wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTTCDN

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Current ratio được tính bằng:

a)

TSNH/Nợ NH

b)

Tiền/Nợ

c)

TS/Nợ

d)

LN/Nợ

2.

Báo cáo phản ánh tình hình tài chính tại một thời điểm là:

a)

KQKD

b)

BCĐKT

c)

LCTT

d)

Thuyết minh

3.

ROE phản ánh:

a)

LN/Tổng TS

b)

LN/VCSH

c)

DT/TS

d)

LN/Nợ

4.

Dòng tiền mua TSCĐ thuộc:

a)

KD

b)

ĐT

c)

TC

d)

Khác

5.

Đòn bẩy kinh doanh liên quan đến chi phí:

a)

Biến đổi

b)

Cố định

c)

Tài chính

d)

Thuế

6.

Vòng quay hàng tồn kho =

a)

DT/HTK

b)

GVHB/HTK bq

c)

LN/HTK

d)

HTK/GVHB

7.

Hệ số nợ cao làm:

a)

Giảm rủi ro

b)

Tăng rủi ro tài chính

c)

Tăng thanh khoản

d)

Giảm chi phí lãi

8.

Lợi nhuận gộp =

a)

DT – CP

b)

DT – GVHB

c)

DT – Thuế

d)

DT – CPBH

9.

Quick ratio loại trừ:

a)

Phải thu

b)

HTK

c)

Tiền

d)

ĐTNH

10.

Hệ số thanh toán lãi vay =

a)

EBIT/Lãi vay

b)

LN/Lãi

c)

DT/Lãi

d)

TS/Lãi

11.

Vốn lưu động ròng =

a)

TSNH – Nợ NH

b)

TS – Nợ

c)

VCSH – TSCĐ

d)

TSNH – Nợ DH

12.

DFL phản ánh độ nhạy của:

a)

DT

b)

EBIT

c)

EPS

d)

LN gộp

13.

Thu tiền bán hàng thuộc dòng tiền:

a)

KD

b)

ĐT

c)

TC

d)

Khác

14.

ROA =

a)

LN/VCSH

b)

LN/TS

c)

DT/TS

d)

LN/Nợ

15.

AFN là:

a)

LN giữ lại

b)

Nhu cầu vốn bổ sung

c)

Nợ dài hạn

d)

TSNH

16.

ROS =

a)

LN/DT

b)

LN/TS

c)

LN/VCSH

d)

DT/TS

17.

Mua cổ phiếu DN khác thuộc dòng tiền:

a)

KD

b)

TC

c)

ĐT

d)

Khác

18.

Tổng đòn bẩy =

a)

DOL × DFL

b)

DOL + DFL

c)

DT/Nợ

d)

LN/Nợ

19.

Phải thu tăng mạnh thường do:

a)

Thu tiền tốt

b)

Bán chịu nhiều

c)

Lãi cao

d)

Nợ giảm

20.

TSCĐ nên tài trợ bằng:

a)

Nợ NH

b)

VCSH & Nợ DH

c)

P

21.

Câu 19. Phải thu tăng mạnh thường do:

a)

Thu tiền tốt

b)

Bán chịu nhiều

c)

Lãi cao

d)

Nợ giảm

22.

Câu 20. TSCĐ nên tài trợ bằng:

a)

Nợ NH

b)

VCSH & Nợ DH

c)

Phải trả

d)

DT

23.

Câu 21. Dòng tiền tài chính bao gồm:

a)

Trả cổ tức

b)

Thu bán hàng

c)

Mua TSCĐ

d)

Trả NCC

24.

Câu 22. Vòng quay tổng tài sản =

a)

DT/Tổng TS

b)

LN/TS

c)

TS/DT

d)

DT/VCSH

25.

Câu 23. LN thuần từ HĐKD =

a)

DT – CP

b)

DT – GVHB

c)

DT – GVHB – CPBH & QLDN

d)

DT – Thuế

26.

Câu 24. Hệ số tự tài trợ =

a)

VCSH/Tổng NV

b)

Nợ/TS

c)

TS/VCSH

d)

LN/VCSH

27.

Câu 25. Dòng tiền KD âm kéo dài cho thấy:

a)

Lãi cao

b)

Thiếu tiền

c)

Dư tiền

d)

Không ảnh hưởng

28.

Câu 26. Tăng LN giữ lại sẽ làm:

a)

Tăng AFN

b)

Giảm AFN

c)

Không đổi

d)

Tăng nợ

29.

Câu 27. EBIT là LN trước:

a)

Thuế

b)

Lãi vay & thuế

c)

CP

d)

DT

30.

Câu 28. Phân tích chiều dọc là so:

a)

Giữa các kỳ

b)

Trong cùng kỳ

c)

Giữa DN

d)

Với kế hoạch

31.

Câu 29. Phương pháp thay thế liên hoàn dùng để:

a)

Dự báo

b)

Xác định ảnh hưởng từng nhân tố

c)

So sánh

d)

Định giá

32.

Câu 30. Hàng tồn kho tăng mạnh gây:

a)

Tăng LN

b)

Ứ đọng vốn

c)

Tăng tiền

d)

Tăng ROE

33.

Câu 31. Đòn bẩy tài chính xuất hiện khi DN dùng:

a)

Nợ vay

b)

VCSH

c)

DT

d)

Tiền

34.

Câu 32. Báo cáo KQKD phản ánh theo:

a)

Thời điểm

b)

Thời kỳ

c)

Dòng tiền

d)

Lũy kế

35.

Câu 33. LN sau thuế dùng để tính:

a)

ROA

b)

ROE

c)

ROS

d)

Cả A,B,C

36.

Câu 34. Tăng DT làm nhu cầu VLĐ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Âm

37.

Câu 35. Bán TSCĐ thuộc dòng tiền:

a)

KD

b)

TC

c)

ĐT

d)

Khác

38.

Câu 36. Chủ nợ quan tâm nhất đến:

a)

ROE

b)

Thanh toán

c)

DT

d)

EPS

39.

Tăng DT làm nhu cầu VLĐ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Âm

40.

Bán TSCĐ thuộc dòng tiền:

a)

KD

b)

TC

c)

ĐT

d)

Khác

41.

Chủ nợ quan tâm nhất đến:

a)

ROE

b)

Thanh toán

c)

DT

d)

EPS

42.

ROA tăng khi:

a)

LN tăng

b)

TS giảm

c)

Cả A,B

d)

Nợ tăng

43.

Tỷ suất LN gộp =

a)

LN gộp/DT

b)

LN/TS

c)

LN/VCSH

d)

LN/CP

44.

Vốn lưu động ròng âm phản ánh:

a)

An toàn

b)

Mất cân đối ngắn hạn

c)

Dư tiền

d)

Không đổi

45.

DOL cao khiến EBIT:

a)

Ít biến động

b)

Biến động mạnh

c)

Không đổi

d)

Giảm

46.

BCLCTT giúp đánh giá:

a)

Lãi kế toán

b)

Khả năng tạo tiền

c)

Tài sản

d)

Nợ

47.

Vòng quay phải thu =

a)

DT/Phải thu bq

b)

LN/PT

c)

PT/DT

d)

GVHB/PT

48.

Hệ số nợ =

a)

Nợ/Tổng TS

b)

VCSH/TS

c)

LN/Nợ

d)

TS/Nợ

49.

Phân tích tài chính nhằm chủ yếu:

a)

Ghi sổ

b)

Ra quyết định

c)

Kiểm toán

d)

Thuế

50.

Chi phí cố định tăng làm DOL:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Âm

51.

Lãi vay tăng làm EPS khi đòn bẩy cao sẽ:

a)

Ít đổi

b)

Giảm mạnh

c)

Tăng

d)

Không ảnh hưởng

52.

Phương pháp % doanh thu dùng trong:

a)

Dự báo BCTC

b)

Kiểm toán

c)

Thanh toán

d)

Định giá

53.

Dòng tiền trả nợ vay thuộc:

a)

KD

b)

ĐT

c)

TC

d)

Khác

54.

DN lãi nhưng thiếu tiền thường do:

a)

Bán chịu

b)

Nợ thấp

c)

CP giảm

d)

HTK giảm

55.

Tổng tài sản luôn bằng:

a)

Nợ

b)

VCSH

c)

Nợ + VCSH

d)

DT