wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết ktoan 2

Total questions: 47

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 167. TSCĐ hữu hình được cấp làm:
a)
a. Tăng thu nhập khác của doanh nghiệp
b)
b. Tăng chi phí khác của doanh nghiệp
c)
c. Tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu
d)
d. Các câu trên đều sai
2.
Câu 168. Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin cho người sử dụng về tình hình tài sản, nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dưới hình thái tiền tệ
a)
a. Tại một thời điểm
b)
b. Trong một thời kỳ
c)
c. Cả a, b đều đúng
d)
d. Cả a, b đều sai
3.
Câu 169. Tài sản cố định:
a)
a. Có thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm
b)
b. Có nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy và từ 30 triệu trở lên
c)
c. Phải thõa mãn cả yêu cầu câu a và b
d)
d. Phải thõa mãn một trong hai yêu cầu câu a hoặc b
4.
Câu 170. Cuối kỳ, để tính giá thành sản phẩm:
a)
a. Kế toán kết chuyển toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản 154
b)
b. Kế toán kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ sang tài khoản 632
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
5.
Câu 171. Trường hợp xuất hàng hóa để trả lương cho nhân viên, kế toán cần ghi:
a)
a. Tăng khoản phải trả cho người lao động
b)
b. Tăng doanh thu, chi phí bán hàng
c)
c. Tăng doanh thu, giá vốn hàng bán
d)
d. Tăng chi phí khác
6.
Câu 172. Bảo hiểm xã hội:
a)
a. Là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động...
b)
b. Do doanh nghiệp chi trả và mang lại lợi ích cho doanh nghiệp
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
7.
Câu 173. Nguyên giá TSCĐ hữu hình do mua sắm bao gồm:
a)
a. Thuế tiêu thụ đặc biệt
b)
b. Thuế xuất khẩu
c)
c. Thuế GTGT được khấu trừ
d)
d. Cả ba câu trên đều đúng
8.
Câu 174. Tỷ lệ bảo hiểm y tế người lao động phải chịu là:
a)
a. 1%
b)
b. 1,5%
c)
c. 18%
d)
d. 8%
9.
Câu 175. Tỷ lệ nộp bảo hiểm thất nghiệp của người lao động là:
a)
a. 3%
b)
b. 1,5%
c)
c. 18%
d)
d. 1%
10.
Câu 176. Điều nào sau đây là đúng đối với tài khoản 152:
a)
a. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên có.
b)
b. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên có.
c)
c. Phát sinh tăng bên nợ, phát sinh giảm bên có, số dư bên nợ.
d)
d. Phát sinh tăng bên có, phát sinh giảm bên nợ, số dư bên nợ.
11.
Câu 177. Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho nào giả định rằng giá của những hàng tồn kho nào nhập vào trước sẽ được xuất sử dụng trước:
a)
a. Thực tế đích danh
b)
b. Bình quân gia quyền.
c)
c. Nhập trước xuất trước.
d)
d. Giá bán lẻ.
12.
Câu 179. Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua NVL đựợc tính vào:
a)
a. Giá nhập kho
b)
b. Ghi giảm giá nhập kho
c)
c. Chi phí tài chính
d)
d. Các câu trên đều sai.
13.
Câu 180. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm CCDC:
a)
a. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất.
b)
b. Thay đổi hình thái vật chất khi tham gia vào quá trình sản xuất.
c)
c. Tham gia vào nhiều kỳ sản xuất kinh doanh.
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
14.
Câu 182. Theo qui định hiện hành, TSCĐ là những tư liệu lao động có:
a)
a. Giá trị lớn và thời gian sử dụng lâu dài.
b)
b. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên.
c)
c. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên.
d)
d. Giá trị từ 30 triệu đồng trở lên và thời gian sử dụng dưới 1 năm trở lên.
15.
Câu 183. Đặc điểm vận động của TSCĐ:
a)
a. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm.
b)
b. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.
c)
c. Tham gia vào một chu kỳ sản xuất, giá trị chuyển dần vào giá trị sản phẩm.
d)
d. Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh, giá trị chuyển toàn bộ vào giá trị sản phẩm.
16.
Câu 184. Những chỉ tiêu nào sau đây được dùng để theo dõi TSCĐ về mặt giá trị:
a)
a. Giá mua, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại.
b)
b. Nguyên giá, hao mòn lũy kế, giá trị còn lại.
c)
c. Giá trị còn lại, Giá bán, thuế GTGT đầu ra.
d)
d. Nguyên giá, giá trị còn lại.
17.
Câu 191. Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng:
a)
a. Nguyên giá + Hao mòn lũy kế.
b)
b. Nguyên giá - Hao mòn lũy kế
c)
c. Hao mòn lũy kế - Nguyên giá
d)
d. Hao mòn lũy kế + Nguyên giá
18.
Câu 192. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm sửa chữa lớn TSCĐ:
a)
a. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh lớn.
b)
b. Thời gian sửa chữa ngắn, chi phí phát sinh nhỏ.
c)
c. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh nhỏ.
d)
d. Thời gian sửa chữa dài, chi phí phát sinh lớn.
19.
Câu 195. Thời gian để phân loại nợ ngắn hạn và dài hạn là
a)
a. 12 tháng
b)
b. 1 chu kỳ hoạt động bình thường
c)
c. a hoặc b
d)
d. Không phải a hoặc b
20.
Câu 196. Ví dụ nào sau đây không phải là một khoản nợ phải trả trên cư sở ước tính.
a)
a. Dự phòng phải trả về bảo hành sản phẩm
b)
b. Thuế GTGT phải nộp
c)
c. Nợ phải trả về chi phí ngừng sản xuất theo kế hoạch
d)
d. Thuế TNDN phải tạm nộp
21.
Câu 197. Kế toán sử dụng tài khoản 3332 “Thuế tiêu thụ đặc biệt” để theo dõi khoản phải nộp về thuế tiêu thụ đặc biệt liên quan đến:
a)
a. Hàng hóa mua trong nước
b)
b. Hàng hóa nhập khẩu
c)
c. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB bán trong nước hoặc nhập khẩu
d)
d. Tất cả đều đúng
22.
Câu 198. Tài khoản 334 Phải trả người lao động được dùng để thanh toán tiền lưưng, tiền thưởng … cho người lao động được trả bằng:
a)
a. Tiền mặt tại quỹ
b)
b. Thẻ ATM qua ngân hàng
c)
c. Sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp
d)
d. Tất cả đều được.
23.
Câu 199. Kế toán ghi nhận tiền lưưng nghỉ phép phải trả cho công nhân sản xuất:
a)
a. Nợ TK 335/Có TK 334
b)
b. Nợ TK 622/Có TK 334
c)
c. a và b đều đúng
d)
d. a và b đều sai
24.
Câu 200. Khoản nào sau đây không thuộc vốn chủ sở hữu:
a)
a. Quỹ đầu tư phát triển
b)
b. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
c)
c. Nguồn vốn đầu tư XDCB
d)
d. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
25.
Câu 203. Nội dung nào sau đây được phản ánh vào tài khoản 4118:
a)
a. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
b)
b. Thặng dư vốn cổ phần
c)
c. Vốn kinh doanh được hình thành do bổ sung từ lợi nhuận giữ lại
d)
d. Tất cả các câu trên đều đúng.
26.
Câu 207. Cuối năm 201X, tài khoản 421 của công ty có số dư bên nợ. Điều này có nghĩa là:
a)
a. Trong năm 201X, công ty kinh doanh có lãi.
b)
b. Trong năm 201X, công ty kinh doanh bị lỗ.
c)
c. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X bị lỗ.
d)
d. Lũy kế kết quả kinh doanh của công ty đến cuối năm 201X có lãi.
27.
Câu 208. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt mức bình thường được:
a)
a. Tính vào giá thành sản phẩm
b)
b. Tính vào chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
c)
c. Tính vào chi phí sản xuất chung
d)
d. Tính vào giá vốn hàng bán
28.
Câu 209. Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, trị giá nguyên liệu, vật liệu trực tiếp sử dụng không hết được nhập lại kho, kế toán ghi nhận như sau:
a)
a. Nợ TK 152 / Có TK 621 (ghi âm)
b)
b. Nợ TK 152 / Có TK 621
c)
c. Nợ TK 621 / Có TK 152 (ghi âm)
d)
d. Nợ TK 621 / Có TK 152
29.
Câu 210. Bảng chấm công là chứng từ căn cứ:
a)
a. Ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp
b)
b. Ghi nhận chi phí sản xuất chung
c)
c. Cả a và b đều đúng
d)
d. Cả a và b đều sai
30.
Câu 211. Tiền lương phải trả cho quản đốc phân xưởng được tính vào:
a)
a. Chi phí nhân công trực tiếp
b)
b. Chi phí sản xuất chung
c)
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Cả b và c đều đúng
31.
Câu 212. Trường hợp mức sản phẩm thực tế sản xuất ra cao hưn công suất bình thường thì chi phí sản xuất chung cố định được phân bổ cho mỗi đưn vị sản phẩm:
a)
a. Theo chi phí thực tế phát sinh
b)
b. Theo mức công suất bình thường
c)
c. Theo chi phí định mức
d)
d. Câu b và c đúng
32.
Câu 215. Phiếu xuất kho thành phẩm là chứng từ căn cứ ghi nhận:
a)
a. Giảm trị giá thành phẩm trong kho
b)
b. Tăng giá vốn hàng bán
c)
c. Tăng trị giá hàng gởi bán
d)
d. Cả 3 câu trên đều đúng
33.
Câu 216. Chiết khấu thưưng mại là:
a)
a. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do khách hàng đã mua hàng, dịch vụ với khối lượng lớn
b)
b. Khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng do hàng bán bị sai qui cách, kém phẩm chất
c)
c. Khoản doanh nghiệp giảm cho khách hàng do khách hàng thanh toán trước thời hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng
d)
d. Cả a và b đều đúng
34.
Câu 221. Hoa hồng trả cho đại lý bán hàng được tính vào:
a)
a. Giá vốn hàng bán
b)
b. Chi phí bán hàng
c)
c. Chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
d. Khoản chiết khấu thưưng mại
35.
Câu 230. Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi:
a)
a. Tài khoản 511.
b)
b. Tài khoản 711.
c)
c. Tài khoản 3387.
d)
d. Tài khoản 515.
36.
Câu 231. Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản: 
a)
a. Giảm giá vốn hàng bán.
b)
b. Chi phí bán hàng.
c)
c. Chi phí khác.
d)
d. Giảm doanh thu.
37.
Câu 232. Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào :
a)
a. Doanh thu chưa thực hiện.
b)
b. Doanh thu hoạt động tài chính.
c)
c. Doanh thu khác.
d)
d. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
38.
Câu 233. Những khoản nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu? 
a)
a. Thuế xuất khẩu.
b)
b. Thuế tiêu thụ đặc biệt
c)
c. Thuế giá trị gia tăng khấu trừ.
d)
d. Giảm giá hàng bán.
39.
Câu 237. Khoản nợ khó đòi xóa sổ nay đòi được, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?
a)
a. TK 511.
b)
b. TK 515.
c)
c. TK 711.
d)
d. TK 642.
40.
Câu 244. Các khoản trích theo lương người lao động chịu?
a)
a. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp
b)
b. Kinh phí công đoàn
c)
c. A, B đúng
d)
d. A, B sai
41.
Câu 246. Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:
a)
a. Nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ tồn kho
b)
b. Thành phẩm, hàng hóa tồn kho
c)
c. Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công
d)
d. Tất cả các loại trên
42.
Câu 247. Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm:
a)
a. Giá mua bao gồm các loại thuế được hoàn lại
b)
b. Chi phí bảo quản trong quá trình thu mua
c)
c. Cả A và B đúng
d)
d. Cả A và B sai
43.
Câu 248. Khoản tiền khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp cho 1 dịch vụ sẽ thực hiện trong tương lai có tính vào doanh thu không? Vì sao?
a)
a. Không, theo nguyên tắc thận trọng
b)
b. Không, theo nguyên tắc trọng yếu
c)
c. Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích
d)
d. Có, theo nguyên tắc phù hợp
44.
Câu 249. Tạm ứng là khoản tiền:
a)
a. DN ứng trước cho người bán
b)
b. Người mua ứng trc cho DN để mua hàng
c)
DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện 1 nhiệm vụ nhất định
d)
d. Tất cả đều sai
45.
Câu 250. Nguyên giá TSCĐ được ghi nhận theo nguyên tắc nào:
a)
a. Nguyên tắc hoạt động liên tục
b)
b. Nguyên tắc giá gốc
c)
c. Nguyên tắc thận trọng
d)
d. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
46.
Câu 251. TSCĐ có thể được tính khấu hao theo phương pháp nào sau đây?
a)
a. Phương pháp khấu hao đường thẳng
b)
b. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
c)
c. Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
d)
d. Tất cả đều đúng
47.
Câu 252. Trả lãi ngân hàng, kế toán ghi:
a)
a.   Tăng doanh thu tài chính (TK 635)
b)
b.  Tăng doanh thu tài chính (TK 515)
c)
c.   Tăng chi phí tài chính (TK 635)
d)
d.  Tăng chi phí tài chính (TK 515)