wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

51-100

Total questions: 48

Worksheet time: 12hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

48.  Yếu tố nào sau đâu không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:

a)

a.   Tính theo giá thị trường

b)

b.   Tính theo giá cố định

c)

c.   Tính theo giá thị trường

d)

d.   Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

e)

e.   Thường tính cho một năm

2.

48.     Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

a.   Tổng sản phẩm quốc dân

b)

b.   Sản phẩm quốc dân ròng

c)

c.   Thu nhập quốc dân

d)

d.   Thu nhập khả dụng

e)

Thu nhập cá nhân

3.

48.     Trong nền kinh tế mở:

a)

a.   Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

b)

b.   Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

c.   Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần thu nhập tài sản ròng ở nước ngoài

d)

d.   Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

e)

e.   Tất cả đều sai

4.

48.        Giả sử cho hàm cầu tiền là MD = 200-100i +20Y, hàm MS = 400. Vậy phương trình đường LM:

a.   i = 6 + 0,2Y

b.   i = -2 + 0,2Y

c.   i = -2 - 0,2Y

d.   i = 2 + 0,2Y

i = 2 - 0,2Y

a)

a.   i = 6 + 0,2Y

b)

b.   i = -2 + 0,2Y

c)

c.   i = -2 - 0,2Y

d)

d.   i = 2 + 0,2Y

e)

e. i = 2 - 0,2Y

5.

48.     Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

a.   Tăng dự trữ bắt buộc

b)

b.   Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

c)

c.   Tăng lãi suất chiết khấu

d)

d.   a và c

e)

e. Tất cả đều đúng

6.

48.     Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:

a)

a.   Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển

b)

b.   Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển

c)

c.   Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển

d)

d.   Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển

e)

e.   Đường IS và LM không đổi.

7.

     Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ làm:

a)

a.   Tăng tổng cầu và lãi suất giảm

b)

b.   Giảm tổng cầu và lãi suất tăng

c)

c.   Giảm tổng cầu vì thu nhập khả dụng tăng

d)

d.   Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng

e)

e. Tất cả đều sai

8.

48.     Nếu ngân hàng trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng:

a)

a.   Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

b.   Đường IS dịch chuyển sang trái.

c)

c.   Đường LM dịch chuyển sang trái.

d)

d.   Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM.

e)

Đường LM dịch chuyển sang phải.

9.

48.   Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ:

a)

a.   Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái và đường LM dịch chuyển sang trái

b)

b.   Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải.

c)

c.   Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái.

d)

d.   Không ảnh hưởng đến đường IS.

e)

e.   Có sự di chuyển dọc đường IS.

10.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:

a)

a.   Tính theo giá cố định

b)

b.   Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

c.   Tính theo giá hiện hành

d)

d.   Tính cho một thời kỳ nhất định

e)

e.   Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

11.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:

a)

a.   Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

b)

b.   Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

c.   Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau.

d)

d.   Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

e)

e. Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

12.

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng:

a)

a.   Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư

b)

b.   Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư

c)

c.   Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm

d)

d.   Tiêu dùng bằng với thu nhập khả dụng

e)

e.   Tiêu dùng của các hộ gia đình lớn hơn tiết kiệm

13.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

a.   Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

b.   Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

c)

c.   Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

d)

d.   Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

e.   Tất cả đều sai

14.

Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến cầu tiền giao dịch và dự phòng:

a)

a.   Giá cả của hàng hóa

b)

b.   Tốc độ lưu thông tiền tệ nhanh

c)

c.   Lãi suất

d)

d.   Thu nhập

e)

e.   Không phải những điều kể trên

15.

Số nhân tiền có mối quan hệ:

a)

a.   Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể viết séc

b)

b.   Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

c.   Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

d.   Tất cả đều sai

e)

e.   Tất cả đều đúng

16.

Trong mô hình IS-LM, chính sách  tài chính mở rộng dẫn đến

a)

a.   Đường IS dịch chuyển sang phải.

b)

b.   Lãi suất tăng, đầu tư giảm.

c)

c.   Sản lượng tăng và lãi suất giảm.

d)

d.   Đường IS dịch chuyển sang trái và lãi suất giamr, đầu tư tăng.

e)

e.   Đường IS dịch chuyển sang phải và lãi suất tăng, đầu tư giảm.

17.

Câu nào dưới đây không đúng ?

a)

a. Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản lượng.

b)

b. Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản lượng.

c)

c.  Đường IS có độ dốc càng lớn thì chính sách tài khóa càng tác động mạnh đến sản lượng.

d)

d.  Đường LM có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng.

e)

e.  Đường IS có độ dốc càng nhỏ thì chính sách tiền tệ càng tác động mạnh đến sản lượng.

18.

Giả sử hàm cầu tiền có dạng: MD/P = 1000 - 100i. Trong đó i là lãi suất tính bằng phần trăm. Cung tiền danh nghĩa MS = 1200, mức giá là 2. Cung tiền thực tế và lãi suất cân bằng là:

a)

a.   MS/P = 600 và i = 5%

b)

b.   MS/P = 600 và i = 4%

c)

c.   MS/P = 600 và i = 10%

d)

d.   MS/P = 60 và i = 15%

e)

e.   MS/P = 60 và i = 10%

19.

70. Khoản nào trong các khoản chi tiêu sau của chính phủ được coi là một phần của GDP?

a)

a.   Mua vũ khí quân sự

b)

b.  Mua vũ khí quân sự, làm đường và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục

c)

c.  Làm đường và cung cấp dịch vụ y tế, giáo dục

d)

d.   Trợ cấp xã hội cho người cao tuổi

e)

e.Trợ cấp thất nghiệp

20.

71. Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ :

a)

a.   Dịch chuyển sang trái

b)

b.   Dịch chuyển sang phải

c)

c.   Di chuyển lên trên

d)

d.   Di chuyển xuống dưới

e)

e.   Không đổi

21.

Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng CSTK mở và CSTT chặt, thì:

a)

a.   Y chắc chắn tăng

b)

b.   Lãi suất và thu nhập đều tăng

c)

c.   Lãi suất chắc chắn tăng

d)

d.   Lãi suất và thu nhập đều giảm

e)

e. Tất cả đều sai

22.

73. Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

a)

a.   Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

b.   Mức cầu tiền tệ giảm xuống

c)

c.   Lãi suất cân bằng giảm

d)

d.   Lãi suất cân bằng tăng lên

e)

e.   Lãi suất cân bằng không thay đổi

23.

74. Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:

a)

a.   Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

b)

b.   Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam

c)

c.   GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

d)

d.   GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

e)

e. Không thể kết luận về mối quan hệ giữa GDP và GNP

24.

75. Nếu đường IS có dạng thẳng đứng thì

a)

a.    Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng.

b)

b.    Chính sách tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng.

c)

c.    Chính sách tiền tệ không tác động đến sản lượng và chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

d)

d.    Chính sách tài chính tác động mạnh đến sản lượng.

e)

e.   Tất cả đều sai

25.

76. Biện pháp cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

a.   Tăng số nhân tiền tệ

b)

b.   Giảm số nhân tiền tệ

c)

c.   Tăng dự trữ bắt buộc

d)

d.   Giảm dự trữ bắt buộc

e)

e.   Không phải những điều kể trên

26.

77. Thị trường hàng hóa và tiền tệ của một nền kinh tế đóng được mô tả như sau:

Tiêu dùng C = 200 + 0,75(Y – T)

Đầu tư: I = 225 – 25i

Chi tiêu của chính phủ: G = 75

Thuế ròng: T = 100

Cung tiền thực tế MS = 600

Cầu tiền thực tế MD = Y – 100i

 

a)

a.   Y = 600 + 100i  và Y = 1700 – 100i

b)

b.   Y = 1700 – 100i và Y = 600 + 100i

c)

c.   Y = 1700 + 100i và Y = 600 - 100i

d)

d.   Y = 1700 + 100i và Y = 600 + 100i

e)

e.   Không có câu nào đúng

27.

78. Trong mô hình AD – AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa :

a)

a.   Mức giá chung và GDP thực tế.

b)

b.   Mức giá chung và GDP danh nghĩa.

c)

c.   Tổng chi tiêu và GDP thực tế

d)

d.   Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa

e)

e.   Tất cả.

28.

79. Trong  mô hình IS -LM, khi sản lượng thấp hơn mức tiềm năng, chính phủ nên áp dụng

a)

a.   Chính sách tài chính mở rộng.

b)

b.   Chính sách tiền tệ mở rộng.

c)

c.   Chính sách tài chính mở rộng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng hoặc kết hợp cả chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

d)

d.   Kết hợp chính sách tài chính mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng.

e)

e.   Tất cả đều sai

29.

80. Khi chính phủ tăng thuế, điều gì sẽ xảy ra?

a)

a. Giảm tiêu dùng, tăng đầu tư và giảm lãi suất thực tế

b)

b. Tăng tiêu dùng, giảm đầu tư và tăng lãi suất thực tế

c)

c. Tăng tiêu dùng, tăng đầu tư và tăng lãi suất thực tế

d)

d. Giảm tiêu dùng, giảm đầu tư và giảm lãi suất thực tế

e)

e. Cả tiêu dùng, đầu tư và lãi suất thực tế đều tăng.

30.

81. Thị trường hàng hóa và tiền tệ của một nền kinh tế đóng được mô tả như sau:

Tiêu dùng C = 200 + 0,75(Y – T)

Đầu tư: I = 225 – 25i

Chi tiêu của chính phủ: G = 75

Thuế ròng: T = 100

Cung tiền danh nghĩa MS = 1000

Cầu tiền thực tế MD = Y – 100i

Mức giá P = 2

Mức thu nhập và lãi suất cân bằng là:

a)

a.   Y = 1100 và i = 6%

b)

b.  Y = 1000 và i = 6%

c)

c.   Y = 100 và i = 16%

d)

d.  Y = 100 và i = 5%

e)

e.   Y = 100 và i = 10 %

31.

82. Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

a.  Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

b)

b.  Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

c)

c.  Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

d)

d.  Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

e)

e. Không có câu nào đúng

32.

83. Số nhân tiền có mối quan hệ:

a)

a.     Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể viết séc

b)

b.     Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

c.     Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

d.     a và c

e)

e.     Tất cả đều đúng

33.

84. Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho :

a)

a.     Đường AD dịch chuyển sang trái

b)

b.     Đường AD dịch chuyển sang phải

c)

c.     Đường AS dịch chuyển sang trái

d)

d.     Đường AS dịch chuyển sang phải

e)

e.     Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS dịch chuyển sang phải

34.

85. Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:

a)

a.  Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

b)

b.  Tính cho một thời kỳ nhất định

c)

c.  Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

d)

d.  Tính theo giá cố định

e)

e.  Tính theo giá hiện hành

35.

86. Trong một nền kinh tế đóng:

a)

a.  Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

b)

b.  Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

c)

c.  Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

d)

d.  Cán cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà Chính phủ thu được

e)

Cán cân ngân sách nhà nước lớn hơn lượng thuế mà Chính phủ thu được

36.

87. Đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa tổng chi tiêu của nền kinh tế và thu nhập quốc dân:

a)

a.     Tại một mức giá cho trước

b)

b.     Tại một mức sản lượng nhất định

c)

c.     Tại một tỷ lệ thất nghiệp nhất định

d)

d.     Khi giá cả thay đổi để cân bằng thị trường hàng hóa

e)

e.     Tại một mức tiêu dùng nhất định

37.

88. Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát

a)

a.  Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài

b)

b.  Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều

c)

c.  Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương

d)

d.  a và b

e)

e.  Các lựa chọn đều đúng.

38.

89. Khi mọi yếu tố khác không đổi, lượng cầu tiền tệ lớn hơn khi:

a)

a.  Lãi suất cao hơn

b)

b.  Lãi suất thấp hơn

c)

c.  Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn

d)

d.  Mức giá thấp hơn

e)

e.  Mức giá cao hơn

39.

90. Theo mô hình IS – LM, điều gì sẽ xảy ra đối với thu nhập, lãi suất, tiêu dùng và đầu tư khi chính phủ tăng thuế

a)

a.  Thu nhập và lãi suất giảm, tiêu dùng và đầu tư tăng.

b)

b.  Thu nhập và lãi suất tăng, tiêu dùng giảm và đầu tư tăng.

c)

c.  Thu nhập tăng và lãi suất giảm, tiêu dùng giảm và đầu tư tăng.

d)

d.  Thu nhập và lãi suất giảm, tiêu dùng giảm và đầu tư tăng.

e)

e.  Không có câu nào đúng

40.

91. Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

a.  Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

b.  Trợ cấp trong kinh doanh

c)

c.  Tiền lương của người lao động

d)

d.  Tiền thuê đất

e)

e.  Tiền lãi

41.

93. Tăng trưởng kinh tế là chỉ tiêu được tính toán dựa trên

a)

a.   GDP thực tế bình quân đầu người

b)

b.   GDP danh nghĩa bình quân đầu người

c)

c.   GDP danh nghĩa

d)

d.   GDP thực tế

e)

e.   Tất cả đều sai

42.

94. Chính sách nào sau đây của chính phủ thất bại đối với việc giảm tỷ lệ thất nghiệp?

a)

a.   Giảm trợ cấp thất nghiệp

b)

b.   Thiết lập các cơ quan việc làm

c)

c.   Thiết lập chương trình đào tạo công nhân

d)

d.   Phê chuẩn luật về quyền lao động

e)

e.   Tăng tiền lương tối thiểu

43.

95. Thị trường hàng hóa và tiền tệ của một nền kinh tế đóng được mô tả như sau:

Tiêu dùng C = 200 + 0,75(Y – T)

Đầu tư: I = 225 – 25i

Chi tiêu của chính phủ: G = 75

Thuế ròng: T = 100

Cung tiền danh nghĩa MS = 1000

Cầu tiền thực tế MD = Y – 100i

Mức giá P = 4

Mức thu nhập và lãi suất cân bằng là:

a)

a.   Y = 97,5 và i = 6%

b)

b.   Y = 97,5 và i = 7%

c)

c.   Y = 97,5 và i = 8%

d)

d.   Y = 9750 và i = 7,25%

e)

e.   Y = 975 và i = 7,25%

44.

96. Nếu lạm phát trong thực tế lớn hơn so với mức mà mọi người kỳ vọng, thì:

a)

a.   Của cải được tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay

b)

b.   Của cải được tái phân phối từ người đi vay sang người cho vay

c)

c.   Không có sự tái phân phối nào xảy ra

d)

d.   Lãi suất thực tế không bị ảnh hưởng

e)

e.   Không câu nào đúng

45.

97. Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

a)

a.   Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

b.   Mức cầu tiền tệ giảm xuống

c)

c.   Lãi suất cân bằng giảm

d)

d.   Lãi suất cân bằng tăng lên

e)

e.   Lãi suất cân bằng không thay đổi

46.

98. Di chuyển của đường tổng cầu do :

a)

a.   Cung tiền thay đổi

b)

b.   Thuế thay đổi

c)

c.   Chi tiêu Chính phủ thay đổi

d)

d.   Đầu tư ròng thay đổi

e)

e.   Không phải các điều kể trên

47.

99. Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:

a)

a.   Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

b)

b.   Mức thay đổi của I, G, X

c)

c.   Mức thay đổi của I + G + X

d)

d.   Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân

e)

e.   Tất cả đều sai

48.

100. Trong nền kinh tế mở:

a)

a.    Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

b)

b.    Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

c)

c.    Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội khác nhau ở phần thu nhập tài sản ròng ở nước ngoài

d)

d.    Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

e)

e.    Không có câu nào đúng