wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz KTCT chương 3 + 4

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi hàng hóa được bán với giá cả bằng giá trị thì:

a)

p > m

b)

p = m

c)

p = 0

d)

p < m

2.

Hình thức nào dưới đây là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Tiền lương, lợi tức, địa tô

b)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

c)

Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận

d)

Địa tô, lợi nhuận, tiền lương

3.

Chọn ý đúng:

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hoá = k + p

d)

Cả A, B

4.

Chọn ý sai:

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của SLĐ = v

5.

Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách diễn đạt nào sai?

a)

Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị thặng dư

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị mớir

d)

Giá trị hàng hóa = giá trị TLSX + giá trị SLĐ + giá trị thặng dư

6.

Tư bản khả biến (v) là bộ phận trực tiếp:

a)

Tạo ra sản phẩm mới.

b)

Tạo ra giá trị sử dụng

c)

Tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Tạo ra giá trị xã hội.

7.

Cấu tạo hữu cơ của TB là cấu tạo giá trị của TB:

a)

Do cấu tạo cơ hữu quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo cơ hữu.

b)

Do cấu tạo vật chất quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo vật chất.

c)

Do cấu tạo kỹ thuật quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

d)

Do cấu tạo SX quyết định và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo SX.

8.

Chọn ý đúng:

a)

Địa tô chênh lệch ( tuyệt đối)  gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô tuyệt đối ( chênh lệch II) gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả A, B, C

9.

Chọn ý đúng:

a)

A. Hao mòn vô hình là hao mòn do ảnh hưởng của tự nhiên làm giảm giá trị TB cố định ngay khi giá trị sử dụng của nó vẫn còn nguyên vẹn

b)

B. Tư bản lưu động khi tham gia vào quá trình SX sẽ chuyển một phần giá trị sang sản phẩm

c)

C. Hao mòn hữu hình là hao mòn do sự phá hủy của tự nhiên gây ra làm cho TB cố định mất giá trị cùng với việc mất giá trị sử dụng

d)

D. Tư bản cố định được sử dụng trong toàn bộ quá trình SX, giá trị của nó chuyển hết một lần vào sản phẩm

10.

Khi hàng hóa bán với giá cả (p) thấp hơn giá trị(m) nhưng lớn hơn chi phí SX thì:

a)

A. p > m

b)

B. p = 0

c)

C. p < m

d)

D. p = m

11.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp SX giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

A. Ngày lao động không đổi

b)

B. Thời gian lao động tất yếu và giá trị SLĐ giảm

c)

C. Hạ thấp giá trị SLĐ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

12.

Yếu tố nào biểu hiện hiệu suất sinh lời của TB?

a)

A. Cấu tạo hữu cơ của TB

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. Sự chênh lệch ngày càng lớn của TB sử dụng và TB tiêu dùng

d)

D. Tỷ suất lợi nhuận

13.

Công thức tính chi phí SX ra hàng hóa dưới góc độ hao phí lao động xã hội là:

a)

A. c + v

b)

B. c + v + m

c)

C. k + p

d)

D. c + v

14.

Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

A. Chi phí thực tế cao hơn chi phí SX TBCN

b)

B. Năng suất lao động cá biệt lớn hơn năng suất lao động xã hội

c)

C. Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau

d)

D. Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ

15.

Chọn ý đúng:

a)

A. Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

B. Giá trị của sản phẩm mới = c + v + m

c)

C. Giá trị của TLSX = giá trị của máy móc

d)

D. Giá trị của SLĐ chỉ là chi phí đào tạo người lao động

16.

Bộ phận TB khả biến (v) khi tham gia vào quá trình SX thì:

a)

Giá trị sử dụng của nó được tăng lên sau quá trình SX.

b)

Giá trị của nó giảm đi sau quá trình SX.

c)

Giá trị của nó được tăng lên sau quá trình SX.

d)

Giá trị của nó không tăng lên sau quá trình SX.

17.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa cặp TB nào dưới đây phản ánh cấu tạo giá trị của TB?

a)

Giá trị TB bất biến và giá trị TB khả biến.

b)

Giá trị TB cố định và giá trị TB khả biến.

c)

Giá trị TB bất biến và giá trị TB cố định.

d)

Giá trị TB cố định và giá trị TB lưu động.

18.

Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành TB là:

a)

Lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào SX kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

19.

Chọn ý đúng về vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư:

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và SLĐ đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

20.

Giá trị cá biệt của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình

b)

Hao phí lao động của ngành

c)

Hao phí lao động cá biệt của người SX

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

21.

Ý nghĩa của việc phân chia TB thành TB bất biến (c) và TB khả biến (v) là:

a)

Chỉ ra vai trò của từng bộ phận TB trong việc tạo ra giá trị thặng dư (m)

b)

Chỉ ra TB bất biến là điều kiện cần trong việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Chỉ ra TB khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

22.

Nguồn gốc của tập trung TB là:


a)

Các TB trong xã hội.

b)

Các TB cá biệt có sẵn trong xã hội.


c)

Các TB cá biệt của các nước.

d)

Cả A và B.


23.

Tư bản bất biến là:

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

c)

Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình SX

d)

Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

24.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất xấu

c)

Ruộng đất trung bình

d)

Cả A, B, C

25.

Địa tô chênh lệch là địa tô thu được trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất xấu

b)

Ruộng đất tốt và trung bình

c)

Ruộng đất xa thị trường tiêu thụ

d)

Cả A, B, C

26.

Chọn ý không đúng:

a)

Phạm trù TB bất biến rộng hơn phạm trù TB cố định

b)

Phạm trù TB cố định rộng hơn phạm trù TB bất biến

c)

Phạm trù TB lưu động rộng hơn phạm trù TB khả biến

d)

Phạm trù TB khả biến hẹp hơn phạm trù TB lưu động

27.

Tư bản thương nghiệp trong CNTB là:

a)

Một bộ phận của TB nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

b)

Một bộ phận của TB công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

c)

Một bộ phận của TB cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

d)

Một bộ phận của TB ngân hàng tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa.

28.

Yếu tố nào dưới đây thuộc TB lưu động?

a)

Các phương tiện vận tải

b)

Máy móc

c)

Tiền lương

d)

Nhà xưởng

29.

Giá trị thặng dư là:

a)

Hiệu số giữa giá bán hàng hóa và chi phí SX

b)

Giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà TB chiếm không

c)

Lợi nhuận thu được của người SX kinh doanh

d)

Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ, là kết quả lao động không công của công nhân cho nhà TB.

30.

Sự ra đời của TB tài chính là kết quả của:

a)

Sự phát triển độc quyền ngân hàng

b)

Quá trình hợp nhất độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

c)

Sự phát triển độc quyền công nghiệp

d)

Sự phát triển thị trường tài chính

31.

Bản chất của CNTB trong giai đoạn độc quyền Nhà nước là:

a)

Hình thái KTXH

b)

Một phương thức SX mới

c)

Một sự vận động mới của TBCN

d)

Thể chế chính trị của CNTB

32.

Biểu hiện mới của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của CNTB là:

a)

Quy luật giá cả SX

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân

33.

Cơ chế kinh tế của CNTB trong giai đoạn độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

34.

Nguyên nhân cơ bản nào làm cho CNTB chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền?

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung SX dưới tác động của cách mạng khoa học-công nghệ

d)

Cả A, B, C

35.

Khi CNTB chuyển sang giai đoạn độc quyền thì:

a)

Các quy luật trong giai đoạn tự do cạnh tranh của CNTB bị phủ định

b)

Các quy luật kinh tế của SX hàng hóa bị phủ định

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của SX hàng hóa và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

36.

Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm của:

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

CNTB

c)

Giai đoạn tự do cạnh tranh của CNTB

d)

Giai đoạn độc quyền của CNTB

37.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: Khi giá trị hàng hóa chuyển thành [.........] thì [.........] của hàng hóa sẽ lên xuống xung quanh giá cả SX

a)

Giá cả SX/giá cả thị trường

b)

Giá cả thị trường/giá cả độc quyền

c)

Giá cả SX/ giá trị cá biệt

d)

Giá cả thị trường/ giá cả SX

38.

Vì sao trong giai đoạn độc quyền của CNTB, cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

39.

Về kinh tế, xuất khẩu TB nhà nước nhằm mục đích cơ bản là gì?

a)

Thu nhiều lợi nhuận

b)

Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu TB phát triển

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu TB tư nhân.

d)

Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu TB.

40.

Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB trong giai đoạn độc quyền:

a)

Hình thành các tổ chức độc quyền có quy mô tích tụ và tập trung TB lớn; TB ngân hàng; xuất khẩu TB; sự phân chia về kinh tế; sự phân chia về lãnh thổ.

b)

Hình thành các tổ chức độc quyền có quy mô tích tụ và tập trung TB lớn; TB tài chính; xuất khẩu TB; sự phân chia về kinh tế; sự phân chia về lãnh thổ.


c)

Hình thành các tổ chức độc quyền có quy mô tích tụ và tập trung TB lớn; TB cho vay; xuất khẩu TB; sự phân chia về kinh tế; sự phân chia về lãnh thổ.


d)

Hình thành các tổ chức độc quyền có quy mô tích tụ và tập trung TB lớn; TB công nghiệp; xuất khẩu TB; sự phân chia về kinh tế; sự phân chia về lãnh thổ

41.

Những biểu hiện chủ yếu của CNTB trong giai đoạn độc quyền nhà nước:

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước.

b)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

c)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản.

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

42.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn độc quyền của CNTB là:

a)

Đầu tư TB

b)

"Trung tâm thần kinh" của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

43.

Xuất khẩu TB là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả A, B

44.

Mục đích của xuất khẩu TB là:

a)

Để giải quyết nguồn TB "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu TB

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu TB

d)

Cả A, B, C

45.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Cả A, B, C

46.

Trong CNTB ngày nay xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ. Nguyên nhân là:

a)

Lực lượng SX phát triển cho phép chuyên môn hoá SX sâu.

b)

Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị trường.

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật.

d)

Cả A, B, C

47.

Tiền đề cho sự ra đời của các tổ chức độc quyền là sự hình thành loại hình công ty nào dưới đây?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

d)

Công ty hợp danh

48.

Đặc điểm kinh tế cơ bản và cũng là nguyên nhân hình thành chủ nghĩa đế quốc là gì?

a)

Tích tụ và tập trung SX cao độ dẫn đến hình thành các tổ chức độc quyền

b)

Sự hình thành TB tài chính và bọn đầu sỏ TB tài chính

c)

Xuất khẩu TB

d)

Sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền

49.

Bản chất của CNTB trong giai đoạn độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền