WorksheetsKTTC chương 1, 2
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Nhập kho nguyên vật liệu đi đường kỳ trước, kế toán ghi bút toán nào là đúng?
Nợ TK 152/Có TK 155
Nợ TK 153/Có TK 154
Nợ TK 152/Có TK 153
Nợ TK 152/Có TK 151
Khi nhận tặng, thưởng, giá thực tế nhập kho vật tư được xác định theo cơ sở nào?
Giá ghi trong biên bản giao nhận
Giá thị trường tương đương
Giá ghi trên hợp đồng mua bán
Giá do hội đồng xác định
Khi kiểm kê NVL phát hiện thiếu chưa xác định nguyên nhân, kế toán ghi bút toán nào?
Nợ TK 1381/Có TK 152
Nợ TK 1388/Có TK 152
Nợ TK 3381/Có TK 152
Nợ TK 3388/Có TK 152
Khi TSCĐ hữu hình tăng lên do mua sắm phải trải qua một quá trình lắp đặt, kế toán ghi bút toán nào?
Nợ TK 241, Nợ TK 133/Có TK 112; Nợ TK 211/Có TK 214
Nợ TK 211, Nợ TK 133/Có TK 112,331
Nợ TK 241 (XDCBDD), Nợ TK 133/Có TK 112,331; Nợ TK 211/Có TK 241
Nợ TK 213, Nợ TK 133/Có TK 112,331
Ngày 31/12/N, tổng các khoản phải trả của công ty TH là 120 triệu đồng, tổng các khoản nợ phải thu là 150 triệu đồng. Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán công ty bù trừ nợ phải thu và nợ phải trả với công ty TH số tiền là bao nhiêu?
150 triệu đồng
30 triệu đồng
270 triệu đồng
120 triệu đồng
Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua NVL, DC được hạch toán thế nào?
Ghi tăng giá gốc NVL
Ghi tăng doanh thu tài chính
Ghi giảm giá gốc nguyên liệu
Ghi giảm doanh thu tài chính
Khoản nào sau đây tính đóng Bảo hiểm xã hội?
Phụ cấp chuyên cần
Phụ cấp thâm niên
Phụ cấp ăn ca
Phụ cấp đi lại
Ngày 05/10/N, nhận tiền ứng trước của khách hàng bằng tiền mặt, kế toán hạch toán vào bên Có của tài khoản nào?
TK 331
TK 131
TK 141
TK 1381
Nội dung của TK 3387 “Doanh thu chưa thực hiện” bao gồm mục nào sau đây?
Khoản chênh lệch giữa giá bán hàng trả chậm, trả góp theo cam kết với giá bán trả ngay
Số tiền phạt của khách hàng ký về vi phạm hợp đồng
Khoản chênh lệch giữa tiền mặt với sổ kế toán
Khoản thu sẽ có được nếu bán được hàng cho khách hàng
Mua TSCĐ trị giá 100.000.000 đồng, đã thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn ngân hàng, kế toán ghi bút toán đúng là:
Nợ TK 642/Có TK 341: 100.000.000
Nợ TK 331/Có TK 341: 100.000.000
Nợ TK 341/Có TK 211: 100.000.000
Nợ TK 211/Có TK 341: 100.000.000
Khi kiểm kê NVL phát hiện thừa chưa xác định được nguyên nhân, kế toán phản ánh bút toán nào?
Nợ TK 152/Có TK 3381
Nợ TK 811/Có TK 152
Nợ TK 641/Có TK 152
Nợ TK 642/Có TK 152
Công trình XDCB hoàn thành bàn giao, nghiệm thu và đưa vào sử dụng cho bộ phận kinh doanh; TSCĐ được đầu tư từ nguồn vốn XDCB, kế toán thực hiện kết chuyển nguồn vốn như thế nào?
Nợ TK 441/Có TK 711
Nợ TK 441/Có TK 411
Nợ TK 441/Có TK 131
Nợ TK 441/Có TK 341
Công cụ dụng cụ là tư liệu lao động có đặc điểm nào đúng nhất?
Tham gia vào một chu kỳ SXKD, hình thái vật chất bị biến đổi cho tới lúc hư hỏng
Tham gia vào một chu kỳ SXKD, hình thái vật chất không bị biến đổi cho tới lúc hư hỏng
Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD, hình thái vật chất không bị biến đổi cho tới lúc hư hỏng
Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD, hình thái vật chất bị biến đổi cho tới lúc hư hỏng
Lãi vay phải trả nhập gốc được phản ánh vào bên nào của tài khoản thích hợp?
Nợ TK 131
Nợ TK 3411
Nợ TK 3412
Có TK 3412
Doanh nghiệp nhận được một TSCĐ do Công ty mẹ chuyển xuống để góp vốn, kế toán căn cứ vào nguyên giá, giá trị hao mòn và giá trị còn lại để nhận nhận phần vốn góp của Công ty mẹ theo giá trị còn lại. Bút toán đúng là gì?
Nợ TK 211, Nợ TK 214/ Có TK 411
Nợ TK 211/Có TK 214, Có TK 331
Nợ TK 211, Nợ TK 214/ Có TK 711
Nợ TK 211/Có TK 214, Có TK 411
Khoản cho vay, cho mượn tiền tạm thời không lấy lãi được phản ánh vào tài khoản nào?
TK 133
TK 138
TK 131
TK 141
Tài khoản để hạch toán tài sản cố định hữu hình là tài khoản nào?
TK 211
TK 212
TK 213
TK 214
Giảm giá hàng bán trừ vào công nợ phải thu cho khách hàng, kế toán ghi bút toán nào?
Nợ TK 642/Có TK 131
Nợ TK 5213/Có TK 131
Nợ TK 635/Có TK 131
Nợ TK 515/Có TK 131
Xử lý tiền bồi thường về tài sản thiếu vào tiền lương phải trả của người lao động 1.500.000, kế toán ghi bút toán nào?
Nợ TK 334/Có TK 138: 1.500.000
Nợ TK 111/Có TK 138: 1.500.000
Nợ TK 334/Có TK 338: 1.500.000
Nợ TK 111/Có TK 338: 1.500.000
Tài khoản 131 - Phải thu khách hàng, phát sinh bên Nợ là do nguyên nhân nào?
Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá
Số tiền khách hàng đã ứng trước
Số tiền phải thu của khách hàng
Số tiền đã trả trước cho khách hàng
24. Chi phí nào sau đây là chi phí mua công cụ dụng cụ
A. Chi phí bán hàng
B. Các khoản giảm giá hàng bản
C. Chi phí vận chuyển
D. Chiết khấu thanh toán
Chi phí vận chuyển trả hộ người mua 5.000.000 đồng bằng tiền mặt, kế toán ghi bút toán nào?
Nợ TK 156/Có TK 111: 5.000.000
Nợ TK 138/Có TK 111: 5.000.000
Nợ TK 131/Có TK 111: 5.000.000
Nợ TK 641/Có TK 111: 5.000.000
Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, nay thực tế phát sinh, kế toán ghi bút toán nào?
Nợ TK 335/ Có TK 334
Nợ TK 622/Có TK 335
Nợ TK 334/ có TK 335
Nợ TK 335/ Có TK 622
Khi trích khấu hao TSCĐ, kế toán phản ánh vào tài khoản nào?
TK 241
TK 213
TK 214
TK 211
Phân loại Tài sản cố định quyền sở hữu bao gồm những nhóm nào?
Tài sản cố định thuê ngoài, tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định vô hình, tài sản cố định thuê hoạt động
Tài sản cố định thuê tài chính, tài sản cố định tự có
Tài sản cố định tự có, tài sản cố định thuê ngoài
Phản ánh vào bên Có tài khoản Tạm ứng là trường hợp nào?
Các khoản cho người lao động mượn bằng tài sản phi tiền tệ
Khoản tiền mà doanh nghiệp cho cá nhân khác vay mượn tạm thời được trả lại
Khoản quyết toán số tiền doanh nghiệp giao cho cá nhân thuộc nội bộ doanh nghiệp để thực hiện nhiệm vụ được phê duyệt
Khoản ứng lương kỳ 1 cho công nhân viên
Bút toán kết chuyển nguồn vốn khi mua ngoài TSCĐ được phản ánh theo giá trị nào?
Giá trị còn lại TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ
Giá trị hao mòn TSCĐ
Giá trị vốn góp TSCĐ
TK 131 phát sinh bên Có là do nguyên nhân nào?
a. Số tiền trả trước còn thừa mà DN nhận lại từ người bán
b. Số tiền công nhân viên thanh toán hoàn tạm ứng
c. Số tiền phải thu khách hàng
d. Số tiền khách hàng đặt trước
Khi trả lại số tiền đã thu hộ đơn vị khác bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
Có TK 336/Có TK 112
Nợ TK 338/Có TK 112
Có TK 138/Có TK 112
Nợ TK 336/Có TK 112
Khi phát sinh công nợ bằng ngoại tệ, số công nợ này được ghi nhận trên các tài khoản công nợ theo:
Tỷ giá ghi sổ
Tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ
Tỷ giá bình quân gia quyền
Tỷ giá xuất quỹ
Phải thu khách hàng là:
Khoản phải thu không mang tính chất thương mại không phát sinh từ giao dịch mua bán
Khoản chi phí trả trước cho người bán
Khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua bán
Khoản ứng trước tiền cho người bán
Số tiền trả trước còn thừa mà doanh nghiệp nhận lại từ người bán, kế toán ghi:
Bên Có TK 242
Bên Có TK 141
Bên Có TK 244
Bên Có TK 331
Khoản nào sau đây là Nợ phải thu khách hàng:
Khoản cho vay cho mượn tạm thời
Tài sản thiếu chờ xử lý
Số tiền tạm ứng khi đi công tác
Khách hàng mua sản phẩm nhưng chưa thanh toán
TK 131 phát sinh bên Nợ là do:
Số tiền khách hàng ứng trước
Số tiền cho vay, cho mượn tạm thời
Số tiền giảm trừ cho khách hàng do giảm giá hàng bán
Số tiền hàng bán chưa được thanh toán
Khi doanh nghiệp ứng người bán số tiền 10 triệu, kế toán ghi:
Nợ TK 141 /Có TK 111: 10.000.000
Nợ TK 131 / Có TK 111 :10.000.000
Nợ TK 138/Có TK 111: 10.000.000
Nợ TK331 / Có TK 111: 10.000.000
Khi ứng trước tiền lương, tiền công cho công nhân viên của doanh nghiệp bằng tiền mặt, số tiền ứng trước được hạch toán:
Bên Nợ TK 331/Có TK 111
Bên Nợ TK 242/Có TK 111
Nợ TK 334/Có TK 111
Bên Nợ TK 141/Có TK 111
Khi doanh nghiệp đặt trước tiền mua vật liệu cho người bán, số tiền đặt trước được hạch toán:
Bên Nợ TK 141/Có TK 111
Nợ TK 331/Có TK 111
Bên Nợ TK 152/Có TK 111
Bên Nợ TK 242/Có TK 111
Khoản nào sau đây là Nợ phải thu khác:
Khoản cho vay, mượn tài sản tạm thời
Khách hàng mua sản phẩm nhưng chưa thanh toán
Tạm ứng tiền lương, tiền công cho công nhân viên của doanh nghiệp
Số tiền tạm ứng khi đi công tác
Chọn đáp án đúng nhất: Khi ghi nhận khoản giảm trừ cho khách hàng do giảm giá hàng bán, ảnh hưởng đến TK 131 như thế nào?
Tăng bên Nợ TK 131
Tăng bên Có TK 131
Không ảnh hưởng đến TK 131
Chuyển sang TK 138
Phải trả khác là: Chọn một đáp án đúng.
Khoản ứng trước tiền cho người bán
Khoản phải trả khi nhập khẩu thông qua người nhận uỷ thác
Khoản chi phí trả trước cho người bán
Khoản phải trả không mang tính chất thương mại không phát sinh từ giao dịch mua bán
TK 331 phát sinh bên Nợ là do: Chọn một đáp án đúng.
Đặt trước tiền hàng cho nhà cung cấp
Tạm ứng tiền cho cán bộ đi công tác
Chiết khấu thanh toán phải trả trừ vào công nợ
Khi ứng trước tiền lương cho công nhân viên trong doanh nghiệp
Khoản nợ phải trả bao gồm:
. Góp vốn liên doanh
Các khoản phải thu
Chi phí thuê nhà trả trước
Phải trả người lao động
Phải trả người bán là: Chọn một đáp án đúng.
Khoản tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp
Khoản phải trả không mang tính chất thương mại không phát sinh từ giao dịch mua bán
Khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua bán
Các khoản lợi nhuận, cổ tức phải trả cho các chủ sở hữu
Khoản nợ phải thu bao gồm: Chọn một đáp án đúng.
Nhận vốn góp của các cổ đông
Vật tư, hàng hoá phát hiện thiếu khi kiểm kê
Các khoản phải trả
Phải trả người lao động
Số tiền ứng trước còn thừa mà doanh nghiệp trả lại cho người mua, kế toán ghi: Chọn một đáp án đúng.
Bên Nợ TK 131
Bên Nợ TK 511
Bên Nợ TK 244
Bên Nợ TK 138
Khoản nào sau đây là Nợ phải thu khác: Chọn một đáp án đúng.
Tiền nộp thừa cho ngân sách
Khoản trả hộ cấp dưới
Ứng trước cho người bán
Cho vay cho mượn tạm thời
Khoản nào sau đây không phải là Nợ phải thu khác: Chọn một đáp án đúng.
Cổ tức, lợi nhuận phải thu
Các khoản chi hộ cho khách hàng
Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân
Khoản cho bên khác mượn bằng tiền
Khi vay, mượn hàng hoá, kế toán ghi: Chọn một đáp án đúng.
Có TK 156/Có TK 336
Có TK 338/Có TK 156
Nợ TK 156/Có TK 338
Nợ TK 141/Có TK 338
