WorksheetsPTTCDN
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Current ratio được tính bằng:
TSNH/Nợ NH
Tiền/Nợ
TS/Nợ
LN/Nợ
Báo cáo phản ánh tình hình tài chính tại một thời điểm là:
KQKD
BCĐKT
LCTT
Thuyết minh
ROE phản ánh:
LN/Tổng TS
LN/VCSH
DT/TS
LN/Nợ
Dòng tiền mua TSCĐ thuộc:
KD
ĐT
TC
Khác
Đòn bẩy kinh doanh liên quan đến chi phí:
Biến đổi
Cố định
Tài chính
Thuế
Vòng quay hàng tồn kho =
DT/HTK
GVHB/HTK bq
LN/HTK
HTK/GVHB
Hệ số nợ cao làm:
Giảm rủi ro
Tăng rủi ro tài chính
Tăng thanh khoản
Giảm chi phí lãi
Lợi nhuận gộp =
DT – CP
DT – GVHB
DT – Thuế
DT – CPBH
Quick ratio loại trừ:
Phải thu
HTK
Tiền
ĐTNH
Hệ số thanh toán lãi vay =
EBIT/Lãi vay
LN/Lãi
DT/Lãi
TS/Lãi
Vốn lưu động ròng =
TSNH – Nợ NH
TS – Nợ
VCSH – TSCĐ
TSNH – Nợ DH
DFL phản ánh độ nhạy của:
DT
EBIT
EPS
LN gộp
Thu tiền bán hàng thuộc dòng tiền:
KD
ĐT
TC
Khác
ROA =
LN/VCSH
LN/TS
DT/TS
LN/Nợ
AFN là:
LN giữ lại
Nhu cầu vốn bổ sung
Nợ dài hạn
TSNH
ROS =
LN/DT
LN/TS
LN/VCSH
DT/TS
Mua cổ phiếu DN khác thuộc dòng tiền:
KD
TC
ĐT
Khác
Tổng đòn bẩy =
DOL × DFL
DOL + DFL
DT/Nợ
LN/Nợ
Phải thu tăng mạnh thường do:
Thu tiền tốt
Bán chịu nhiều
Lãi cao
Nợ giảm
TSCĐ nên tài trợ bằng:
Nợ NH
VCSH & Nợ DH
P
Câu 19. Phải thu tăng mạnh thường do:
Thu tiền tốt
Bán chịu nhiều
Lãi cao
Nợ giảm
Câu 20. TSCĐ nên tài trợ bằng:
Nợ NH
VCSH & Nợ DH
Phải trả
DT
Câu 21. Dòng tiền tài chính bao gồm:
Trả cổ tức
Thu bán hàng
Mua TSCĐ
Trả NCC
Câu 22. Vòng quay tổng tài sản =
DT/Tổng TS
LN/TS
TS/DT
DT/VCSH
Câu 23. LN thuần từ HĐKD =
DT – CP
DT – GVHB
DT – GVHB – CPBH & QLDN
DT – Thuế
Câu 24. Hệ số tự tài trợ =
VCSH/Tổng NV
Nợ/TS
TS/VCSH
LN/VCSH
Câu 25. Dòng tiền KD âm kéo dài cho thấy:
Lãi cao
Thiếu tiền
Dư tiền
Không ảnh hưởng
Câu 26. Tăng LN giữ lại sẽ làm:
Tăng AFN
Giảm AFN
Không đổi
Tăng nợ
Câu 27. EBIT là LN trước:
Thuế
Lãi vay & thuế
CP
DT
Câu 28. Phân tích chiều dọc là so:
Giữa các kỳ
Trong cùng kỳ
Giữa DN
Với kế hoạch
Câu 29. Phương pháp thay thế liên hoàn dùng để:
Dự báo
Xác định ảnh hưởng từng nhân tố
So sánh
Định giá
Câu 30. Hàng tồn kho tăng mạnh gây:
Tăng LN
Ứ đọng vốn
Tăng tiền
Tăng ROE
Câu 31. Đòn bẩy tài chính xuất hiện khi DN dùng:
Nợ vay
VCSH
DT
Tiền
Câu 32. Báo cáo KQKD phản ánh theo:
Thời điểm
Thời kỳ
Dòng tiền
Lũy kế
Câu 33. LN sau thuế dùng để tính:
ROA
ROE
ROS
Cả A,B,C
Câu 34. Tăng DT làm nhu cầu VLĐ:
Giảm
Tăng
Không đổi
Âm
Câu 35. Bán TSCĐ thuộc dòng tiền:
KD
TC
ĐT
Khác
Câu 36. Chủ nợ quan tâm nhất đến:
ROE
Thanh toán
DT
EPS
Tăng DT làm nhu cầu VLĐ:
Giảm
Tăng
Không đổi
Âm
Bán TSCĐ thuộc dòng tiền:
KD
TC
ĐT
Khác
Chủ nợ quan tâm nhất đến:
ROE
Thanh toán
DT
EPS
ROA tăng khi:
LN tăng
TS giảm
Cả A,B
Nợ tăng
Tỷ suất LN gộp =
LN gộp/DT
LN/TS
LN/VCSH
LN/CP
Vốn lưu động ròng âm phản ánh:
An toàn
Mất cân đối ngắn hạn
Dư tiền
Không đổi
DOL cao khiến EBIT:
Ít biến động
Biến động mạnh
Không đổi
Giảm
BCLCTT giúp đánh giá:
Lãi kế toán
Khả năng tạo tiền
Tài sản
Nợ
Vòng quay phải thu =
DT/Phải thu bq
LN/PT
PT/DT
GVHB/PT
Hệ số nợ =
Nợ/Tổng TS
VCSH/TS
LN/Nợ
TS/Nợ
Phân tích tài chính nhằm chủ yếu:
Ghi sổ
Ra quyết định
Kiểm toán
Thuế
Chi phí cố định tăng làm DOL:
Giảm
Tăng
Không đổi
Âm
Lãi vay tăng làm EPS khi đòn bẩy cao sẽ:
Ít đổi
Giảm mạnh
Tăng
Không ảnh hưởng
Phương pháp % doanh thu dùng trong:
Dự báo BCTC
Kiểm toán
Thanh toán
Định giá
Dòng tiền trả nợ vay thuộc:
KD
ĐT
TC
Khác
DN lãi nhưng thiếu tiền thường do:
Bán chịu
Nợ thấp
CP giảm
HTK giảm
Tổng tài sản luôn bằng:
Nợ
VCSH
Nợ + VCSH
DT
