wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA HỌC KÌ 1

Total questions: 45

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

2.

Xét cân bằng sau: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g) Nếu tăng nồng độ SO₂(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO₂ thêm vào.

d)

Không thay đổi.

3.

Cho phản ứng: Fe₂O₃ (s) + 3CO (g) ⇌ 2Fe (s) + 3CO₂ (g). Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Cân bằng không bị chuyển dịch.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Phản ứng dừng lại.

4.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g) Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

5.

Cho phương trình hóa học: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g), ΔH298 > 0. Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên?

a)

Nhiệt độ và nồng độ

b)

Áp suất và nồng độ

c)

Nồng độ và chất xúc tác

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ

6.

Chất nào sau là acid theo thuyết Brønsted – Lowry?

a)

Cr(NO3)3

b)

HBrO3

c)

CdSO4

d)

CsOH

7.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

8.

Các dd NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

NaCl

9.

Các dd HCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

HCl

10.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH ⇌ Na+ + OH-

b)

HClO → H+ + ClO-

c)

Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO42-

d)

HCl ⇌ NH4+ + Cl-

11.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

Có 2 liên kết đôi.

b)

Có 2 liên kết ba.

c)

Có 1 liên kết đôi.

d)

Có 1 liên kết ba.

12.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

A. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

b)

B. nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

C. phân tử nitrogen không phân cực.

d)

D. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

13.

Ngoài các chất nitrogen thì nguyên tố nitrogen còn tồn tại dưới dạng nào?

a)

Khoáng vật sodium nitrate (NaNO3) gọi là điểm tiêu sodium

b)

Có trong protein

c)

Có trong nucleic acid

d)

Cả A,B,C

14.

Nhiệt độ phản ứng khoảng 100°C

a)

Nhiệt độ phản ứng rất cao khoảng 3000°C hoặc có tia lửa điện.

b)

Nhiệt độ phản ứng khoảng 500°C

c)

Điều kiện thường, vì nitrogen là phi kim hoạt động mạnh.

15.

Khi nhỏ giọt dung dịch NO vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng.

b)

Xanh.

c)

Không màu.

d)

Vàng.

16.

Xét cân bằng hóa học: NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

a)

NH4Cl

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

17.

Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều (1) chứa liên kết cộng hoá trị; (2) là base Brønsted trong nước; (3) là acid Brønsted trong nước; (4) chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3. Số nhận định đúng là

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

18.

Phân đạm ammonium là muối nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Ca(H2PO4)2

c)

(NH4)2SO4

d)

K2CO3

19.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bảo hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

H2S.

20.

Quá trình đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu và không khí trong động cơ khi đánh tia lửa điện sinh ra khí NO, một tác nhân gây ô nhiễm không khí. Tên gọi của NO là:

a)

Ammonia.

b)

Nitrogen dioxide.

c)

Nitrogen monoxide.

d)

Nitrogen.

21.

Trong các phát biểu, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí. (N=14, H=1, NH3=17, Mkk=28,8)

c)

Khí NH3 dễ hoà lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hoá trị phân cực.

22.

Mưa acid là hiện tượng mưa có pH

a)

< 5,6.

b)

= -7.

c)

6 - 7.

d)

> 8.

23.

pH của dung dịch chứa NaOH 0,1M và KOH 0,2M là?

(a)  

24.

Cho các phương trình điện li. HNO3 → H+ + NO3- (1) HF → H+ + F- (2) Na2SO4 → 2Na+ + SO42- (3) KHCO3 → K+ + HCO3- (4)

a)

Các phương trình điện li viết đúng là (1), (3).

b)

HF là một acid mạnh.

c)

Na2SO4 là một acid mạnh.

d)

Các chất điện li mạnh là HNO3, HF, KHCO3..

25.

pH của dung dịch chứa HCl 0,1M và HNO3 0,2M là? (0,1+0,2=0,3)

(a)  

26.

pH của dung dịch NaOH 0,001M là?

(a)  

27.

Câu 3a. Cho một số muối sau: KCl, NH4NO3, MgSO4, (NH4)2CO3. Có bao nhiêu muối là muối ammonium?

(a)  

28.

Câu 2. Cho sơ đồ phản ứng sau: N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3. Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitrogen đóng vai trò chất khử là bao nhiêu?

(a)  

29.

Tổng hệ số khi cân bằng phương trình 3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O là

a)

20

b)

18

c)

16

d)

22

30.

Câu 3b. Cho một số muối sau: K2SO4, (NH4)3PO4, MgCl2, NaCl. Có bao nhiêu muối là muối ammonium?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

31.

Tổng hệ số khi cân bằng phản ứng Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O là

a)

9

b)

7

c)

11

d)

13

32.

Số oxi hóa của nitrogen trong hợp chất (NH4)2SO4 là?

a)

-3

b)

0

c)

+3

d)

+5

33.

Số oxi hóa của nitrogen trong hợp chất NO là?

a)

2

b)

-3

c)

0

d)

4

34.

Số oxi hóa của nitrogen trong hợp chất NO2 là?

a)

4

b)

2

c)

-3

d)

0

35.

Số oxi hóa của nitrogen trong hợp chất N2O là?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-1

36.

Chọn phương trình điện ly đúng của CH3COOH trong nước.

a)

CH3COOH ⇌ CH3COO⁻ + H⁺

b)

CH3COOH → CH3COO⁻ + OH⁻

c)

CH3COOH → CH3COO⁻ + Cl⁻

d)

CH3COOH ⇌ CH3COO⁻ + Na⁺

37.

Câu 2. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) a. Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau: [N₂] = 0,8 mol/l; [H₂] = 1,3 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH₃] = 0,4 mol/l. Tính hằng số cân bằng Kc.

a)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,4²)/(0,4*0,27) = 0,16/(0,4*0,27) ≈ 1,48

b)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,4²)/(0,8*1,3³) = 0,16/(0,8*2,197) ≈ 0,09

c)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,4²)/(0,8*1,3) = 0,16/(1,04) ≈ 0,15

d)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,4²)/(0,8*0,27) = 0,16/(0,216) ≈ 0,74

38.

Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau: [N₂] = 0,6 mol/l; [H₂] = 1,0 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH₃] = 0,3 mol/l. Tính hằng số cân bằng Kc.

a)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,3²)/(0,3*0,27) = 0,09/(0,3*0,27) ≈ 1,11

b)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,3²)/(0,6*1,0³) = 0,09/0,6 ≈ 0,15

c)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,3²)/(0,3*1,0³) = 0,09/0,3 = 0,3

d)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,3²)/(0,6*0,27) = 0,09/0,162 ≈ 0,56

39.

Hiện tượng mưa acid xảy ra khi nào?

a)

Khi các khí SO2 và NOx trong không khí kết hợp với hơi nước tạo thành axit rơi xuống dưới dạng mưa.

b)

Khi nước mưa có chứa nhiều muối khoáng.

c)

Khi mưa kéo dài nhiều ngày liên tiếp.

d)

Khi mưa xuất hiện vào mùa hè.

40.

Câu 2. Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) c. Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau: [N₂] = 1 mol/l; [H₂] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH₃] = 0,2 mol/l. Tính hằng số cân bằng Kc.

a)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,2²)/(0,2*0,1²⁷) = 0,04/(0,2*0,27) ≈ 0,74

b)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,2²)/(0,8*0,9³) = 0,04/(0,8*0,729) ≈ 0,07

c)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,2²)/(1*1,2³) = 0,04/(1*1,728) ≈ 0,023

d)

Kc = ([NH₃]²)/([N₂][H₂]³) = (0,2²)/(0,5*0,6³) = 0,04/(0,5*0,216) ≈ 0,37

41.

NH4HCO3 thường được dùng làm bột nở trong sản xuất bánh bao. 

a)

Khi làm bánh bao người ta thường cho ít bột nở NH4HCO3 vào bột mì

b)

Khi nướng bánh, NH4HCO3 phân hủy thành các chất khí và hơi thoát ra nên làm cho bánh xốp và nở.

c)

NH4HCO3 có tên là ammonium carbonate

d)

Do khí CO2 sinh ra nên làm cho bánh bao có mùi khai.

42.
a)

)(1) là phương trình ion thu gọn của phản ứng: NaHCO3  +  HCl →  NaCl + CO2 + H2O.

b)

HCO3- là chất không lưỡng tính.

c)

Trong phản ứng (1),HCO3- đóng vai trò là base.

d)

Trong phản ứng (2),HCO3-đóng vai trò là acid.

43.

Biện pháp nào sau đây dùng để hạn chế hiện tượng phú dưỡng?

a)

Xử lí nước thải trước khi cho vào kênh rạch, ao, hồ.

b)

Sử dụng phân bón đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời điểm trong năm để hạn chế sự rửa trôi của ion nitrate và phosphate từ nguồn phân bón dư thừa vào kênh rạch, ao, hồ.

c)

Tạo điều kiện để nước trong kênh rạch, ao, hồ được lưu thông.

d)

Xả nước thải (nông nghiệp, công nghiệp và sinh hoạt) trực tiếp đến ao, hồ thông qua các cống dẫn nước cố định.

44.

Ứng dụng nổi bật của acid nitric là gì?

a)

Dùng để sản xuất phân đạm

b)

Dùng để sản xuất xà phòng

c)

Dùng để sản xuất nhựa PVC

d)

Dùng để sản xuất đường ăn

45.

Mưa acid gây tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật

a)

Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid

b)

Hai tác nhân chính gây mưa acid là cl2 ,, hcl

c)

Mưa acid gây tác động rõ rệt nhất khi nước mưa có giá trị pH dưới 4,5

d)

Trong phản ứng N+4O2  + O2 + 2H2O → 4HN+5O3  .  NO2 đóng vai trò là chất oxi hóa