...
b)
B. Ngân hàng cung ứng dịch vụ tư vấn các vấn đề tài chính cho các cá nhân có nhu cầu
c)
C. Ngân hàng cung ứng dịch vụ tài chính các vấn đề tài chính cho các doanh nghiệp có nhu cầu
d)
Đ. Ngân hàng tư vấn cách chi tiêu và tích sản cho từng cá nhân
19.
Câu 86 : Hồ sơ cho vay vốn bao gồm
a)
A. Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng
b)
B. Hồ sơ do khách hàng và ngân hàng cùng lập
c)
C. Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng, hồ sơ do ngân hàng lập
d)
D. Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng, hồ sơ do ngân hàng lập và hồ sơ
20.
Câu 87 : Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng bao gồm
a)
A. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ về đối tượng vay vốn
b)
B. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ dự án, hồ sơ kỹ thuật.
c)
C. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ dự án (đối với cho vay trung và dài hạn)
d)
D. Hồ sơ kinh tế, hồ sơ pháp lý
21.
Câu 88 : Hồ sơ do ngân hàng cho vay lập gồm những tài liệu chủ yếu
a)
A. Các báo cáo về thẩm định, tái thẩm định
b)
B. Các báo cáo về thẩm định, các loại thông báo như: thông báo cho vay, thông báo từ chối cho vay, thông báo đến hạn nợ, thông báo ngừng cho vay, thông báo chấm dứt cho vay
c)
C. Các báo cáo về thẩm định, các loại thông báo như: thông báo cho vay, thông báo từ chối cho vay, thông báo đến hạn nợ, thông báo ngừng cho vay, thông báo chấm dứt cho vay; báo cáo kiểm tra sử dụng vốn vay; các báo cáo về thẩm định, tái thẩm định
d)
Đ. Các báo cáo về thẩm định, các loại thông báo như: thông báo cho vay, thông báo từ chối cho vay, thông báo đến hạn nợ, thông báo ngừng cho vay, thông báo chấm dứt cho vay; báo cáo kiểm tra sử dụng vốn vay; các báo cáo về thẩm định, tái thẩm định, phân tích tài chính, sổ theo dõi cho vay và thu nợ
22.
Câu 89 : Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu
a)
A. Hợp đồng tín dụng, đơn vay vốn
b)
B. Sổ vay vốn, đơn vay vốn, khế ước nhận nợ
c)
C. Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có)
d)
D. Hợp đồng tín dụng và sổ vay vốn
23.
Câu 90 : Để phân tích đánh giá khách hàng vay ngân hàng dựa vào nguồn tài liệu
a)
A. Tài liệu thuyết minh về vay vốn như kế hoạch, phương án sản xuất kinh doanh,...
b)
B. Các tài liệu liên quan đến đảm bảo tín dụng; tài liệu thuyết minh về vay vốn, các tài liệu về vay vốn như kế hoạch, phương án sản xuất kinh doanh, phỏng vấn trực tiếp, thông qua hồ sơ lưu trữ về người vay,...
c)
C. Các tài liệu liên quan đến đảm bảo tín dụng; tài liệu thuyết minh về vay vốn, các tài liệu về vay vốn như kế hoạch, phương án sản xuất kinh doanh...
d)
D. Tài liệu thuyết minh về vay vốn, các tài liệu kế toán để đánh giá tài chính
24.
Câu 91 : Ngân hàng thường phân tích đánh giá những nội dung chủ yếu khi cho khách hàng
a)
A. Năng lực pháp lý của khách hàng, địa điểm kinh doanh của khách hàng
b)
B. Năng lực pháp lý, tình hình tài chính của khách hàng, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của khách hàng
c)
C. Năng lực pháp lý và uy tín của khách hàng, nơi giao hàng của khách hàng
d)
D. Năng lực pháp lý của khách hàng, địa điểm kinh doanh của khách hàng
25.
Câu 92 : Khách hàng Z gửi 100 triệu đồng tiền gửi tiết kiệm, kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 8%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ. Số tiền khách hàng Z nhận được khi sổ tiền gửi tiết kiệm đáo hạn
a)
A. 100 triệu đồng
b)
B. 108 triệu đồng
c)
C. 100,667 triệu đồng
d)
D. 102 triệu đồng
26.
Câu 93 : Công ty Hòa Bình được giải ngân khoản vay 700 triệu đồng, thời gian vay 3 tháng, ngày giải ngân là 01/02/N, lãi suất 11%/năm, thanh toán gốc và lãi vào ngày đáo hạn. Ngày đến hạn công ty Hòa Bình thanh toán số tiền là
a)
A. 19,25 triệu đồng
b)
B. 519,25,98 triệu đồng
c)
C. 577 triệu đồng
d)
D. 507,7triệu đồng
27.
Câu 94 : Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương niêm yết tỷ giá ngày 20/5/N trên bảng điện tử là: S(USD/VND)= 25.290 - 25.630. Tỷ giá bán giao ngay ngày 20/5/N là
a)
A. 1 USD = 25.290 đồng
b)
B. 1VND = 25.290 USD
c)
C. 1USD = 25.630 đồng
d)
D. Không đủ yếu tố để đưa giá bán giao ngay trong ngày 20/5/N
28.
Câu 95 : Sau khi ký kết hợp đồng bán quyền chọn cho khách hàng mà khách hàng không thực hiện việc mua quyền chọn thì
a)
A. Ngân hàng hưởng phí bán quyền chọn
b)
B. Ngân hàng hưởng phí mua quyền chọn
c)
C. Ngân hàng không tốn chi phí gì
d)
D. Ngân hàng không hưởng khoản thu nhập nào
29.
Câu 96 : TT22/2015/TT-NHNN (ngày 20/11/2015) quy định về việc cung ứng và sử dụng séc quy định trường hợp nếu người thụ hưởng làm mất séc sau khi làm thông báo mất séc, nếu tờ séc đó chưa được xuất trình để thanh toán có quyền yêu cầu người ký phát ký phát
a)
A. Trả tiền cho người thụ hưởng
b)
B. Ký phát lại một tờ séc mới với nội dung và thời gian ký phát tương tự tờ séc đã mất
c)
C. Không yêu cầu được người ký phát vì lỗi này do người thụ hưởng gây ra
d)
D. Không yêu cầu được người ký phát vì ngân hàng chỉ chấp nhận thanh toán tờ séc phát hành 1 lần.
30.
Câu 97: Khi tờ séc bị hư hỏng, người thụ hưởng có quyền yêu cầu
a)
A. Người bị ký phát 1 tờ séc với nội dung tương ứng để thay thế
b)
B. Người ký phát 1 tờ séc với nội dung tương ứng để thay thế
c)
C. Ngân hàng thông báo 1 tờ séc với nội dung tương ứng để thay thế
d)
Đ. Ngân hàng ký phát thanh toán tiền cho người thụ hưởng
31.
Câu 98 : Theo Quyết định số 443/2008/QĐ-NHPT (ngày 16/6/2008) thì 1 bó tiền giấy được quy định gồm
a)
A. 1.000 tờ tiền giấy cùng mệnh giá
b)
B. 100 thếp tiền giấy cùng mệnh giá
c)
C. 100 thếp tiền giấy cùng mệnh giá
d)
D. 10.000 tờ tiền giấy cùng mệnh giá
32.
Câu 99 : Theo Quyết định số 443/2008/QĐ-NHPT (ngày 16/6/2008) thì 1 thấp tiền giấy được quy định gồm
a)
A. 100 tờ tiền giấy cùng mệnh giá
b)
B. 10 thếp tiền giấy cùng mệnh giá
c)
C. 100 thếp tiền giấy cùng mệnh giá
d)
D. 10.000 tờ tiền giấy cùng mệnh giá
33.
Câu 100 : Mệnh giá của giấy tờ có giá là
a)
A. 100.000 đồng
b)
B. Bội số của 100.000 đồng
c)
C. 100.000 đồng hoặc mệnh giá là bội số của 100.000 đồng
d)
D. Do tổ chức phát hành giấy tờ có giá quy định
34.
Câu 101 : Mệnh giá của trái phiếu phát hành theo hình thức chứng chỉ
a)
A. Được in sẵn trên trái phiếu
b)
B. Được tổ chức phát hành in theo yêu cầu của người mua Trái phiếu
c)
C. Được Ngân hàng Nhà nước in sẵn
d)
D. Được Ngân hàng thương mại in sẵn
35.
Câu 102 : Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ với các ngân hàng
a)
A. Agribank, Nam Á bank, Đông Á bank, Vietcombank
b)
B. Agribank, Vietcombank, Vietinbank, Oceanbank
c)
C. Agribank, MB, BIDV, Vietinbank
d)
D. Vietcombank, Vietinbank, BIDV, MB
36.
Câu 103 : Hình ảnh Chùa Cầu (Hội An) được in trên tờ tiền có mệnh giá
a)
A. 20.000 đồng
b)
B. 50.000 đồng
c)
C. 100.000 đồng
d)
D. 200.000 đồng
37.
Câu 104 : Hình ảnh Văn miếu Quốc Tử Giám (Hà Nội) được in trên tờ tiền có mệnh giá
a)
A. 20.000 đồng
b)
B. 50.000 đồng
c)
C. 100.000 đồng
d)
D. 200.000 đồng
38.
Câu 105 : Ngân hàng có lợi nhuận đứng đầu trong hệ thống các Ngân hàng Việt Nam ( theo báo cáo năm 2023) là
a)
A. Vietinbank
b)
B. BIDV
c)
C. Vietcombank
d)
D. Agribank
39.
Câu 106 : Theo thống kê đến tháng 11/2022 thì Ngân hàng có Vốn điều lệ lớn nhất trong hệ thống các Ngân hàng Việt Nam là
a)
A. Vietcombank
b)
B. Agribank
c)
C. TPbank
d)
D. VPbank
40.
Câu 107 : Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2024 là
a)
A. Nguyễn Văn Bình
b)
B. Đào Minh Tú
c)
C. Nguyễn Thị Hồng
d)
D. Nguyễn Thị Kim Ngân
41.
Câu 108 : Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán đạt giá trị thanh toán cao nhất là
a)
A. Thể thức thanh toán thẻ
b)
B. Thể thức thanh toán séc
c)
C. Lệnh chi, ủy nhiệm chi
d)
D. Lệnh thu, ủy nhiệm thu
42.
Câu 109 : Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán có số lượng giao dịch ( món) cao nhất là
a)
A. Lệnh chi, ủy nhiệm chi
b)
B. Thể thức thanh toán thẻ
c)
C. Thể thức thanh toán séc
d)
D. Lệnh thu, ủy nhiệm thu
43.
Câu 110 : Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán có số lượng giao dịch ( món) thấp nhất là
a)
A. Lệnh chi, ủy nhiệm chi
b)
B. Thể thức thanh toán thẻ
c)
C. Thể thức thanh toán séc
d)
D. Lệnh thu, ủy nhiệm thu
44.
Câu 111 : Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán có giá trị thanh toán thấp nhất là
a)
A. Lệnh chi, ủy nhiệm chi
b)
B. Thể thức thanh toán thẻ
c)
C. Thể thức thanh toán séc
d)
D. Lệnh thu, ủy nhiệm thu
45.
Câu 112 : Khi phân tích tín dụng đối với doanh nghiệp, cán bộ tín dụng cần tập trung những nội dung
a)
A. Tình hình tài chính của doanh nghiệp
b)
B. Nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp
c)
C. Tình hình thị trường và khả năng sinh lợi của doanh nghiệp
d)
D. Tình hình tài chính, nhu cầu vay vốn, tình hình thị trường và khả năng sinh lợi của doanh nghiệp
46.
Câu 113 : Khi cho vay, tổng dư nợ tín dụng đối với một khách hàng bị giới hạn
a)
A. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân.
b)
B. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng
c)
C. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% nguồn vốn của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân
d)
D. Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% nguồn vốn của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân
47.
Câu 114 : Khi Ngân hàng thương mại cho vay đối với hộ nông dân mua cây giống, vật nuôi để mở rộng quy mô chăn nuôi, trồng trọt thì nghiệp vụ này được xếp là:
a)
A. Cho vay hộ nghèo
b)
B. Cho vay sản xuất kinh doanh
c)
C. Cho vay tiêu dùng
d)
D. Cho vay thương mại
48.
Câu 115 : Đảm bảo tín dụng là
a)
A. Một biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng
b)
B. Nguồn thu nợ chủ yếu của ngân hàng cho vay
c)
C. Điều kiện quan trọng nhất khi xem xét quyết định cho vay
d)
D. Một nguyên tắc tín dụng
49.
Câu 116 : Khi phân tích tín dụng, cán bộ tín dụng cần sử dụng những thông tin từ
a)
A. Thông tin thu thập từ hồ sơ vay của khách hàng
b)
B. Thông tin qua phỏng vấn khách hàng
c)
C. Thông tin từ nhiều nguồn khác
d)
D. Thông tin từ thu thập từ hồ sơ vay của khách hàng, thông tin qua phỏng vấn khách hàng, thông tin từ nguồn khác
50.
Câu 117 : Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được quy định bởi
a)
A. Do từng Ngân hàng thương mại quy định
b)
B. Do Ngân hàng Trung Ương quy định
c)
C. Do các Ngân hàng thương mại cùng xây dựng
d)
D. Do từng Ngân hàng thương mại xây dựng trình Ngân hàng Trung Ương phê duyệt
51.
Câu 118 : Trong cho vay, nợ quá hạn được hiểu là
a)
A. Là một nhóm nợ
b)
B. Là nợ xấu
c)
C. Là khoản nợ mà một phần hoặc toàn bộ nợ gốc đã quá hạn
d)
D. Là nợ nhóm 2
100 %
