wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị rủi ro tín dụng của NHTM

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Rủi ro tín dụng là khả năng:

a)

Ngân hàng thiếu vốn

b)

Khách hàng không trả nợ đúng hạn

c)

Lãi suất biến động

d)

Tỷ giá thay đổi

2.

Rủi ro tín dụng được coi là rủi ro lớn nhất của NHTM vì:

a)

Chiếm tỷ trọng tài sản Có lớn

b)

Dễ đo lường

c)

Luôn xảy ra

d)

Không kiểm soát được

3.

Quản trị rủi ro tín dụng là quá trình:

a)

Né tránh rủi ro

b)

Nhận diện – đo lường – kiểm soát – xử lý

c)

Cho vay nhiều để bù rủi ro

d)

Tăng lợi nhuận

4.

Mục tiêu của quản trị rủi ro tín dụng là:

a)

Triệt tiêu rủi ro

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Giảm thiểu tổn thất

d)

Mở rộng tín dụng

5.

Nguyên tắc quan trọng trong QTRRTD là:

a)

Không cho vay rủi ro

b)

Chấp nhận rủi ro có kiểm soát

c)

Cho vay tập trung

d)

Không cần giám sát

6.

Rủi ro tín dụng phát sinh từ phía khách hàng gồm:

a)

Thẩm định yếu

b)

Kiểm soát kém

c)

Gian lận, sử dụng vốn sai mục đích

d)

Chính sách tín dụng

7.

Rủi ro tập trung tín dụng là do:

a)

Cho vay nhiều khách hàng

b)

Cho vay vào một ngành/khu vực

c)

Cho vay ngắn hạn

d)

Cho vay bán lẻ

8.

Rủi ro đạo đức (moral hazard) xuất phát từ:

a)

Biến động kinh tế

b)

Gian lận của khách hàng hoặc cán bộ

c)

Thay đổi pháp luật

d)

Rủi ro lãi suất

9.

Nguyên nhân rủi ro tín dụng từ phía ngân hàng là:

a)

Khách hàng phá sản

b)

Thẩm định tín dụng kém

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Thiên tai

10.

Hậu quả trực tiếp của rủi ro tín dụng là:

a)

Tăng vốn tự có

b)

Gia tăng nợ xấu

c)

Tăng thanh khoản

d)

Tăng thu nhập

11.

Nhận dạng rủi ro tín dụng là việc:

a)

Đo lường tổn thất

b)

Phát hiện các dấu hiệu rủi ro

c)

Trích lập dự phòng

d)

Xử lý nợ xấu

12.

Dấu hiệu rủi ro tín dụng từ khách hàng là:

a)

Doanh thu tăng

b)

Trả nợ đúng hạn

c)

Chậm trả lãi

d)

Tăng vốn chủ sở hữu

13.

Dấu hiệu rủi ro từ phía ngân hàng là:

a)

Tăng trưởng tín dụng nóng

b)

Lợi nhuận cao

c)

Thanh khoản tốt

d)

Giảm nợ xấu

14.

Đo lường rủi ro tín dụng nhằm mục đích:

a)

Tăng cho vay

b)

Xác định mức độ rủi ro

c)

Né tránh rủi ro

d)

Giảm lãi suất

15.

Chỉ tiêu phản ánh rủi ro tín dụng phổ biến là:

a)

ROA

b)

ROE

c)

Tỷ lệ nợ xấu

d)

CAR

16.

Tỷ lệ nợ xấu được tính bằng:

a)

Dư nợ / Tổng tài sản

b)

Nợ xấu / Tổng dư nợ

c)

Nợ quá hạn / Vốn CSH

d)

Lợi nhuận / Dư nợ

17.

PD trong đo lường rủi ro tín dụng là:

a)

Tỷ lệ thu hồi nợ

b)

Xác suất vỡ nợ

c)

Mức độ tổn thất

d)

Giá trị khoản vay

18.

LGD phản ánh:

a)

Xác suất vỡ nợ

b)

Mức tổn thất khi vỡ nợ

c)

Thời gian thu hồi

d)

Giá trị tài sản

19.

EAD là:

a)

Dư nợ tại thời điểm vỡ nợ

b)

Dư nợ bình quân

c)

Dư nợ đã thu hồi

d)

Dư nợ tiềm năng

20.

Mô hình 3 tham số PD–LGD–EAD dùng để:

a)

Xếp hạng khách hàng

b)

Định giá tài sản

c)

Đo lường tổn thất tín dụng

d)

Tăng trưởng tín dụng

21.

Xếp hạng tín dụng nội bộ nhằm:

a)

Tăng lãi suất

b)

Phân loại mức độ rủi ro KH

c)

Né tránh rủi ro

d)

Giảm dự phòng

22.

Khách hàng có xếp hạng tín dụng cao thì:

a)

Rủi ro cao

b)

Rủi ro thấp

c)

Không rủi ro

d)

Không được vay

23.

Ngăn ngừa rủi ro tín dụng được thực hiện chủ yếu ở:

a)

Trước cho vay

b)

Trước, trong và sau cho vay

c)

Khi phát sinh nợ xấu

d)

Sau thu hồi nợ

24.

Biện pháp phân tán rủi ro là:

a)

Cho vay một khách hàng

b)

Đa dạng hóa danh mục tín dụng

c)

Tăng hạn mức

d)

Giảm giám sát

25.

Tài sản bảo đảm có vai trò:

a)

Loại bỏ rủi ro

b)

Giảm tổn thất khi xảy ra rủi ro

c)

Tăng lợi nhuận

d)

Tăng PD

26.

Kiểm soát sau cho vay nhằm:

a)

Phát hiện sớm rủi ro

b)

Tăng doanh thu

c)

Tăng lãi suất

d)

Né tránh rủi ro

27.

Nợ xấu thường được xử lý bằng:

a)

Gia hạn nợ

b)

Cơ cấu lại nợ

c)

Xử lý TSBĐ

d)

Cả A, B, C

28.

Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng nhằm:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Bù đắp tổn thất

c)

Né tránh rủi ro

d)

Tăng vốn điều lệ

29.

Dự phòng rủi ro tín dụng được tính vào:

a)

Thu nhập

b)

Chi phí

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản Có

30.

Xử lý tổn thất tín dụng không bao gồm:

a)

Xóa nợ

b)

Bán nợ

c)

Trích lập dự phòng

d)

Tăng cho vay

31.

Mô hình quản trị rủi ro tín dụng hiện đại dựa trên:

a)

Cảm tính

b)

Kinh nghiệm

c)

Định lượng

d)

Phán đoán chủ quan

32.

Basel II yêu cầu NHTM:

a)

Giảm cho vay

b)

Tăng vốn tương ứng rủi ro

c)

Né tránh rủi ro

d)

Không trích lập dự phòng

33.

CAR là chỉ tiêu phản ánh:

a)

Khả năng sinh lời

b)

Khả năng thanh khoản

c)

Mức độ an toàn vốn

d)

Chất lượng tín dụng

34.

Quản trị rủi ro tín dụng hiệu quả giúp ngân hàng:

a)

Tăng nợ xấu

b)

Ổn định và phát triển bền vững

c)

Giảm thị phần

d)

Giảm vốn

35.

Mô hình xếp hạng tín dụng nội bộ giúp ngân hàng:

a)

Quyết định cho vay và định giá lãi suất

b)

Tăng nợ xấu

c)

Né tránh rủi ro

d)

Không cần TSBĐ

36.

Đánh giá QTRRTD không dựa vào:

a)

Tỷ lệ nợ xấu

b)

CAR

c)

ROE

d)

Tuân thủ quy trình tín dụng

37.

QTRRTD mang tính:

a)

Ngắn hạn

b)

Bị động

c)

Chủ động và liên tục

d)

Thời vụ

38.

Danh mục tín dụng tốt là danh mục:

a)

Tập trung cao

b)

Rủi ro cao

c)

Đa dạng, cân đối rủi ro

d)

Lợi nhuận thấp

39.

Kiểm soát rủi ro tín dụng không bao gồm:

a)

Thiết lập hạn mức

b)

Giám sát

c)

Trích lập dự phòng

d)

Phát hành tiền

40.

QTRRTD hiệu quả góp phần:

a)

Ổn định hệ thống ngân hàng

b)

Tăng lạm phát

c)

Giảm thanh khoản

d)

Tăng rủi ro

41.

Rủi ro tín dụng mang tính:

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Không tránh khỏi

d)

Cả B và C

42.

Cho vay càng nhiều thì rủi ro tín dụng:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Có xu hướng tăng

d)

Bị triệt tiêu

43.

Kiểm soát nội bộ tốt giúp:

a)

Tăng rủi ro

b)

Giảm rủi ro tín dụng

c)

Tăng nợ xấu

d)

Né tránh cho vay

44.

Mô hình QTRRTD phải phù hợp với:

a)

Quy mô ngân hàng

b)

Khẩu vị rủi ro

c)

Quy định pháp luật

d)

Cả A, B, C

45.

Nợ quá hạn là:

a)

Nợ chưa đến hạn

b)

Nợ không thu hồi

c)

Nợ đến hạn nhưng chưa trả

d)

Nợ đã xóa

46.

Nợ xấu thường là các khoản nợ:

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3, 4, 5

d)

Nhóm 1, 2

47.

QTRRTD tốt không có nghĩa là:

a)

Không có rủi ro

b)

Rủi ro trong giới hạn kiểm soát

c)

Ngân hàng hoạt động an toàn

d)

Chất lượng tín dụng cao

48.

Công tác QTRRTD bắt đầu từ:

a)

Giải ngân

b)

Thẩm định tín dụng

c)

Thu hồi nợ

d)

Xử lý nợ xấu

49.

Mục tiêu cuối cùng của QTRRTD là:

a)

Giảm cho vay

b)

Đảm bảo an toàn và hiệu quả

c)

Tăng chi phí

d)

Né tránh rủi ro

50.

QTRRTD gắn liền chặt chẽ với:

a)

Quản trị thanh khoản

b)

Quản trị vốn

c)

Quản trị tổng thể ngân hàng

d)

Quản trị nhân sự

51.

Rủi ro tín dụng có thể lan truyền thành:

a)

Rủi ro thanh khoản

b)

Rủi ro hệ thống

c)

Rủi ro phá sản

d)

Cả A, B, C

52.

Cho vay không có TSBĐ thường:

a)

Rủi ro thấp

b)

Rủi ro cao hơn

c)

Không rủi ro

d)

Không ảnh hưởng

53.

Kiểm soát tăng trưởng tín dụng nhằm:

a)

Tăng thị phần

b)

Hạn chế rủi ro

c)

Tăng lợi nhuận

d)

Giảm vốn

54.

Công cụ quan trọng trong QTRRTD hiện đại là:

a)

Cảm tính cán bộ

b)

Mô hình định lượng

c)

Kinh nghiệm

d)

Quan hệ khách hàng

55.

RRTD chịu ảnh hưởng mạnh bởi:

a)

Chu kỳ kinh tế

b)

Lãi suất

c)

Tỷ giá

d)

Cả A, B, C

56.

Khi kinh tế suy thoái, RRTD thường:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bị triệt tiêu

57.

Một ngân hàng có nợ xấu cao thường:

a)

An toàn

b)

Rủi ro thấp

c)

Rủi ro cao

d)

Hiệu quả cao

58.

Quản trị rủi ro tín dụng mang tính:

a)

Tạm thời

b)

Đối phó

c)

Chiến lược dài hạn

d)

Ngẫu nhiên

59.

Mô hình đánh giá QTRRTD giúp ngân hàng:

a)

Tăng nợ xấu

b)

Hoàn thiện quản trị

c)

Né tránh cho vay

d)

Giảm vốn

60.

Phát biểu đúng là:

a)

QTRRTD nhằm loại bỏ hoàn toàn rủi ro

b)

QTRRTD chỉ cần khi có nợ xấu

c)

QTRRTD giúp ngân hàng phát triển bền vững

d)

QTRRTD làm giảm lợi nhuận