wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảo hiểm

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
khái niệm rủi ro
a)
là khả năng xảy ra biến cố bất thường có hậu quả thiệt hại hoặc mang lại kết quả không như mong đợi
b)
tính ngẫu nhiên ,bất ngờ ,không lường trước được
c)
gây ra thiệt hại về người hoặc tài sản
d)
mang tính chủ động của con người ,không bị hụ thuộc vào hoàn cảnh
2.
nguy cơ của rủi ro
a)
nguy cơ vật chất
b)
nguy cơ từ tinh thần
c)
nguy cơ đạo đức
d)
tất cả đều đúng
3.
tại sao cần đánh giá các nguy cơ xảy ra rủi ro
a)
giúp dnbh có quyết định đúng đắn trong việc nhận hoặc từ chối BH,định phí BH thích hợp và có những biện pháp cần thiết để đấu tranh nhằm ngăn ngừa,giảm thiểu trục lợi bảo hiểm
b)
giảm thiểu trục lợi bảo hiểm
c)
đánh giá cao các rủi ro
d)
giảm chi phí cho dnbh
4.
quản lí rủi ro là gì
a)
là quá trình nhận biết,đánh giá về mặt định tính và định lượng rủi ro ,xây dựng hệ thống cảnh báo rr,tìm kiếm,lựa chọn các pp,công cụ ngăn ngừa,hạn chế va khắc phục hậu quả
b)
né tránh rủi ro
c)
phòng nừa giảm thiểu rủi ro
d)
khác phục hậu quả rr
5.
ưu điểm né tánh rủi ro là gì
a)
né tránh được hoàn toàn 1 số rr nhất định
b)
chủ động trong việc đề phòng
c)
áp dụng trong trường hợp những rủi ro bất khả kháng
d)
tất cả đều đúng
6.
né tránh rủi ro là gì
a)
là việc tránh không tham gia vào các hoạt động lĩnh vực có chứa rr
b)
mang tính thụ dộng
c)
bị phụ thuộc vào hoàn cảnh
d)
không áp dụng với tất cả các rr
7.
phòng ngừa giảm thiểu rr là gì
a)
là việc sử dụng các biện pháp ,nhằm ngăn ngừa,hạn chế sự xuất hiện của rr hoặc sẽ giúp giảm nhẹ hậu quả bất lợi do rr đem lại
b)
mang tính chủ động của con người
c)
không bị phụ thuộc vào hoàn cảnh
d)
hạn chế sự xuất hiện của rr và giảm nhẹ mức độ thiệt hại xảy ra
8.
nhược điểm của phòng ngừa giảm thiểu rr là
a)
hiệu quả của biện pháp có mang lại như mong đợi hay không phụ thuộc vào nhiều yếu tố như : trình độ nhận thức, điều kiện kinh tế, trình độ KH-KT)
b)
không thể triệt tiêu toàn bộ các loại rr
c)
tốn kém chi phí
d)
tất cả đáp án trên
9.
khắc phục hậu quả của rr có những loại nào
a)
chấp nhận tự gánh chịu hậu quả rr
b)
chuyển giao rr bằng bảo hiểm
c)
cả 2 đều đúngcả 2 đều đúng
d)
cả 2 đều sai
10.
chuyển giao rr bằng bảo hiểm là gì
a)
là việc mà cá nhân ,tổ chức chuyển hậu quả bất lợi mà rr xảy ra đối với họ sang cá nhân ,tổ chức khác cùng gánh chịu
b)
hạn chế xự xuất hiện của rr
11.
các phương thức chuyển giao rr
a)
chuyển giao rr đơn thuần : mang tính chất bấp bênh vì không có tổ chức hoặc hợp đồng chặt chẽ
b)
phân tán rr dựa trên nguyên tắc chia sẻ rr số đông bù số ít
c)
cả 2 đều đúng
d)
cả 2 đều sai
12.
bảo hiểm là gì
a)
là phương pháp chuyển giao rr được thực hiện qua hđbh ,theo đó bên mua bảo hiểm chấp nhận trả phí bh còn DNBH cam kết bồi thường hoặc trả tiền BH khi sự kiện BH xảy ra
b)
là hoạt động của DNBH nhằm mục đích sinh lời, theo đó DNBH chấp nhận rr của người được BH trên cơ sở bên mua BH đóng phí BH để DNBH trả tiền BH cho người thụ hưởng hoặc booig thường cho người được BH khi sự kiện bảo hiệm xảy ra
c)
BH không thay thế cho các biện pháp quản lí rủi ro khác mà chỉ khắc phục những hạn chế của các biện pháp đó
d)
tất cả đáp án trên
13.
kinh doanh bảo hiểm
a)
là phương pháp chuyển giao rr được thực hiện qua hđbh ,theo đó bên mua bảo hiểm chấp nhận trả phí bh còn DNBH cam kết bồi thường hoặc trả tiền BH khi sự kiện BH xảy ra
b)
là hoạt động của DNBH nhằm mục đích sinh lời, theo đó DNBH chấp nhận rr của người được BH trên cơ sở bên mua BH đóng phí BH để DNBH trả tiền BH cho người thụ hưởng hoặc booig thường cho người được BH khi sự kiện bảo hiệm xảy ra
c)
BH không thay thế cho các biện pháp quản lí rủi ro khác mà chỉ khắc phục những hạn chế của các biện pháp đó
d)
tất cả đáp án trên
14.
bảo hiểm thương mại có thay thế cho các biện pháp rủi ro khác không
a)
là phương pháp chuyển giao rr được thực hiện qua hđbh ,theo đó bên mua bảo hiểm chấp nhận trả phí bh còn DNBH cam kết bồi thường hoặc trả tiền BH khi sự kiện BH xảy ra
b)
là hoạt động của DNBH nhằm mục đích sinh lời, theo đó DNBH chấp nhận rr của người được BH trên cơ sở bên mua BH đóng phí BH để DNBH trả tiền BH cho người thụ hưởng hoặc booig thường cho người được BH khi sự kiện bảo hiệm xảy ra
c)
BH không thay thế cho các biện pháp quản lí rủi ro khác mà chỉ khắc phục những hạn chế của các biện pháp đó
d)
tất cả đáp án trên
15.
vai trò trung gian tài chính của bh ?
a)
vai trò thu hút vốn
b)
vai trò tập trung vốn
c)
vai trò trong chuyển hóa vốn và đầu tư vốn
d)
tất cả đáp án trên
16.
vai trò của bảo hiểm
a)
cung cấp 1 loại dijchvuj tài chính đặc biệt : dịch vụ tài chính vô hình ,dễ bắt chước, thông qua giới thiệu và thương hiệu ,không nhận giá trị tức thời ngay khi mua ,chu trình kinh doanh đảo ngược ,mua khi cần và dùng khi cần .đảm bảo về mặt vật chất trước các rr cho khách hàng thông qua các tổ chức cá nhân thoát khỏi sự khánh kiệt hoàn toàn về mặt tài chính trước hoạt động bất lợi của rr
b)
là 1 trung gian tài chính
c)
góp phần tích cực vào phòng tránh rủi ro ,hạn chế tổn thất ,mang lại an toàn chung cho xã hội
d)
tạo việc làm cho xã hội
e)
tất cả đáp án trên
17.
rủi ro có thể được bảo hiểm
a)
là biến cố ngẫu nhiên
b)
phải được dịnh được tài chính và phải đảm bảo quy luật số lớn
c)
không trái pháp luật và đạo đức xã hội
d)
tất cả đáp án trên
18.
phân loại bảo hiểm kinh doanh theo luật định
a)
hoạt động bảo hiểu sức khỏe là loại HĐBH cho người được bảo hiểm bị bệnh tật ,thương tật ốm đau được DNBH trả tiền theo đúng HĐBH : bảo tai nạn con người,BH y tế, BH chăm só csuwsc khỏe
b)
bảo hiểm phi nhân thọ : là loại nghiệ vụ BHTS ,trách nhiệm nhân sự và các nghiệp vụ khác khong thuộc bảo hiểm nhân thọ
c)
cả 2 đều đúng
d)
cả 2 đều sai
19.
bảo hiểm nhân thọ gồm những nghiệp vụ nào
a)
bảo hiểm tử kì,bảo hiểm sinh kì, bảo hiểm trọn đời,bảo hiểm nhân thọ hỗ hợp ,bảo hiểm trả tiền định kì , bảo hiểm hưu trí ,bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
bảo hiểm sinh kì,bảo hiểm trọn đời
c)
bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
d)
bảo hiểm hưu trí
20.
bảo hiểm nphi nhân thọ gầm bnh nghiệp vụ
a)
10
b)
7
c)
3
d)
5
21.
bảo hiểm phi nhân thọ gồm
a)
bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại ,bảo hiểm trách nhiệm,bảo hiểm tín dụng và rủi ro tín dụng,bảo hiểm thiệt hại kinh doanh,bảo hiểm nông nghiệp
b)
bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển ,đường bộ ,đường thủy nội địa ,đường sắt, và đường hàng không, hiểm hàng không
c)
bảo hiểm hàng không ,bảo hiểm xe cơ giới,bảo hiểm cháy nổ,bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự của chủ tàu
d)
tất cả đều đúng
22.
bảo hiểm sức khỏe gồm những nghiệp vụ nào
a)
bảo hiểm tai nạn con người
b)
bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
c)
bảo hiểm y tế
d)
tất cả đáp án trên
23.
phạm vi kinh doanh của các nghiệp vụ BH của các loại hình DNBH
a)
DNBH nhân thọ
b)
DNBH phi nhân thọ
c)
DNBBH sức khỏe ( nếu có)
d)
tất cả đáp án trên
24.
phân loại bro hiểm theo đối tượng bảo hiểm
a)
bảo hiểm con người và bảo hiểm tài sản
b)
bảo hiểm con người,bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự
c)
bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm con người
d)
bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm tài sản
25.
các nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc ở việt nam
a)
BH TNDS của chủ xe cơ giới,của người vận chuyển hàng không đối với khách hàng,BH trách nhiệm nghề nghiệp của DN môi giới bảo hiểm và đối với hoạt động tư vấn pháp luật,Bảo hiểm cháy nổ
b)
nảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới, bảo hiểm nhân thọ
c)
bảo hiểm nhân thọ
d)
bảo hiểm phi nhân thọ
26.
so sánh tính chất hợp đồng của bhxh và bhkd
a)
a.bảo hiểm xã hội không có mục đích kinh doanh ,nhằm thực hiện phúc lợi xã hội
b)
b.bảo hiểm kdoanh mục đích kinh doanh
c)
đều vận dụng nguyên tắc số lớn
d)
A và B đều đúng
27.
vai trò của ngành bảo hiểm VN trong việc hỗ trỡ cho ngân sách nhhaf nước
a)
tăng thu cho NSNN qua thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TN cá nhân
b)
gián tiếp tăng nguồn thu cho NSNN qua việc đầu tư trở lại nền kinh tế
c)
mua trái phiếu chính phủ
d)
tất cả đáp án trên
28.
vai trò của ngành bảo hiểm VN trong tạo việc làm
a)
Cán bộ ,nhân viên làm việc tại các doanh nghiệp bảo hiểm
b)
đại lí BH
c)
các nghề khác như giám định ,luật sư
d)
tất cả đáp án trên
29.
mục đích bảo hiểm nhân thọ
a)
giúp cho bên được bảo hiểm đạt tới nhiều mục đích khác nhau
b)
đơn thuần giúp người được bảo hiểm tránh rr, nhất là trong trường hợp rr vượt quá khả năng tài chính của bên mua bảo hiểm
c)
chỉ bảo hiểm cho rr xảy ra chứ không bao giờ cho việc rr không xảy ra
d)
là bảo hiểm trách nhiệm
30.
mục đích bảo hiểm phi nhân thọ
a)
giúp cho bên được bảo hiểm đạt tới nhiều mục đích khác nhau
b)
đơn thuần giúp người được bảo hiểm tránh rr, nhất là trong trường hợp rr vượt quá khả năng tài chính của bên mua bảo hiểm
c)
chỉ bảo hiểm cho rr xảy ra chứ không bao giờ cho việc rr không xảy ra
d)
là bảo hiểm trách nhiệm
31.
HĐBH là gì
a)
là sự thỏa thuận giữa bên mua BH và DNBH trong đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm ,DNBH phải trả tiền BH cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra
b)
là khả năng xảy ra biến cố bất thường có hậu quả thiệt hại hoặc mang lại kết quả không như mong đợi
c)
là quá trình nhận biết,đánh giá về mặt định tính và định lượng rủi ro ,xây dựng hệ thống cảnh báo rr,tìm kiếm,lựa chọn các pp,công cụ ngăn ngừa,hạn chế va khắc phục hậu quả
d)
là việc tránh không tham gia vào các hoạt động lĩnh vực có chứa rr
32.
trong HĐBH thường quy định những loại rủi ro nào
a)
rr thuộc phạm vi bảo hiểm
b)
rr thuộc loại trừ BH
c)
cả 2 đều đúng
d)
cả 2 đều sai
33.
chủ thể của hợp đồng bảo hiểm đối với bên bán bảo hiểm chỉ có 1 tư cách pháp lý với nhiều tên gọi khác nhau trên thực tế : DNBH,NHÀ BH,cty bảo hiểm, người bảo hiểm
a)
là tổ chức hoạt động kdbh theo quy định của luật pháp
b)
đối với bên bán bảo hiểm không bao giờ là thể nhân mà là pháp nhân
c)
điều kiện trở thanh người bán bảo hiểm :...
d)
tất cả đáp án trên
34.
chủ thể của hợp đồng bảo hiểm đối với bên mua mua bảo hiểm có 3 tư cách pháp lý
a)
người tham gia bảo hiểm
b)
người được bảo hiểm
c)
người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm
d)
tất cả đáp án trên
35.
khách thể của hợp đồng bảo hiểm
a)
là những lợi ích kinh tế mà bên mua bảo hiểm được bảo vệ từ HĐBH
b)
người tham gia bảo hiểm
c)
người được bảo hiểm
d)
bên bán bảo hiểm
36.
quyền lợi có thể được bảo hiểm
a)
quyền và lợi ích hợp pháp của bên BH mà daonh nghiệp BH có thể nhận BH
b)
giữa đối tượng bảo hiểm và bên được bảo hiểm phải tồn tại mối quan hệ được pháp luật công nhận
c)
người có quyền lợi có thể bảo hiểm là người có lợi ích khi đối tượng bảo hiểm an toàn và phải gánh chịu thiệt hại khi đối tượng bảo hiểm gặp rủi ro ,sự cố
d)
tất cả đáp án trên
37.
căn cứ xác nhận quyền lợi được
a)
quyền sở hữu tài sản.quyền chiếm hữu tài sản theo quy định của phá luật,quyền sử dụng hợp pháp tài sản,quyền nhân thân ,quyền về quan hệ nuôi dưỡng ,cấp dưỡng và quyền theo nghĩa vụ hợp đồng
b)
quyền sở hữu tài sản
c)
quyền nhân thân
d)
quyền và nghĩa vụ theo quan hệ hợp đồng
38.
phạm vi bảo hiểm
a)
xác định những rủi ro ,tổn thất ,chi phí phát sinh thuộc trách nhiệm của hđbh
b)
loại trừ tương đối
c)
loại trừ tuyệt đối
39.
thuật ngữ bồi thường bảo hiểm
a)
sử dụng trong các loại hình bảo hiểm thiệt hại gồm BH tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự
b)
sử dụng trong BH con người
c)
mang ý nghĩa chi trả 1 khoản tiền nhất định theo thỏa thuận hđ
d)
hàm chứa yesu tố sinh lời từ số tiền bí bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã nộp cho DNBH
40.
khái niệm booig thường bảo hiểm là
a)
là việc người bảo hiểm thực hiện cam kết hợp đồng trả 1 khoản tiền nhất định nhằm bù đắp( khôi phục) 1 phần hay toàn bộ GTTH của đối ttuowjng BH khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra
b)
không nhằm mục đích khôi phục GTTH
c)
mang yếu tố sinh lời
d)
cam kết giữa bên mua và bán
41.
phí bảo hiểm là gì
a)
là số tiền mà bên mua BH phải trả cho DNBH để nhận được cam kết bồi thường,trả tiền bảo hiểm khi rủi ro xảy ra
b)
là việc người bảo hiểm thực hiện cam kết hợp đồng trả 1 khoản tiền nhất định nhằm bù đắp( khôi phục) 1 phần hay toàn bộ GTTH của đối ttuowjng BH khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra
c)
là sự thỏa thuận giữa bên mua BH và DNBH trong đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm ,DNBH phải trả tiền BH cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
là tổ chức hoạt động kdbh theo quy định của luật pháp
42.
phí thuần là gì
a)
là khoản phí thu tương ứng với dự tính về trách nhiệm bồi thường ,trả tiền BH
b)
là số tiền mà bên mua BH phải trả cho DNBH để nhận được cam kết bồi thường,trả tiền bảo hiểm khi rủi ro xảy ra
c)
là việc người bảo hiểm thực hiện cam kết hợp đồng trả 1 khoản tiền nhất định nhằm bù đắp( khôi phục) 1 phần hay toàn bộ GTTH của đối ttuowjng BH khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra
d)
là sự thỏa thuận giữa bên mua BH và DNBH trong đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm ,DNBH phải trả tiền BH cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra
43.
điều khoản áp dụng mức miễn thường
a)
người BH chỉ chịu trách nhiệm bồi thường những vụ tổn thất mà GTTH vượt quá 1 mức mà 2 bên đã thỏa thuận được miễn thường
b)
hình thức miễn thường: miễn trường không khấu trừ và miễn thường có khấu trừ
c)
cả 2 đều đúng
d)
cả 2 đều sai
44.
miễn thường có khấu trừ là
a)
theo hình thức này khi tính số tiền bồi thường bao giờ người BH cũng loại mức miễn thường ra khỏi ST bồi thường
b)
theo hình thức này người bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ giá trị thiệt hại của đối tượng bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm mà phần thiệt hại này phải vượt mức miễn thường
c)
cả 2 đều đúng
d)
cả 2 đều sai
45.
cấu thành của phí bảo hiểm (phí thương mại )
a)
phí thuần (p)=tần suất tổn thất ( f)x thiệt hại trung bình trên 1 tổn thất (c)
b)
chi phí liên kết hợp dồng bảo hiểm,chi phí quản lí
c)
thuế GTGT nếu có( BHNT không phải chịu thuế GTGT)
d)
tất cả đáp án trên
46.
HĐBH tài sản là gì
a)
là hợp đồng bảo hiểm mà đối tượng bảo hiểm là tài sản ,baoa gồm vật có thực,tiền ,giấy tờ có giá trị được định giá bằng tiền và các quyền tài sản
b)
là việc người bảo hiểm thực hiện cam kết hợp đồng trả 1 khoản tiền nhất định nhằm bù đắp( khôi phục) 1 phần hay toàn bộ GTTH của đối ttuowjng BH khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra
c)
là số tiền mà bên mua BH phải trả cho DNBH để nhận được cam kết bồi thường,trả tiền bảo hiểm khi rủi ro xảy ra
d)
là khoản phí thu tương ứng với dự tính về trách nhiệm bồi thường ,trả tiền BH
47.
đặc trung của bảo hiểm tài sản
a)
đối tượng bảo hiểm được xác định bằng tiền
b)
giới hạn trách nhiệm theo giá trị tài sản
c)
áp dụng nguyên tắc bồi thường
d)
cả 3 đáp án trên
48.
nội dung nguyên tắc bồi thường
a)
số tiền bồi thowfng mà người được bảo hiểm có thể nhận được trong mọi trường hợp không vượt quá giá trị thiệt hại của họ trong sự kiện bảo hiểm
b)
là việc người bảo hiểm thực hiện cam kết hợp đồng trả 1 khoản tiền nhất định nhằm bù đắp( khôi phục) 1 phần hay toàn bộ GTTH của đối ttuowjng BH khi có sự kiện bảo hiểm xảy ra
c)
là số tiền mà bên mua BH phải trả cho DNBH để nhận được cam kết bồi thường,trả tiền bảo hiểm khi rủi ro xảy ra
d)
là khoản phí thu tương ứng với dự tính về trách nhiệm bồi thường ,trả tiền BH
49.
nguyên tắc thế quyền
a)
nội dung: khi phát hiện người thứ 3 có lỗi gây ra thirjt hại tài sản được bảo hiểm ,sau khi bồi thường cho người được bảo hiểm trong hợ đồng thì doanh nghiệp bảo hiểm sẽ được phép thế quyền người được bảo hiểm để đi đòi phần thiệt hại thuộc trách nhiệm phải bồi thường của người thứ 3 có lỗi và trong phạm vi của số tiền mà DNBH đã bồi thường
b)
điều kiện thế quyền : rủi ro gây nên tổn thất : phải thuộc phạm vi của hợp đồng;phải xác định người thứ 3 có looixcuar họ; sau khi đã bồi thường cho người được bảo hiểm
c)
nếu người được bảo hiểm đã nhận được số tiền của bảo hiểm nhưng số tiền này ít hơn so với trách nhiệm phải bồi thường của người thứ 3 thì người t3 phải bồi thường thêm phần chênh lệch
d)
tất cả đáp án trên
50.
mục đích của nguyên tắc bồi thường
a)
khôi phục thiệt hại của người được bảo hiểm
b)
không cho phép kiếm lời không hợp lý từ quan hệ bảo hiểm ,nhằm ngăn chặn hành gian lận ý đồ trục lợi có thể phát sinh trong quan hệ bảo hiểm
c)
cả 2 đều đúng
d)
cả 2 đều sai
51.
bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới
a)
đối tượng : là xe cơ giới nói chung hoặc các tổng cấu thành tạo nên xe cơ giới
b)
cách thức tham gia BH: mua bảo hiểm cho toàn bộ xe; mua bh cho 1 hoặc 1 vài bộ phận của xe
c)
cả 2 đều đúng
d)
caả 2 ddefu sai
52.
bồi thường của bảo hiểm
a)
bồi thường trên cơ sở chi phí sửa chữa xe
b)
bồi thường trên cơ sở đánh giá thiệt hại
c)
bồi thường toàn bộ ( doanh nghiệp thu hồi và sở hữu chiếc xe bị tai nạn )
d)
tất cả đáp án trên
53.
mua hàng theo giá FOB( FREE on board)
a)
người bán hoàn thành nghĩa vụ của mình khi hàng được giao qua lan can tàu tại cảng xếp tàu
b)
người mua phải chịu hư hại mất mát của hàng,kể từ khi hàng được giao qua lan can tàu
c)
không bắt buộc ,người nhập khẩu là người mua bảo hiểm cho lô hàng
d)
tất cả đáp án trên
54.
mua hàng theo giá CF ( cost ang freight)
a)
gioosg các nghĩa vụ giá FOB
b)
người bán phải trả chi hí cần thiết để đưa hàng tới cảng quyết định
c)
người bán khoongphari chịu trách nhiệm trước những rủi ro về mất mastnhuw hỏng của hàng đã được giao qua lan can tàu .dù không bắt buộc nhưng người mua là người mua bảo hiểm cho lô hàng
d)
tất cả đáp án trên
55.
mua hàng theo giá CIF ( cost insurance freight)
a)
người bán cũng phải có trách nhiệm như trong giá CF
b)
người bán bắt buộc phải mua bảo hiểm cho lô hàng theo mức bảo hiểm tối thiểu ( 110% CIF)
c)
STBH = 110%CIF CIF= (C+F)/(1-R)
d)
tất cả đáp án trên
56.
bảo hiệm trách nhiệm dân sự là gì
a)
BHTNDS là thể loại BH có đôi st ượng bảo hiểm là phần trách nhiệm booig thường theo pháp luật dân sự của người được bảo hiểm hay nói cách khác đó là phần trách nhiệm bồi thường của người gây thiệt hại đối với thiệt hại của bên bị theo PLDS
b)
là tổ chức hoạt động kdbh theo quy định của luật pháp
c)
là những lợi ích kinh tế mà bên mua bảo hiểm được bảo vệ từ HĐBH
d)
là số tiền mà bên mua BH phải trả cho DNBH để nhận được cam kết bồi thường,trả tiền bảo hiểm khi rủi ro xảy ra
57.
đặc trung của bBHTNDS
a)
đối tượng BH mang tinh chất trừu tượng ,kh xuất hiện ngay tại thời điểm giao kết hợp đồng
b)
sự gắn kết và tính độc lập trong quan hệ giữa người bảo hiểm -người được bảo hiêm và người thứ 3
c)
áp dụng nguyên tắc bồi thường
d)
cả 3 đáp án trên
58.
đặc trung của bảo hiểm nhân thọ
a)
thời hạn bảo hiểm dài ;phí bảo hiểm nộp 1 lần toàn bộ hoặc có thể gộp thagnh nhiều kì,phí bảo hiểm chịu sự tác động kết hợp giữa 2 nhân tố " tuổi thọ " và" đầu tư tài chính "
b)
sự lhasc nhau trong mức độ ràng buộc cam kết của 2 bên trong HĐBH; tính đa mục đích của hđbh nhân thọ;NBH có thể đồng thời bảo dảm 2 sự kiện trái ngước nhau là " còn sống" và tử vong"
c)
bhnt vừa mang tính rr vừa mang tính tiết kiệm , BMBH được tham gia chia lời và hưởng nhiều ưu đãi
d)
tất cả đáp án trên