wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi - Trắc nghiệm lý thuyết tài chính 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò công cụ quản lý vĩ mô của tiền tệ thể hiện đúng khi:

a)

Nhà nước hoạch định chính sách chiến lược kinh tế, tính khả năng bồi đắp khi bội chi và điều chỉnh lạm phát

b)

Hướng dẫn các hoạt động kinh tế kinh doanh theo đúng pháp luật

c)

Góp phần điều chỉnh các quan hệ kinh tế nhằm thích hợp vơi môi trường pháp lý

d)

Cả ba câu trên đều đúng

2.

Hình thức tổ chức lưu thông tiền tệ của một quốc gia, quy định bằng luật pháp được gọi là ………

a)

Hình thái tiền tệ

b)

Chế độ tiền tệ

c)

Bản vị tiền tệ

d)

Tất cả đều sai

3.

…….. được dùng làm cơ sở định giá đồng tiền quốc gia

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Bản vị tiền tệ

c)

Công cụ trao đổi

d)

Tất cả các câu trên

4.

Các hình thức giá trị tồn tại và phát triển một cách khách quan do nhu cầu của:

a)

Nền kinh tế hàng hóa

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

d)

Nền kinh tế tự cung, tự cấp

5.

Khi nền kinh tế đã gắn với chủ quyền của một quốc gia thì công dụng của nó giúp cho quốc gia đó:

a)

Trao đổi hàng hóa được thuận lợi hơn

b)

Bảo tồn giá trị hàng hóa nội địa

c)

Bảo vệ an ninh về tài chính, đảm an toàn cho đồng tiền quốc gia

d)

Thanh toán hàng hóa xuất nhập khẩu với quốc gia khác

6.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chỉ có ở tiền tệ:

a)

Phương tiện đo lường giá trị hay phương tiện đánh giá

b)

Chức năng dự trữ về mặt giá trị

c)

Chức năng phương tiện trao đổi

d)

Phương thức thanh toán quốc tế

7.

Chi phí giao dịch là:

a)

Tiền trả cho thời gian và công sức bỏ ra để trao đổi

b)

Tiền hoa hồng

c)

Tiền ghi trên hợp đồng

d)

Tất cả đều đúng

8.

Khi nào thì đồng tiền giấy của một quốc gia trở thành "Tiền pháp định":

a)

Tiền do cơ quan có thẩm quyền (thường là chính phủ) phát hành

b)

Được chấp nhận trả các món nợ

c)

Không có khả năng chuyển đổi thành tiền kim loại, kim loại quý

d)

Cả a, b c đều đúng

9.

Hình thức tiền nào sau đây không phải do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành:

a)

Tiền giấy

b)

Tiền kim loại

c)

Séc

d)

Tiền pháp định

10.

Tiền ghi sổ tồn tại dưới dạng:

a)

Vật chất có thể tiếp xúc được

b)

Các bút toán trên sổ sách chuyển từ tài khoản này sang tài khoản khác

c)

Các con số hiển thị trên mạng Internet

d)

Một dạng tiền gửi ngân hàng

11.

Mẫu của Sec do cơ quan nào quy định

a)

Bộ tài chính

b)

Kho bạc Nhà nước

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

d)

Chủ tài khoản

12.

Đáp án nào sau đây không phải là nhược điểm của tiền giấy

a)

Nhiều mệnh giá khác nhau

b)

Dễ bị làm giả

c)

Dễ dẫn đến lạm phát

d)

Khó bảo quản khi gặp thời tiết xấu

13.

Để đo lường được giá trị hàng hóa, bản thân tiền cũng được đo lường, vậy giá trị thật của đồng tiền Việt Nam (VNĐ) là gì:

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Bản vị tiền tệ

c)

Giá trị của số lượng hàng hóa, dịch vụ đồng tiền nước ta mua được

d)

Cả a, b, c đều đúng

14.

Tiền được đương nhiên thừa nhận làm phương tiện thanh toán quốc tế, phương tiện dự trữ quốc tế mà không cần phải có sự thừa nhận của chính quyền các nước, đó là:

a)

USD

b)

EURO

c)

JPY

d)

Vàng

15.

So sánh hình thức tiền tệ giữa trước đây và ngày nay

a)

Tiền tệ trước đây là hóa tệ - hàng hóa; tiền tệ ngày nay là tín tệ.

b)

Tiền trước đây dựa vào kim loại quý; tiền ngày nay dựa vào ấn định của Nhà nước

c)

Tiền ngày trước và tiền ngày nay khác nhau về hình thức in ấn.

d)

Tiền trước đây và tiền ngày nay đều được đảm bảo bằng đồng, kẽm, bạc hoặc kim loại quý và theo quy định của Nhà nước.

16.

Tiền mẫu, tiền lưu niệm được Ngân hàng Nhà nước in đúc, bán ở trong nước và ngoài nước nhằm mục đích:

a)

Thanh toán nợ

b)

Dự trữ

c)

Sưu tập, triển lãm, giới thiệu thiết kế các loại tiền

d)

Cả a, b, c đều đúng

17.

Tiền phát hành vào lưu thông là "Tài sản …. đối với Ngân hàng nhà nước":

a)

Nợ

b)

c)

Ngoài bảng cân đối

d)

Cả a, b, c đều chưa chính xác

18.

Khi NHTW tăng lãi suất chiết khấu và các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Cung tiền có xu hướng giảm

b)

Cung tiền tăng

c)

Cung tiền không đổi

d)

Tất cả đều đúng

19.

Tiền tệ bằng vàng có nhược điểm:

a)

Lãng phí nhân lực sản xuất ra vàng

b)

Một hàm lượng vàng nhỏ có thể mua được hàng hóa có giá trị lớn

c)

Tính đồng nhất cao

d)

Dễ dát mỏng

20.

Loại thẻ nào không phải là công cụ để vay tiền mà để tiêu tiền của chủ thẻ trong tài khoản:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ (debit card)

c)

Thẻ rút tiền ATM

d)

Tất cả đều đúng

21.

Chế độ tiền tệ là hình thức tổ chức:

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Lưu thông tiền tệ

c)

Buôn bán hàng

d)

Giao lưu

22.

Nhân tố của chế độ tiền tệ là

a)

Bản vị tiền

b)

Đơn vị tiền

c)

Công cụ trao đổi

d)

Gồm cả a,b và c

23.

Đồng tiền của một nước được đảm bảo bằng một trọng lượng bạc nhất định đó là chế độ:

a)

Bản vị vàng

b)

Bản vị đồng

c)

Bản vị bạc

d)

Bản vị nhôm

24.

Đồng tiền của một nước được đảm bảo bằng một trọng lượng vàng nhất định đó là chế độ

a)

Bản vị bạc

b)

Bản vị tiền vàng

c)

Song bản vị

d)

Tất cả đều sai

25.

Vàng không lưu thông trong nền kinh tế mà chỉ dự trữ để làm phương tiện thanh toán quốc tế và chuyển dịch tài sản ra nước ngoài, đó là chế độ:

a)

Bản vị vàng thỏi

b)

Bản vị bạc

c)

Bản vị đồng

d)

Song bản vị

26.

Thời kỳ phong kiến ở Việt Nam, tiền được đúc đầu tiên bằng gì

a)

Vàng

b)

Sắt

c)

Bạc

d)

Đồng

27.

Thời kỳ thực dân Pháp xâm lược Việt Nam từ năm 1875 đến 1954 tiền Đông Dương được sử dụng là:

a)

Bản vị bạc

b)

Bản vị vàng

c)

Giấy bạc ngân hàng

d)

Gồm tất cả a,b,c

28.

Thời kỳ cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam, đồng tiền đầu tiên được phát hành có chất liệu:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Nhôm

d)

Sắt

29.

Thời kỳ cách mạng dân tộc dân chủ ở Việt Nam, đồng tiền đầu tiên được phát hành là loại:

a)

5 hào

b)

2 xu

c)

2 hào

d)

5 xu

30.

Đơn vị tiền tệ chính thức của Việt Nam hiện nay là:

a)

Đồng (VND)

b)

Nhân dân tệ (CNY)

c)

Dollar (USD)

d)

Yên (JPY)

31.

Hình thức tiền hiện đại ngày nay đang phát triển mạnh là

a)

Tiền vỏ sò

b)

Tiền giấy

c)

Tiền điện tử và tiền kỹ thuật số

d)

Tiền vàng bạc

32.

Trong chế độ song bản vị, khó khăn chủ yếu là

a)

Cả hai kim loại đều khan hiếm

b)

Khó xác định tỷ giá cố định giữa vàng và bạc

c)

Vàng mất giá nhanh hơn bạc

d)

Bạc không được lưu hành

33.

Cuộc đổi tiền lớn nhất trong lịch sử của Việt Nam (1 đồng mới = 1000 đồng cũ) diễn ra năm:

a)

1946

b)

1951

c)

1959

d)

1975

34.

"Thông bảo hội sao" được phát hành bởi:

a)

Lê Thái Tổ

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Hồ Quý Ly

d)

Nguyễn Huệ

35.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự sụp đổ của chế độ Bretton Woods (1944-1971) là

a)

Châu Âu từ chối dùng USD

b)

Đồng USD mất giá, Mỹ cạn kiệt dự trữ vàng

c)

Nhật tung đồng Yên mạnh hơn

d)

Xuất hiện đồng Euro

36.

Hội nghị Bretton Woods (1944) đã quyết định chọn đồng tiền nào làm ngoại tệ chính?

a)

Bảng Anh

b)

Yên Nhật

c)

Đô la Mỹ (USD)

d)

Franc Pháp

37.

Chế độ bản vị ngoại tệ tồn tại rộng rãi trong giai đoạn

a)

1800-1850

b)

1925-1930

c)

1944-1971

d)

2000 - 2025

38.

Chế độ bản vị vàng hối đoái nghĩa là:

a)

Tiền quốc gia đổi trực tiếp ra vàng

b)

Tiền quốc gia chỉ dựa vào sức mua

c)

Tiền quốc gia không quy đổi ra vàng hay ngoại tệ

d)

Tiền quốc gia đổi ra ngoại tệ, ngoại tệ này đổi được vàng

39.

Chế độ bản vị vàng thỏi có đặc điểm

a)

Vàng được đúc thành tiền vàng lưu thông tự do

b)

Tiền giấy với số lượng lớn có thể đổi trực tiếp thành vàng thỏi

c)

Tiền giấy không được quy đổi

d)

Vàng chỉ dùng để trang sức

40.

Chế độ tiền hàng hóa từng tồn tại trong thời kỳ nào của lịch sử nhân loại

a)

Khi nền sản xuất hàng hóa mới hình thành

b)

Thời kỳ kinh tế số hiện đại

c)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Thế kỷ XXI

41.

Đặc trưng quan trọng của tiền hàng hóa so với tiền giấy do Nhà nước quy định là

a)

Không có giá trị nội tại

b)

Có giá trị nội tại

c)

Dễ sản xuất

d)

Do Nhà nước quyết định

42.

Vào thế kỷ XIX, hầu hết các nước công nghiệp đều áp dụng chế độ

a)

Tiền pháp định

b)

Song bản vị

c)

Bản vị ngoại tệ

d)

Bản vị vàng

43.

Tại Việt Nam, đồng tiền "Việt Nam Dân chủ Cộng hòa" được phát hành lần đầu tiên năm

a)

1945

b)

1946

c)

1951

d)

1959

44.

Tỷ lệ chuyển đổi trong chế độ Bretton Woods được cố định giữa USD và vàng là:

a)

1 USD = 1g vàng

b)

35 USD = 1 ounce vàng

c)

100 USD = 1kg vàng

d)

50 USD = 1 ounce vàng

45.

Bản vị vàng thỏi và bản vị vàng hối đoái được áp dụng phổ biến trong khoảng thời gian

a)

1879-1914

b)

1925-1931

c)

1944-1971

d)

1980-2000

46.

Chế độ bản vị vàng chính thức sụp đổ trên toàn thế giới vào năm:

a)

1914

b)

1821

c)

1874

d)

1973

47.

Một hạn chế lớn của chế độ tiền hàng hóa là:

a)

Có giá trị nội tại

b)

Khó chia nhỏ và vận chuyển

c)

Lưu thông rộng rãi

d)

Khó hư hỏng

48.

Năm nào Mỹ chính thức chấm dứt chuyển đổi USD ra vàng, đánh dấu sự sụp đổ của Bretton Woods?

a)

1961

b)

2001

c)

1990

d)

1971

49.

Đặc điểm của tiền điện tử khác tiền giấy là:

a)

Giao dịch trên nền tảng số

b)

Có giá trị nội tại

c)

Luôn được bảo đảm bằng vàng

d)

Chỉ lưu hành nội bộ một quốc gia

50.

Song bản vị nghĩa là:

a)

Dùng nhiều loại hàng hóa làm thước đo giá trị

b)

Dùng hai kim loại (vàng và bạc) làm cơ sở lưu thông tiền tệ

c)

Dùng một kim loại quý duy nhất

d)

Dùng ngoại tệ mạnh thay cho nội tệ