WorksheetsÔn tập Incoterm
Total questions: 55
Worksheet time: 41mins
Name
Class
Date
1.
Cách ghi của qui tắc EXW
a)
EXW (tên địa điểm nhận hàng), Incoterm (năm phát hành)
b)
EXW(tên cảng bốc hàng quy định), Incoterm(năm phát hành)
c)
EXW (Cảng đến quy định), Incoterm(năm phát hành)
d)
EXW(tên địa điểm giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
2.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc EXW
a)
Trước khi người bán giao hàng
b)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
c)
Sau khi hàng được xuất khẩu khỏi nước xuất khẩu
d)
Sau khi người bán giao hàng
3.
Cách ghi của nguyên tắc DDP
a)
DDP(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
DDP( cảng bốc hàng), Incoterm(năm phát hành)
c)
DDP(tên địa điểm giao hàng), Incoterm (năm phát hành)
d)
DDP(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
4.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc DDP
a)
Trước khi người bán giao hàng
b)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
c)
Sau khi hàng được xuất khẩu khỏi nước xuất khẩu
d)
Hàng đến đích và sẵn sàng giao cho người mua
5.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc EXW
a)
đường thủy
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
tất cả phương thức
6.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc DDP
a)
đường thủy
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
tất cả phương thức
7.
Cách ghi của qui tắc FCA
a)
FCA( cảng bốc hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
DDP(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
c)
FCA (Cảng đến quy định), Incoterm(năm phát hành)
d)
FCA(tên địa điểm giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
8.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc FCA
a)
Hàng đến đích và sẵn sàng giao cho người mua
b)
Sau khi người bán giao hàng
c)
Sau khi người bán giao hàng
d)
Điểm giao hàng với người chuyên chở đầu tiên
9.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc FCA
a)
đường thủy
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
tất cả phương thức
10.
Cách ghi của qui tắc FAS
a)
FAS(tên địa điểm giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
FAS(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
c)
FAS(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
d)
FAS( cảng bốc hàng qui định), Incoterm(năm phát hành)
11.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc FAS
a)
tất cả phương thức
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
đường thủy
12.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc FAS
a)
Sau khi người bán giao hàng
b)
Điểm giao hàng với người chuyên chở đầu tiên
c)
Hàng đến đích và sẵn sàng giao cho người mua
d)
Dọc mạn con tàu do người mua chỉ định
13.
Cách ghi của qui tắc FOB
a)
FOB(tên địa điểm giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
FOB (Cảng đến quy định), Incoterm(năm phát hành)
c)
FOB(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
d)
FOB( cảng bốc hàng qui định), Incoterm(năm phát hành)
14.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc FOB
a)
Sau khi người bán giao hàng
b)
Trước khi người bán giao hàng
c)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
d)
Sau khi hàng được xếp lên tàu
15.
Cách ghi của qui tắc CFR
a)
CFR(tên địa điểm giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
CFR( cảng bốc hàng qui định), Incoterm(năm phát hành)
c)
CFR(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
d)
CFR (Cảng đến quy định), Incoterm(năm phát hành)
16.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc CFR
a)
Sau khi người bán giao hàng
b)
Hàng đến đích và sẵn sàng giao cho người mua
c)
Điểm giao hàng với người chuyên chở đầu tiên
d)
Khi hàng được xếp lên tàu
17.
Cách ghi của qui tắc CIF
a)
CIF(tên địa điểm giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
CIF(tên cảng bốc hàng quy định), Incoterm(năm phát hành)
c)
CIF(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
d)
CIF (Cảng đến quy định), Incoterm(năm phát hành)
18.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc CIF
a)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
b)
Điểm giao hàng với người chuyên chở đầu tiên
c)
Sau khi người bán giao hàng
d)
Khi hàng hóa được bốc lên tàu tại cảng xuất
19.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc CPT
a)
Sau khi hàng được xuất khẩu khỏi nước xuất khẩu
b)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
c)
Khi hàng được xếp lên tàu
d)
Sau khi người bán giao hàng cho người chuyên chở
20.
Cách ghi của qui tắc CPT
a)
CPT(tên địa điểm nhận hàng), Incoterm (năm phát hành)
b)
CPT(tên cảng bốc hàng quy định), Incoterm(năm phát hành)
c)
CPT(Cảng đến quy định), Incoterm(năm phát hành)
d)
CPT(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
21.
Cách ghi của qui tắc CIP
a)
CIP(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
CIP( cảng bốc hàng), Incoterm(năm phát hành)
c)
CIP(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
d)
CIP(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
22.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc CIP
a)
Sau khi hàng được xuất khẩu khỏi nước xuất khẩu
b)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
c)
Khi hàng được xếp lên tàu
d)
Sau khi người bán giao hàng cho người chuyên chở
23.
Cách ghi của qui tắc DAP
a)
DAP(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
DAP( cảng bốc hàng), Incoterm(năm phát hành)
c)
DAP(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
24.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc DAP
a)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
b)
Khi hàng hóa được bốc lên tàu tại cảng xuất
c)
Sau khi người bán giao hàng cho người chuyên chở
d)
Sau khi hàng được dỡ tại cảng đích
25.
Cách ghi của qui tắc DPU
a)
DPU(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
b)
DPU( cảng bốc hàng), Incoterm(năm phát hành)
c)
DPU(nơi giao hàng), Incoterm(năm phát hành)
d)
DPU(nơi đến qui định), Incoterm(năm phát hành)
26.
Điểm chuyển giao rủi ro của qui tắc DPU
a)
Sau khi hàng được xuất khẩu khỏi nước xuất khẩu
b)
Sau khi nhập khẩu vào nước người mua
c)
Khi hàng được xếp lên tàu
d)
Sau khi hàng được dỡ tại cảng đến
27.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc FOB
a)
tất cả phương thức
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
đường thủy
28.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc CFR
a)
tất cả phương thức
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
đường thủy
29.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc CIF
a)
tất cả phương thức
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
đường thủy
30.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc CPT
a)
đường thủy
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
tất cả phương thức
31.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc CIP
a)
đường thủy
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
tất cả phương thức
32.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc DAP
a)
đường thủy
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
tất cả phương thức
33.
Phương thức vận tải áp dụng cho qui tắc DPU
a)
đường thủy
b)
đường hàng không
c)
đường bộ
d)
tất cả phương thức
34.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc EXW
a)
- Thông quan nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí khi thuê người chuyên chở
b)
-Chịu trách nhiệm và chi phí từ cảng giao hàng đến khi nhận được hàng
-Làm thủ tục nhập khẩu, hỗ trợ thủ tục xuất khẩu(nếu cần)
c)
- Làm thông quan nhập khẩu và thuê phương tiện
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí sau khi hàng được đưa an toàn lên tàu đến đích
d)
- Làm thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi chi phí và rủi ro kể từ khi nhận hàng của bên bán
35.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc FCA
a)
- Chịu chi phí và trách nhiệm từ cảng đích và vận chuyển về kho
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
b)
- Chịu mọi chi phí và rủi ro từ cảng đến và sau khi hàng lên tàu
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu
c)
- Làm thủ tục hải quan nhập khẩu
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm từ cảng đến và sau khi hàng lên tàu đến cảng đích
d)
- Thông quan nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí khi thuê người chuyên chở
36.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc FAS
a)
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu cho lô hàng
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm kể từ khi nhận hàng
b)
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu cho lô hàng
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm kể từ khi nhận hàng
c)
- Làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa
- Chịu trách nhiệm và tổn thất cho mọi rủi ro và tổn thất xảy ra với hàng hóa từ khi hàng được giao cho bên vận tải đầu tiên
d)
-Chịu trách nhiệm và chi phí từ cảng giao hàng đến khi nhận được hàng
-Làm thủ tục nhập khẩu, hỗ trợ thủ tục xuất khẩu(nếu cần)
37.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc FOB
a)
- Không cần chịu chi phí và trách nhiệm trong việc giao hàng
- Giúp người bán lấy các chứng từ cần thiết phục vụ quá trình thông quan nhập khẩu
b)
- Làm thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi chi phí và rủi ro kể từ khi nhận hàng của bên bán
c)
- Thông quan nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí khi thuê người chuyên chở
d)
- Làm thông quan nhập khẩu và thuê phương tiện
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí sau khi hàng được đưa an toàn lên tàu đến đích
38.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc CFR
a)
-Chịu trách nhiệm và chi phí từ cảng giao hàng đến khi nhận được hàng
-Làm thủ tục nhập khẩu, hỗ trợ thủ tục xuất khẩu(nếu cần)
b)
- Làm thông quan nhập khẩu và thuê phương tiện
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí sau khi hàng được đưa an toàn lên tàu đến đích
c)
- Chịu mọi chi phí và rủi ro từ cảng đến và sau khi hàng lên tàu
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu
d)
- Làm thủ tục hải quan nhập khẩu
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm từ cảng đến và sau khi hàng lên tàu đến cảng đích
39.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc CIF
a)
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu cho lô hàng
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm kể từ khi nhận hàng
b)
- Làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa
- Chịu trách nhiệm và tổn thất cho mọi rủi ro và tổn thất xảy ra với hàng hóa từ khi hàng được giao cho bên vận tải đầu tiên
c)
- Chịu chi phí và trách nhiệm từ cảng đích và vận chuyển về kho
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
d)
- Chịu mọi chi phí và rủi ro từ cảng đến và sau khi hàng lên tàu
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu
40.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc CPT
a)
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu cho lô hàng
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm kể từ khi nhận hàng
b)
- Không cần chịu chi phí và trách nhiệm trong việc giao hàng
- Giúp người bán lấy các chứng từ cần thiết phục vụ quá trình thông quan nhập khẩu
c)
- Làm thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi chi phí và rủi ro kể từ khi nhận hàng của bên bán
d)
- Chịu chi phí và trách nhiệm từ cảng đích và vận chuyển về kho
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
41.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc CIP
a)
- Làm thông quan nhập khẩu và thuê phương tiện
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí sau khi hàng được đưa an toàn lên tàu đến đích
b)
-Chịu trách nhiệm và chi phí từ cảng giao hàng đến khi nhận được hàng
-Làm thủ tục nhập khẩu, hỗ trợ thủ tục xuất khẩu(nếu cần)
c)
- Thông quan nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí khi thuê người chuyên chở
d)
- Làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa
- Chịu trách nhiệm và tổn thất cho mọi rủi ro và tổn thất xảy ra với hàng hóa từ khi hàng được giao cho bên vận tải đầu tiên
42.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc DPU
a)
- Làm thủ tục hải quan nhập khẩu
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm từ cảng đến và sau khi hàng lên tàu đến cảng đích
b)
- Chịu mọi chi phí và rủi ro từ cảng đến và sau khi hàng lên tàu
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu
c)
- Chịu chi phí và trách nhiệm từ cảng đích và vận chuyển về kho
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
d)
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu cho lô hàng
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm kể từ khi nhận hàng
43.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc DAP
a)
- Không cần chịu chi phí và trách nhiệm trong việc giao hàng
- Giúp người bán lấy các chứng từ cần thiết phục vụ quá trình thông quan nhập khẩu
b)
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu cho lô hàng
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm kể từ khi nhận hàng
c)
- Làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa
- Chịu trách nhiệm và tổn thất cho mọi rủi ro và tổn thất xảy ra với hàng hóa từ khi hàng được giao cho bên vận tải đầu tiên
d)
- Làm thủ tục thông quan nhập khẩu cho lô hàng
- Chịu mọi chi phí và trách nhiệm kể từ khi nhận hàng
44.
Trách nhiệm của bên mua trong quy tắc DDP
a)
- Làm thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi chi phí và rủi ro kể từ khi nhận hàng của bên bán
b)
- Thông quan nhập khẩu hàng hóa
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí khi thuê người chuyên chở
c)
-Chịu trách nhiệm và chi phí từ cảng giao hàng đến khi nhận được hàng
-Làm thủ tục nhập khẩu, hỗ trợ thủ tục xuất khẩu(nếu cần)
d)
- Không cần chịu chi phí và trách nhiệm trong việc giao hàng
- Giúp người bán lấy các chứng từ cần thiết phục vụ quá trình thông quan nhập khẩu
45.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc EXW
a)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí đưa hàng lên tàu
b)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
c)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến khi người bán nhận được hàng
- Làm thủ tục xuất khẩu và nhập khẩu cho hàng hóa
d)
- Không chịu chi phí bốc hàng và vận tải
- Giúp người mua làm thủ tục xuất khẩu khi có yêu cầu
46.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc FCA
a)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đưa hàng đến cảng đích người mua chỉ định
- Thuê tàu vận chuyển hàng hóa
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu hàng hóa
b)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm, chi phí đưa hàng đến cảng đích người mua chỉ định
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Mua bảo hiểm cho hàng hóa ở mức thấp nhất(Loại C)
c)
-Chịu trách nhiệm ký hợp đồng với người chuyên chở để giao hàng
- Làm thủ tục xuất khẩu
d)
- Làm thủ tục xuất khẩu khẩu cho hàng và chịu mọi rủi ro, chi phí liên quan
- Chịu trách nhiệm và chi phí cho người chuyên chở đầu tiên
47.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc FAS
a)
-Chịu trách nhiệm ký hợp đồng với người chuyên chở để giao hàng
- Làm thủ tục xuất khẩu
b)
- Không chịu chi phí bốc hàng và vận tải
- Giúp người mua làm thủ tục xuất khẩu khi có yêu cầu
c)
- Làm thủ tục xuất khẩu khẩu cho hàng và chịu mọi rủi ro, chi phí liên quan
- Chịu trách nhiệm và chi phí cho người chuyên chở đầu tiên
d)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
48.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc FOB
a)
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí vận chuyển đến khi hàng hóa được giao
- Làm thủ tục xuất khẩu
b)
- Làm thủ tục xuất khẩu khẩu cho hàng và chịu mọi rủi ro, chi phí liên quan
- Chịu trách nhiệm và chi phí cho người chuyên chở đầu tiên
c)
Mercury
d)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí đưa hàng lên tàu
49.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc CFR
a)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm cho hàng hóa và ký hợp đồng cho người chuyên chở đầu tiên
- Mua bảo hiểm theo mức cao nhất là mức A
- Làm thủ tục xuất khẩu
b)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến khi người bán nhận được hàng
- Làm thủ tục xuất khẩu và nhập khẩu cho hàng hóa
c)
- Làm thủ tục xuất khẩu khẩu cho hàng và chịu mọi rủi ro, chi phí liên quan
- Chịu trách nhiệm và chi phí cho người chuyên chở đầu tiên
d)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đưa hàng đến cảng đích người mua chỉ định
- Thuê tàu vận chuyển hàng hóa
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu hàng hóa
50.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc CIF
a)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
b)
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí vận chuyển đến khi hàng hóa được giao
- Làm thủ tục xuất khẩu
c)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm cho hàng hóa và ký hợp đồng cho người chuyên chở đầu tiên
- Mua bảo hiểm theo mức cao nhất là mức A
- Làm thủ tục xuất khẩu
d)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm, chi phí đưa hàng đến cảng đích người mua chỉ định
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Mua bảo hiểm cho hàng hóa ở mức thấp nhất(Loại C)
51.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc CPT
a)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm cho hàng hóa và ký hợp đồng cho người chuyên chở đầu tiên
- Mua bảo hiểm theo mức cao nhất là mức A
- Làm thủ tục xuất khẩu
b)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đưa hàng đến cảng đích người mua chỉ định
- Thuê tàu vận chuyển hàng hóa
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu hàng hóa
c)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
d)
-Chịu trách nhiệm ký hợp đồng với người chuyên chở để giao hàng
- Làm thủ tục xuất khẩu
52.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc CIP
a)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
b)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
c)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm, chi phí đưa hàng đến cảng đích người mua chỉ định
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Mua bảo hiểm cho hàng hóa ở mức thấp nhất(Loại C)
d)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm cho hàng hóa và ký hợp đồng cho người chuyên chở đầu tiên
- Mua bảo hiểm theo mức cao nhất là mức A
- Làm thủ tục xuất khẩu
53.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc DPU
a)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
b)
- Làm thủ tục xuất khẩu khẩu cho hàng và chịu mọi rủi ro, chi phí liên quan
- Chịu trách nhiệm và chi phí cho người chuyên chở đầu tiên
c)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến khi người bán nhận được hàng
- Làm thủ tục xuất khẩu và nhập khẩu cho hàng hóa
d)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến địa điểm được chỉ định và đảm bảo việc dỡ hàng xuống
- Làm thủ tục xuất khẩu
54.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc DAP
a)
- Chịu trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm, chi phí đưa hàng đến cảng đích người mua chỉ định
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Mua bảo hiểm cho hàng hóa ở mức thấp nhất(Loại C)
b)
-Chịu trách nhiệm và chi phí đến địa điểm được chỉ định và đảm bảo việc dỡ hàng xuống -Làm thủ tục xuất khẩu
c)
- Không chịu chi phí bốc hàng và vận tải
- Giúp người mua làm thủ tục xuất khẩu khi có yêu cầu
d)
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí vận chuyển đến khi hàng hóa được giao
- Làm thủ tục xuất khẩu
55.
Trách nhiệm của bên bán trong quy tắc DDP
a)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến dọc mạn con tàu mà người mua chỉ định
b)
- Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
- Chịu mọi trách nhiệm và chi phí đưa hàng lên tàu
c)
- Không chịu chi phí bốc hàng và vận tải
- Giúp người mua làm thủ tục xuất khẩu khi có yêu cầu
d)
- Chịu trách nhiệm và chi phí đến khi người mua nhận được hàng - Làm thủ tục xuất khẩu và nhập khẩu cho hàng hóa
100 %
