wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHTM 1-50

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 19 : Nghị định 86/2019/NĐ- CP quy định mức vốn pháp định của Ngân hàng thương mại là 
a)
A. 1.000 tỷ đồng
b)
B. 2.000 tỷ đồng
c)
C. 3.000 tỷ đồng
d)
D. 5.000 tỷ đồng
2.
Câu 20 : Nghị định 86/2019/NĐ- CP quy định mức vốn pháp định của công ty cho thuê tài chính là 
a)
A. 150 tỷ đồng
b)
B. 1.000 tỷ đồng
c)
C. 1.500 tỷ đồng
d)
D. 3.000 tỷ đồng
3.
Câu 21 : Nguồn vốn của Ngân hàng thương mại (NHTM) được định nghĩa là 
a)
A. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh
b)
B. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán
c)
C. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay và đầu tư
d)
D. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng
4.
Câu 22 : Vốn chủ sở hữu của Ngân hàng thương mại (NHTM) được định nghĩa 
a)
A. Là nguồn vốn mà chủ NHTM phải có để bắt đầu hoạt động
b)
B. Là nguồn vốn do các chủ NHTM đóng góp
c)
C. Là nguồn vốn do các cổ đông trên thị trường chứng khoán đóng góp
d)
D. Là nguồn vốn do nhà nước cấp
5.
Câu 23 : Vốn huy động của Ngân hàng thương mại (NHTM) bao gồm: 
a)
A. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác và Ngân hàng Trung Ương, vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác
b)
B. Tiền gửi, vốn vay NHTM; vay ngân sách nhà nước, vốn được ngân sách cấp bổ sung
c)
C. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm
d)
D. Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng Trung Ương, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác
6.
Câu 24 : Ngân hàng thương mại thực hiện các chức năng 
a)
A. Chức năng trung gian thanh toán, trung gian cho vay, tạo tiền
b)
B. Chức năng trung gian thanh toán, trung gian tín dụng, tạo tiền
c)
C. Chức năng trung gian điều chuyển vốn từ nơi tạm thời thừa đến nơi tạm thời thiếu trong khoản thời gian ngắn
d)
D. Chức năng tạo tiền nhờ cơ chế hệ số nhân tiền gửi
7.
Câu 25 : Nghiệp vụ cơ bản của Ngân hàng thương mại bao gồm: 
a)
A. Nghiệp vụ nhận tiền gửi, cho vay, phát hành thẻ
b)
B. Nghiệp vụ huy động vốn, cho vay, dịch vụ
c)
C. Nghiệp vụ huy động vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn, cung ứng thẻ
d)
D. Nghiệp vụ huy động vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn, nghiệp vụ trung gian
8.
Câu 26 : Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận: 
a)
A. Tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn), tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng Trung Ương
b)
B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay Tổ chức Tín dụng
c)
C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
d)
D. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác
9.
Câu 27 : Tín dụng được định nghĩa 
a)
A. Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị
b)
B. Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng
c)
C. Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả.
d)
D. Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả
10.
Câu 28 : Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là 
a)
A. Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế – xã hội
b)
B. Là nhu cầu vay vốn ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội
c)
C. Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định của pháp luật
d)
D. Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội
11.
Câu 29 : Tín dụng ngân hàng phải đảm bảo các nguyên tắc: 
a)
A. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay
b)
B. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận; tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi
c)
C. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn
d)
D. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi
12.
Câu 30 : Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí: 
a)
A. Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng
b)
B. Dựa vào uy tín của khách hàng
c)
C. Khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn
d)
D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả
13.
Câu 31 : Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng gồm 
a)
A. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ về đối tượng vay vốn.
b)
B. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ dự án, hồ sơ kỹ thuật.
c)
C. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ dự án (đối với cho vay trung và dài hạn)
d)
D. Hồ sơ kinh tế, hồ sơ pháp lý
14.
Câu 32 : Cho vay từng lần là phương thức cho vay 
a)
A. Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng
b)
B. Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần
c)
C. Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay
d)
D. Là mỗi lần vay khách hàng làm hồ sơ vay vốn và dùng hồ sơ này để tiếp tục sử dụng cho những lần vay vốn tiếp theo
15.
Câu 33 ; Cho vay ngắn hạn là hình thức cho vay 
a)
A. Thời hạn vay 12 tháng, trong trường hợp đặc biệt có thể kéo dài tới 15 tháng
b)
B. Có thời hạn vay dưới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống
c)
C. Có thời hạn vay dưới 1 năm
d)
D. Có thời hạn vay tới 12 tháng nhằm cung ứng vốn cho khách hàng để sản xuất kinh doanh và phục vụ đời sống
16.
Câu 34 : Các giấy tờ có giá ngắn hạn thuộc đối tượng chiết khấu của các Ngân hàng thương mại gồm
a)
A. Tín phiếu, kỳ phiếu, thương phiếu
b)
B. Thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi, sổ tiết kiệm, bộ chứng từ hàng xuất, các trái phiếu có thời hạn lưu hành còn lại tới 12 tháng
c)
C. Tín phiếu, kỳ phiếu, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng từ hàng xuất, trái phiếu có thời hạn lưu hành còn lại dưới 12 tháng, các giấy tờ có giá khác
d)
D. Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu đô thị
17.
Câu 35 : Quy trình cho vay theo dự án thông thường bao gồm bước 
a)
A. Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng
b)
B. Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng
c)
C. Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng, giải ngân, giám sát quá trình sử dụng vốn
d)
D. Tiếp nhận hồ sơ xin vay, thẩm định và quyết định cho vay, ký kết hợp đồng tín dụng, giải ngân, giám sát quá trình sử dụng vốn, thanh lý hợp đồng
18.
Câu 36 : Lợi ích của cho thuê tài chính đối với bên thuê là 
a)
A. Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện thiếu vốn; hoặc không đủ điều kiện vay vốn
b)
B. Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện thiếu vốn, được đáp ứng vốn cao hơn bất cứ phương thức tài trợ nào
c)
C. Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện thiếu vốn; hoặc không đủ điều kiện vay vốn; được đáp ứng vốn cao hơn bất cứ phương thức tài trợ nào, một phương thức tài trợ linh hoạt có nhiều thuận lợi
d)
D. Tăng nguồn lực sản xuất trong điều kiện thiếu vốn, việc cấp vốn nhanh gọn
19.
Câu 37 : Lợi ích của cho thuê tài chính đối với bên cho thuê là: 
a)
A. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả thu được nhiều
b)
B. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, tạo liên kết giữa nhà cung cấp và người cho thuê
c)

C. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, thu được chênh lệch vốn khi hết hợp đồng trong trường hợp người thuê trả lại thiết bị 

d)

D. Có độ rủi ro thấp, đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả, thu được chênh lệch vốn khi hết hợp đồng trong trường hợp người thuê trả lại thiết bị, đa dạng hóa kinh doanh, phân tán rủi ro 

20.
Câu 38 : Tổng số tiền cho thuê tài chính bao gồm cho những chi phí 
a)
A. Chi phí mua sắm tài sản, chi phí vận chuyển
b)
B. Chi phí mua sắm tài sản, chi phí lắp đặt chạy thử
c)
C. Chi phí mua sắm tài sản, chi phí khác
d)
D. Chi phí mua sắm tài sản, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử, chi phí khác
21.
Câu 39 ; Thể thức thanh toán séc được định nghĩa là 
a)
A. Séc là phương tiện thanh toán, lệnh cho người thanh toán trả một số tiền nhất định cho
b)
B. Séc là phương tiện thanh toán do người ký phát lập dưới hình thức chứng từ theo mẫu in sẵn, lệnh cho người thanh toán trả không điều kiện một số tiền nhất định cho người thụ hưởng có tên ghi trên tờ séc hoặc cho người cầm tờ séc
c)
C. Séc là phương tiện thanh toán do người ký phát lập dưới hình thức chứng từ theo mẫu in
d)
D. Séc là phương tiện thanh toán do người ký phát lập, lệnh cho người thanh toán trả một
22.
Câu 40 : Thời hạn xuất trình thông thường của séc là 
a)
A. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày người ký phát nhận cuống séc trắng
b)
B. 30 ngày kể từ ngày người bị ký phát nhận séc
c)
C. 30 ngày kể từ ngày ký phát
d)
D. Không quá 6 tháng kể từ ngày người bị ký phát nhận séc và không bị đình chỉ thanh
23.
Câu 41 : Séc được xuất trình sau thời hạn xuất trình thì 
a)
A. Được thanh toán
b)
B. Không được thanh toán
c)
C. Được thanh toán nhưng chưa quá 6 tháng.
d)

D. Được thanh toán nhưng chưa quá 6 tháng kể từ ngày ký phát và người thực hiện thanh 

toán không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với tờ séc đó 

24.
Câu 42 : Thể thức thanh toán ủy nhiệm chỉ được định nghĩa 
a)
A. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh
b)
B. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, gửi cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mình mở tài khoản
c)
C. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, gửi cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán nơi mình mở tài khoản, yêu cầu trích một số tiền nhất định trên tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng
d)
D. Là lệnh thanh toán của người trả tiền lập theo mẫu do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định, yêu cầu trích một số tiền nhất định trên tài khoản của mình để trả cho người thụ hưởng
25.
Câu 43 : Các phương tiện thanh toán quốc tế chủ yếu bao gồm 
a)
A. Hối phiếu, kỳ phiếu, séc
b)
B. Hối phiếu, séc, chứng chỉ tiền gửi
c)
C. Kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi
d)
D. Séc
26.
Câu 44 : Giao dịch giao ngay được định nghĩa là 
a)
A. Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay
b)
B. Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch
c)
C. Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch. Kết thúc thanh toán được thực hiện trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng bán giao ngay
d)

D. Là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay. Kết thúc thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc

27.
Câu 45 : Giao dịch kỳ hạn được định nghĩa 
a)
A. Là giao dịch mua bán ngoại tệ giữa hai bên mua bán
b)
B. Là giao dịch mua bán ngoại tệ giữa hai bên mua bán, tỷ giá xác định tại thời điểm giao
c)
C. Là giao dịch mua bán ngoại tệ giữa hai bên mua bán, tỷ giá xác định tại thời điểm giao
d)
D. Là giao dịch mua bán ngoại tệ giữa hai bên mua bán, tỷ giá xác định tại thời điểm giao dịch. Việc thanh toán được thực hiện sau một thời gian nhất định kể từ ngày ký kết giao dịch
28.
Câu 46 : Các Ngân hàng thương mại hiện nay cung cấp các phương thức giao dịch ngoại tệ 
a)
A. Giao dịch giao ngay, giao dịch kỳ hạn
b)
B. Giao dịch giao ngay, giao dịch hợp đồng tương lai, giao dịch kỳ hạn
c)
C. Giao dịch giao ngay, giao dịch hợp đồng tương lai, giao dịch kỳ hạn, giao dịch hoán đổi
d)

D. Giao dịch giao ngay, giao dịch hợp đồng tương lai, giao dịch kỳ hạn, giao dịch hoán đổi, giao dịch hợp đồng quyền chọn

29.
Câu 47 : Các Ngân hàng thương mại hiện nay cung cấp loại hình dịch vụ thông tin tư vấn gồm 
a)
A. Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng
b)
B. Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ
c)
C. Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư, tư vấn giải ngân, dịch vụ phân tích kinh tế các dự án đầu tư, các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động tài chính ngân hàng
d)
D. Dịch vụ thông tin về môi trường, dịch vụ tư vấn chứng khoán cho khách hàng, dịch vụ lập dự án đầu tư, tư vấn giải ngân, dịch vụ phân tích kinh tế các dự án đầu tư, các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động tài chính ngân hàng, dịch vụ tư vấn thị trường bất động
30.
Câu 48 : Các khoản nợ của Ngân hàng thương mại được phân thành những nhóm nợ 
a)
A. Nợ đủ tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn, nợ được xóa, nợ xóa được
b)
B. Nợ đủ tiêu chuẩn, nợ cần chú ý, nợ không đủ chuẩn, nợ nghi ngờ mất vốn, nợ mất vốn
c)
C. Nợ đủ tiêu chuẩn, nợ cần chú ý, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất
d)
D. Nợ tiêu chuẩn, nợ dưới tiêu chuẩn, nợ nghi ngờ, nợ có khả năng mất vốn, nợ mất vốn
31.
Câu 49 : Cho vay tiêu dùng của Ngân hàng thương mại được định nghĩa là 
a)

A. Cho vay tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh và tiêu dùng của gia đình

b)

B. Cho vay tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu tiêu dùng của cá nhân và yêu cầu kinh doanh của hộ gia đình

c)

Cho vay tiêu dùng

là loại cho vay để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của cá

nhân và hộ gia đình.

d)

D. Cho vay tiêu dùng là loại cho vay để đáp ứng yêu cầu kinh doanh của cá nhân và hộ gia đình

32.
Câu 50 : Đối tượng tham gia bảo lãnh trực tiếp gồm 
a)
A. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người được bảo lãnh
b)
B. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người được bảo lãnh và người hưởng bảo lãnh
c)
C. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người hưởng bảo lãnh
d)
D. Người được bảo lãnh, ngân hàng phục vụ người hưởng bảo lãnh
33.
Câu 51 : Đối tượng tham gia bảo lãnh gián tiếp gồm 
a)
A. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, ngân hàng trung gian, người hưởng bảo lãnh
b)

B. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, ngân hàng trung gian, người hưởng bảo lãnh, người được bảo lãnh

c)
C. Ngân hàng phát hành bảo lãnh, người được bảo lãnh
d)
D. Ngân hàng trung gian, người hưởng bảo lãnh, người được bảo lãnh
34.
Câu 52 : Phát biểu nào dưới đây giữa tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là chính xác 
a)
A. Tiền gửi có kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được rút
b)
B. Tiền gửi có kỳ hạn được tính lãi bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được
c)
C. Tiền gửi thanh toán chỉ là tên gọi khác đi của tiền gửi có kỳ hạn
d)
D. Tiền gửi thanh toán được mở nhằm mục đích thực hiện thanh toán qua ngân hàng chứ không nhằm mục đích hưởng lãi còn tiền gửi có kỳ hạn nhằm mục đích hưởng lãi trong một thời hạn nhất định
35.
Câu 53 : Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi Ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng phương thức 
a)
A. Phát hành tín phiếu và trái phiếu Kho Bạc
b)
B. Phát hành kỳ phiếu và trái phiếu Ngân hàng Nhà nước
c)
C. Phát hành các giấy tờ có giá
d)
D. Phát hành chứng chỉ tiền gửi
36.
Câu 54 : Bảo đảm tín dụng có ý nghĩa đối với khả năng thu hồi nợ 
a)
A. Gia tăng khả năng thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng
b)
B. Bảo đảm khả năng thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng
c)
C. Củng cố khả năng thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng
d)
D. Cải thiện các giải pháp thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng
37.
Câu 55 : Thể thức thanh toán bằng uỷ nhiệm chi có thể sử dụng trong tình huống 
a)

A. Thể thức thanh toán bằng uỷ nhiệm chỉ có thể sử dụng trong thanh toán hàng hoá, dịch vụ cung ứng hoặc sử dụng để chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác 

b)

B. Thể thức thanh toán bằng uỷ nhiệm chỉ có thể sử dụng trong thanh toán hàng hoá và dịch vụ cung ứng

c)
C. Thể thức thanh toán bằng uỷ nhiệm chỉ có thể sử dụng trong thanh toán hàng hoá
d)

D. Thể thức thanh toán bằng uỷ nhiệm chi có thể sử dụng trong thanh toán hàng hoá và thanh toán nợ với ngân hàng

38.
Câu 56 : Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung 
a)
A. Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành
b)
B. Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ
c)
C. Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng,
d)
D. Thẻ tín dụng được sử dụng phổ biến hơn thẻ ghi nợ
39.
Câu 57 : Đặc điểm của phương thức thanh toán tín dụng chứng từ là 
a)

A. Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu

b)

B. Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu 

c)

C. Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, ngân hàng phục vụ đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu. 

d)

D. Với phương thức thanh toán tín dụng chứng từ, đơn vị nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu 

40.
Câu 58 : Bảo lãnh ngân hàng có thể thực hiện bằng những hình thức 
a)
A. Phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và
b)
B. Phát hành thư bảo lãnh, xác nhận bảo lãnh, bợp đồng bảo lãnh
c)
C. Xác nhận bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu
d)
D. Phát hành thư bảo lãnh, ký xác nhận bảo lãnh trên các hối phiếu và lệnh phiếu
41.
Câu 59 : Vốn pháp định tối thiểu của ngân hàng thương mại được quy định bởi: 
a)
A. Từng ngân hàng thương mại tự quy định
b)
B. Các ngân hàng thương mại cùng quy định
c)
C. Ngân hàng thương mại xây dựng trình lên Ngân hàng Trung Ương duyệt
d)
D. Ngân hàng Nhà nước
42.
Câu 60 : Nguồn vốn huy động có lãi suất thấp nhất tại các ngân hàng thương mại 
a)
A. Tiền gửi có kỳ hạn
b)
B. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
c)
C. Tiền gửi thanh toán
d)
D. Chứng chỉ tiền gửi
43.
Câu 61 : Việc xác định thời hạn thuê tài chính được dựa trên các cơ sở 
a)
A. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản
b)
B. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản, cường độ sử dụng tài sản
c)

C. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản, cường độ sử dụng tài sản; khả năng thanh toán, các rủi ro trên thị trường 

d)

D. Thời gian hoạt động của tài sản, tốc độ lỗi thời của tài sản, cường độ sử dụng tài sản; khả năng thanh toán, các rủi ro trên thị trường; tính chất của từng loại tài sản... 

44.
Câu 62 : Thẻ ngân hàng được định nghĩa là 
a)
A. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động
b)
B. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng
c)
C. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng
d)
D. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả
45.
Câu 63 : Tham gia thanh toán chuyển tiền trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể 
a)
A. Người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền (người thụ hưởng)
b)
B. Ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người nhận chuyển tiền
c)
C. Người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền
d)
D. Người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền (người thụ hưởng), ngân hàng phục vụ
46.
Câu 64 : Một hợp đồng quyền chọn mua hoặc bán bao gồm những nội dung chính 
a)
A. Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng
b)
B. Hình thức hợp đồng, giá thực hiện, thời hạn hợp đồng
c)

C. Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng, giá thực hiện, thời hạn hợp đồng, lệ phí quyền chọn

d)
D. Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng, lệ phí quyền chọn và thời hạn hợp đồng
47.
Câu 65 : Bảo lãnh ngân hàng có các đặc điểm 
a)
A. Là mối quan hệ nhiều bên phụ thuộc lẫn nhau
b)
B. Bảo lãnh ngân hàng có tính độc lập so với hợp đồng
c)
C. Bảo lãnh ngân hàng có tính độc lập so với hợp đồng, tính không hủy ngang
d)
D. Bảo lãnh ngân hàng có tính độc lập so với hợp đồng, phù hợp các quan hệ kinh tế phát
48.
Câu 66 : Ngân hàng Chính sách Xã Hội Việt Nam là 
a)
A. Ngân hàng thương mại quốc gia
b)
B. Ngân hàng thương mại Nhà nước
c)
C. Ngân hàng thương mại cổ phần
d)
D. Ngân hàng liên doanh
49.
Câu 67 : Khoản mục tài sản nào sau đây của Ngân hàng thương mại có rủi ro cao nhất 
a)
A. Cho vay liên ngân hàng
b)
B. Cho vay dự án từ nguồn vốn ủy thác
c)
C. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước
d)
D. Cho vay khách hàng